Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp các hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201208764-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2020 23:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Hoà Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Xây lắp các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20201208730
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ chi cho công tác an ninh năm 2020 và ngân sách Công an tỉnh tự cân đối
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-02 22:34:00 đến ngày 2020-12-12 23:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,329,705,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ CÔNG VỤ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 109,9334 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20,5486 m3
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4.024,5085 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 870,2 m
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 444,876 m2
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 34 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 34 bộ
8 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 35 cái
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 345,681 m2
10 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 22,6373 m3
11 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 485,504 m2
12 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 160,0329 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,746 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,746 100m3
15 Tháo dỡ hệ thống điện, nước toàn nhà công vụ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 70 Công
16 Phá dỡ nhà bếp + nhà bảo vệ bằng máy xúc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 ca máy
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1432 100m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,1481 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,033 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,8842 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,794 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0043 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0968 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0265 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1033 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0538 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0722 100m2
28 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,3959 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,8526 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn pit, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7157 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn pit, đường kính cốt thép <= 10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0946 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn pit Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0118 100m2
33 Đục nhám mặt bê tông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 19,48 m2
34 Khoan cấy thép bơm keo Hittil D10 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 33 lỗ khoan
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,5147 m3
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6419 100m2
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1311 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0994 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6385 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,1966 m3
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,2671 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3301 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,6306 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 23,0819 m3
45 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,9142 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,3729 tấn
47 Khoan cấy thép bơm keo Hittil D12 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 328 lỗ khoan
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,3424 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8117 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,0818 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1091 tấn
52 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,6106 m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,9266 m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,6413 m3
55 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,105 100m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1199 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2635 tấn
58 Gia công thang sắt thoát hiểm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,8794 tấn
59 Lắp dựng thang thoát hiểm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,8794 tấn
60 Sơn sắt thép 3 nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 91,1321 m2
61 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,0599 m3
62 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7979 100m2
63 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô d<=10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6125 tấn
64 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô d<18mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,2824 tấn
65 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 186 cái
66 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,5256 100m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,2986 m3
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,3438 m3
69 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,046 100m2
70 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3365 100m2
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1716 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5097 tấn
73 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12,0179 m3
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,6615 m3
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,5938 m3
76 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0577 100m2
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6657 tấn
78 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,5747 100m3
79 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 192,7894 m3
80 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 22,2159 m3
81 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,675 m3
82 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,0946 m3
83 Đắp đấu trụ cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 50 cái
84 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 49,35 m2
85 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 590,9196 m2
86 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.766,1844 m2
87 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 81,17 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.718,6739 m2
89 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4.521,6735 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4.521,6735 m2
91 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 482,46 m2
92 Lát đá Granite tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,3488 m2
93 Khung thép đỡ bàn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bộ
94 Khoét lỗ chậu rửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 lỗ
95 Lắp đặt gương soi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30 cái
96 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm2, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 80,8938 m2
97 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite nhân tạo 600x600, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 304,4056 m2
98 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 400x400, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 85,5504 m2
99 Công tác ốp đá Mable vào tường sử dụng keo dán Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18,956 m2
100 Lát nền, sàn bằng đá Granite tự nhiên, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,15 m2
101 Lát đá Granite tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 90,0784 m2
102 Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 55,122 m2
103 Quét dung dịch sika top seal 107 chống thấm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 199,106 m2
104 Trần thạch cao chống ẩm ( cả sơn, bả + lắp đặt) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 80,8938 m2
105 Cửa thăm trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30 cái
106 Vách kính tắm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,84 m2
107 Phụ kiện vách kính tắm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bộ
108 Trần phẳng bằng tấm thạch cao ( cả sơn, bả + lắp đặt) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.157,5178 m2
109 Lan can sắt nghệ thuật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 57,6 m
110 Lan can cầu thang, tay vịn gỗ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 35,33 m
111 Cửa đi chống cháy Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,12 m2
112 Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép PVCU Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,844 m2
113 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 bộ
114 Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,52 m2
115 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
116 Cửa sổ mở lùa nhôm kính Việt Pháp, kính dày 6.38mm ( kèm phụ kiện) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 169,56 m2
117 Cửa sổ mở quay, lật nhôm kính Việt Pháp, kính dày 6.38mm ( kèm phụ kiện) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 21,96 m2
118 Cửa sổ lùa hệ EUA-2600 khung nhôm, kính Việt Nhật dày 6.38mm ( kèm phụ kiện) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 127,42 m2
119 Kính trắng cường lực dày 15mm + lắp đặt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 53,0145 m2
120 Cửa đi gỗ công nghiệp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 114,18 m2
121 Cửa đi nhôm kính 2 cánh, cửa thủy lực Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,76 m2
122 Cửa chớp tôn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,02 m2
123 Khuôn cửa đơn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 320,2 m
124 Nẹp khuôn cửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 640,4 m
125 Phụ kiện cửa đi gỗ công nghiệp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 61 bộ
126 Phụ kiện cửa đi thủy lực Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
127 Lắp dựng khuôn cửa đơn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 320,2 m cấu kiện
128 Lắp dựng cửa vào khuôn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 114,18 m2 cấu kiện
129 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16,5678 100m2
B CẢI TẠO CỔNG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6937 m3
2 Tháo dỡ cổng bằng thủ công Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 17,78 m2
3 Tẩy rỉ hàng rào cũ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 97,9625 m2
4 Đắp vữa đầu cột, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,8 m
5 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 27,716 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 55,3014 m2
7 Kẻ chỉ, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 100 m
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 83,0174 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 97,9625 m2
10 Cổng điện INOX ( bao gồm cả phụ kiện) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
11 Động cơ cổng điện INOX Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG – PHÒNG KHÁCH
1 Tủ module, âm tường mặt nhựa, loại chứa 10MCB Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28 hộp
2 Aptomat loại MCB 1 cực 250V/10A, Icu=6kA Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28 cái
3 Aptomat loại MCB 1 cực 250V/16A, Icu=6kA Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 54 cái
4 Aptomat loại MCB 1 cực 250V/25A, Icu=6kA Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
5 Aptomat loại RCBO 1P+N cực 250V/16A, Icu=6kA, 30mA Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 56 cái
6 Aptomat loại MCB 2 cực 250V/32A, Icu=6kA Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28 cái
7 Aptomat loại MCB 2 cực 250V/40A, Icu=6kA Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28 cái
8 Đèn Led downlight 11W, âm trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 192 bộ
9 Đèn Led downlight 8W , âm trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 56 bộ
10 Đèn ốp trần, bóng Led 1x12W Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 21 bộ
11 Đèn chùm trang trí Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bộ
12 Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm kèm đế âm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 21 cái
13 Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm kèm đế âm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 62 cái
14 Công tắc đơn 2 chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm kèm đế âm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 56 cái
15 Công tắc 2 cực 220V/10A, lắp chìm (bình nước nóng), kèm đế âm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28 cái
16 Ổ cắm điện 3 cực (2P+E) 220V/16A, lắp chìm, kèm đế âm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 142 cái
17 Ổ cắm điện 3 cực (2P+E) 220V/16A, lắp chìm, có nắp chống nước, kèm đế âm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28 cái
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG – PHẦN CHUNG
1 Đèn Led tuýp 1.2m, 1x17W, máng trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 38 bộ
2 Đèn Led tuýp 1.2m, 1x17W, loại máng chống ẩm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 bộ
3 Đèn downlight âm trần, bóng Led 220V/11W Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 94 bộ
4 Đèn ốp trần, bóng Led 220V/12W Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
5 Đèn ốp trần, bóng Led 220V/12, loại cảm biến chuyển động Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 bộ
6 Đèn chùm trang trí ( chủng loại được phê duyệt bởi chủ đầu tư ) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 bộ
7 BỘ ĐÈN HẮT GẮN TƯỜNG TRANG TRÍ, BÓNG LED 220V/4W, IP54 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 bộ
8 Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm kèm đế âm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14 cái
9 Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm kèm đế âm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9 cái
10 Công tắc ba 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm kèm đế âm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9 cái
11 Ổ cắm điện 3 cực (2P+E) 220V/16A, lắp chìm, kèm đế âm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 66 cái
12 Ổ cắm điện 3 cực (2P+E) 220V/16A, lắp chìm, có nắp chống nước, kèm đế âm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
13 Cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện- (1x120)mm2, kèm vật tư phụ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 280 m
14 Cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện- (4x25)mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14 m
15 Cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện- (4x16)mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 76 m
16 Cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện- (4x6)mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 95 m
17 Cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện- (3x2.5)mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 62 m
18 Cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện- (2x10)mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 87 m
19 Cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện- (2x6)mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 560 m
20 Cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện- (2x4)mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 85 m
21 Dây điện lõi đồng 0,6/1kV, vỏ PVC, tiết diện- (1x4)mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 81 m
22 Dây điện lõi đồng 0,6/1kV, vỏ PVC, tiết diện- (1x2.5)mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.206 m
23 Dây điện lõi đồng 0,6/1kV, vỏ PVC, tiết diện- (1x1.5)mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.994 m
24 Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện- (1x16)mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 90 m
25 Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện- (1x6)mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 95 m
26 Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện- (1x4)mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 125 m
27 Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện- (1x2.5)mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 665 m
28 Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện- (1x1.5)mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 997 m
29 Thang cáp 200x100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 33 m
30 Máng cáp 100x50mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 136 m
31 Ống PVC D32, kèm phụ kiện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 110 m
32 Ống PVC D25, kèm phụ kiện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 147 m
33 Ống PVC D20, kèm phụ kiện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.640 m
34 Kim thu sét Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 cái
35 Cọc nối đất D16, dài 2.4m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cọc
36 Cọc nối đất 63x63x6m, dài 2.5m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 cọc
37 Tấm nối đất Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
38 Hộp kiểm tra tiếp địa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 bộ
39 Bộ đếm sét Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
40 Dây dẫn sét kẽm D10 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 295 m
41 Dây dẫn sét kẽm D16 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16 m
42 Dây nối đất đồng trần D50 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 36 m
43 Dây nối đất đồng trần D70 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16 m
E PHÀN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Xí bệt ( Kèm vòi xịt + kép Inox DN15 + Tê inox DN15) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30 bộ
2 Chậu rửa mặt ( Kèm vòi + kép Inox DN15 + dây mềm inox DN15 + xy phông ) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30 bộ
3 Vòi hoa sen (vòi trộn nóng lạnh) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28 bộ
4 Bình nước nóng 30L ( Kèm kép + dây mềm inox DN15) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28 bộ
5 Cụm bơm tăng áp nước Q=7.5m3/h; H=20m gồm 2 bơm hoạt động luân phiên và đồng thời ( kèm bình tích áp và biến tần) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
6 Van 2 chiều nối bích DN50 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
7 Van 2 chiều nối bích DN40 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
8 Van một chiều nối bích DN50 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
9 Van một chiều nối ren DN40 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
10 Y lọc nối bích DN40 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
11 Mối nối mềm nối bích DN40 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
12 Đồng hồ đo áp suất + van bi DN15 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
13 Ống thép tráng kẽm DN50 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,05 100m
14 Ống DN40 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,03 100m
15 Cút DN50 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
16 Tê DN50x40 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
17 Côn lệch tâm DN40x32 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
18 Côn cân DN40x32 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
19 Mặt bích DN50 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cặp bích
20 Mặt bích DN40 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cặp bích
21 Van ren đồng DN40 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
22 Van khóa D25 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30 cái
23 Van 1 chiều D20 ( lắp ở bình nước nóng) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28 cái
24 Van xả khi tự động DN25 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
25 Van phao cơ DN40 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
26 Ống PPR D63 - PN10 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,52 100m
27 Ống PPR D50 - PN10 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,29 100m
28 Ống PPR D40 - PN10 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,35 100m
29 Ống PPR D30 - PN10 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,31 100m
30 Ống PPR D25 - PN10 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,23 100m
31 Ống PPR D20 - PN10 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,33 100m
32 Ống PPR D20 - PN20 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,15 100m
33 Tê D63x63 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
34 Tê D63x50 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11 cái
35 Tê D63x32 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
36 Tê D63x25 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
37 Tê D50x50 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
38 Tê D50x40 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
39 Tê D50x32 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
40 Tê D40x32 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
41 Tê D32x32 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11 cái
42 Tê D32x25 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
43 Tê D25x25 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 35 cái
44 Tê D25x20 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 61 cái
45 Tê D20x20 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 31 cái
46 Cút D63 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
47 Cút D50 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 36 cái
48 Cút D40 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15 cái
49 Cút D32 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 cái
50 Cút D25 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 29 cái
51 Cút D20 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 485 cái
52 Cút ren trong D20x1/2'' Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 200 cái
53 Côn thu D63x50 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 cái
54 Côn thu D63x40 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
55 Côn thu D50x40 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
56 Côn thu D50x32 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
57 Côn thu D40x32 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
58 Côn thu D40x25 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
59 Côn thu D32x25 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 24 cái
60 Côn thu D25x20 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 67 cái
61 Măng sông PPR D63 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14 cái
62 Măng sông PPR D50 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 27 cái
63 Măng sông PPR D40 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9 cái
64 Măng sông PPR D32 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9 cái
65 Măng sông PPR D25 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 31 cái
66 Măng sông PPR D20 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 137 cái
67 Nối thẳng ren trong D50x1-1/2" Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
68 Nối thẳng ren ngoài D50x1-1/2" Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 25 cái
69 Nối chuyển ren ngoài D20x1/2" Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 54 cái
70 Đầu nối bích PPR D63 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
71 Nút bịt PPR D20 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 200 cái
72 Giá đỡ, thanh treo ống Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 280 bộ
73 Ống nhựa uPVC D140 PN8 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,69 100m
74 Ống nhựa uPVC D125 PN8 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,01 100m
75 Ống nhựa uPVC D110 PN8 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6 100m
76 Ống nhựa uPVC D90 PN8 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,96 100m
77 Ống nhựa uPVC D75 PN8 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,52 100m
78 Ống nhựa uPVC D42 PN8 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,33 100m
79 Phễu thu sàn + xy phông D90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 34 cái
80 Chụp thông hơi Inox có lưới chăn công trùng lắp ống D140 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
81 Nút bịt thông tắc trần uPVC D110 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 cái
82 Nút bịt thông tắc trần uPVC D90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 24 cái
83 Nút bịt thông tắc trần uPVC D75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 26 cái
84 Tê kiểm tra trục đứng + nút bịt D125 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
85 Tê kiểm tra trục đứng + nút bịt D90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
86 Tê 90° D140x140 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 cái
87 Tê 135° D125x110 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 cái
88 Tê 135° D110x110 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 33 cái
89 Tê 135° D90x90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 61 cái
90 Tê 135° D90x75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 33 cái
91 Tê 135° D75x75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 26 cái
92 Cút 90° D140 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 26 cái
93 Cút 90° D42 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 42 cái
94 Cút 135° D160 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 cái
95 Cút 135° D125 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 cái
96 Cút 135° D110 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 99 cái
97 Cút 135° D90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 141 cái
98 Cút 135° D75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 95 cái
99 Cút 135° D42 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30 cái
100 Côn thu D140-125 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
101 Côn thu D140-90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
102 Côn thu D75-42 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30 cái
103 Măng sông D200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
104 Măng sông D160 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
105 Măng sông D140 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18 cái
106 Măng sông D125 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 26 cái
107 Măng sông D110 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16 cái
108 Măng sông D90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 50 cái
109 Măng sông D75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14 cái
110 Măng sông D50 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
111 Măng sông D42 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9 cái
112 Giá đỡ, thanh treo ống Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 240 cái
113 Song chắn rác composite cấp tải trọng C kích thước 500x800 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8
114 Ống nhựa uPVC D110 PN8 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,42 100m
115 Ống nhựa uPVC D90 PN8 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 100m
116 Ống nhựa uPVC D75 PN8 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,65 100m
117 Qủa cầu thu mưa lắp ống D90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 cái
118 Phễu thu mưa lắp ống D75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28 cái
119 Tê kiểm tra trục đứng + nút bịt D110 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
120 Tê kiểm tra trục đứng + nút bịt D90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 cái
121 Tê kiểm tra trục đứng + nút bịt D75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
122 Nút bịt thông tắc trần uPVC D110 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
123 Tê 135° D110x75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
124 Tê 135° D90x75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
125 Tê 135° D75x75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11 cái
126 Cút 135° D110 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
127 Cút 135° D90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 24 cái
128 Cút 135° D75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 44 cái
129 Măng sông D110 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
130 Măng sông D90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 26 cái
131 Giá đỡ, thanh treo ống Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 104 cái
F PHẦN ĐIỀU HÒA
1 ống gió ø125, ống mềm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,368 100m
2 ống gió ø125, tôn dày 0,58mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 m
3 Ống thông gió tôn tráng kẽm 125x125, tôn dày 0,58mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9 m
4 Ống thông gió tôn tráng kẽm 150x150, tôn dày 0,58mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 38 m
5 Ống thông gió tôn tráng kẽm 200x150, tôn dày 0,58mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 m
6 Ống thông gió tôn tráng kẽm 250x200, tôn dày 0,58mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 m
7 ống gió mềm ø200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,127 100m
8 ống gió mềm ø300 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,23 100m
9 Ống gió tôn tráng kẽm D200, kèm bích,tôn dày 0,58mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14 m
10 Ống gió tôn tráng kẽm D300, kèm bích, tôn dày 0,58mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 17 m
11 Ống gió tôn tráng kẽm, kèm bích KT400x300,tôn dày 0,58mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 m
12 Ống gió tôn tráng kẽm KT700x300, kèm bích, tôn dày 0,58mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 m
13 Bọc cách nhiệt Aeroflex hoặc tương đương dày 25mm, k=0.0374w/(mk), tỷ trọng 40kg/m3, chịu lửa 700x300 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 52 m2
14 Cút 90° ø200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
15 Cút 90° ø300 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
16 Cút 90° 125x125 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
17 Cút 90° 150x150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
18 Côn 200x200/150x150/L=150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14 cái
19 Côn 300x200/150x150/L=150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
20 Côn 500x250/300x250/L=200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
21 Côn 700x300/400x300/L=200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
22 Chuyển tiết diện vuông - tròn 125x125/ø125 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28 cái
23 Chuyển tiết diện vuông - tròn 150x150/ø150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
24 Chuyển tiết diện vuông - tròn 200x200/ø150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
25 Chuyển tiết diện vuông - tròn Dquạt/150x150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
26 Chuyển tiết diện vuông - tròn Dquạt/250x200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
27 Chạc 3 đều 250x200/200x150/200x150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
28 Chạc 3 thẳng 150x150/125x125/125x125 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14 cái
29 Chân rẽ (gót giầy) ø300 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
30 Cửa cấp gió, nhôm sơn tĩnh điện KT (1200x150), kiểu khe kèm van điều tiết, kèm hộp gió KT: 1200x150xH250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 22 cái
31 Cửa gió hồi kèm lọc bụi G3 KT (1200x200), kiểu khe Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15 cái
32 Cửa thải gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (EAL) Louver - (500x250) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
33 Cửa thải gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (EAL) Louver - (300x200) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
34 Cửa thải gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (EAL) Louver - (200x200) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18 cái
35 Nối mềm trước và sau quạt, kèm bích Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 cái
36 Sắt thép làm giá đỡ ống, cường độ tương đương ct3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,05 tấn
37 ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 6.4, t=0.8mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,86 100m
38 Bảo ôn ống đồng, bằng Aeroflex hoặc tương đương dày 19mm, đường kính ống 6,4mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,86 100m
39 ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 9.5, t=0.8mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,06 100m
40 Bảo ôn ống đồng, bằng Aeroflex hoặc tương đương dày 19mm, đường kính ống 9,5mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,06 100m
41 ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 12.7, t=0.8mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,86 100m
42 Bảo ôn ống đồng, bằng Aeroflex hoặc tương đương dày 19mm, đường kính ống 12,7mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,86 100m
43 ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 15.9, t=0.99mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,06 100m
44 Bảo ôn ống đồng, bằng Aeroflex hoặc tương đương dày 19mm, đường kính ống 15,9mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,06 100m
45 Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D27 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,95 100m
46 Bọc bảo ôn ống D27 Aeroflex hoặc tương đương dày 13mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,95 100m
47 Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D34 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,29 100m
48 Bọc bảo ôn ống D34 Aeroflex hoặc tương đương dày 13mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,29 100m
49 Cáp điều khiển dùng kết nối dàn nóng với dàn lạnh Cu/PVC/PVC (2x1.5)mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 369 m
50 Cáp cấp nguồn cho dàn lạnh lấy từ dàn nóng tới Cu/PVC (1x2.5)mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 960 m
51 Ống nhựa luồn cáp điều khiển PVC - D20 (đặt chìm) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 442 m
52 Ống nhựa luồn cáp điều khiển PVC - D20 (đặt nổi) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 295 m
G ĐIỆN NHẸ
1 LẮP ĐẶT TỦ MDF 10P BAO GỒM PHIẾN ĐẤU DÂY 10P Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 tủ
2 TỦ MDF 10P BAO GỒM PHIẾN ĐẤU DÂY 10P Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 tủ
3 LẮP ĐẶT TỔNG ĐÀI NỘI BỘ 4 TRUNG KẾ CHO 10 MÁY NHÁNH Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 tổng đài
4 TỔNG ĐÀI NỘI BỘ 4 TRUNG KẾ CHO 10 MÁY NHÁNH Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 BỘ
5 Ổ CẮM ĐIỆN THOẠI ĐƠN 1xRJ11 LOẠI ÂM TƯỜNG, BAO GỒM CẢ MẶT VÀ HẠT Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
6 HỘP ĐẾ ÂM CHO Ổ CẮM ĐIỆN THOẠI Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 hộp
7 LẮP ĐẶT CÁP 2P-0.5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28 10m
8 LẮP ĐẶT CÁP 10P-0.5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5 10m
9 MÁNG CÁP 100x100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 32 m
10 MÁNG CÁP 150x50mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 130 m
11 ỐNG PVC D20 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 120 m
12 LẮP ĐẶT TỦ RACK 20U, 19" BAO GỒM QUẠT THÔNG GIÓ VÀ PHỤ KIỆN Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 tủ
13 TỦ RACK 20U, 19" BAO GỒM QUẠT THÔNG GIÓ VÀ PHỤ KIỆN Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 tủ
14 LẮP ĐẶT BỘ ĐỊNH TUYẾN ( ROUTER ) + FIRE WALL Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 thiết bị
15 BỘ ĐỊNH TUYẾN ( ROUTER ) + FIRE WALL Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 thiết bị
16 SWITCH 16 CỔNG 10/100MBPS Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 thiết bị
17 SWITCH 16 CỔNG 10/100MBPS Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 thiết bị
18 Bộ phát wiffi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9 bộ
19 Ổ CẮM MẠNG ĐƠN 1XRJ45 LOẠI ÂM TƯỜNG, BAO GỒM CẢ MẶT VÀ HẠT Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 47 cái
20 HỘP ĐẾ ÂM CHO Ổ CẮM MẠNG Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 47 hộp
21 CÁP UTP CAT6E Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 95 10m
22 ỐNG PVC D20 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 300 m
23 CAMERA POE CHỮ NHẬT, KIỂU CỐ ĐỊNH Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 1 thiết bị
24 CAMERA POE BÁN CẦU, KIỂU CỐ ĐỊNH Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11 1 thiết bị
25 ĐẦU GHI CAMERA NVR 16 KÊNH KÈM Ổ CỨNG DUNG LƯỢNG 4T Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
26 MÀN HÌNH MÀU 32" Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 1 thiết bị
27 LẮP ĐẶT BỘ NGUỒN UPS 220V 2kVA Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
28 BỘ NGUỒN UPS 220V 2kVA Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
29 LẮP ĐẶT CÁP UTP CAT6E Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 65 10m
30 ỐNG PVC D20 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 300 m
31 LẮP ĐẶT SWITCH POE 16 CỔNG Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 thiết bị
32 SWITCH POE 16 CỔNG Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 thiết bị
33 Dây nguồn Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 m
34 Dây HDMI Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 m
35 LẮP ĐẶT CÁP RG-6 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 65 10m
36 CÁP RG-6 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 650 m
37 LẮP ĐẶT CÁP RG-11 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 10m
38 CÁP RG-11 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 60 m
39 Ổ CẮM TIVI Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28 cái
40 HỘP ĐẾ ÂM CHO Ổ CẮM TIVI Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28 hộp
41 LẮP ĐẶT BỘ KHUẾCH ĐẠI TÍN HIỆU Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 thiết bị
42 BỘ KHUẾCH ĐẠI TÍN HIỆU Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 thiết bị
43 BỘ CHIA TÍN HIỆU 2 ĐẦU RA Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
44 BỘ CHIA TÍN HIỆU 3 ĐẦU RA Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
45 BỘ CHIA TÍN HIỆU 4 ĐẦU RA Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 bộ
46 BỘ CHIA TÍN HIỆU 6 ĐẦU RA Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
47 Lắp đặt bộ chia tín hiệu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 bộ
48 LẮP ĐẶT TỦ TIVI 400x300x200mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 tủ
49 TỦ TIVI 400x300x200mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 tủ
50 ỐNG PVC D20 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 250 m
H TỦ ĐIỆN
1 Tủ điện tổng TĐT bao gồm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 Tủ
2 Tủ điện ATS bao gồm: Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 Tủ
3 Tủ điện TĐ-TH bao gồm: Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 Tủ
4 Tủ điện TĐH-GL bao gồm: Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 Tủ
5 Tủ điện TĐH-BV bao gồm: Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 Tủ
6 Tủ điện TĐH-GĐ bao gồm: Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 Tủ
7 Tủ điện TĐH-PH bao gồm: Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 Tủ
8 Tủ điện TĐH-KĐ bao gồm: Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 Tủ
9 Tủ điện TĐH-KR bao gồm: Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 Tủ
10 Tủ điện TĐ-T1 bao gồm: Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 Tủ
11 Tủ điện TĐ1-PNV bao gồm: Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 Tủ
12 Tủ điện TĐ-T2 bao gồm: Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 Tủ
13 Tủ điện TĐ-T3 bao gồm: Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 Tủ
14 Tủ điện TĐ-T4 bao gồm: Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 Tủ
15 Tủ điện TĐ-BTA bao gồm: Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 Tủ
16 Tủ điện TĐ-TM bao gồm: Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 Tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->