Gói thầu: Thi công xây lắp hạng mục san nền, giao thông, cấp thoát nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201225392-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Cam Lâm
Tên gói thầu Thi công xây lắp hạng mục san nền, giao thông, cấp thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20201225004
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn bồi thường giải phóng mặt bằng dự án thành phần đường bộ cao tốc Bắc Nam đoạn Nha Trang - Cam Lâm
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-08 16:40:00 đến ngày 2020-12-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,705,754,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM: SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo BVTK 4,74 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo BVTK 4,74 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I - VC tổng 5km Theo BVTK 4,74 100m3
4 Mua Đất san lấp Theo BVTK 2.842,637 m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BVTK 28,426 100m3
B HM: GIAO THÔNG + THOÁT NƯỚC
1 Đào bóc phong hóa nền đường, đất cấp I Theo BVTK 5,904 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo BVTK 5,904 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (ĐM * 4 = 0,256 *4) Theo BVTK 5,904 100m3
4 Đào nền đường bằng máy, đất cấp III Theo BVTK 1,721 100m3
5 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo BVTK 7,79 100m3
6 Lu tăng cường khuôn đường từ K0.95 lên k0.98 (Máy lu 0,42-0,335 = 0,085 ca/100m3) Theo BVTK 4,085 100m3
7 Mua đất đắp, đất C3 Theo BVTK 685,84 m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm Theo BVTK 2,043 100m3
9 Lót tấm nhựa nilong Theo BVTK 21,206 100m2
10 Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 Theo BVTK 272,34 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo BVTK 75,88 m3
12 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo BVTK 1,487 100m2
13 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, M200, đá 1x2 Theo BVTK 2,21 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường Theo BVTK 0,884 100m2
15 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm mầu trắng Theo BVTK 43,2 m2
16 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm mầu vàng Theo BVTK 8,1 m2
17 Trồng cây xanh, kt bầu 0,6x0,6x0,6m Theo BVTK 34 cây
18 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, Xe bồn Theo BVTK 34 cây
19 Cung cấp đất mầu Theo BVTK 14,45 m3
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo BVTK 18,42 m3
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo BVTK 1,7 m3
22 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo BVTK 10 cái
23 Lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cm Theo BVTK 12 cái
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá (4x6), M50 Theo BVTK 39,74 m3
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo BVTK 72,45 m3
26 Ván khuôn móng dài Theo BVTK 1,713 100m2
27 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, M200, đá 1x2 Theo BVTK 74,91 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường Theo BVTK 10,02 100m2
29 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Theo BVTK 59,61 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo BVTK 2,695 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt tấm đan ĐK<=10mm Theo BVTK 2,573 tấn
32 Sản xuất, lắp đặt tấm đan 10mm<=ĐK<=18mm Theo BVTK 6,567 tấn
33 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Theo BVTK 501 cái
34 Gia công lưới chắn rác Theo BVTK 0,116 tấn
C HM: CẤP NƯỚC
D NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo BVTK 0,058 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo BVTK 1,537 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,039 100m3
4 Bê tông đá 4x6 lót móng, vữa XM M50 Theo BVTK 1,115 m3
5 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 1,481 m3
6 Ván khuôn móng cột Theo BVTK 0,07 100m2
7 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo BVTK 0,045 tấn
8 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo BVTK 0,048 tấn
9 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo BVTK 1,56 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 0,52 m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo BVTK 0,052 100m2
12 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,014 tấn
13 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,073 tấn
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 - tận dụng tôn nền Theo BVTK 0,034 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,004 100m3
16 Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 50 Theo BVTK 1,089 m3
17 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 0,544 m3
18 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo BVTK 0,099 100m2
19 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,017 tấn
20 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,086 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 1,032 m3
22 Ván khuôn xà, dầm, giằng Theo BVTK 0,103 100m2
23 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,022 tấn
24 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,121 tấn
25 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 2,521 m3
26 Ván khuôn sàn mái Theo BVTK 0,336 100m2
27 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,182 tấn
28 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 0,132 m3
29 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BVTK 0,029 100m2
30 Cốt thép lanh tô, đk<= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,002 tấn
31 Cốt thép lanh tô, đk> 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,013 tấn
32 Xây gạch BT 8x8x19 M75, xây bậc cấp chiều dày > 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 0,5 m3
33 Xây gạch BT 8x8x19 M75, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 1,873 m3
34 Xây gạch BT 8x8x19 M75, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 1,808 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 41,165 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 28,457 m2
37 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 2,72 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có hồ dầu) Theo BVTK 0,4 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 (có hồ dầu) Theo BVTK 10,89 m2
40 Trát sênô, mái hắt, vữa XM mác 75 Theo BVTK 16,8 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo BVTK 18,8 m
42 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo BVTK 20,16 m2
43 Ốp gạch vào chân tường 100x600, vữa XM mác 75 Theo BVTK 1,23 m2
44 Lát nền, sàn, gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo BVTK 14,865 m2
45 Ngâm nước XM chống thấm Theo BVTK 16,81 m2
46 Láng nền sàn có đánh màu, dày bq 3cm, vữa XM mác 75 (chổ mỏng nhất d2cm tạo dốc) Theo BVTK 24,01 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo BVTK 24,01 m2
48 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo BVTK 41,165 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo BVTK 28,457 m2
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo BVTK 19,92 m2
51 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo BVTK 10,89 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 61,085 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 39,347 m2
54 Cửa đi nhôm, kính cường lực d 8ly (tương đương hệ Nhôm Xingfa) cả phụ kiện Theo BVTK 2,43 m2
55 Cửa sổ nhôm, kính cường lực d 8ly (tương đương hệ Nhôm Xingfa) cả phụ kiện Theo BVTK 4,32 m2
56 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo BVTK 6,75 m2
57 Hoa sắt cửa []14x14x1.2 (sơn tĩnh điện) Theo BVTK 6,75 m2
58 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo BVTK 6,75 m2
59 ống nhựa uPVC D60 thông dầm, thoát tràn Theo BVTK 0,048 100m
60 Đèn Led đơn dài 1.2m-18W-220V Theo BVTK 2 bộ
61 Quạt trần 50W + hộp số Theo BVTK 1 cái
62 Công tắc + đế âm + mặt nạ Theo BVTK 1 cái
63 ổ cắm ba 2 chấu 10A + đế âm + mặt nạ Theo BVTK 1 cái
64 ATM 2 cực 32A chống giật Theo BVTK 1 cái
65 Cầu chì 10A Theo BVTK 1 cái
66 Dây điện CV 1x1.5mm2 Theo BVTK 3 m
67 Dây điện CV 1x2.5mm2 Theo BVTK 55 m
68 Ống nhựa luồn dây D15 Theo BVTK 5 m
E THÁP NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo BVTK 0,205 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo BVTK 0,816 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,156 100m3
4 Bê tông đá 4x6 lót móng, vữa XM M50 Theo BVTK 1,39 m3
5 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 3,566 m3
6 Ván khuôn móng cột Theo BVTK 0,104 100m2
7 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo BVTK 0,014 tấn
8 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo BVTK 0,19 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 0,732 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo BVTK 0,073 100m2
11 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 1,904 m3
12 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,352 100m2
13 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,088 tấn
14 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,38 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 2,232 m3
16 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,298 100m2
17 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,136 tấn
18 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,568 tấn
19 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 2,859 m3
20 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,192 100m2
21 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,107 tấn
22 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,307 tấn
23 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 5,192 m3
24 Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,484 100m2
25 Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,015 tấn
26 Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,743 tấn
27 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 0,077 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo BVTK 0,004 100m2
29 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo BVTK 0,014 tấn
30 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo BVTK 2 cái
31 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 34,88 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có hồ dầu) Theo BVTK 29,76 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 (có hồ dầu) Theo BVTK 9,61 m2
34 Ngâm nước XM chống thấm Theo BVTK 9,61 m2
35 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo BVTK 33,49 m2
36 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo BVTK 33,49 m2
37 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo BVTK 74,25 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 74,25 m2
39 ống nhựa uPVC D90x3 xả tràn Theo BVTK 0,016 100m
40 Lan can sắt thanh ngang [] 40x40x1.4, thanh đứng [] 20x20x1.4, tay vịn thép D60x1.5 cao 1m Theo BVTK 13,46 m2
41 Thang sắt thăm tháp nước Theo BVTK 10,9 m
42 Lắp dựng lan can sắt Theo BVTK 13,46 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 8,757 m2
F TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo BVTK 0,992 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo BVTK 2,272 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo BVTK 0,752 m3
4 Bê tông đá 4x6 lót móng, vữa XM M50 Theo BVTK 1,36 m3
5 Xây gạch BT 8x8x19 M75, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 0,468 m3
6 Xây gạch BT 8x8x19 M75, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 2,966 m3
7 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo BVTK 0,513 m3
8 Ván khuôn móng cột Theo BVTK 0,086 100m2
9 Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 0,594 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo BVTK 0,079 100m2
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Theo BVTK 12 cái
12 Cốt thép cột, cọc đúc sẵn, đường kính <= 10mm Theo BVTK 0,081 tấn
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 39,834 m2
14 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 12,24 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo BVTK 39,834 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo BVTK 12,24 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 52,074 m2
18 Cổng sắt thép ống D40, []20x20 (cả ray + phụ kiện) Theo BVTK 3 m2
19 Lắp dựng cửa cổng Theo BVTK 3 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 1,5 m2
21 SXLD hàng rào lưới B40 Theo BVTK 62,145 m2
G SÂN BÊTÔNG
1 Tấm nilong tái sinh Theo BVTK 0,713 100m2
2 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo BVTK 7,127 m3
H CẤP NƯỚC SINH HOẠT, HỐ VAN, GIẾNG KHOAN
1 ống thép tráng kẽm D100mm Theo BVTK 0,25 100m
2 ống thép tráng kẽm D34mm Theo BVTK 0,12 100m
3 ống nhựa HDPE D63x3.8mm - PN10 Theo BVTK 2,835 100m
4 ống nhựa HDPE D20x2mm - PN16 Theo BVTK 0,96 100m
5 Van khóa đồng D100 Theo BVTK 2 cái
6 Van khóa đồng D32 Theo BVTK 1 cái
7 Cút thép 90o-100 Theo BVTK 4 cái
8 Cút thép 90o-32 Theo BVTK 2 cái
9 Côn nhựa HDPE 100x63 Theo BVTK 1 cái
10 Mối nối mềm D100 Theo BVTK 1 cái
11 Mối nối mềm D63 Theo BVTK 1 cái
12 Cút nhựa HDPE 45-D63 Theo BVTK 6 cái
13 Tê chia 45 nhựa HDPE D63 Theo BVTK 2 cái
14 Tê nhựa HDPE D63 Theo BVTK 24 cái
15 Côn nhựa HDPE 63x20 Theo BVTK 24 cái
16 Nút bịt nhựa HDPE D63 Theo BVTK 3 cái
17 Nút bịt nhựa HDPE D20 Theo BVTK 24 cái
18 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, D63mm Theo BVTK 2,835 100m
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo BVTK 1,84 m3
20 Bê tông đá 4x6 lót móng, vữa XM M50 Theo BVTK 0,2 m3
21 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo BVTK 0,4 m3
22 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Theo BVTK 0,726 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, Theo BVTK 0,098 100m2
24 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 0,154 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo BVTK 0,008 100m2
26 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, d<=18 Theo BVTK 0,013 tấn
27 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo BVTK 2 cái
28 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo BVTK 0,397 100m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,388 100m3
30 Giếng khoan D110 độ sâu 150m. công suất 2m3/h - 7m3/h Theo BVTK 1 cái
I CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Theo BVTK 4 cái
2 ống nhựa HDPE D100 (90x6.7-PN 12.5) Theo BVTK 1,885 100m
3 Cút nhựa HDPE 45-D100 Theo BVTK 6 cái
4 Nút bịt đầu HDPE D100 Theo BVTK 1 cái
5 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, D100mm Theo BVTK 1,885 100m
6 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 1,756 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->