Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201227075-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201212897 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-08 18:29:00 đến ngày 2020-12-18 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,412,406,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Sửa chữa đầu mối | |||
| 1 | Đào bùn lẫn sỏi đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 2 | Lắp đặt CREPIN, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Nối ren ngoài f63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | rọ |
| 9 | Thép f8 gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | kg |
| 10 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| B | Hạng mục: Cải tạo bể lọc | |||
| 1 | Đào bùn bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 2 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 11 | Lắp đặt CREPIN, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Nối ren ngoài HDPE f75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Nối ren ngoài HDPE f63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Bể điều hòa 20m3 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,86 | m3 |
| 2 | Bê tông bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,58 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3332 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,38 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,92 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,72 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,72 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,72 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0847 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1862 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1106 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1748 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6064 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1815 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1117 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 27 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 31 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt CREPIN, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt CREPIN, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn 40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn 89-65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Khâu nối ren ngoài HDPE f75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Khâu nối ren ngoài HDPE f40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | Hạng mục: Cải tạo Bể chứa hộ gia đình | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | bộ |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 4 | Van phao f15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 5 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cái |
| 6 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cái |
| E | Hạng mục: Bể điều hòa 10m3 (03 bể) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,9 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 3 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 8 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,2 | m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4086 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2117 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3045 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0548 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,903 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2484 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 37 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm , đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm , đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt kep thép tráng kẽm , đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm , đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm , đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm , đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm , đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm , đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Khâu nối ren ngoài f75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Khâu nối ren ngoài f63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Khâu nối ren ngoài f50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Khâu nối ren ngoài f40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt CREPIN, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt CREPIN, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt CREPIN, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt CREPIN, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | Hạng mục: Hố van xả khí | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông , bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm , đường kính 65-25-65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm , đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 16 | Khâu nối ren ngoài f75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | Hạng mục: Hố van điều tiết | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình,K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông , bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặ ttê thép tráng kẽm , đường kính côn, cút 80-40-80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | lắp đặt kép thép tráng kẽm , đường kính 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm , đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm , đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm , đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 20 | Khâu nối ren ngoài f90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Khâu nối ren ngoài f50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | Hạng mục: Téc nước hộ gia đình | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình,K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bể |
| 4 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm , đường kính cút 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cái |
| 5 | Lắp đặtkép thép tráng kẽm , đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 11 | Van phao f15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 13 | Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | 100m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| I | Hạng mục: Tuyến ống | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,58 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,69 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,06 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688,5 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm, PE100-PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,94 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm, PE100-PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm, PE100-PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm, PE100-PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,22 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm, PE100-PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm, PE100-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm, PE100-PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1 | 100m |
| 12 | Côn nhựa HDPE 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Côn nhựa HDPE 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Côn nhựa HDPE 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Côn nhựa HDPE 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Côn nhựa HDPE 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Côn nhựa HDPE 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | m3 |
| J | Hạng mục: Trụ đỡ ống | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,78 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình,K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0337 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1576 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 7 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm , đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm , đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Khâu nối ren ngoài f63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi