Gói thầu: Xây dựng 08 tuyến cống bể, kéo cáp ngầm trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201218657-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng 08 tuyến cống bể, kéo cáp ngầm trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Số hiệu KHLCNT 20201175141
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-08 17:12:00 đến ngày 2020-12-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,436,876,322 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công trình: Xây dựng tuyến cáp ngầm từ THA1302 đến THA0047, tỉnh Thanh Hóa
1 Phần mời thầu Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vật liệu A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 4.620 mét
4 Măng xông cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
5 ODF cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
6 Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
7 ống nhựa 2 mảnh PVC D32 Tham khảo Phần II, chương V 156 mét
8 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
9 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 7,2 mét
10 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
11 Phần xây dựng Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
12 Xây dựng tuyến cáp treo Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
13 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
14 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
15 Xây dựng tuyến cống bể cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
16 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 0,45 km cáp
17 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,1 km cáp
18 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
19 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
20 Xây dựng tuyến chôn trực tiếp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
21 Cắt mặt đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 0,9 100m
22 Phá dỡ kết cấu đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 1,535 m3
23 Cắt mặt hè, đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 23,8562 100m
24 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 6,1682 m3
25 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 17,0655 m3
26 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 436,9915 m3
27 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 17,4129 m3
28 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 409,779 m3
29 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 123,6188 m3
30 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
31 Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mm. Tham khảo Phần II, chương V 2 hố ga
32 Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mm Tham khảo Phần II, chương V 2 hố ga
33 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 1 nắp đan
34 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
35 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
36 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
37 Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống <= 60 mm. Tham khảo Phần II, chương V 69,81 m
38 Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống <= 60 mm. Tham khảo Phần II, chương V 53 m
39 Gia công lắp đặt Colie treo cáp qua cầu. Tham khảo Phần II, chương V 28 bộ
40 Đổ mố bê tông giữ phủ ống sắt tuyến chôn trực tiếp. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 0,2498 m3
41 Công tác sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bằng thép hình (loại 3,5m chôn trực tiếp) Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
42 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 844,5353 m3
43 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 141,0317 m3
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 0,0224 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 0,0224 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,2477 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,2477 100m3
48 Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 0,42 km cáp
49 Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 3,65 km cáp
50 Lắp đặt cọc mốc Tham khảo Phần II, chương V 27 cọc mốc
51 Rải băng báo hiệu cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 3,8728 km
52 Hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
53 Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
54 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm Tham khảo Phần II, chương V 15,35 m2
55 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Tham khảo Phần II, chương V 15,35 m2
56 PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 15,35 m2
57 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm Tham khảo Phần II, chương V 15,35 m2
58 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 Tham khảo Phần II, chương V 15,35 m2
59 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 15,35 m2
60 Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
61 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Tham khảo Phần II, chương V 30,8411 m2
62 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 30,8411 m2
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 6,1682 m3
64 Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
65 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 341,31 m2
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 17,0655 m3
67 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
68 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công. Quãng đường 30km, đường loại III Tham khảo Phần II, chương V 1,0977 tấn
69 Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,961 tấn
70 Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,961 tấn
71 Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,117 tấn
72 Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,117 tấn
73 Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,0198 tấn
74 Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,0198 tấn
B Công trình: Xây dựng tuyến cáp ngầm từ THA0260 đến MX1b, Thanh Hóa
1 Phần mời thầu Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vật liệu A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 2.670 mét
4 ODF cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
5 ống nhựa 2 mảnh PVC D32 Tham khảo Phần II, chương V 62 mét
6 Phần xây dựng Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
7 Xây dựng tuyến chôn trực tiếp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
8 Cắt mặt đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 0,12 100m
9 Phá dỡ kết cấu đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 0,27 m3
10 Cắt mặt hè, đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 1,1 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 4,95 m3
12 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 71,89 m3
13 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 880,65 m3
14 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 22,3713 m3
15 Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống <= 60 mm. Tham khảo Phần II, chương V 31 m
16 Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống <= 60 mm. Tham khảo Phần II, chương V 61 m
17 Đổ mố bê tông giữ phủ ống sắt tuyến chôn trực tiếp. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 0,1485 m3
18 Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 1 vị trí
19 Công tác sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bằng thép hình (loại 3,5m chôn trực tiếp) Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
20 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 880,65 m3
21 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 94,2613 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,0522 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,0522 100m3
24 Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 0,16 km cáp
25 Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2,51 km cáp
26 Lắp đặt cọc mốc Tham khảo Phần II, chương V 23 cọc mốc
27 Rải băng báo hiệu cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 2,4613 km
28 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
29 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
30 Hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
31 Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
32 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm Tham khảo Phần II, chương V 2,7 m2
33 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Tham khảo Phần II, chương V 2,7 m2
34 PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 2,7 m2
35 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm Tham khảo Phần II, chương V 2,7 m2
36 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 Tham khảo Phần II, chương V 2,7 m2
37 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 2,7 m2
38 Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
39 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Tham khảo Phần II, chương V 24,75 m2
40 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 24,75 m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 4,95 m3
42 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
43 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công. Quãng đường 30km, đường loại III Tham khảo Phần II, chương V 0,6081 tấn
44 Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,5554 tấn
45 Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,5554 tấn
46 Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,0465 tấn
47 Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,0465 tấn
48 Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,0062 tấn
49 Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,0062 tấn
C Công trình: Xây dựng tuyến cáp ngầm từ THA0529 đến THA0047, Tỉnh Thanh Hóa
1 Phần mời thầu Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vật liệu A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 6.065 mét
4 Măng xông cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 ODF cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
6 ống nhựa PVC D110x7 Tham khảo Phần II, chương V 64 mét
7 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 186 mét
8 ống nhựa 2 mảnh PVC D32 Tham khảo Phần II, chương V 189 mét
9 Phần xây dựng Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
10 Xây dựng tuyến cống bể cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
11 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 1,4976 100m
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 5,6978 m3
13 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 28,5417 m3
14 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 9,4388 m3
15 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 8,8464 m3
16 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 4 bể
17 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90 Tham khảo Phần II, chương V 4 nắp đan
18 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 4 bể
19 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 4 bể
20 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 4 bể
21 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 2,4655 100 m/1ống
22 Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 1 vị trí
23 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 16 nút bịt ống
24 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 12,8 m3
25 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 17,2626 m3
26 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 2,5313 m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 0,1128 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 0,1128 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,2145 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,2145 100m3
31 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 0,26 km cáp
32 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ MS
33 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
34 Xây dựng tuyến chôn trực tiếp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
35 Cắt mặt đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 0,66 100m
36 Phá dỡ kết cấu đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 1,023 m3
37 Cắt mặt hè, đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 29,7096 100m
38 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 8,7078 m3
39 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 20,925 m3
40 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Tham khảo Phần II, chương V 10,8 m2
41 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 646,8862 m3
42 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 23,3938 m3
43 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 654,3 m3
44 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 3,9875 m3
45 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
46 Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mm. Tham khảo Phần II, chương V 3 hố ga
47 Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mm Tham khảo Phần II, chương V 3 hố ga
48 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 1 nắp đan
49 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
50 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
51 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
52 Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống <= 60 mm. Tham khảo Phần II, chương V 119,62 m
53 Lắp ống thép dẫn cáp qua ao, hồ đường kính ống <= 60 mm. Tham khảo Phần II, chương V 18 m
54 Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống <= 60 mm. Tham khảo Phần II, chương V 103 m
55 Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống <= 60 mm. Tham khảo Phần II, chương V 12 m
56 Gia công lắp đặt Colie treo cáp qua cầu. Tham khảo Phần II, chương V 54 bộ
57 Đổ mố bê tông giữ phủ ống sắt tuyến chôn trực tiếp. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 0,3308 m3
58 Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 1 vị trí
59 Công tác sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bằng thép hình (loại 3,5m chôn trực tiếp) Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
60 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 1.298,5737 m3
61 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 27,3813 m3
62 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 0,0261 100m3
63 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 0,0261 100m3
64 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,3118 100m3
65 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,3118 100m3
66 Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 0,45 km cáp
67 Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 5,355 km cáp
68 Lắp đặt cọc mốc Tham khảo Phần II, chương V 42 cọc mốc
69 Rải băng báo hiệu cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 5,4004 km
70 Hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
71 Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
72 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm Tham khảo Phần II, chương V 10,23 m2
73 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Tham khảo Phần II, chương V 10,23 m2
74 PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 10,23 m2
75 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm Tham khảo Phần II, chương V 10,23 m2
76 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 Tham khảo Phần II, chương V 10,23 m2
77 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 10,23 m2
78 Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
79 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Tham khảo Phần II, chương V 62,9076 m2
80 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 62,9076 m2
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 12,5815 m3
82 Hoàn trả mặt hè lát gạch Hạ Long; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Hạ long Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
83 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Hạ Long (không tận dụng gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
84 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 4,2 m2
85 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,0042 100m3
86 Lát gạch Hạ Long, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 4,2 m2
87 Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
88 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 418,5 m2
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 20,925 m3
90 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
91 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công. Quãng đường 30km, đường loại III. Tham khảo Phần II, chương V 1,8016 tấn
92 Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,2615 tấn
93 Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,2615 tấn
94 Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,5276 tấn
95 Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,5276 tấn
96 Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,0124 tấn
97 Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,0124 tấn
D Công trình: Xây dựng tuyến cáp ngầm từ THA0937 đến MX (THA1118-THA0034), tỉnh Thanh Hóa
1 Phần mời thầu Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vật liệu A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 1.515 mét
4 ODF cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
5 ống nhựa 2 mảnh PVC D32 Tham khảo Phần II, chương V 101 mét
6 Phần xây dựng Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
7 Xây dựng tuyến chôn trực tiếp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
8 Cắt mặt hè, đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 4,22 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 3,762 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 2,449 m3
11 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 85,4306 m3
12 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 10,6654 m3
13 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 364,3625 m3
14 Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống <= 60 mm. Tham khảo Phần II, chương V 52 m
15 Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống <= 60 mm. Tham khảo Phần II, chương V 7 m
16 Đổ mố bê tông giữ phủ ống sắt tuyến chôn trực tiếp. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 0,0338 m3
17 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 449,7931 m3
18 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 10,6654 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,0621 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,0621 100m3
21 Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 0,16 km cáp
22 Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1,355 km cáp
23 Lắp đặt cọc mốc Tham khảo Phần II, chương V 13 cọc mốc
24 Rải băng báo hiệu cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 1,3933 km
25 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
26 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
27 Hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
28 Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
29 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Tham khảo Phần II, chương V 18,81 m2
30 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 18,81 m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 3,762 m3
32 Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
33 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 48,98 m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 2,449 m3
35 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
36 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công. Quãng đường 30km. Loại đường cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,3971 tấn
37 Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,3151 tấn
38 Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,3151 tấn
39 Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,0758 tấn
40 Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,0758 tấn
41 Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,0062 tấn
42 Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,0062 tấn
E Công trình: Xây dựng tuyến cáp ngầm từ THA1191 đến THA0510, tỉnh Thanh Hóa
1 Phần mời thầu Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vật liệu A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 2.010 mét
4 ODF cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100m Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
6 ống nhựa PVC D110x7 Tham khảo Phần II, chương V 207 mét
7 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 2.070 mét
8 ống nhựa 2 mảnh PVC D32 Tham khảo Phần II, chương V 62 mét
9 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
10 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 4,8 mét
11 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
12 Xây dựng tuyến cáp treo Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
13 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
14 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
15 Xây dựng tuyến cống bể cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
16 Cắt mặt đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 1,8519 100m
17 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan Tham khảo Phần II, chương V 4,5047 m3
18 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 8,1072 100m
19 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 1,71 m3
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 8,8206 m3
21 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 290,5466 m2
22 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 255,1376 m3
23 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 28,0495 m3
24 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 11,3905 m3
25 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 8,3353 m3
26 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 12 bể
27 Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) Tham khảo Phần II, chương V 4 bể
28 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
29 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
30 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
31 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 18 nắp đan
32 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90 Tham khảo Phần II, chương V 4 nắp đan
33 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 18 bể
34 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
35 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 16 bể
36 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
37 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
38 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
39 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 18 bể
40 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
41 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
42 Gia công ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
43 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 22,7696 100 m/1ống
44 Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống <= 115 mm Tham khảo Phần II, chương V 22 m
45 Gia công lắp đặt Colie treo cáp qua cầu Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
46 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Tham khảo Phần II, chương V 560 bộ
47 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 80 nút bịt ống
48 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 90,9615 m3
49 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 93,6262 m3
50 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 4,4912 m3
51 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 1,729 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 1,729 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,5565 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,5565 100m3
55 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1,2 km cáp
56 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,06 km cáp
57 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
58 Xây dựng tuyến chôn trực tiếp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
59 Cắt mặt đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 0,2583 100m
60 Phá dỡ kết cấu đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 0,4003 m3
61 Cắt mặt hè, đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 3,5166 100m
62 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 2,7253 m3
63 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 109,7871 m3
64 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 1,9592 m3
65 Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống <= 60 mm. Tham khảo Phần II, chương V 16 m
66 Đổ mố bê tông giữ phủ ống sắt tuyến chôn trực tiếp. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 0,0338 m3
67 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 109,7871 m3
68 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 1,9592 m3
69 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,0313 100m3
70 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,0313 100m3
71 Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 0,09 km cáp
72 Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 0,66 km cáp
73 Lắp đặt cọc mốc Tham khảo Phần II, chương V 5 cọc mốc
74 Rải băng báo hiệu cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0,6086 km
75 Hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
76 Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
77 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm Tham khảo Phần II, chương V 41,2606 m2
78 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Tham khảo Phần II, chương V 41,2606 m2
79 PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 41,2606 m2
80 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm Tham khảo Phần II, chương V 41,2606 m2
81 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 Tham khảo Phần II, chương V 41,2606 m2
82 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 41,2606 m2
83 Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
84 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Tham khảo Phần II, chương V 8,55 m2
85 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 8,55 m2
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 1,71 m3
87 Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
88 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
89 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 138,4194 m2
90 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,1384 100m3
91 Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch Tham khảo Phần II, chương V 138,4194 m2
92 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
93 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 138,4194 m2
94 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,1384 100m3
95 Lát gạch terrazzo, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 138,4194 m2
96 Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
97 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 221,2632 m2
98 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 11,0632 m3
99 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
100 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công. Quảng đường 30km. Đường loại III Tham khảo Phần II, chương V 3,9303 tấn
101 Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,4181 tấn
102 Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,4181 tấn
103 Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 3,4972 tấn
104 Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 3,4972 tấn
105 Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,0151 tấn
106 Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,0151 tấn
F Công trình: Xây dựng tuyến cáp ngầm từ THA1290 đến THA0938, tỉnh Thanh Hóa
1 Phần mời thầu Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vật liệu A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 2.660 mét
4 ODF cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100m Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
6 ống nhựa PVC D110x7 Tham khảo Phần II, chương V 370 mét
7 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 978 mét
8 ống nhựa 2 mảnh PVC D32 Tham khảo Phần II, chương V 80 mét
9 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
10 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 9,6 mét
11 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
12 Phần xây dựng Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
13 Xây dựng tuyến bể cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
15 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
16 Xây dựng tuyến bể cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
17 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 4,222 100m
18 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 18,3708 m3
19 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 0,3741 m3
20 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 241,2723 m2
21 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 119,0348 m3
22 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 46,466 m3
23 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 4,2394 m3
24 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 7,5563 m3
25 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 8 bể
26 Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
27 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 3 bể
28 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
29 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
30 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 11 nắp đan
31 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90 Tham khảo Phần II, chương V 5 nắp đan
32 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 12 bể
33 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
34 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 9 bể
35 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 3 bể
36 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
37 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
38 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 12 bể
39 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
40 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
41 Gia công ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
42 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 13,4472 100 m/1ống
43 Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 1 vị trí
44 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Tham khảo Phần II, chương V 331 bộ
45 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 56 nút bịt ống
46 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 53,5386 m3
47 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 37,7853 m3
48 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 12,1512 m3
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 0,8549 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 0,8549 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,7509 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,7509 100m3
53 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 0,71 km cáp
54 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,17 km cáp
55 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
56 Xây dựng tuyến chôn trực tiếp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
57 Cắt mặt đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 1,38 100m
58 Phá dỡ kết cấu đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 2,139 m3
59 Cắt mặt hè, đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 0,18 100m
60 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 0,558 m3
61 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 643,086 m2
62 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 175,4094 m3
63 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 95,4813 m3
64 Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mm. Tham khảo Phần II, chương V 3 hố ga
65 Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mm Tham khảo Phần II, chương V 3 hố ga
66 Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống <= 60 mm. Tham khảo Phần II, chương V 106,81 m
67 Gia công lắp đặt Colie treo cáp qua cầu. Tham khảo Phần II, chương V 42 bộ
68 Đổ mố bê tông giữ phủ ống sắt tuyến chôn trực tiếp. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 0,0068 m3
69 Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 1 vị trí
70 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 175,4094 m3
71 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 94,3494 m3
72 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,4241 100m3
73 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,4241 100m3
74 Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 0,19 km cáp
75 Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1,59 km cáp
76 Lắp đặt cọc mốc Tham khảo Phần II, chương V 12 cọc mốc
77 Rải băng báo hiệu cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 1,6367 km
78 Hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
79 Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
80 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm Tham khảo Phần II, chương V 21,39 m2
81 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Tham khảo Phần II, chương V 21,39 m2
82 PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 21,39 m2
83 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm Tham khảo Phần II, chương V 21,39 m2
84 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 Tham khảo Phần II, chương V 21,39 m2
85 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 21,39 m2
86 Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
87 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Tham khảo Phần II, chương V 84,5739 m2
88 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 84,5739 m2
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 16,9148 m3
90 Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
91 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
92 Rải cát vàng đệm dày 13 cm Tham khảo Phần II, chương V 699,7618 m2
93 Lát gạch block, tận dụng gạch Tham khảo Phần II, chương V 699,7618 m2
94 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
95 Rải cát vàng đệm dày 13 cm Tham khảo Phần II, chương V 174,9404 m2
96 Lát gạch block, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 174,9404 m2
97 Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
98 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 7,4817 m2
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 0,3741 m3
100 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
101 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công. Quãng đường 30km. Đường cấp III Tham khảo Phần II, chương V 2,7193 tấn
102 Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,5533 tấn
103 Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,5533 tấn
104 Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 2,1449 tấn
105 Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 2,1449 tấn
106 Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,0211 tấn
107 Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,0211 tấn
G Công trình: Xây dựng tuyến cáp ngầm từ THA1438 đến MX1b, tỉnh Thanh Hóa
1 Phần mời thầu Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vật liệu A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 850 mét
4 ODF cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
5 ống nhựa 2 mảnh PVC D32 Tham khảo Phần II, chương V 36 mét
6 Phần xây dựng Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
7 Xây dựng tuyến bể cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
8 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 0,05 km cáp
9 Xây dựng tuyến chôn trực tiếp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
10 Cắt mặt đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 0,08 100m
11 Phá dỡ kết cấu đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 0,124 m3
12 Cắt mặt hè, đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 1,68 100m
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 1,302 m3
14 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 75,673 m3
15 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 16,2589 m3
16 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 92,25 m3
17 Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống <= 60 mm. Tham khảo Phần II, chương V 10 m
18 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 167,923 m3
19 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 16,2589 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,0143 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,0143 100m3
22 Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 0,035 km cáp
23 Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 0,765 km cáp
24 Lắp đặt cọc mốc Tham khảo Phần II, chương V 8 cọc mốc
25 Rải băng báo hiệu cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0,7395 km
26 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
27 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
28 Hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
29 Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
30 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm Tham khảo Phần II, chương V 1,24 m2
31 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Tham khảo Phần II, chương V 1,24 m2
32 PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 1,24 m2
33 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm Tham khảo Phần II, chương V 1,24 m2
34 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 Tham khảo Phần II, chương V 1,24 m2
35 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 1,24 m2
36 Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
37 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 26,04 m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 1,302 m3
39 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
40 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công. Quãng đường 30km. Đường cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,21 tấn
41 Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,1768 tấn
42 Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,1768 tấn
43 Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,027 tấn
44 Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,027 tấn
45 Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,0062 tấn
46 Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,0062 tấn
H Công trình: Xây dựng tuyến cáp ngầm từ THA1551 đến THA1302, tỉnh Thanh Hóa
1 Phần mời thầu Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vật liệu A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 2.320 mét
4 ODF cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100m Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
6 Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100m Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
7 ống nhựa PVC D110x7 Tham khảo Phần II, chương V 53 mét
8 ống nhựa 2 mảnh PVC D32 Tham khảo Phần II, chương V 289 mét
9 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
10 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 7,2 mét
11 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
12 Phần xây dựng Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
13 Xây dựng tuyến cáp treo Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
15 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
16 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
17 Xây dựng tuyến bể cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
18 Cắt mặt đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 0,52 100m
19 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan Tham khảo Phần II, chương V 1,17 m3
20 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 0,0626 100m
21 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 0,1221 m3
22 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 7,3739 m3
23 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 3,1018 m3
24 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
25 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 2 nắp đan
26 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
27 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
28 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
29 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
30 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 0,5288 100 m/1ống
31 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Tham khảo Phần II, chương V 13 bộ
32 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 4 nút bịt ống
33 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 2,0787 m3
34 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 1,0115 m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 0,031 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 0,031 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,0765 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,0765 100m3
39 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 0,05 km cáp
40 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,1 km cáp
41 Xây dựng tuyến chôn trực tiếp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
42 Cắt mặt đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 0,7 100m
43 Phá dỡ kết cấu đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 1,085 m3
44 Cắt mặt hè, đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 19,8291 100m
45 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 8,16 m3
46 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 13,3836 m3
47 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Tham khảo Phần II, chương V 9,6 m2
48 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 290,36 m3
49 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 19,7477 m3
50 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 97,3 m3
51 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 1,45 m3
52 Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống <= 60 mm. Tham khảo Phần II, chương V 8 m
53 Đổ mố bê tông giữ phủ ống sắt tuyến chôn trực tiếp. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 0,0135 m3
54 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 387,66 m3
55 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 21,1977 m3
56 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,2292 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,2292 100m3
58 Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 0,3 km cáp
59 Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1,87 km cáp
60 Lắp đặt cọc mốc Tham khảo Phần II, chương V 16 cọc mốc
61 Rải băng báo hiệu cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 2,068 km
62 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
63 Hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
64 Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
65 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm Tham khảo Phần II, chương V 22,55 m2
66 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Tham khảo Phần II, chương V 22,55 m2
67 PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 22,55 m2
68 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm Tham khảo Phần II, chương V 22,55 m2
69 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 Tham khảo Phần II, chương V 22,55 m2
70 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 22,55 m2
71 Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
72 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Tham khảo Phần II, chương V 40,8 m2
73 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 40,8 m2
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 8,16 m3
75 Hoàn trả mặt hè lát gạch Hạ Long; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Hạ long Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
76 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Hạ Long (không tận dụng gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
77 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 9,6 m2
78 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,0096 100m3
79 Lát gạch Hạ Long, gạch mới 9,6 m2
80 Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
81 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 267,6717 m2
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 13,3836 m3
83 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
84 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công. Quãng đường 30km. Đường cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,8052 tấn
85 Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,4826 tấn
86 Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,4826 tấn
87 Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,3053 tấn
88 Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,3053 tấn
89 Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,0174 tấn
90 Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,0174 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->