Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp + Thiết bị toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201149365-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Thiết kế - Xây dựng - Thương mại Trường Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp + Thiết bị toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201148997 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và vốn tiền sử dụng đất kinh phí đầu tư phát triển khu dân cư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 20:16:00 đến ngày 2020-12-15 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,477,725,030 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,1827 | 100m3 |
| 2 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 66,9345 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,6055 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2182 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất đắp nền, đất cấp 3 tại mỏ | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8.287,4401 | m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm), K=0,98 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,7344 | 100m3 |
| 7 | Rải lớp ni lông móng | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 63,3546 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.267,09 | m3 |
| 9 | Gia công lắp đặt cốt thép khe co dãn Þ > 18 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,7641 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 83,15 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 56 | m3 |
| 12 | Bê tông boder SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 227,22 | m3 |
| 13 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18,1956 | 100m2 |
| 14 | Trồng cây dầu cao (3 - 4)m | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 125 | cây |
| 15 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 125 | 1cây / 90 ngày |
| 16 | Cung cấp biển báo tam giác | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Cung cấp trụ đỡ biển báo | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Trụ |
| 18 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 56,15 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 35,11 | m3 |
| 21 | Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,9126 | 100m3 |
| B | ỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống BTLT D400(VH), L=4m | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 215 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống BTLT D400(VH), L=3m | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống BTLT D400(VH), L=2m | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống BTLT D400(VH), L=1m | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống BTLT D600(VH), L=4m | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 42 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống BTLT D600(VH), L=3m | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống BTLT D600(VH), L=1m | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống BTLT D800(VH), L=4m | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 73 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống BTLT D800(VH), L=3m | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống BTLT D800(VH), L=1m | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống BTLT D1000(VH), L=4m | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 44 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống BTLT D1000(VH), L=3m | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống BTLT D1000(VH), L=2m | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống BTLT D1000(VH), L=1m | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống BTLT D1200(VH), L=3m | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống BTLT D1200(VH), L=2m | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống BTLT D1500(H10), L=3m | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11 | 1 đoạn ống |
| 18 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 53,9 | m3 |
| 19 | Bê tông gối cống M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 45,6 | m3 |
| 20 | Sản xuất lắp đặt cốt thép BTĐS gối Þ ≤ 10 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,5935 | tấn |
| 21 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép gối cống | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,9979 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn gối cống trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.285 | 1cấu kiện |
| 23 | Trát mối nối ống cống bằng vữa xi măng M100 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14,77 | m2 |
| 24 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 88,63 | m2 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 38,4867 | 100m3 |
| 26 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,984 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 29,4871 | 100m3 |
| C | CỐNG QUA ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Lắp đặt ống BTLT D600(H30), L=4m | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống BTLT D600(H30), L=2m | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống BTLT D800(H30), L=4m | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống BTLT D800(H30), L=3m | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống BTLT D800(H30), L=2m | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống BTLT D1000(H30), L=4m | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống BTLT D1000(H30), L=2m | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống BTLT D1200(H30), L=3m | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống BTLT D1200(H30), L=2m | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 10 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,22 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20,34 | m3 |
| 12 | Bê tông gối cống M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,54 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép BTĐS gối Þ ≤ 10 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1344 | tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép gối cống | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4443 | 100m2 |
| 15 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép móng | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,7122 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn gối cống trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 76 | 1cấu kiện |
| 17 | Trát mối nối ống cống bằng vữa xi măng M100 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,03 | m2 |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,18 | m2 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (tính 95%KL) | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,9885 | 100m3 |
| 20 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (tính 5%KL) | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36,7815 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,2887 | 100m3 |
| D | HỐ GA: | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26,9 | m3 |
| 2 | Bê tông mũ mố hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14,43 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đa M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16,48 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 237 | m3 |
| 5 | Bê tông cửa thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,77 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,9074 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,0549 | tấn |
| 8 | Gia công lắp đặt cốt thép mũ hố ga Þ ≤ 10 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3158 | tấn |
| 9 | Gia công lắp đặt cốt thép mũ hố ga Þ ≤ 18 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,05 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (thép hình viền đan) | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,3702 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1342 | 100m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép hố ga | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15,6511 | 100m2 |
| 13 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép cửa xã | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,0157 | 100m2 |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác gang (0,7x0,3x0,05)m | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 61 | cái |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 199 | 1cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200, dày 5,9mm | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D200mm | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 65 | cái |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (tính 95%KL) | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,5057 | 100m3 |
| 19 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (tính 5%KL) | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 39,5035 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,7708 | 100m3 |
| E | CỬA XÃ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2144 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0715 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,513 | m3 |
| 4 | Bê tông cửa xã SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,369 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép cửa xã | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4126 | 100m2 |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | 1 rọ |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| F | VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐÀO DƯ SAN NỀN: | |||
| 1 | Vận chuyển đất đào tận dụng để đắp, ôtô 10 tấn CL ≤ 500m, đất cấp 3 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,6462 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,6462 | 100m3 |
| G | PHẦN CẤP NƯỚC TOÀN KHU: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60, dày 2,8mm, nối bằng p/p dán keo, dài 6m | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,11 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114, dày 4,9mm, nối bằng p/p dán keo, dài 6m | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,66 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168, dày 7,3mm, nối bằng p/p dán keo, dài 6m | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,488 | 100m |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt hộp chụp van gang D150 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D100mm | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van gang một chiều mặt bích - Đường kính 100mm | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van gang mặt bích - Đường kính 100mm | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt van gang mặt bích - Đường kính 60mm | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt BU nhựa PVC D100 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt BU nhựa PVC D60 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê gang mặt bích D100 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn gang mặt bích D100/60 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút 135độ PVC D114 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút 90độ PVC D60 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa PVC D114 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa PVC D60 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| H | Phụ kiện chữa cháy: | |||
| 1 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt tê gang mặt bích D100 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Cung cấp ống gang mặt bích D100 _ L=0,8m | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Cung cấp ống gang mặt bích D100 _ L=0,3m | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt BU nhựa PVC D100 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút gang mặt bích D100 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt van gang D100 BB | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| I | Phụ kiện xã cặn: | |||
| 1 | Lắp đặt van gang D100 BB | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt tê gang mặt bích D100 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt BU PVC D100 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống gang D100mm, L=1m | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| J | Phụ kiện xã khí: | |||
| 1 | Lắp đặt đai khởi thủy D114/34 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt con cóc D34 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đoạn ống STK D34 hai đầu ren (L=0,8m) | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt đoạn ống STK D34 hai đầu ren (L=0,3m) | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt bầu xả khí, đường kính van 34mm | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| K | Thử áp lực, khử trùng và xúc xả đường ống: | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa D60 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,11 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa D114 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,66 | 100m |
| 3 | Khử trùng đường ống D60 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,11 | 100m |
| 4 | Khử trùng đường ống D114 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,11 | 100m |
| 5 | Cung cấp nước súc xả đường ống | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 62,33 | m3 |
| L | Phần xây dựng (cấp nước): | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (tính 10% khối lượng) | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 59,792 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (tính 90% khối lượng) | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,3813 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 57,39 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,9978 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,46 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,87 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,93 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép BTĐS tấm đan D ≤ 10 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng thép hình bao tấm đan | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2381 | tấn |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt bu lông M16x90 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 72 | Cái |
| 12 | Sơn sắt thép 3 nước | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 45,93 | 1m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép hố van | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5628 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép móng | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,246 | 100m2 |
| 15 | Láng vữa tạo độ dốc dày 2cm, XM M75 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,7 | m2 |
| 16 | Khoan qua đường | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | m |
| M | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp cần đèn đơn đường kính 60, chiều dài cần đèn 2m | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 38 | 1 cần đèn |
| 2 | Lắp đèn led 120W | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 38 | bộ |
| 3 | Kéo dây LV ABC 3x16mm2 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,48 | 100m |
| 4 | Kéo dây CV 2x25mm2 (đấu nối nguồn tới tủ chiếu sáng) | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 5 | Luồn dây lên đèn CVV 2x1,5mm2 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 7 | Điến kế (điện lực cấp) | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái\ |
| N | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (XÂY MỚI) | |||
| O | MÓNG TRỤ 14 | |||
| P | Móng trụ đơn M14aa (1 MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,3125 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,3791 | m3 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn (đà cản 1,2m) bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn cự ly <= 100m bằng thủ công | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,44 | tấn |
| Q | Móng trụ đôi MG.14gh (2 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,7 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện BT (bi giếng) đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn cự ly <= 100m bằng thủ công | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,3 | tấn |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,8842 | m3 |
| R | DỰNG TRỤ BTLT 14M | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột <=14 m | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông (cột đôi) bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột <=14 m | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly <= 1km | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | tấn |
| S | LẮP ĐẶT XÀ ĐỠ DÂY | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột néo dừng, Trọng lượng xà 50kg | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kg | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột néo dừng, Trọng lượng xà 50kg | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kg | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột néo thẳng góc, Trọng lượng xà 50kg | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0 | bộ |
| T | LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA (1,000) | |||
| 1 | Rải dây tiếp địa | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | 1m |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp II | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | 1 cọc |
| U | LẮP SỨ VÀ DÂY CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi <=20m, cho điện <= 35KV | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi <=20m, cho điện <= 35KV | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | sứ |
| 4 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ASXV, ACX…), tiết diện dây ≤50mm2 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 535,2 | m |
| 5 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ASXV, ACX…), tiết diện dây ≤50mm2 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 91,7 | m |
| 6 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV, 3 pha | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp kẹp, khóa đấu dây dẫn các loại ( Nhân công đã tính phần kéo dây) | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| V | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (MÓNG TRỤ) | |||
| W | Móng trụ 1 đà cản - M8a (14 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15,82 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14,7 | m3 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn (đà cản 1,2m) bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵncự ly <= 100m bằng thủ công | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,7 | tấn |
| X | Móng trụ 8,5m BT bi giếng-MG 8gh | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,25 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện BT (bi giếng) đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵncự ly <= 100m bằng thủ công | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,195 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | m3 |
| Y | Móng trụ 1 đà cản-M10a (12 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0 | m3 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn (đà cản 1,2m) bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵncự ly <= 100m bằng thủ công | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | tấn |
| Z | Móng trụ 10,5m BT bi giếng-MG 10.5gh (10 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14,1 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,73 | m3 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện BT (bi giếng) đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵncự ly <= 100m bằng thủ công | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,5 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,87 | m3 |
| AA | DỰNG TRỤ BTLT | |||
| AB | Trụ đơn 8,5m (14 trụ) | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột <=10 m | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cột |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly <= 1km | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,94 | tấn |
| AC | Trụ 8,5m ghép đôi (5 trụ) | |||
| 1 | Dựng cột bê tông (cột đôi) bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột <=10 m | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cột |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly <= 1km | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,1 | tấn |
| AD | Trụ đơn 10,5m (12 trụ) | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột 10,5 m | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cột |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly <= 1km | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,2 | tấn |
| AE | Trụ 10,5m ghép đôi (10 móng) | |||
| 1 | Dựng cột bê tông (cột đôi) bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột <=12 m | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cột |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly <= 1km | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17 | tấn |
| AF | Tiếp địa trụ 8,5m (9 trụ) | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp II | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | 1 cọc |
| 2 | Rải dây tiếp địa | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 72 | 1m |
| AG | Tiếp địa trụ 10,5m (04 trụ) | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp II | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | 1 cọc |
| 2 | Rải dây tiếp địa | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 42 | 1m |
| AH | DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x95mm2÷≤ 4x120mm2 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 653,82 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x35mm2÷≤ 4x50mm2 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 337,08 | mét |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≥ 4x150mm2 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 267,24 | m |
| 4 | Lắp kẹp đấu các loại, dây ABC | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp phân phối hạ áp 6 cực trên cột BTLT | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 37 | hộp |
| 6 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp từ 150÷≤185mm2 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | 1đầu |
| 7 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp từ 185÷≤240mm2 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | 1 đầu |
| AI | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4KV, loại <=320KVA | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn cấp điện áp 0,4 kV | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV, 3 pha | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt van chống sét điện áp <=35 kV | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt khởi động từ, Aptômát (MCCB) 3 pha loại 400A<MCCB≤600 A | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| AJ | PHẦN VẬT TƯ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt xà composit đỡ sứ đứng trong TBA, Trọng lượng xà 25kg | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà gắn LA+FCO trong TBA, Trọng lượng xà 50kg | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV trong TBA | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt các loại sứ đứng (sứ tăng cường khoảng cách ) polime cấp điện áp 10-35 kV | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt dây đồng xuống TBA tiết diện ≤95mm2 đấu nối MBA với lưới trung thế | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép đỡ MBA kiểu ngồi bằng bu lông | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 7 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện từ 95÷150 mm2 (dây pha 150mm2) từ MBA xuống MCCB tổng - thùng kiểm tính | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện từ 95÷150 mm2 (dây TH 150mm2) từ MBA xuống MCCB tổng - thùng kiểm tính | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | m |
| 9 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 3 pha | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt dây đồng CVV 4x4 mm2 (tín hiệu điện áp) | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đồng CVV 2x4 mm2 (tín hiệu dòng điện) | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | m |
| 12 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp ≤25mm2 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 1 đầu |
| 13 | Ép đầu cốt tiết diện cáp từ 120÷≤150mm2 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | 1 đầu |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 150mm | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | 1m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 25mm | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | 1m |
| 16 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 56 | 1m |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp II | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | 1 cọc |
| 18 | Đào mương cáp tiếp địa đất cấp II | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 19 | Đắp đất mương tiếp địa, độ chặt K=0,90 | Tại chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,04 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi