Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp hạng mục nhà văn hóa và san nền

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201228458-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Nguyễn Gia Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp hạng mục nhà văn hóa và san nền
Số hiệu KHLCNT 20201228451
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-08 19:37:00 đến ngày 2020-12-16 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,063,672,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 9,4749 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 9,4749 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 4,6118 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 87,6244 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 1.245,1887 10m3/1km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 2.490,3774 10m3/1km
7 Thuế tài nguyên đất (mua đất tại mỏ đất xã Nam Nghĩa cách công trình 3km) Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 12.276,6382 m3
B HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 4,3039 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 47,8211 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 44,9701 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 4,5084 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 24,2186 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 59,154 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 2,5952 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 1,0805 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 1,9125 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 30,098 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 1,6761 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 3,0976 tấn
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 2,7363 100m2
14 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 34,8136 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 32,3325 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 32,3325 m2
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 61,5267 m3
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 14,5282 m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 2,3734 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 0,3268 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 2,7055 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 28,8217 m3
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 1,374 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 3,9623 tấn
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 2,8963 100m2
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 42,4114 m3
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 5,5331 tấn
28 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 3,5291 100m2
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 11,5308 m3
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 0,499 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 0,7371 tấn
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 1,1943 100m2
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 125,7576 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 64,3218 m3
35 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 6,0541 m3
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 656,6381 m2
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 454,9181 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 130,7788 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 289,63 m2
40 Trát trần, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 352,91 m2
41 Đắp phào đơn, vữa XM M50 Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 98,952 m
42 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 7,2816 m2
43 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 7,2816 m2
44 Lát đá bậc tam cấp Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 84,7365 m2
45 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 457,1354 m2
46 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 76,598 m2
47 Lát nền, sàn gạch Granit-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 709,4024 m2
48 Lát nền, sàn gạch Granit-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 26,1948 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 1.111,5562 m2
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 773,3188 m2
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 1.228,2369 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 656,6381 m2
53 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 4,0293 tấn
54 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 4,0293 tấn
55 Gia công xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 3,3072 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 3,3072 tấn
57 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 421,296 1m2
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 8,6642 100m2
59 Tấm ốp nóc, ốp sườn dày 0,42 khổ rộng 0,6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 86,02 md
60 Ke chống bão 3 cái/md xà gồ Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 2.634 cái
61 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt đặc 12x12 (cả sơn 3 nước) Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 18,504 m2
62 Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38ly (cả phụ kiện + lắp dựng + cả khóa) Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 48,4 m2
63 Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38ly (cả phụ kiện + lắp dựng + cả khóa) Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 8,51 m2
64 Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38ly (cả phụ kiện + lắp dựng + cả khóa) Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 14,56 m2
65 Cửa sổ 1 cánh mở lật nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38ly (cả phụ kiện + lắp dựng+cả khóa) Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 3,384 m2
66 Vách kính nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38ly (cả phụ kiện + lắp dựng+cả khóa) Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 16,91 m2
67 SXLD gạch bông hoa văn thông gió Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 4,4 m2
68 SXLD Lan can thép hộp 14x14, sơn sắt thép 3 nước màu xanh Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 22,77 m2
69 SLXD Vách ngăn, cửa đi bằng tấm nhựa Compact dày 2cm khu vệ sinh (phụ kiện khóa, chân đỡ kèm theo) Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 27,854 m2
70 SXLD Chớp nhôm trang trí mặt chính mái nhà văn hóa, màu ghi Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 18,43 m2
71 Đắp chữ "TRUNG TÂM VĂN HÓA XÓM 3'' mặt chính nhà văn hóa Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 1 bộ
72 SXLD bảng chữ ''ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM'' bằng nhựa Meka nổi 1,5cm màu vàng nền đỏ, chiều cao chữ 40cm, khung thép hộp mạ kẽm Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 1 bộ
73 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 8,5852 m3
74 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 2,8617 m3
75 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 0,5252 m3
76 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 0,6544 m3
77 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 1,0368 m3
78 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 0,0127 100m2
79 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 0,1963 100m2
80 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 0,0237 tấn
81 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 0,4363 m3
82 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 0,0225 100m2
83 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 0,0308 tấn
84 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 5 1cấu kiện
85 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 19,6 m2
86 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 7,8395 m2
87 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 8,4 m3
88 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 8,4 m3
89 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 5 cái
90 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 5 cái
91 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 7 cọc
92 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 88 m
93 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 40 m
94 Mấu đỡ sắt tròn d10 Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 10 cái
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 80 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 25 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 550 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 680 m
99 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 36 bộ
100 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 29 bộ
101 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 6 bộ
102 Lắp đặt quạt trần Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 17 cái
103 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 3 cái
104 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 30 cái
105 Lắp đặt ô cắm đôi Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 28 cái
106 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 720 m
107 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 1 hộp
108 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 3 hộp
109 Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 1 cái
110 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 2 cái
111 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 20 cái
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 0,55 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 24 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 0,25 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 0,35 100m
116 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 12 cái
117 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 14 cái
118 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 1 bể
119 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 3 bộ
120 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 3 bộ
121 Lắp đặt gương soi Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 3 cái
122 Lắp đặt kệ kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 2 cái
123 Lắp đặt xí bệt Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 6 bộ
124 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 6 cái
125 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 5 bộ
126 Khoan giếng Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 1 cái
127 Lắp đặt máy bơm nước Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 1 cái
128 Lắp đặt van phao điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 1 cái
129 Lắp đặt van xả tràn, xả kiệt Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 1 cái
130 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 4 cái
131 Bình cứu hỏa bằng bọt ABC (4kg) Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 4 cái
132 Tiêu lệnh, nội quy chữa cháy Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 2 cái
133 Hộp chứa bình chữa cháy 600x500x180 Theo mô tả kỹ thuật tại chương v 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->