Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công hạng mục San lấp mặt bằng (giai đoạn 1 - Điểm dân cư vàm kênh Sào Lưới)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201218609-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT CÀ MAU |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công hạng mục San lấp mặt bằng (giai đoạn 1 - Điểm dân cư vàm kênh Sào Lưới) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200967359 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-08 16:16:00 đến ngày 2020-12-18 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,345,344,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: SAN LẤP MẶT BẰNG PHÂN ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.100,9839 | 100m3 |
| 2 | San đất trong phạm vi ≤70m, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550,492 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài 4,7m, ngọn 4,2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,85 | 100m |
| 4 | Cừ tràm dài 4,7m, ngọn 4,2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37.702,25 | m |
| 5 | Vải địa gia cường bờ bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,882 | 100m2 |
| 6 | Mê bồ bờ bao cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.262 | m2 |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,94 | 100m2 |
| 8 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,95 | 100m3 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,95 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: SAN LẤP MẶT BẰNG PHÂN ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 562,5335 | 100m3 |
| 2 | San đất trong phạm vi ≤70m, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,267 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài 4,7m, ngọn 4,2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,2 | 100m |
| 4 | Cừ tràm dài 4,7m, ngọn 4,2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23.422 | m |
| 5 | Vải địa gia cường bờ bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,624 | 100m2 |
| 6 | Mê bồ bờ bao cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 784 | m2 |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,513 | 100m2 |
| 8 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,88 | 100m3 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,88 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi