Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201220624-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoàng Tây, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201220597
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-08 21:20:00 đến ngày 2020-12-19 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,568,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG:
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG 2 TẦNG VÀ NHÀ VỆ SINH 2 TẦNG
C 1. Nhà lớp học:
D Phần móng:
1 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250, PC30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 62,16 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,4944 100m2
3 SXLD cốt thép cọc d <=10 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,9842 tấn
4 SXLD cốt thép cọc d <=18 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,3801 tấn
5 SXLD cốt thép cọc d >18 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2674 tấn
6 Sản xuất thép bản đầu cọc + thép hình đầu cọc Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,0327 tấn
7 Ép trước cọc BTCT, dài > 4 m, KT 20x20 cm, đất C1 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15,12 100m
8 Ép âm cọc BTCT, dài > 4 m, KT 20x20 cm, đất C1 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,63 100m
9 Nối cọc vuông, KT 20x20 cm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 256 1 mối nối
10 Đập đầu cọc bê tông Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,792 m3
11 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C1 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,6712 100m3
12 Đào móng băng, thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C1 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18,5667 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14,4819 m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3803 100m2
15 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 68,7738 m3
16 Ván khuôn móng đài cọc Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,9301 100m2
17 Ván khuôn gỗ dầm móng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,5829 100m2
18 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,5848 m3
19 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4556 100m2
20 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,8406 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4982 100m2
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,8122 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,7271 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,1597 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3306 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,877 tấn
27 Xây móng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 47,0028 m3
28 Lấp đất chân móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6189 100m3
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,198 100m3
E Phần thân:
1 Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 27,8212 m3
2 Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,9017 m3
3 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,4228 m3
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,084 m3
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,1862 m3
6 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 67,7889 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,7595 m3
8 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,9391 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,9385 100m2
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,1532 100m2
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,7393 100m2
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,8201 100m2
13 Ván khuôn gỗ thành sê nô Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,9563 100m2
14 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3008 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3557 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,155 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,6277 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3418 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,155 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,5512 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,8276 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1818 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,1234 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,9284 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,3374 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,2838 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô lan can, thang ngang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1239 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô lan can, thang ngang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2521 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô lan can, thang ngang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1315 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô lan can, thang ngang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2688 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,207 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0794 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0829 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,0314 tấn
35 Gia công xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,9568 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,947 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 171,2691 1m2
38 Sản xuất lan can inox (inox 304) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,4471 tấn
39 Lắp dựng lan can hành lang, cầu thang Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 62,4102 m2
40 Bê tông lót móng bậc tam SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,8862 m3
41 Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,4981 m3
42 Trát, láng granito bậc tam cấp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 29,223 m2
43 Trát granito mũi bậc vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 61,35 m
44 Xây tường thẳng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 51,4208 m3
45 Xây tường thẳng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 51,1707 m3
46 Xây tường trên mái gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20,4774 m3
47 Xây cột, trụ gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,2546 m3
48 Xây tường lan can gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,3288 m3
49 Xây tường lan can gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,4091 m3
50 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 351,0924 m2
51 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 30,2 m2
52 Trát lanh tô, ô văng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 73,9 m2
53 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 582 m2
54 Trát thành sênô, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 111,76 m2
55 Láng mái, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 64,9413 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 377,76 m
57 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 383,693 m2
58 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 356,2895 m2
59 Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,9858 m2
60 Trát tường chân móng, dày 2 cm, VXM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 55,6472 m2
61 Trát trụ cột, má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 282,5017 m2
62 Trát tường lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 40,9506 m2
63 Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,7524 m3
64 Láng granito cầu thang Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 21,3572 m2
65 Trát granito mũi bậc cầu thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 34,27 m
66 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 29,5623 m3
67 Lát nền gạch granite KT600x600 mm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 572,8262 m2
68 Ốp tường gạch KT600x900 mm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 192,672 m2
69 Ốp chân tường ngoài gạch granite KT150x600 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,636 m2
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,74 100m
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24 cái
72 Vòi tràn thoát nước mái bằng nhựa ĐK34, L400 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11 cái
73 Rọ chắn rác ĐK90 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
74 Đai giữ ống Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 48 cái
75 Cửa đi nhôm xingfa hệ 55 nhập khẩu, nhôm dày 2,0ly, kính an toàn dày 6,38 ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 51,84 m2
76 Cửa sổ nhôm xingfa hệ 55 nhập khẩu, nhôm dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38 ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 89,28 m2
77 Phụ kiện cửa đi 2 cánh nhập khẩu khóa đa điểm, 06 bản lề 3D Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16 bộ
78 Phụ kiện cửa sổ mở quay 4 cánh nhập khẩu, tay nắm đa điểm, bản lề chữ A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16 bộ
79 Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh nhập khẩu, tay nắm đa điểm, bản lề chữ A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16 bộ
80 Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh, bản lề chữa A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 bộ
81 Vách kính nhôm xingfa hệ 55 nhập khẩu, nhôm dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38 ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,431 m2
82 Sản xuất sen hoa cửa bằng hộp Inox 20x20x1,5 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,9949 tấn
83 Lắp dựng sen hoa cửa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 89,28 m2
84 Thanh nhôm KT 76x76x1 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 217,416 m
85 Thanh conson bê tông trang trí giáp sê nô Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20 cái
86 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45ly, dài cọc bất kỳ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,6433 100m2
87 Tôn úp nóc Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 59,735 m
88 Nắp tôn lên mái Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,64 m2
89 Đào móng bồn hoa, đất C2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,0948 1m3
90 Bê tông lót móng bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,7482 m3
91 Xây bồn hoa gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,3403 m3
92 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2837 m3
93 Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20,5744 m2
94 Ốp bồn hoa gạch thẻ KT60x220mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15,8984 m2
95 Đổ đất màu bồn hoa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,5656 m3
96 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 847,5668 m2
97 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.417,441 m2
98 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 773,7798 m2
99 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.491,228 m2
100 Rèm vải cản nắng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 273,28 m2
F Phần điện, chống sét:
1 Lắp đặt đèn ống bóng LED đôi 2x18W dài 1,2 m, hộp đèn 2 bóng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 48 bộ
2 Lắp đặt đèn lốp bóng LED 10W Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 32 cái
4 Lắp đặt quạt treo tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11 cái
6 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 17 cái
7 Lắp đặt công tắc cầu thang Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16 cái
9 Đế âm tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 59 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.250 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 60 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 40 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 70 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 100 m
16 Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.200 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 100 m
19 Thép dưỡng cáp D4 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 100 m
20 Lắp đặt các automat 1 pha =15A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
21 Lắp đặt các automat 1 pha =20A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
22 Lắp đặt các automat 1 pha =63A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
23 Lắp đặt các automat 1 pha =100A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
24 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều = 150A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
25 Lắp đặt tủ điện KT200x300x150 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 hộp
26 Lắp đặt tủ điện KT250x350x150 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 hộp
27 Bu lông M10x300 thép góc L63x63x6, L= 2000 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
28 Gia công kim thu sét, dài 1 m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7 cái
29 Lắp đặt kim thu sét, dài 1 m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7 cái
30 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d = 12 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 60 m
31 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d = 18 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 50 m
32 Gia công, đóng cọc chống sét Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7 cọc
33 Bu lông M10x300 thép góc L63x63x6, L= 2000 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 Bộ
34 Móc treo quạt thép D16 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 32 cái
G 2. Nhà vệ sinh:
H Phần móng:
1 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250, PC30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 25,2525 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,8571 100m2
3 SXLD cốt thép cọc, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,2124 tấn
4 SXLD cốt thép cọc, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,2169 tấn
5 SXLD cốt thép cọc, ĐK >18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1086 tấn
6 Sản xuất thép bản đầu cọc + thép hình đầu cọc Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,8258 tấn
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,24 100m
8 Ép âm cọc BTCT, dài > 4 m, KT 20x20 cm, đất C1 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,26 100m
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 104 1 mối nối
10 Đập đầu cọc bê tông Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,728 m3
11 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,8335 100m3
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,2556 1m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,2026 m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1497 100m2
15 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24,2024 m3
16 Ván khuôn gỗ đài cọc Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3882 100m2
17 Ván khuôn gỗ dầm móng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4698 100m2
18 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,7112 m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2174 100m2
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,0003 m3
21 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,8786 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6629 100m2
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4015 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,2661 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,4718 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2009 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4933 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2672 tấn
29 Xây móng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16,7409 m3
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3085 100m3
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4851 100m3
I Bể phốt:
1 Bê tông đáy bể phốt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,7999 m3
2 Ván khuôn gỗ đáy bể phốt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1117 100m2
3 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0281 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4977 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2841 tấn
6 Xây bể phốt gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,0564 m3
7 Bê tông tấm đan bể phốt M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể phốt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,096 100m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2115 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16 1cấu kiện
11 Trát tường bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 39,008 m2
12 Láng bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14,6672 m2
J Phần thân:
1 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,6564 m3
2 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,541 m3
3 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,3595 m3
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4389 m3
5 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 19,6913 m3
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,4966 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,2087 100m2
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,8345 100m2
9 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0921 100m2
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,6727 100m2
11 Ván khuôn gỗ thành sênô Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2998 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1069 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5344 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1069 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,141 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5344 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3928 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2408 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,362 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2092 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1263 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,8544 tấn
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0082 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0662 tấn
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,2533 tấn
26 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 120,9 m2
27 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 167,3 m2
28 Trát thành sê nô, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 35,987 m2
29 Láng mái, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 158,6168 m2
30 Bê tông lót bậc tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,797 m3
31 Xây bậc tam cấp gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,1124 m3
32 Láng granito tam cấp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16,2022 m2
33 Trát granito mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 28,8 m
34 Sản xuất lan can inox Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,32 tấn
35 Lắp dựng lan can hành lang Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 13,9836 m2
36 Xây tường thẳng gạch XM cốt liệu KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 23,5275 m3
37 Xây tường thẳng gạch XM cốt liệu KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 22,5456 m3
38 Xây tường gạch XM cốt liệu KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,947 m3
39 Xây tường gạch XM cốt liệu KT6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,947 m3
40 Xây tường lan can gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1887 m3
41 Xây tường lan can gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6011 m3
42 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 176,72 m
43 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 209,596 m2
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 29,2728 m2
45 Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 23,7527 m2
46 Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 45,496 m2
47 Trát lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,1738 m2
48 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,8721 m3
49 Lát nền, sàn gạch granite KT600x600mm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 155,18 m2
50 Ốp tường trụ, cột KT gạch KT300x600 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 394,872 m2
51 Lát đá granite mặt bệ chậu rửa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,6068 m2
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,382 100m
53 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
54 Đai giữ ống Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24 cái
55 Vòi tràn thoát nước mái bằng nhựa ĐK34, L400 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9 cái
56 Rọ chắn rác ĐK90 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
57 Cửa đi nhôm xingfa hệ 55 nhập khẩu, nhôm dày 2,0ly, kính an toàn dày 6,38 ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 33,94 m2
58 Cửa sổ nhôm xingfa hệ 55 nhập khẩu, nhôm dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38 ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 35,52 m2
59 Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhập khẩu khóa đa điểm, 03 bản lề 3D Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20 bộ
60 Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh, bản lề chữa A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 56 bộ
61 Đào móng bồn hoa thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,37 1m3
62 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1322 m3
63 Xây bồn hoa bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4134 m3
64 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1233 m3
65 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,6344 m2
66 Ốp gạch trang trí KT 100x200 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 116,9994 m2
67 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 156,797 m2
68 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 379,883 m2
69 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 173,02 m2
70 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 363,66 m2
K Phần điện:
1 Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 10W, D =255 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20 bộ
2 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
3 Lắp đặt ô cắm đôi Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
4 Đế âm tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 200 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 50 m
7 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D = 16mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 240 m
8 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
L Phần nước, thiết bị vệ sinh:
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,016 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,32 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,56 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,14 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,04 100m
7 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 32 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 46 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 21 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
13 Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 34 cái
14 Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 46 cái
15 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
16 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
17 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x25mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
18 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20 cái
19 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
20 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63x50mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
21 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40-32 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
22 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-25 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20 cái
23 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 32 cái
24 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40-25 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
25 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50-40 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
26 Rắc co D20 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16 cái
27 Rắc co D32 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
28 Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 63mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
29 Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 50mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
30 Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 32mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cái
31 Lắp đặt van phao, ĐK 25 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
32 Lắp đặt lavabo âm bàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16 bộ
33 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16 bộ
34 Lắp đặt xí bệt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16 bộ
35 Lắp đặt xí bệt (dùng cho tiểu nữ) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10 bộ
36 Lắp đặt vòi xịt xí Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 26 bộ
37 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 bộ
38 Lắp đặt van xả tiểu nam Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 bộ
39 Lắp đặt vòi rửa nền Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 bộ
40 Xiphong + cổ cong + dây cáp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16 bộ
41 Giá inox đỡ bàn lavabo Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 bộ
42 Phụ kiện phòng WC Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16 bộ
43 Lắp đặt gương soi KT 1200x3980 dày 5ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
44 Máy bơm liên doanh 0,35KW Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 110 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,8 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,48 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 60 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,16 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,08 100m
49 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 32 cái
50 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
51 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
52 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16 cái
53 Phễu thu nước sàn inox KT 150x150 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16 cái
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 32 cái
55 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16 cái
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16 cái
57 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16 cái
58 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20 cái
59 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
60 Rọ bơm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
M HẠNG MỤC: SÂN, RÃNH, BỒN HOA
N 1. Rãnh thoát nước:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,4923 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16,5778 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 22,5549 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4609 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,008 100m2
6 Xây rãnh nước, hố ga gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 40,4461 m3
7 Bê tông giằng đầu tường hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,4573 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1987 100m2
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5526 100m3
10 Trát rãnh nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 310,1931 m2
11 Láng rãnh nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 102,24 m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12,245 m3
13 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,4235 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,916 100m2
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 601 cái
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18 1cấu kiện
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính =400mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 28 1 đoạn ống
O 2. Bồn cây, bồn hoa:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 28,6691 1m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,405 m3
3 Xây tường bồn hoa, bồn cây, gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 47,5113 m3
4 Lấp đất hố móng = 1/3 KL đào Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,5564 m3
5 Trát tường bồn hoa, bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 181,5904 m2
6 Láng bậc tam cấp, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18,34 m2
7 Ốp đá bóc tự nhiên KT 100x200 vào bồn cây Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,4 m2
8 Ốp đá granite tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,04 m2
9 Ốp bồn hoa gạch thẻ 60x220 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 56,0905 m2
10 Đổ đất mầu bồn hoa (đất tận dụng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 76,9944 m3
P 3. Sân bê tông:
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,5726 100m3
2 Đắp cát tôn nền tạo phẳng mặt sân đầm chặt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 92,65 m3
3 Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 222,36 m3
4 Láng sân dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.853 m2
Q 4. Rèm cuốn nhà lớp học 8 phòng và nhà hiệu bộ 2 tầng:
1 Lắp dựng rèm cuốn chắn nắng vải polyesrer màu ghi sáng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 299 m2
R 5. Lắp đặt điều hòa nhà hiệu bộ 2 tầng:
1 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 máy
2 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 9,5mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2 100m
3 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 12,7mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,24 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 36 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 60 m
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 90 m
9 Lắp đặt các automat 1 pha = 15A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
S PHẦN THIẾT BỊ:
1 Bàn học sinh gỗ nhóm III, KT (120x45x67)cm; bàn được sơn 3 nước, hoàn thiện theo thiết kế Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 108 cái
2 Ghế ngồi học sinh gỗ nhóm III, mặt ghế kích thước (35x35)cm, tựa cao 67cm; ghế được sơn 3 nước, hoàn thiện theo thiết kế Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 216 cái
3 Bàn giáo viên gỗ lim, kích thước (136x70x75)cm; bàn được sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo thiết kế Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
4 Ghế ngồi làm việc + ghế ngồi tiếp khách + ghế ngồi giáo viên gỗ lim, mặt ghế kích thước (46x46)cm, tựa cao 107cm; ghế được sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo thiết kế Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 29 cái
5 Bàn làm việc gỗ lim kích thước (160x81x75)cm; bàn được sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo thiết kế Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cái
6 Bàn tiếp khách gỗ lim kích thước (180x81x75)cm; cổ và ván trước đục hoa văn lá tây tinh sảo; bàn được sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo thiết kế Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cái
7 Bảng từ chống lóa KT (3600x1200)mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
8 Tủ tài liệu KT (138x45x183)cm; phần trên cùng tủ sắt đựng tài liệu có 3 khoang cánh kính mở với 3 ổ khóa và tay nắm mở riêng biệt; bên trong mỗi khoang có 2 đợt sắt di động chia làm 03 ngăn để đựng hồ sơ tài liệu văn phòng; phần dưới cùng tủ sắt đựng tài liệu có 3 khoang cánh sắt mở riêng biệt với 3 ổ khóa và 3 tay nắm mở riêng biệt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
9 Điều hòa Panasonic 1 chiều inverter PU12UKH-8 12.000BTU, xuất xứ Malaysia (hoặc tương đương) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
10 Máy chiếu Sony LCD VPL-DX271, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->