Gói thầu: Xây dựng 08 tuyến cống bể, kéo cáp ngầm trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201218657-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Xây dựng 08 tuyến cống bể, kéo cáp ngầm trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20201175141 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-08 17:12:00 đến ngày 2020-12-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,436,876,322 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công trình: Xây dựng tuyến cáp ngầm từ THA1302 đến THA0047, tỉnh Thanh Hóa | |||
| 1 | Phần mời thầu | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Vật liệu A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 4.620 | mét |
| 4 | Măng xông cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 6 | Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 7 | ống nhựa 2 mảnh PVC D32 | Tham khảo Phần II, chương V | 156 | mét |
| 8 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 9 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 7,2 | mét |
| 10 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 11 | Phần xây dựng | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 12 | Xây dựng tuyến cáp treo | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 13 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 15 | Xây dựng tuyến cống bể cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 16 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,45 | km cáp |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | km cáp |
| 18 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 19 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 20 | Xây dựng tuyến chôn trực tiếp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 21 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | 100m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu đường bê tông Asphan | Tham khảo Phần II, chương V | 1,535 | m3 |
| 23 | Cắt mặt hè, đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 23,8562 | 100m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 6,1682 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 17,0655 | m3 |
| 26 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 436,9915 | m3 |
| 27 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 17,4129 | m3 |
| 28 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 409,779 | m3 |
| 29 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 123,6188 | m3 |
| 30 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 31 | Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mm. | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | hố ga |
| 32 | Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | hố ga |
| 33 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | nắp đan |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 35 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 36 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 37 | Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống <= 60 mm. | Tham khảo Phần II, chương V | 69,81 | m |
| 38 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống <= 60 mm. | Tham khảo Phần II, chương V | 53 | m |
| 39 | Gia công lắp đặt Colie treo cáp qua cầu. | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | bộ |
| 40 | Đổ mố bê tông giữ phủ ống sắt tuyến chôn trực tiếp. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2498 | m3 |
| 41 | Công tác sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bằng thép hình (loại 3,5m chôn trực tiếp) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 844,5353 | m3 |
| 43 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 141,0317 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0224 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0224 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2477 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2477 | 100m3 |
| 48 | Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,42 | km cáp |
| 49 | Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 3,65 | km cáp |
| 50 | Lắp đặt cọc mốc | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | cọc mốc |
| 51 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 3,8728 | km |
| 52 | Hoàn trả | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 53 | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 54 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 15,35 | m2 |
| 55 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 15,35 | m2 |
| 56 | PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 15,35 | m2 |
| 57 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 15,35 | m2 |
| 58 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 15,35 | m2 |
| 59 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 15,35 | m2 |
| 60 | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 61 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 30,8411 | m2 |
| 62 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 30,8411 | m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 6,1682 | m3 |
| 64 | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 65 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 341,31 | m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 17,0655 | m3 |
| 67 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 68 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công. Quãng đường 30km, đường loại III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0977 | tấn |
| 69 | Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,961 | tấn |
| 70 | Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,961 | tấn |
| 71 | Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,117 | tấn |
| 72 | Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,117 | tấn |
| 73 | Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0198 | tấn |
| 74 | Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0198 | tấn |
| B | Công trình: Xây dựng tuyến cáp ngầm từ THA0260 đến MX1b, Thanh Hóa | |||
| 1 | Phần mời thầu | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Vật liệu A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2.670 | mét |
| 4 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | ống nhựa 2 mảnh PVC D32 | Tham khảo Phần II, chương V | 62 | mét |
| 6 | Phần xây dựng | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 7 | Xây dựng tuyến chôn trực tiếp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu đường bê tông Asphan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,27 | m3 |
| 10 | Cắt mặt hè, đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 4,95 | m3 |
| 12 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 71,89 | m3 |
| 13 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 880,65 | m3 |
| 14 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 22,3713 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống <= 60 mm. | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | m |
| 16 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống <= 60 mm. | Tham khảo Phần II, chương V | 61 | m |
| 17 | Đổ mố bê tông giữ phủ ống sắt tuyến chôn trực tiếp. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1485 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | vị trí |
| 19 | Công tác sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bằng thép hình (loại 3,5m chôn trực tiếp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 880,65 | m3 |
| 21 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 94,2613 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0522 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0522 | 100m3 |
| 24 | Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,16 | km cáp |
| 25 | Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2,51 | km cáp |
| 26 | Lắp đặt cọc mốc | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | cọc mốc |
| 27 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2,4613 | km |
| 28 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 29 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 30 | Hoàn trả | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 31 | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 32 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 2,7 | m2 |
| 33 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 2,7 | m2 |
| 34 | PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,7 | m2 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 2,7 | m2 |
| 36 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,7 | m2 |
| 37 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 2,7 | m2 |
| 38 | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 39 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 24,75 | m2 |
| 40 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 24,75 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,95 | m3 |
| 42 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 43 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công. Quãng đường 30km, đường loại III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6081 | tấn |
| 44 | Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5554 | tấn |
| 45 | Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5554 | tấn |
| 46 | Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0465 | tấn |
| 47 | Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0465 | tấn |
| 48 | Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0062 | tấn |
| 49 | Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0062 | tấn |
| C | Công trình: Xây dựng tuyến cáp ngầm từ THA0529 đến THA0047, Tỉnh Thanh Hóa | |||
| 1 | Phần mời thầu | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Vật liệu A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 6.065 | mét |
| 4 | Măng xông cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 6 | ống nhựa PVC D110x7 | Tham khảo Phần II, chương V | 64 | mét |
| 7 | ống nhựa PVC D110x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 186 | mét |
| 8 | ống nhựa 2 mảnh PVC D32 | Tham khảo Phần II, chương V | 189 | mét |
| 9 | Phần xây dựng | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Xây dựng tuyến cống bể cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 11 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,4976 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 5,6978 | m3 |
| 13 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 28,5417 | m3 |
| 14 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 9,4388 | m3 |
| 15 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 8,8464 | m3 |
| 16 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bể |
| 17 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | nắp đan |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bể |
| 19 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bể |
| 20 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bể |
| 21 | Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,4655 | 100 m/1ống |
| 22 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | vị trí |
| 23 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | nút bịt ống |
| 24 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 12,8 | m3 |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 17,2626 | m3 |
| 26 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5313 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1128 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1128 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2145 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2145 | 100m3 |
| 31 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,26 | km cáp |
| 32 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 33 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 34 | Xây dựng tuyến chôn trực tiếp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 35 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,66 | 100m |
| 36 | Phá dỡ kết cấu đường bê tông Asphan | Tham khảo Phần II, chương V | 1,023 | m3 |
| 37 | Cắt mặt hè, đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 29,7096 | 100m |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 8,7078 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 20,925 | m3 |
| 40 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 10,8 | m2 |
| 41 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 646,8862 | m3 |
| 42 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 23,3938 | m3 |
| 43 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 654,3 | m3 |
| 44 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 3,9875 | m3 |
| 45 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 46 | Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mm. | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | hố ga |
| 47 | Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | hố ga |
| 48 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | nắp đan |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 50 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 51 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 52 | Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống <= 60 mm. | Tham khảo Phần II, chương V | 119,62 | m |
| 53 | Lắp ống thép dẫn cáp qua ao, hồ đường kính ống <= 60 mm. | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | m |
| 54 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống <= 60 mm. | Tham khảo Phần II, chương V | 103 | m |
| 55 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống <= 60 mm. | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 56 | Gia công lắp đặt Colie treo cáp qua cầu. | Tham khảo Phần II, chương V | 54 | bộ |
| 57 | Đổ mố bê tông giữ phủ ống sắt tuyến chôn trực tiếp. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3308 | m3 |
| 58 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | vị trí |
| 59 | Công tác sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bằng thép hình (loại 3,5m chôn trực tiếp) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 60 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 1.298,5737 | m3 |
| 61 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 27,3813 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0261 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0261 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3118 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3118 | 100m3 |
| 66 | Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,45 | km cáp |
| 67 | Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 5,355 | km cáp |
| 68 | Lắp đặt cọc mốc | Tham khảo Phần II, chương V | 42 | cọc mốc |
| 69 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 5,4004 | km |
| 70 | Hoàn trả | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 71 | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 72 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 10,23 | m2 |
| 73 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 10,23 | m2 |
| 74 | PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 10,23 | m2 |
| 75 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 10,23 | m2 |
| 76 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 10,23 | m2 |
| 77 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 10,23 | m2 |
| 78 | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 79 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 62,9076 | m2 |
| 80 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 62,9076 | m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 12,5815 | m3 |
| 82 | Hoàn trả mặt hè lát gạch Hạ Long; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Hạ long | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 83 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Hạ Long (không tận dụng gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 84 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 4,2 | m2 |
| 85 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0042 | 100m3 |
| 86 | Lát gạch Hạ Long, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 4,2 | m2 |
| 87 | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 88 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 418,5 | m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 20,925 | m3 |
| 90 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 91 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công. Quãng đường 30km, đường loại III. | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8016 | tấn |
| 92 | Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2615 | tấn |
| 93 | Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2615 | tấn |
| 94 | Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5276 | tấn |
| 95 | Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5276 | tấn |
| 96 | Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0124 | tấn |
| 97 | Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0124 | tấn |
| D | Công trình: Xây dựng tuyến cáp ngầm từ THA0937 đến MX (THA1118-THA0034), tỉnh Thanh Hóa | |||
| 1 | Phần mời thầu | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Vật liệu A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1.515 | mét |
| 4 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | ống nhựa 2 mảnh PVC D32 | Tham khảo Phần II, chương V | 101 | mét |
| 6 | Phần xây dựng | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 7 | Xây dựng tuyến chôn trực tiếp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 8 | Cắt mặt hè, đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 4,22 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 3,762 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 2,449 | m3 |
| 11 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 85,4306 | m3 |
| 12 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 10,6654 | m3 |
| 13 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 364,3625 | m3 |
| 14 | Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống <= 60 mm. | Tham khảo Phần II, chương V | 52 | m |
| 15 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống <= 60 mm. | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | m |
| 16 | Đổ mố bê tông giữ phủ ống sắt tuyến chôn trực tiếp. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0338 | m3 |
| 17 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 449,7931 | m3 |
| 18 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 10,6654 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0621 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0621 | 100m3 |
| 21 | Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,16 | km cáp |
| 22 | Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1,355 | km cáp |
| 23 | Lắp đặt cọc mốc | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | cọc mốc |
| 24 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3933 | km |
| 25 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 26 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 27 | Hoàn trả | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 28 | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 29 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 18,81 | m2 |
| 30 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 18,81 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,762 | m3 |
| 32 | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 33 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 48,98 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,449 | m3 |
| 35 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 36 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công. Quãng đường 30km. Loại đường cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3971 | tấn |
| 37 | Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3151 | tấn |
| 38 | Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3151 | tấn |
| 39 | Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0758 | tấn |
| 40 | Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0758 | tấn |
| 41 | Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0062 | tấn |
| 42 | Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0062 | tấn |
| E | Công trình: Xây dựng tuyến cáp ngầm từ THA1191 đến THA0510, tỉnh Thanh Hóa | |||
| 1 | Phần mời thầu | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Vật liệu A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2.010 | mét |
| 4 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 6 | ống nhựa PVC D110x7 | Tham khảo Phần II, chương V | 207 | mét |
| 7 | ống nhựa PVC D110x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 2.070 | mét |
| 8 | ống nhựa 2 mảnh PVC D32 | Tham khảo Phần II, chương V | 62 | mét |
| 9 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 10 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 4,8 | mét |
| 11 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 12 | Xây dựng tuyến cáp treo | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 13 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 15 | Xây dựng tuyến cống bể cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 16 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8519 | 100m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | Tham khảo Phần II, chương V | 4,5047 | m3 |
| 18 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 8,1072 | 100m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 1,71 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 8,8206 | m3 |
| 21 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 290,5466 | m2 |
| 22 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 255,1376 | m3 |
| 23 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 28,0495 | m3 |
| 24 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 11,3905 | m3 |
| 25 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 8,3353 | m3 |
| 26 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bể |
| 27 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bể |
| 28 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 29 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 30 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 31 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | nắp đan |
| 32 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | nắp đan |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bể |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 35 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bể |
| 36 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 37 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 38 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 39 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bể |
| 40 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 41 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 42 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 43 | Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 22,7696 | 100 m/1ống |
| 44 | Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống <= 115 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | m |
| 45 | Gia công lắp đặt Colie treo cáp qua cầu | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Tham khảo Phần II, chương V | 560 | bộ |
| 47 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 80 | nút bịt ống |
| 48 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 90,9615 | m3 |
| 49 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 93,6262 | m3 |
| 50 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,4912 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 1,729 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 1,729 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5565 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5565 | 100m3 |
| 55 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | km cáp |
| 56 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,06 | km cáp |
| 57 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 58 | Xây dựng tuyến chôn trực tiếp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 59 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2583 | 100m |
| 60 | Phá dỡ kết cấu đường bê tông Asphan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4003 | m3 |
| 61 | Cắt mặt hè, đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 3,5166 | 100m |
| 62 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 2,7253 | m3 |
| 63 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 109,7871 | m3 |
| 64 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,9592 | m3 |
| 65 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống <= 60 mm. | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | m |
| 66 | Đổ mố bê tông giữ phủ ống sắt tuyến chôn trực tiếp. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0338 | m3 |
| 67 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 109,7871 | m3 |
| 68 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,9592 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0313 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0313 | 100m3 |
| 71 | Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,09 | km cáp |
| 72 | Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,66 | km cáp |
| 73 | Lắp đặt cọc mốc | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cọc mốc |
| 74 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6086 | km |
| 75 | Hoàn trả | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 76 | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 77 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 41,2606 | m2 |
| 78 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 41,2606 | m2 |
| 79 | PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 41,2606 | m2 |
| 80 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 41,2606 | m2 |
| 81 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 41,2606 | m2 |
| 82 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 41,2606 | m2 |
| 83 | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 84 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 8,55 | m2 |
| 85 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 8,55 | m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,71 | m3 |
| 87 | Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 88 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 89 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 138,4194 | m2 |
| 90 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1384 | 100m3 |
| 91 | Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch | Tham khảo Phần II, chương V | 138,4194 | m2 |
| 92 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 93 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 138,4194 | m2 |
| 94 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1384 | 100m3 |
| 95 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 138,4194 | m2 |
| 96 | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 97 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 221,2632 | m2 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 11,0632 | m3 |
| 99 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 100 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công. Quảng đường 30km. Đường loại III | Tham khảo Phần II, chương V | 3,9303 | tấn |
| 101 | Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4181 | tấn |
| 102 | Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4181 | tấn |
| 103 | Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 3,4972 | tấn |
| 104 | Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 3,4972 | tấn |
| 105 | Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0151 | tấn |
| 106 | Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0151 | tấn |
| F | Công trình: Xây dựng tuyến cáp ngầm từ THA1290 đến THA0938, tỉnh Thanh Hóa | |||
| 1 | Phần mời thầu | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Vật liệu A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2.660 | mét |
| 4 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 6 | ống nhựa PVC D110x7 | Tham khảo Phần II, chương V | 370 | mét |
| 7 | ống nhựa PVC D110x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 978 | mét |
| 8 | ống nhựa 2 mảnh PVC D32 | Tham khảo Phần II, chương V | 80 | mét |
| 9 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 10 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 9,6 | mét |
| 11 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 12 | Phần xây dựng | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 13 | Xây dựng tuyến bể cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 16 | Xây dựng tuyến bể cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 17 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 4,222 | 100m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 18,3708 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3741 | m3 |
| 20 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 241,2723 | m2 |
| 21 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 119,0348 | m3 |
| 22 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 46,466 | m3 |
| 23 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,2394 | m3 |
| 24 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 7,5563 | m3 |
| 25 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bể |
| 26 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 27 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bể |
| 28 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 29 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 30 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | nắp đan |
| 31 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | nắp đan |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bể |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 34 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bể |
| 35 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bể |
| 36 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 37 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 38 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bể |
| 39 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 40 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 41 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 42 | Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 13,4472 | 100 m/1ống |
| 43 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | vị trí |
| 44 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Tham khảo Phần II, chương V | 331 | bộ |
| 45 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 56 | nút bịt ống |
| 46 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 53,5386 | m3 |
| 47 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 37,7853 | m3 |
| 48 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 12,1512 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8549 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8549 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7509 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7509 | 100m3 |
| 53 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,71 | km cáp |
| 54 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,17 | km cáp |
| 55 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 56 | Xây dựng tuyến chôn trực tiếp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 57 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Tham khảo Phần II, chương V | 1,38 | 100m |
| 58 | Phá dỡ kết cấu đường bê tông Asphan | Tham khảo Phần II, chương V | 2,139 | m3 |
| 59 | Cắt mặt hè, đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,18 | 100m |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,558 | m3 |
| 61 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 643,086 | m2 |
| 62 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 175,4094 | m3 |
| 63 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 95,4813 | m3 |
| 64 | Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mm. | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | hố ga |
| 65 | Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | hố ga |
| 66 | Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống <= 60 mm. | Tham khảo Phần II, chương V | 106,81 | m |
| 67 | Gia công lắp đặt Colie treo cáp qua cầu. | Tham khảo Phần II, chương V | 42 | bộ |
| 68 | Đổ mố bê tông giữ phủ ống sắt tuyến chôn trực tiếp. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0068 | m3 |
| 69 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | vị trí |
| 70 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 175,4094 | m3 |
| 71 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 94,3494 | m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4241 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4241 | 100m3 |
| 74 | Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,19 | km cáp |
| 75 | Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1,59 | km cáp |
| 76 | Lắp đặt cọc mốc | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cọc mốc |
| 77 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6367 | km |
| 78 | Hoàn trả | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 79 | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 80 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 21,39 | m2 |
| 81 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 21,39 | m2 |
| 82 | PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 21,39 | m2 |
| 83 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 21,39 | m2 |
| 84 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 21,39 | m2 |
| 85 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 21,39 | m2 |
| 86 | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 87 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 84,5739 | m2 |
| 88 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 84,5739 | m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 16,9148 | m3 |
| 90 | Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 91 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 92 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 699,7618 | m2 |
| 93 | Lát gạch block, tận dụng gạch | Tham khảo Phần II, chương V | 699,7618 | m2 |
| 94 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 95 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 174,9404 | m2 |
| 96 | Lát gạch block, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 174,9404 | m2 |
| 97 | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 98 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 7,4817 | m2 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3741 | m3 |
| 100 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 101 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công. Quãng đường 30km. Đường cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 2,7193 | tấn |
| 102 | Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5533 | tấn |
| 103 | Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5533 | tấn |
| 104 | Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 2,1449 | tấn |
| 105 | Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 2,1449 | tấn |
| 106 | Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0211 | tấn |
| 107 | Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0211 | tấn |
| G | Công trình: Xây dựng tuyến cáp ngầm từ THA1438 đến MX1b, tỉnh Thanh Hóa | |||
| 1 | Phần mời thầu | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Vật liệu A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 850 | mét |
| 4 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | ống nhựa 2 mảnh PVC D32 | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | mét |
| 6 | Phần xây dựng | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 7 | Xây dựng tuyến bể cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 8 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | km cáp |
| 9 | Xây dựng tuyến chôn trực tiếp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,08 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu đường bê tông Asphan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,124 | m3 |
| 12 | Cắt mặt hè, đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 1,68 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 1,302 | m3 |
| 14 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 75,673 | m3 |
| 15 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 16,2589 | m3 |
| 16 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 92,25 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống <= 60 mm. | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 18 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 167,923 | m3 |
| 19 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 16,2589 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0143 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0143 | 100m3 |
| 22 | Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,035 | km cáp |
| 23 | Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,765 | km cáp |
| 24 | Lắp đặt cọc mốc | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cọc mốc |
| 25 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7395 | km |
| 26 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 27 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 28 | Hoàn trả | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 29 | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 30 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 1,24 | m2 |
| 31 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 1,24 | m2 |
| 32 | PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,24 | m2 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 1,24 | m2 |
| 34 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,24 | m2 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 1,24 | m2 |
| 36 | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 37 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 26,04 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,302 | m3 |
| 39 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 40 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công. Quãng đường 30km. Đường cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,21 | tấn |
| 41 | Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1768 | tấn |
| 42 | Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1768 | tấn |
| 43 | Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,027 | tấn |
| 44 | Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,027 | tấn |
| 45 | Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0062 | tấn |
| 46 | Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0062 | tấn |
| H | Công trình: Xây dựng tuyến cáp ngầm từ THA1551 đến THA1302, tỉnh Thanh Hóa | |||
| 1 | Phần mời thầu | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Vật liệu A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2.320 | mét |
| 4 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 7 | ống nhựa PVC D110x7 | Tham khảo Phần II, chương V | 53 | mét |
| 8 | ống nhựa 2 mảnh PVC D32 | Tham khảo Phần II, chương V | 289 | mét |
| 9 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 10 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 7,2 | mét |
| 11 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 12 | Phần xây dựng | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 13 | Xây dựng tuyến cáp treo | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 17 | Xây dựng tuyến bể cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 18 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,52 | 100m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | Tham khảo Phần II, chương V | 1,17 | m3 |
| 20 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0626 | 100m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1221 | m3 |
| 22 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 7,3739 | m3 |
| 23 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 3,1018 | m3 |
| 24 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 25 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | nắp đan |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 27 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 28 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 29 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 30 | Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5288 | 100 m/1ống |
| 31 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | bộ |
| 32 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | nút bịt ống |
| 33 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 2,0787 | m3 |
| 34 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0115 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 0,031 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 0,031 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0765 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0765 | 100m3 |
| 39 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | km cáp |
| 40 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | km cáp |
| 41 | Xây dựng tuyến chôn trực tiếp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 42 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7 | 100m |
| 43 | Phá dỡ kết cấu đường bê tông Asphan | Tham khảo Phần II, chương V | 1,085 | m3 |
| 44 | Cắt mặt hè, đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 19,8291 | 100m |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 8,16 | m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 13,3836 | m3 |
| 47 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 9,6 | m2 |
| 48 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 290,36 | m3 |
| 49 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 19,7477 | m3 |
| 50 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 97,3 | m3 |
| 51 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,45 | m3 |
| 52 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống <= 60 mm. | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| 53 | Đổ mố bê tông giữ phủ ống sắt tuyến chôn trực tiếp. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0135 | m3 |
| 54 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 387,66 | m3 |
| 55 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 21,1977 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2292 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2292 | 100m3 |
| 58 | Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | km cáp |
| 59 | Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1,87 | km cáp |
| 60 | Lắp đặt cọc mốc | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cọc mốc |
| 61 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2,068 | km |
| 62 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 63 | Hoàn trả | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 64 | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 65 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 22,55 | m2 |
| 66 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 22,55 | m2 |
| 67 | PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 22,55 | m2 |
| 68 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 22,55 | m2 |
| 69 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 22,55 | m2 |
| 70 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 22,55 | m2 |
| 71 | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 72 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 40,8 | m2 |
| 73 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 40,8 | m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 8,16 | m3 |
| 75 | Hoàn trả mặt hè lát gạch Hạ Long; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Hạ long | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 76 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Hạ Long (không tận dụng gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 77 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 9,6 | m2 |
| 78 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0096 | 100m3 |
| 79 | Lát gạch Hạ Long, gạch mới | 9,6 | m2 | |
| 80 | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 81 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 267,6717 | m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 13,3836 | m3 |
| 83 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 84 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công. Quãng đường 30km. Đường cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8052 | tấn |
| 85 | Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4826 | tấn |
| 86 | Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4826 | tấn |
| 87 | Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3053 | tấn |
| 88 | Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3053 | tấn |
| 89 | Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0174 | tấn |
| 90 | Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0174 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi