Gói thầu: Sửa chữa nhà vệ sinh chung tại hầm xe trung tâm cơ sở chính
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201226980-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nhà vệ sinh chung tại hầm xe trung tâm cơ sở chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20201226923 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu học phí bổ sung |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-08 17:05:00 đến ngày 2020-12-15 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,058,984,670 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,800,000 VNĐ ((Mười năm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 113,7526 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 220,9799 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 62,5431 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,405 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4136 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 7,175 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 47,061 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 11 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 29,3431 | m2 |
| 13 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 14,4224 | m³ |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 14,4224 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc <= 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0096 | 100m2 |
| B | SỬA CHỮA PHẦN THÔ | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6619 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 220,9799 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 109,817 | m2 |
| 4 | Lát nền gạch granit bóng kính, màu trắng vân đá, kích thước gạch 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 109,817 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,368 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Ốp granit bóng kính vào tường, cột, dầm trần, màu trắng vân đá, kích thước 400x800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 220,9799 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá granit kim sa trung tự nhiên vào cột, trụ, sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4,848 | m2 |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 62,5431 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 91,8862 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 91,8862 | m2 |
| 12 | Cung cấp hệ cửa vách vệ sinh tấm Compact chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 50,024 | m2 |
| 13 | Lắp đặt hệ cửa vách vệ sinh tấm Compact chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 50,024 | m2 |
| 14 | Sơn và PU bóng cửa gỗ 2 cánh vào WC bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 11,664 | m2 |
| C | SỬA CHỮA PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3109 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ miệng bát, nối bằng phương Pháp dán keo, đường kính 114mm loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát, nối bằng phương Pháp dán keo, đường kính 114mm loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3123 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co 90 độ nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8236 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co nhựa 90 độ nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 10 | Lắp đặt răng thau giảm uPVC đường kính 27/21mm loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê inox sus 304 đk21mm cấp nước cho bàn cầu bệt và vòi xịt rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt van inox đk21mm khống chế sự cố cho các thiết bị bàn cấu, lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt van tổng nhựa uPVC đk27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi xịt rửa toilet tương đương Inax CFV-105MP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt bàn lavabo khung hộp inox sus 304 dày 2mm, mặt đá granite đen kim sa trung dày 20mm; phụ kiện gồm lavabo tương đương Inax AL-2298V, Vòi lạnh tương đương Inax LFV-652SH, xả inox tương đương LF-105PAL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt tương đương Inax AC-4005/CW-S15VN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại đứng thoát xuống sàn (tương đương Caesar UMP0284) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gương soi công cộng khổ 3,5mm x 0,92m in sẵn hướng dẫn sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| D | SỬA CHỮA PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống luồn cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 54,78 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 142,56 | m |
| 3 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường cho ổ cắm, công tắc kích thước 148x86x33mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | hộp |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đơn 15A cho quạt thổi nền ly tâm (loại dùng chung của IUH) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 15A - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt quạt hút 2 chiều 20W gắn tường, kích thước quạt 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt quạt hút 2 chiều 29W gắn tường, kích thước quạt 350x350mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn led tròn công suất 18W (tương đương Panasonic NNNC7519688) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi