Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201208764-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2020 23:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Hoà Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Xây lắp các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201208730 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ chi cho công tác an ninh năm 2020 và ngân sách Công an tỉnh tự cân đối |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 22:34:00 đến ngày 2020-12-12 23:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,329,705,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 109,9334 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20,5486 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4.024,5085 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 870,2 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 444,876 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 34 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 34 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 35 | cái |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 345,681 | m2 |
| 10 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22,6373 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 485,504 | m2 |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 160,0329 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,746 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,746 | 100m3 |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước toàn nhà công vụ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 70 | Công |
| 16 | Phá dỡ nhà bếp + nhà bảo vệ bằng máy xúc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | ca máy |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1432 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1481 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,033 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8842 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,794 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0043 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0968 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0265 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1033 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0538 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0722 | 100m2 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3959 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,8526 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn pit, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7157 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn pit, đường kính cốt thép <= 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0946 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn pit | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0118 | 100m2 |
| 33 | Đục nhám mặt bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,48 | m2 |
| 34 | Khoan cấy thép bơm keo Hittil D10 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33 | lỗ khoan |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,5147 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6419 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1311 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0994 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6385 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,1966 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2671 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3301 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,6306 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 23,0819 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,9142 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,3729 | tấn |
| 47 | Khoan cấy thép bơm keo Hittil D12 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 328 | lỗ khoan |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,3424 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8117 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,0818 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1091 | tấn |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,6106 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9266 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,6413 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,105 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1199 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2635 | tấn |
| 58 | Gia công thang sắt thoát hiểm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,8794 | tấn |
| 59 | Lắp dựng thang thoát hiểm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,8794 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép 3 nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 91,1321 | m2 |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,0599 | m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7979 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô d<=10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6125 | tấn |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô d<18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2824 | tấn |
| 65 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 186 | cái |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,5256 | 100m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,2986 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,3438 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,046 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3365 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1716 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5097 | tấn |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,0179 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,6615 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,5938 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0577 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6657 | tấn |
| 78 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5747 | 100m3 |
| 79 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 192,7894 | m3 |
| 80 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22,2159 | m3 |
| 81 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,675 | m3 |
| 82 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,0946 | m3 |
| 83 | Đắp đấu trụ cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50 | cái |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 49,35 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 590,9196 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.766,1844 | m2 |
| 87 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 81,17 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.718,6739 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4.521,6735 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4.521,6735 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 482,46 | m2 |
| 92 | Lát đá Granite tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,3488 | m2 |
| 93 | Khung thép đỡ bàn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 94 | Khoét lỗ chậu rửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | lỗ |
| 95 | Lắp đặt gương soi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | cái |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 80,8938 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite nhân tạo 600x600, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 304,4056 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 400x400, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 85,5504 | m2 |
| 99 | Công tác ốp đá Mable vào tường sử dụng keo dán | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,956 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn bằng đá Granite tự nhiên, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,15 | m2 |
| 101 | Lát đá Granite tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 90,0784 | m2 |
| 102 | Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 55,122 | m2 |
| 103 | Quét dung dịch sika top seal 107 chống thấm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 199,106 | m2 |
| 104 | Trần thạch cao chống ẩm ( cả sơn, bả + lắp đặt) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 80,8938 | m2 |
| 105 | Cửa thăm trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | cái |
| 106 | Vách kính tắm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,84 | m2 |
| 107 | Phụ kiện vách kính tắm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 108 | Trần phẳng bằng tấm thạch cao ( cả sơn, bả + lắp đặt) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.157,5178 | m2 |
| 109 | Lan can sắt nghệ thuật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 57,6 | m |
| 110 | Lan can cầu thang, tay vịn gỗ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 35,33 | m |
| 111 | Cửa đi chống cháy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,12 | m2 |
| 112 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép PVCU | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,844 | m2 |
| 113 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bộ |
| 114 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,52 | m2 |
| 115 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 116 | Cửa sổ mở lùa nhôm kính Việt Pháp, kính dày 6.38mm ( kèm phụ kiện) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 169,56 | m2 |
| 117 | Cửa sổ mở quay, lật nhôm kính Việt Pháp, kính dày 6.38mm ( kèm phụ kiện) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21,96 | m2 |
| 118 | Cửa sổ lùa hệ EUA-2600 khung nhôm, kính Việt Nhật dày 6.38mm ( kèm phụ kiện) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 127,42 | m2 |
| 119 | Kính trắng cường lực dày 15mm + lắp đặt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 53,0145 | m2 |
| 120 | Cửa đi gỗ công nghiệp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 114,18 | m2 |
| 121 | Cửa đi nhôm kính 2 cánh, cửa thủy lực | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,76 | m2 |
| 122 | Cửa chớp tôn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,02 | m2 |
| 123 | Khuôn cửa đơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 320,2 | m |
| 124 | Nẹp khuôn cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 640,4 | m |
| 125 | Phụ kiện cửa đi gỗ công nghiệp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 61 | bộ |
| 126 | Phụ kiện cửa đi thủy lực | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 127 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 320,2 | m cấu kiện |
| 128 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 114,18 | m2 cấu kiện |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16,5678 | 100m2 |
| B | CẢI TẠO CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6937 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cổng bằng thủ công | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,78 | m2 |
| 3 | Tẩy rỉ hàng rào cũ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 97,9625 | m2 |
| 4 | Đắp vữa đầu cột, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,8 | m |
| 5 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 27,716 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 55,3014 | m2 |
| 7 | Kẻ chỉ, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 100 | m |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 83,0174 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 97,9625 | m2 |
| 10 | Cổng điện INOX ( bao gồm cả phụ kiện) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 11 | Động cơ cổng điện INOX | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG – PHÒNG KHÁCH | |||
| 1 | Tủ module, âm tường mặt nhựa, loại chứa 10MCB | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28 | hộp |
| 2 | Aptomat loại MCB 1 cực 250V/10A, Icu=6kA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28 | cái |
| 3 | Aptomat loại MCB 1 cực 250V/16A, Icu=6kA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 54 | cái |
| 4 | Aptomat loại MCB 1 cực 250V/25A, Icu=6kA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 5 | Aptomat loại RCBO 1P+N cực 250V/16A, Icu=6kA, 30mA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 56 | cái |
| 6 | Aptomat loại MCB 2 cực 250V/32A, Icu=6kA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28 | cái |
| 7 | Aptomat loại MCB 2 cực 250V/40A, Icu=6kA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28 | cái |
| 8 | Đèn Led downlight 11W, âm trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 192 | bộ |
| 9 | Đèn Led downlight 8W , âm trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 56 | bộ |
| 10 | Đèn ốp trần, bóng Led 1x12W | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21 | bộ |
| 11 | Đèn chùm trang trí | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 12 | Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm kèm đế âm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21 | cái |
| 13 | Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm kèm đế âm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 62 | cái |
| 14 | Công tắc đơn 2 chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm kèm đế âm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 56 | cái |
| 15 | Công tắc 2 cực 220V/10A, lắp chìm (bình nước nóng), kèm đế âm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28 | cái |
| 16 | Ổ cắm điện 3 cực (2P+E) 220V/16A, lắp chìm, kèm đế âm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 142 | cái |
| 17 | Ổ cắm điện 3 cực (2P+E) 220V/16A, lắp chìm, có nắp chống nước, kèm đế âm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28 | cái |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG – PHẦN CHUNG | |||
| 1 | Đèn Led tuýp 1.2m, 1x17W, máng trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 38 | bộ |
| 2 | Đèn Led tuýp 1.2m, 1x17W, loại máng chống ẩm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | bộ |
| 3 | Đèn downlight âm trần, bóng Led 220V/11W | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 94 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần, bóng Led 220V/12W | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 5 | Đèn ốp trần, bóng Led 220V/12, loại cảm biến chuyển động | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | bộ |
| 6 | Đèn chùm trang trí ( chủng loại được phê duyệt bởi chủ đầu tư ) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | bộ |
| 7 | BỘ ĐÈN HẮT GẮN TƯỜNG TRANG TRÍ, BÓNG LED 220V/4W, IP54 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | bộ |
| 8 | Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm kèm đế âm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cái |
| 9 | Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm kèm đế âm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9 | cái |
| 10 | Công tắc ba 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm kèm đế âm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9 | cái |
| 11 | Ổ cắm điện 3 cực (2P+E) 220V/16A, lắp chìm, kèm đế âm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 66 | cái |
| 12 | Ổ cắm điện 3 cực (2P+E) 220V/16A, lắp chìm, có nắp chống nước, kèm đế âm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 13 | Cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện- (1x120)mm2, kèm vật tư phụ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 280 | m |
| 14 | Cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện- (4x25)mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | m |
| 15 | Cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện- (4x16)mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 76 | m |
| 16 | Cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện- (4x6)mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 95 | m |
| 17 | Cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện- (3x2.5)mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 62 | m |
| 18 | Cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện- (2x10)mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 87 | m |
| 19 | Cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện- (2x6)mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 560 | m |
| 20 | Cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện- (2x4)mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 85 | m |
| 21 | Dây điện lõi đồng 0,6/1kV, vỏ PVC, tiết diện- (1x4)mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 81 | m |
| 22 | Dây điện lõi đồng 0,6/1kV, vỏ PVC, tiết diện- (1x2.5)mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.206 | m |
| 23 | Dây điện lõi đồng 0,6/1kV, vỏ PVC, tiết diện- (1x1.5)mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.994 | m |
| 24 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện- (1x16)mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 90 | m |
| 25 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện- (1x6)mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 95 | m |
| 26 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện- (1x4)mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 125 | m |
| 27 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện- (1x2.5)mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 665 | m |
| 28 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện- (1x1.5)mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 997 | m |
| 29 | Thang cáp 200x100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33 | m |
| 30 | Máng cáp 100x50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 136 | m |
| 31 | Ống PVC D32, kèm phụ kiện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 110 | m |
| 32 | Ống PVC D25, kèm phụ kiện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 147 | m |
| 33 | Ống PVC D20, kèm phụ kiện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.640 | m |
| 34 | Kim thu sét | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | cái |
| 35 | Cọc nối đất D16, dài 2.4m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cọc |
| 36 | Cọc nối đất 63x63x6m, dài 2.5m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | cọc |
| 37 | Tấm nối đất | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 38 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | bộ |
| 39 | Bộ đếm sét | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 40 | Dây dẫn sét kẽm D10 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 295 | m |
| 41 | Dây dẫn sét kẽm D16 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16 | m |
| 42 | Dây nối đất đồng trần D50 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36 | m |
| 43 | Dây nối đất đồng trần D70 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16 | m |
| E | PHÀN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Xí bệt ( Kèm vòi xịt + kép Inox DN15 + Tê inox DN15) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | bộ |
| 2 | Chậu rửa mặt ( Kèm vòi + kép Inox DN15 + dây mềm inox DN15 + xy phông ) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | bộ |
| 3 | Vòi hoa sen (vòi trộn nóng lạnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28 | bộ |
| 4 | Bình nước nóng 30L ( Kèm kép + dây mềm inox DN15) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28 | bộ |
| 5 | Cụm bơm tăng áp nước Q=7.5m3/h; H=20m gồm 2 bơm hoạt động luân phiên và đồng thời ( kèm bình tích áp và biến tần) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 6 | Van 2 chiều nối bích DN50 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 7 | Van 2 chiều nối bích DN40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 8 | Van một chiều nối bích DN50 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 9 | Van một chiều nối ren DN40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 10 | Y lọc nối bích DN40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 11 | Mối nối mềm nối bích DN40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 12 | Đồng hồ đo áp suất + van bi DN15 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 13 | Ống thép tráng kẽm DN50 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,05 | 100m |
| 14 | Ống DN40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,03 | 100m |
| 15 | Cút DN50 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 16 | Tê DN50x40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 17 | Côn lệch tâm DN40x32 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 18 | Côn cân DN40x32 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 19 | Mặt bích DN50 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cặp bích |
| 20 | Mặt bích DN40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cặp bích |
| 21 | Van ren đồng DN40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 22 | Van khóa D25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | cái |
| 23 | Van 1 chiều D20 ( lắp ở bình nước nóng) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28 | cái |
| 24 | Van xả khi tự động DN25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 25 | Van phao cơ DN40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 26 | Ống PPR D63 - PN10 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,52 | 100m |
| 27 | Ống PPR D50 - PN10 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,29 | 100m |
| 28 | Ống PPR D40 - PN10 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,35 | 100m |
| 29 | Ống PPR D30 - PN10 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,31 | 100m |
| 30 | Ống PPR D25 - PN10 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,23 | 100m |
| 31 | Ống PPR D20 - PN10 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,33 | 100m |
| 32 | Ống PPR D20 - PN20 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,15 | 100m |
| 33 | Tê D63x63 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 34 | Tê D63x50 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11 | cái |
| 35 | Tê D63x32 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 36 | Tê D63x25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 37 | Tê D50x50 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 38 | Tê D50x40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 39 | Tê D50x32 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 40 | Tê D40x32 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 41 | Tê D32x32 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11 | cái |
| 42 | Tê D32x25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 43 | Tê D25x25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 35 | cái |
| 44 | Tê D25x20 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 61 | cái |
| 45 | Tê D20x20 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 31 | cái |
| 46 | Cút D63 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 47 | Cút D50 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36 | cái |
| 48 | Cút D40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | cái |
| 49 | Cút D32 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | cái |
| 50 | Cút D25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 29 | cái |
| 51 | Cút D20 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 485 | cái |
| 52 | Cút ren trong D20x1/2'' | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 200 | cái |
| 53 | Côn thu D63x50 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | cái |
| 54 | Côn thu D63x40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 55 | Côn thu D50x40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 56 | Côn thu D50x32 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 57 | Côn thu D40x32 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 58 | Côn thu D40x25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 59 | Côn thu D32x25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | cái |
| 60 | Côn thu D25x20 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 67 | cái |
| 61 | Măng sông PPR D63 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cái |
| 62 | Măng sông PPR D50 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 27 | cái |
| 63 | Măng sông PPR D40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9 | cái |
| 64 | Măng sông PPR D32 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9 | cái |
| 65 | Măng sông PPR D25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 31 | cái |
| 66 | Măng sông PPR D20 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 137 | cái |
| 67 | Nối thẳng ren trong D50x1-1/2" | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 68 | Nối thẳng ren ngoài D50x1-1/2" | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 25 | cái |
| 69 | Nối chuyển ren ngoài D20x1/2" | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 54 | cái |
| 70 | Đầu nối bích PPR D63 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 71 | Nút bịt PPR D20 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 200 | cái |
| 72 | Giá đỡ, thanh treo ống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 280 | bộ |
| 73 | Ống nhựa uPVC D140 PN8 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,69 | 100m |
| 74 | Ống nhựa uPVC D125 PN8 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,01 | 100m |
| 75 | Ống nhựa uPVC D110 PN8 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6 | 100m |
| 76 | Ống nhựa uPVC D90 PN8 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,96 | 100m |
| 77 | Ống nhựa uPVC D75 PN8 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,52 | 100m |
| 78 | Ống nhựa uPVC D42 PN8 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,33 | 100m |
| 79 | Phễu thu sàn + xy phông D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 34 | cái |
| 80 | Chụp thông hơi Inox có lưới chăn công trùng lắp ống D140 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 81 | Nút bịt thông tắc trần uPVC D110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | cái |
| 82 | Nút bịt thông tắc trần uPVC D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | cái |
| 83 | Nút bịt thông tắc trần uPVC D75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 26 | cái |
| 84 | Tê kiểm tra trục đứng + nút bịt D125 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 85 | Tê kiểm tra trục đứng + nút bịt D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 86 | Tê 90° D140x140 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | cái |
| 87 | Tê 135° D125x110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | cái |
| 88 | Tê 135° D110x110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33 | cái |
| 89 | Tê 135° D90x90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 61 | cái |
| 90 | Tê 135° D90x75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33 | cái |
| 91 | Tê 135° D75x75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 26 | cái |
| 92 | Cút 90° D140 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 26 | cái |
| 93 | Cút 90° D42 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 42 | cái |
| 94 | Cút 135° D160 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | cái |
| 95 | Cút 135° D125 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | cái |
| 96 | Cút 135° D110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 99 | cái |
| 97 | Cút 135° D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 141 | cái |
| 98 | Cút 135° D75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 95 | cái |
| 99 | Cút 135° D42 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | cái |
| 100 | Côn thu D140-125 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 101 | Côn thu D140-90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 102 | Côn thu D75-42 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | cái |
| 103 | Măng sông D200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 104 | Măng sông D160 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 105 | Măng sông D140 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18 | cái |
| 106 | Măng sông D125 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 26 | cái |
| 107 | Măng sông D110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16 | cái |
| 108 | Măng sông D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50 | cái |
| 109 | Măng sông D75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cái |
| 110 | Măng sông D50 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 111 | Măng sông D42 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9 | cái |
| 112 | Giá đỡ, thanh treo ống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 240 | cái |
| 113 | Song chắn rác composite cấp tải trọng C kích thước 500x800 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | |
| 114 | Ống nhựa uPVC D110 PN8 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,42 | 100m |
| 115 | Ống nhựa uPVC D90 PN8 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | 100m |
| 116 | Ống nhựa uPVC D75 PN8 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,65 | 100m |
| 117 | Qủa cầu thu mưa lắp ống D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | cái |
| 118 | Phễu thu mưa lắp ống D75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28 | cái |
| 119 | Tê kiểm tra trục đứng + nút bịt D110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 120 | Tê kiểm tra trục đứng + nút bịt D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | cái |
| 121 | Tê kiểm tra trục đứng + nút bịt D75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 122 | Nút bịt thông tắc trần uPVC D110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 123 | Tê 135° D110x75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 124 | Tê 135° D90x75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 125 | Tê 135° D75x75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11 | cái |
| 126 | Cút 135° D110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 127 | Cút 135° D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | cái |
| 128 | Cút 135° D75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 44 | cái |
| 129 | Măng sông D110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 130 | Măng sông D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 26 | cái |
| 131 | Giá đỡ, thanh treo ống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 104 | cái |
| F | PHẦN ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | ống gió ø125, ống mềm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,368 | 100m |
| 2 | ống gió ø125, tôn dày 0,58mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | m |
| 3 | Ống thông gió tôn tráng kẽm 125x125, tôn dày 0,58mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9 | m |
| 4 | Ống thông gió tôn tráng kẽm 150x150, tôn dày 0,58mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 38 | m |
| 5 | Ống thông gió tôn tráng kẽm 200x150, tôn dày 0,58mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | m |
| 6 | Ống thông gió tôn tráng kẽm 250x200, tôn dày 0,58mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | m |
| 7 | ống gió mềm ø200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,127 | 100m |
| 8 | ống gió mềm ø300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,23 | 100m |
| 9 | Ống gió tôn tráng kẽm D200, kèm bích,tôn dày 0,58mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | m |
| 10 | Ống gió tôn tráng kẽm D300, kèm bích, tôn dày 0,58mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17 | m |
| 11 | Ống gió tôn tráng kẽm, kèm bích KT400x300,tôn dày 0,58mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | m |
| 12 | Ống gió tôn tráng kẽm KT700x300, kèm bích, tôn dày 0,58mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | m |
| 13 | Bọc cách nhiệt Aeroflex hoặc tương đương dày 25mm, k=0.0374w/(mk), tỷ trọng 40kg/m3, chịu lửa 700x300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 52 | m2 |
| 14 | Cút 90° ø200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 15 | Cút 90° ø300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 16 | Cút 90° 125x125 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 17 | Cút 90° 150x150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 18 | Côn 200x200/150x150/L=150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cái |
| 19 | Côn 300x200/150x150/L=150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 20 | Côn 500x250/300x250/L=200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 21 | Côn 700x300/400x300/L=200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 22 | Chuyển tiết diện vuông - tròn 125x125/ø125 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28 | cái |
| 23 | Chuyển tiết diện vuông - tròn 150x150/ø150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 24 | Chuyển tiết diện vuông - tròn 200x200/ø150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 25 | Chuyển tiết diện vuông - tròn Dquạt/150x150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 26 | Chuyển tiết diện vuông - tròn Dquạt/250x200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 27 | Chạc 3 đều 250x200/200x150/200x150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 28 | Chạc 3 thẳng 150x150/125x125/125x125 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cái |
| 29 | Chân rẽ (gót giầy) ø300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 30 | Cửa cấp gió, nhôm sơn tĩnh điện KT (1200x150), kiểu khe kèm van điều tiết, kèm hộp gió KT: 1200x150xH250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22 | cái |
| 31 | Cửa gió hồi kèm lọc bụi G3 KT (1200x200), kiểu khe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | cái |
| 32 | Cửa thải gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (EAL) Louver - (500x250) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 33 | Cửa thải gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (EAL) Louver - (300x200) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 34 | Cửa thải gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (EAL) Louver - (200x200) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18 | cái |
| 35 | Nối mềm trước và sau quạt, kèm bích | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | cái |
| 36 | Sắt thép làm giá đỡ ống, cường độ tương đương ct3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,05 | tấn |
| 37 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 6.4, t=0.8mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,86 | 100m |
| 38 | Bảo ôn ống đồng, bằng Aeroflex hoặc tương đương dày 19mm, đường kính ống 6,4mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,86 | 100m |
| 39 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 9.5, t=0.8mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,06 | 100m |
| 40 | Bảo ôn ống đồng, bằng Aeroflex hoặc tương đương dày 19mm, đường kính ống 9,5mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,06 | 100m |
| 41 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 12.7, t=0.8mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,86 | 100m |
| 42 | Bảo ôn ống đồng, bằng Aeroflex hoặc tương đương dày 19mm, đường kính ống 12,7mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,86 | 100m |
| 43 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 15.9, t=0.99mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,06 | 100m |
| 44 | Bảo ôn ống đồng, bằng Aeroflex hoặc tương đương dày 19mm, đường kính ống 15,9mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,06 | 100m |
| 45 | Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D27 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,95 | 100m |
| 46 | Bọc bảo ôn ống D27 Aeroflex hoặc tương đương dày 13mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,95 | 100m |
| 47 | Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D34 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,29 | 100m |
| 48 | Bọc bảo ôn ống D34 Aeroflex hoặc tương đương dày 13mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,29 | 100m |
| 49 | Cáp điều khiển dùng kết nối dàn nóng với dàn lạnh Cu/PVC/PVC (2x1.5)mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 369 | m |
| 50 | Cáp cấp nguồn cho dàn lạnh lấy từ dàn nóng tới Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 960 | m |
| 51 | Ống nhựa luồn cáp điều khiển PVC - D20 (đặt chìm) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 442 | m |
| 52 | Ống nhựa luồn cáp điều khiển PVC - D20 (đặt nổi) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 295 | m |
| G | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | LẮP ĐẶT TỦ MDF 10P BAO GỒM PHIẾN ĐẤU DÂY 10P | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | tủ |
| 2 | TỦ MDF 10P BAO GỒM PHIẾN ĐẤU DÂY 10P | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | tủ |
| 3 | LẮP ĐẶT TỔNG ĐÀI NỘI BỘ 4 TRUNG KẾ CHO 10 MÁY NHÁNH | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | tổng đài |
| 4 | TỔNG ĐÀI NỘI BỘ 4 TRUNG KẾ CHO 10 MÁY NHÁNH | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | BỘ |
| 5 | Ổ CẮM ĐIỆN THOẠI ĐƠN 1xRJ11 LOẠI ÂM TƯỜNG, BAO GỒM CẢ MẶT VÀ HẠT | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 6 | HỘP ĐẾ ÂM CHO Ổ CẮM ĐIỆN THOẠI | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | hộp |
| 7 | LẮP ĐẶT CÁP 2P-0.5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28 | 10m |
| 8 | LẮP ĐẶT CÁP 10P-0.5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5 | 10m |
| 9 | MÁNG CÁP 100x100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 32 | m |
| 10 | MÁNG CÁP 150x50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 130 | m |
| 11 | ỐNG PVC D20 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 120 | m |
| 12 | LẮP ĐẶT TỦ RACK 20U, 19" BAO GỒM QUẠT THÔNG GIÓ VÀ PHỤ KIỆN | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | tủ |
| 13 | TỦ RACK 20U, 19" BAO GỒM QUẠT THÔNG GIÓ VÀ PHỤ KIỆN | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | tủ |
| 14 | LẮP ĐẶT BỘ ĐỊNH TUYẾN ( ROUTER ) + FIRE WALL | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | thiết bị |
| 15 | BỘ ĐỊNH TUYẾN ( ROUTER ) + FIRE WALL | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | thiết bị |
| 16 | SWITCH 16 CỔNG 10/100MBPS | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | thiết bị |
| 17 | SWITCH 16 CỔNG 10/100MBPS | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | thiết bị |
| 18 | Bộ phát wiffi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9 | bộ |
| 19 | Ổ CẮM MẠNG ĐƠN 1XRJ45 LOẠI ÂM TƯỜNG, BAO GỒM CẢ MẶT VÀ HẠT | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 47 | cái |
| 20 | HỘP ĐẾ ÂM CHO Ổ CẮM MẠNG | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 47 | hộp |
| 21 | CÁP UTP CAT6E | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 95 | 10m |
| 22 | ỐNG PVC D20 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 300 | m |
| 23 | CAMERA POE CHỮ NHẬT, KIỂU CỐ ĐỊNH | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | 1 thiết bị |
| 24 | CAMERA POE BÁN CẦU, KIỂU CỐ ĐỊNH | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11 | 1 thiết bị |
| 25 | ĐẦU GHI CAMERA NVR 16 KÊNH KÈM Ổ CỨNG DUNG LƯỢNG 4T | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 26 | MÀN HÌNH MÀU 32" | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | 1 thiết bị |
| 27 | LẮP ĐẶT BỘ NGUỒN UPS 220V 2kVA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 28 | BỘ NGUỒN UPS 220V 2kVA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 29 | LẮP ĐẶT CÁP UTP CAT6E | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 65 | 10m |
| 30 | ỐNG PVC D20 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 300 | m |
| 31 | LẮP ĐẶT SWITCH POE 16 CỔNG | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | thiết bị |
| 32 | SWITCH POE 16 CỔNG | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | thiết bị |
| 33 | Dây nguồn Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | m |
| 34 | Dây HDMI | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | m |
| 35 | LẮP ĐẶT CÁP RG-6 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 65 | 10m |
| 36 | CÁP RG-6 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 650 | m |
| 37 | LẮP ĐẶT CÁP RG-11 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | 10m |
| 38 | CÁP RG-11 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60 | m |
| 39 | Ổ CẮM TIVI | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28 | cái |
| 40 | HỘP ĐẾ ÂM CHO Ổ CẮM TIVI | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28 | hộp |
| 41 | LẮP ĐẶT BỘ KHUẾCH ĐẠI TÍN HIỆU | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | thiết bị |
| 42 | BỘ KHUẾCH ĐẠI TÍN HIỆU | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | thiết bị |
| 43 | BỘ CHIA TÍN HIỆU 2 ĐẦU RA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 44 | BỘ CHIA TÍN HIỆU 3 ĐẦU RA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 45 | BỘ CHIA TÍN HIỆU 4 ĐẦU RA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | bộ |
| 46 | BỘ CHIA TÍN HIỆU 6 ĐẦU RA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | bộ |
| 48 | LẮP ĐẶT TỦ TIVI 400x300x200mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | tủ |
| 49 | TỦ TIVI 400x300x200mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | tủ |
| 50 | ỐNG PVC D20 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 250 | m |
| H | TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện tổng TĐT bao gồm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ điện ATS bao gồm: | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điện TĐ-TH bao gồm: | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điện TĐH-GL bao gồm: | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ điện TĐH-BV bao gồm: | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ điện TĐH-GĐ bao gồm: | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ điện TĐH-PH bao gồm: | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | Tủ |
| 8 | Tủ điện TĐH-KĐ bao gồm: | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | Tủ |
| 9 | Tủ điện TĐH-KR bao gồm: | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | Tủ |
| 10 | Tủ điện TĐ-T1 bao gồm: | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | Tủ |
| 11 | Tủ điện TĐ1-PNV bao gồm: | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | Tủ |
| 12 | Tủ điện TĐ-T2 bao gồm: | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | Tủ |
| 13 | Tủ điện TĐ-T3 bao gồm: | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | Tủ |
| 14 | Tủ điện TĐ-T4 bao gồm: | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | Tủ |
| 15 | Tủ điện TĐ-BTA bao gồm: | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | Tủ |
| 16 | Tủ điện TĐ-TM bao gồm: | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | Tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi