Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201220624-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoàng Tây, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201220597 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-08 21:20:00 đến ngày 2020-12-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,568,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG 2 TẦNG VÀ NHÀ VỆ SINH 2 TẦNG | |||
| C | 1. Nhà lớp học: | |||
| D | Phần móng: | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 62,16 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,4944 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép cọc d <=10 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,9842 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép cọc d <=18 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,3801 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép cọc d >18 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2674 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép bản đầu cọc + thép hình đầu cọc | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,0327 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài > 4 m, KT 20x20 cm, đất C1 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,12 | 100m |
| 8 | Ép âm cọc BTCT, dài > 4 m, KT 20x20 cm, đất C1 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,63 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông, KT 20x20 cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 256 | 1 mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,792 | m3 |
| 11 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C1 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,6712 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng, thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C1 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18,5667 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,4819 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3803 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 68,7738 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng đài cọc | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9301 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ dầm móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,5829 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,5848 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4556 | 100m2 |
| 20 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,8406 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4982 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,8122 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,7271 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,1597 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3306 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,877 | tấn |
| 27 | Xây móng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 47,0028 | m3 |
| 28 | Lấp đất chân móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6189 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,198 | 100m3 |
| E | Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 27,8212 | m3 |
| 2 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,9017 | m3 |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,4228 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,084 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,1862 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 67,7889 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,7595 | m3 |
| 8 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,9391 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,9385 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,1532 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7393 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,8201 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ thành sê nô | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9563 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3008 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3557 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,155 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,6277 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3418 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,155 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,5512 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8276 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1818 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,1234 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9284 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,3374 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,2838 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô lan can, thang ngang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1239 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô lan can, thang ngang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2521 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô lan can, thang ngang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1315 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô lan can, thang ngang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2688 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,207 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0794 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0829 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,0314 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,9568 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,947 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 171,2691 | 1m2 |
| 38 | Sản xuất lan can inox (inox 304) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,4471 | tấn |
| 39 | Lắp dựng lan can hành lang, cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 62,4102 | m2 |
| 40 | Bê tông lót móng bậc tam SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,8862 | m3 |
| 41 | Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,4981 | m3 |
| 42 | Trát, láng granito bậc tam cấp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 29,223 | m2 |
| 43 | Trát granito mũi bậc vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 61,35 | m |
| 44 | Xây tường thẳng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 51,4208 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 51,1707 | m3 |
| 46 | Xây tường trên mái gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20,4774 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,2546 | m3 |
| 48 | Xây tường lan can gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,3288 | m3 |
| 49 | Xây tường lan can gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,4091 | m3 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 351,0924 | m2 |
| 51 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30,2 | m2 |
| 52 | Trát lanh tô, ô văng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 73,9 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 582 | m2 |
| 54 | Trát thành sênô, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 111,76 | m2 |
| 55 | Láng mái, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 64,9413 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 377,76 | m |
| 57 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 383,693 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 356,2895 | m2 |
| 59 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,9858 | m2 |
| 60 | Trát tường chân móng, dày 2 cm, VXM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 55,6472 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 282,5017 | m2 |
| 62 | Trát tường lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40,9506 | m2 |
| 63 | Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7524 | m3 |
| 64 | Láng granito cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21,3572 | m2 |
| 65 | Trát granito mũi bậc cầu thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 34,27 | m |
| 66 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 29,5623 | m3 |
| 67 | Lát nền gạch granite KT600x600 mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 572,8262 | m2 |
| 68 | Ốp tường gạch KT600x900 mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 192,672 | m2 |
| 69 | Ốp chân tường ngoài gạch granite KT150x600 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,636 | m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,74 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 72 | Vòi tràn thoát nước mái bằng nhựa ĐK34, L400 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 73 | Rọ chắn rác ĐK90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 74 | Đai giữ ống | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 75 | Cửa đi nhôm xingfa hệ 55 nhập khẩu, nhôm dày 2,0ly, kính an toàn dày 6,38 ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 51,84 | m2 |
| 76 | Cửa sổ nhôm xingfa hệ 55 nhập khẩu, nhôm dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38 ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 89,28 | m2 |
| 77 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh nhập khẩu khóa đa điểm, 06 bản lề 3D | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 78 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 4 cánh nhập khẩu, tay nắm đa điểm, bản lề chữ A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 79 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh nhập khẩu, tay nắm đa điểm, bản lề chữ A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 80 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh, bản lề chữa A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 81 | Vách kính nhôm xingfa hệ 55 nhập khẩu, nhôm dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38 ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,431 | m2 |
| 82 | Sản xuất sen hoa cửa bằng hộp Inox 20x20x1,5 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9949 | tấn |
| 83 | Lắp dựng sen hoa cửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 89,28 | m2 |
| 84 | Thanh nhôm KT 76x76x1 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 217,416 | m |
| 85 | Thanh conson bê tông trang trí giáp sê nô | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 86 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45ly, dài cọc bất kỳ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,6433 | 100m2 |
| 87 | Tôn úp nóc | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 59,735 | m |
| 88 | Nắp tôn lên mái | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,64 | m2 |
| 89 | Đào móng bồn hoa, đất C2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,0948 | 1m3 |
| 90 | Bê tông lót móng bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7482 | m3 |
| 91 | Xây bồn hoa gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,3403 | m3 |
| 92 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2837 | m3 |
| 93 | Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20,5744 | m2 |
| 94 | Ốp bồn hoa gạch thẻ KT60x220mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,8984 | m2 |
| 95 | Đổ đất màu bồn hoa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,5656 | m3 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 847,5668 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.417,441 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 773,7798 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.491,228 | m2 |
| 100 | Rèm vải cản nắng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 273,28 | m2 |
| F | Phần điện, chống sét: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống bóng LED đôi 2x18W dài 1,2 m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lốp bóng LED 10W | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 9 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 59 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.250 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.200 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 19 | Thép dưỡng cáp D4 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha =15A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha =20A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha =63A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha =100A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều = 150A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt tủ điện KT200x300x150 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện KT250x350x150 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 27 | Bu lông M10x300 thép góc L63x63x6, L= 2000 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | Gia công kim thu sét, dài 1 m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1 m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d = 12 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d = 18 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 32 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | cọc |
| 33 | Bu lông M10x300 thép góc L63x63x6, L= 2000 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 34 | Móc treo quạt thép D16 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| G | 2. Nhà vệ sinh: | |||
| H | Phần móng: | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25,2525 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,8571 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,2124 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,2169 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1086 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép bản đầu cọc + thép hình đầu cọc | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8258 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,24 | 100m |
| 8 | Ép âm cọc BTCT, dài > 4 m, KT 20x20 cm, đất C1 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 104 | 1 mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,728 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8335 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,2556 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,2026 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1497 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24,2024 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ đài cọc | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3882 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ dầm móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4698 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,7112 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2174 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,0003 | m3 |
| 21 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,8786 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6629 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4015 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,2661 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,4718 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2009 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4933 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2672 | tấn |
| 29 | Xây móng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16,7409 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3085 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4851 | 100m3 |
| I | Bể phốt: | |||
| 1 | Bê tông đáy bể phốt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,7999 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ đáy bể phốt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1117 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0281 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4977 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2841 | tấn |
| 6 | Xây bể phốt gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,0564 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan bể phốt M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể phốt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2115 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | 1cấu kiện |
| 11 | Trát tường bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 39,008 | m2 |
| 12 | Láng bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,6672 | m2 |
| J | Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,6564 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,541 | m3 |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,3595 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4389 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19,6913 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,4966 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,2087 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8345 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0921 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,6727 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ thành sênô | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2998 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1069 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5344 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1069 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,141 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5344 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3928 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2408 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,362 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2092 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1263 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8544 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0082 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0662 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,2533 | tấn |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 120,9 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 167,3 | m2 |
| 28 | Trát thành sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 35,987 | m2 |
| 29 | Láng mái, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 158,6168 | m2 |
| 30 | Bê tông lót bậc tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,797 | m3 |
| 31 | Xây bậc tam cấp gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,1124 | m3 |
| 32 | Láng granito tam cấp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16,2022 | m2 |
| 33 | Trát granito mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 28,8 | m |
| 34 | Sản xuất lan can inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,32 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can hành lang | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13,9836 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch XM cốt liệu KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 23,5275 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch XM cốt liệu KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22,5456 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch XM cốt liệu KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,947 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch XM cốt liệu KT6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,947 | m3 |
| 40 | Xây tường lan can gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1887 | m3 |
| 41 | Xây tường lan can gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6011 | m3 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 176,72 | m |
| 43 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 209,596 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 29,2728 | m2 |
| 45 | Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 23,7527 | m2 |
| 46 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 45,496 | m2 |
| 47 | Trát lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,1738 | m2 |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,8721 | m3 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch granite KT600x600mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 155,18 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột KT gạch KT300x600 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 394,872 | m2 |
| 51 | Lát đá granite mặt bệ chậu rửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,6068 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,382 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 54 | Đai giữ ống | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 55 | Vòi tràn thoát nước mái bằng nhựa ĐK34, L400 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 56 | Rọ chắn rác ĐK90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 57 | Cửa đi nhôm xingfa hệ 55 nhập khẩu, nhôm dày 2,0ly, kính an toàn dày 6,38 ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 33,94 | m2 |
| 58 | Cửa sổ nhôm xingfa hệ 55 nhập khẩu, nhôm dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38 ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 35,52 | m2 |
| 59 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhập khẩu khóa đa điểm, 03 bản lề 3D | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 60 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh, bản lề chữa A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 56 | bộ |
| 61 | Đào móng bồn hoa thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,37 | 1m3 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1322 | m3 |
| 63 | Xây bồn hoa bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4134 | m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1233 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,6344 | m2 |
| 66 | Ốp gạch trang trí KT 100x200 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 116,9994 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 156,797 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 379,883 | m2 |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 173,02 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 363,66 | m2 |
| K | Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 10W, D =255 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D = 16mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| L | Phần nước, thiết bị vệ sinh: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,56 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x25mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63x50mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40-32 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40-25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50-40 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Rắc co D20 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 27 | Rắc co D32 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 63mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 50mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 32mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt van phao, ĐK 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt lavabo âm bàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 34 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 35 | Lắp đặt xí bệt (dùng cho tiểu nữ) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 38 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa nền | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 40 | Xiphong + cổ cong + dây cáp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 41 | Giá inox đỡ bàn lavabo | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 42 | Phụ kiện phòng WC | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 43 | Lắp đặt gương soi KT 1200x3980 dày 5ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 44 | Máy bơm liên doanh 0,35KW | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 110 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 60 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 49 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 50 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 53 | Phễu thu nước sàn inox KT 150x150 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 60 | Rọ bơm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| M | HẠNG MỤC: SÂN, RÃNH, BỒN HOA | |||
| N | 1. Rãnh thoát nước: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,4923 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16,5778 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22,5549 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4609 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh nước, hố ga gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40,4461 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng đầu tường hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,4573 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1987 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5526 | 100m3 |
| 10 | Trát rãnh nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 310,1931 | m2 |
| 11 | Láng rãnh nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 102,24 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12,245 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,4235 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,916 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 601 | cái |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính =400mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 28 | 1 đoạn ống |
| O | 2. Bồn cây, bồn hoa: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 28,6691 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,405 | m3 |
| 3 | Xây tường bồn hoa, bồn cây, gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 47,5113 | m3 |
| 4 | Lấp đất hố móng = 1/3 KL đào | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,5564 | m3 |
| 5 | Trát tường bồn hoa, bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 181,5904 | m2 |
| 6 | Láng bậc tam cấp, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18,34 | m2 |
| 7 | Ốp đá bóc tự nhiên KT 100x200 vào bồn cây | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,4 | m2 |
| 8 | Ốp đá granite tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,04 | m2 |
| 9 | Ốp bồn hoa gạch thẻ 60x220 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 56,0905 | m2 |
| 10 | Đổ đất mầu bồn hoa (đất tận dụng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 76,9944 | m3 |
| P | 3. Sân bê tông: | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,5726 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát tôn nền tạo phẳng mặt sân đầm chặt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 92,65 | m3 |
| 3 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 222,36 | m3 |
| 4 | Láng sân dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.853 | m2 |
| Q | 4. Rèm cuốn nhà lớp học 8 phòng và nhà hiệu bộ 2 tầng: | |||
| 1 | Lắp dựng rèm cuốn chắn nắng vải polyesrer màu ghi sáng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 299 | m2 |
| R | 5. Lắp đặt điều hòa nhà hiệu bộ 2 tầng: | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 9,5mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 12,7mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha = 15A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| S | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Bàn học sinh gỗ nhóm III, KT (120x45x67)cm; bàn được sơn 3 nước, hoàn thiện theo thiết kế | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 108 | cái |
| 2 | Ghế ngồi học sinh gỗ nhóm III, mặt ghế kích thước (35x35)cm, tựa cao 67cm; ghế được sơn 3 nước, hoàn thiện theo thiết kế | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 216 | cái |
| 3 | Bàn giáo viên gỗ lim, kích thước (136x70x75)cm; bàn được sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo thiết kế | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Ghế ngồi làm việc + ghế ngồi tiếp khách + ghế ngồi giáo viên gỗ lim, mặt ghế kích thước (46x46)cm, tựa cao 107cm; ghế được sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo thiết kế | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 5 | Bàn làm việc gỗ lim kích thước (160x81x75)cm; bàn được sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo thiết kế | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Bàn tiếp khách gỗ lim kích thước (180x81x75)cm; cổ và ván trước đục hoa văn lá tây tinh sảo; bàn được sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo thiết kế | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Bảng từ chống lóa KT (3600x1200)mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 8 | Tủ tài liệu KT (138x45x183)cm; phần trên cùng tủ sắt đựng tài liệu có 3 khoang cánh kính mở với 3 ổ khóa và tay nắm mở riêng biệt; bên trong mỗi khoang có 2 đợt sắt di động chia làm 03 ngăn để đựng hồ sơ tài liệu văn phòng; phần dưới cùng tủ sắt đựng tài liệu có 3 khoang cánh sắt mở riêng biệt với 3 ổ khóa và 3 tay nắm mở riêng biệt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Điều hòa Panasonic 1 chiều inverter PU12UKH-8 12.000BTU, xuất xứ Malaysia (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Máy chiếu Sony LCD VPL-DX271, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi