Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201203778-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201203719 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-08 20:49:00 đến ngày 2020-12-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,448,536,057 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN 1 | |||
| 1 | Cắt đường bê tông | Chương V - E-HSMT | 106,855 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - E-HSMT | 259,42 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 22,81 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 2,053 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - E-HSMT | 259,42 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - E-HSMT | 259,42 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 2,281 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 2,281 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - E-HSMT | 2,003 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - E-HSMT | 25,13 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 464,14 | m3 |
| 12 | Cột NPC.I-10.0-190-4.3 | Chương V - E-HSMT | 2 | Cột |
| 13 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, hoàn toàn bằng thủ công | Chương V - E-HSMT | 2 | cột |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2 | Chương V - E-HSMT | 0,1 | km/dây |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 17 | Kẹp hãm 120 | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Tấm ốp TO-16 | Chương V - E-HSMT | 4 | Cái |
| 19 | Đai thép + khóa đai cột bê tông ly tâm đơn CD-1 | Chương V - E-HSMT | 4 | Bộ |
| 20 | Ghíp đấu IPC | Chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 21 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 10T vận chuyển cáp, xà, sứ và phụ kiện đường dây trung áp các loại | Chương V - E-HSMT | 1 | ca |
| 22 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m. Hoàn toàn bằng thủ công | Chương V - E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 23 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo | Chương V - E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 24 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột tròn | Chương V - E-HSMT | 0,6 | 10 sứ |
| 25 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 10T vận chuyển cáp, xà, sứ và phụ kiện đường dây trung áp các loại | Chương V - E-HSMT | 1 | ca |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - E-HSMT | 22,96 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - E-HSMT | 16,36 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - E-HSMT | 39,32 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - E-HSMT | 39,32 | m3 |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 182,386 | m3 |
| 31 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 5,819 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 7,643 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 7,643 | 100m3 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V - E-HSMT | 118,17 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 3,769 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 177,27 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 228,73 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 10,051 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E-HSMT | 5,792 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 77,39 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 1.244,44 | m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 4,525 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - E-HSMT | 11,392 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 75,46 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V - E-HSMT | 1.256 | cái |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 1,687 | 100m3 |
| 47 | Còi đảm bảo giao thông | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Gậy chỉ huy | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Cọc tiêu di dộng phản quang | Chương V - E-HSMT | 120 | cọc |
| 50 | Dây phản quang | Chương V - E-HSMT | 600 | m |
| 51 | Biển báo tam giác phản quang W203b | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Biển báo tam giác phản quang W203c | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Biển báo tam giác phía trước công trường W227 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Biển báo tam giác công trường các phương tiện đi chậm W245A | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Biển báo phía trước công trường cách 100m loại I441b kích thước 120x160cm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Cột biển báo loại D88.3 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Nhân công phân luồng giao thông bậc 3/7 (tạm tính thời gian thi công: 180 ngày) | Chương V - E-HSMT | 180 | công |
| 59 | Hệ thống chiếu sáng | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| B | TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 36,531 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 3,288 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 3,653 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 3,653 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V - E-HSMT | 12,02 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,468 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 18,02 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 104,375 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 30,898 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 327,66 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 2,582 | 100m3 |
| 12 | Mua đất về đắp K95 | Chương V - E-HSMT | 291,766 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - E-HSMT | 0,624 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E-HSMT | 0,554 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 10,3 | m3 |
| 17 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 10,4 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 98,23 | m2 |
| 19 | Sơn tường hộ lan bằng sơn phản quang, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 98,23 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 1,248 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| C | TUYẾN 3 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 29,241 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 2,632 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 2,924 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 2,924 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V - E-HSMT | 15,998 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - E-HSMT | 3,2 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - E-HSMT | 47,99 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 319,95 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 142,004 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 12,78 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 225,39 | 100m |
| 12 | Bơm nước | Chương V - E-HSMT | 2 | ca |
| 13 | Nhân công bơm nước | Chương V - E-HSMT | 2 | công |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V - E-HSMT | 67,3 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V - E-HSMT | 404,28 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V - E-HSMT | 402,45 | m3 |
| 17 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chương V - E-HSMT | 334,03 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V - E-HSMT | 0,981 | 100m |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 8,927 | 100m3 |
| 20 | Mua đất đắp k=0,95 | Chương V - E-HSMT | 1.008,72 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 14,2 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 14,2 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 2,004 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - E-HSMT | 0,612 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - E-HSMT | 1,78 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 40,08 | m3 |
| 27 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chương V - E-HSMT | 101 | cái |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V - E-HSMT | 101 | cái |
| D | TUYẾN 4 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 26,269 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,537 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V - E-HSMT | 20,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,648 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 30,46 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 50,59 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - E-HSMT | 1,728 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E-HSMT | 0,996 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 13,31 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 265,16 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,829 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - E-HSMT | 2,424 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 15,55 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V - E-HSMT | 216 | cái |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 1,222 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,8 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,8 | 100m3 |
| E | TUYẾN 5 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 8,292 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,297 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V - E-HSMT | 4,99 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 7,49 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 9,41 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - E-HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E-HSMT | 0,221 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 2,96 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 50,45 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,184 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,539 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 3,46 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V - E-HSMT | 48 | cái |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,197 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 4,92 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,38 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,38 | 100m3 |
| F | TUYẾN 6 | |||
| 1 | Cắt đường bê tông | Chương V - E-HSMT | 19,846 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - E-HSMT | 27,78 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 28,201 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 1,038 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V - E-HSMT | 16,67 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,595 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 25,01 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 36,47 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - E-HSMT | 1,588 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E-HSMT | 0,915 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 12,23 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 198,13 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,715 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - E-HSMT | 1,804 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 11,91 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V - E-HSMT | 198 | cái |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,209 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 5,95 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - E-HSMT | 27,78 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - E-HSMT | 27,78 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 1,32 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 1,32 | 100m3 |
| G | TUYẾN 7 | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 1,703 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 8,985 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,809 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,79 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp k=0,95 | Chương V - E-HSMT | 89,27 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,656 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 1,946 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 1,946 | 100m3 |
| 9 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V - E-HSMT | 8,477 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - E-HSMT | 1,695 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - E-HSMT | 25,43 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 169,53 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 1,92 | 100m |
| 14 | Phên nứa | Chương V - E-HSMT | 64 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 34,724 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 3,125 | 100m3 |
| 18 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, Bùn | Chương V - E-HSMT | 20,807 | 100m |
| 19 | Bơm nước | Chương V - E-HSMT | 4 | ca |
| 20 | Nhân công bơm nước | Chương V - E-HSMT | 4 | công |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V - E-HSMT | 17,27 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V - E-HSMT | 103,73 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V - E-HSMT | 100,05 | m3 |
| 24 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chương V - E-HSMT | 86,37 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V - E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 1,741 | 100m3 |
| 27 | Mua đất đắp k=0,95 | Chương V - E-HSMT | 196,733 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 3,472 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 3,472 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,518 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - E-HSMT | 0,46 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 10,36 | m3 |
| 34 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chương V - E-HSMT | 35 | cái |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V - E-HSMT | 35 | cái |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 23,021 | m3 |
| 37 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 1,068 | 100m3 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V - E-HSMT | 11,55 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,368 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 17,354 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 28,892 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,981 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E-HSMT | 0,565 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 8,44 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 156,08 | m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,446 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - E-HSMT | 1,116 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 7,65 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V - E-HSMT | 122 | cái |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 51 | Mua đất đắp k=0,95 | Chương V - E-HSMT | 30,426 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 1,286 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 1,286 | 100m3 |
| H | TUYẾN 8 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,418 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 6,264 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,564 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 1,045 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 1,045 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V - E-HSMT | 3,965 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,593 | 100m3 |
| 8 | Đất đắp K95 | Chương V - E-HSMT | 66,998 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - E-HSMT | 0,793 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - E-HSMT | 11,9 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 104,35 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 24,428 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,819 | 100m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V - E-HSMT | 15,33 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,442 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 23 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 40,15 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 1,18 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E-HSMT | 0,68 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 9,08 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 206,44 | m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,566 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - E-HSMT | 1,654 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 10,62 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V - E-HSMT | 148 | cái |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,368 | 100m3 |
| 27 | Mua đất đắp k=0,95 | Chương V - E-HSMT | 41,607 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 1,063 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 1,063 | 100m3 |
| I | TUYẾN 9 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 28,232 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 2,541 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 2,662 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 2,662 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V - E-HSMT | 7,416 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - E-HSMT | 1,483 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - E-HSMT | 22,25 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 148,33 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi