Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201227075-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201212897
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-08 18:29:00 đến ngày 2020-12-18 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,412,406,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Sửa chữa đầu mối
1 Đào bùn lẫn sỏi đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
2 Lắp đặt CREPIN, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
5 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Nối ren ngoài f63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 rọ
9 Thép f8 gia cường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,16 kg
10 Nhân công dọn dẹp vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
B Hạng mục: Cải tạo bể lọc
1 Đào bùn bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
2 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0078 100m3
3 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
10 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
11 Lắp đặt CREPIN, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Nối ren ngoài HDPE f75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Nối ren ngoài HDPE f63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Nhân công dọn dẹp vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
15 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m3
C Hạng mục: Bể điều hòa 20m3
1 Đào đất móng băng, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,86 m3
2 Bê tông bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,68 m3
3 Đổ bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,58 m3
4 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3332 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 m3
6 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,38 m2
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,92 m2
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,72 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,72 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,72 m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0847 tấn
13 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1862 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1106 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1748 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0077 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 tấn
21 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
22 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6064 100m2
23 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1815 100m2
24 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1117 100m2
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0102 100m2
26 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
27 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
30 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
31 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt rắc co tráng kẽm, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt CREPIN, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt CREPIN, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn 40-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn 89-65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Khâu nối ren ngoài HDPE f75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Khâu nối ren ngoài HDPE f40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
D Hạng mục: Cải tạo Bể chứa hộ gia đình
1 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ d=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
2 Lắp đặt vòi rửa tay gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 bộ
3 Lắp đặt van ren, đường kính van d= 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
4 Van phao f15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
5 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 cái
6 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 cái
7 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 100m
8 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 cái
E Hạng mục: Bể điều hòa 10m3 (03 bể)
1 Đào đất móng băng, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,9 m3
2 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m3
3 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4 m3
4 Đổ bê tông , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,46 m3
5 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 m3
7 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
8 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9 m2
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,7 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,7 m2
12 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,2 m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4086 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2117 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3045 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0432 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0213 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0548 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0372 tấn
22 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m2
23 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,903 100m2
24 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0228 100m2
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0228 100m2
26 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2484 100m2
27 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m2
28 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 100m2
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0648 100m2
30 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
31 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
34 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
35 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
36 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
37 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt kép thép tráng kẽm , đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Lắp đặt kép thép tráng kẽm , đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt kep thép tráng kẽm , đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt kép thép tráng kẽm , đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm , đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt rắc co tráng kẽm , đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm , đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm , đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Khâu nối ren ngoài f75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Khâu nối ren ngoài f63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Khâu nối ren ngoài f50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Khâu nối ren ngoài f40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt CREPIN, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt CREPIN, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt CREPIN, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt CREPIN, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
F Hạng mục: Hố van xả khí
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
2 Đắp đất công trình, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
3 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
4 Đổ bê tông , bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 100m2
7 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0032 100m2
8 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0023 tấn
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt tê thép tráng kẽm , đường kính 65-25-65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt kép thép tráng kẽm , đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
16 Khâu nối ren ngoài f75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
G Hạng mục: Hố van điều tiết
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
2 Đắp đất công trình,K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 100m3
3 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
4 Đổ bê tông , bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,337 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0032 100m2
7 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0044 100m2
8 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0432 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0041 tấn
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặ ttê thép tráng kẽm , đường kính côn, cút 80-40-80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 lắp đặt kép thép tráng kẽm , đường kính 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt kép thép tráng kẽm , đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm , đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm , đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
19 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
20 Khâu nối ren ngoài f90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Khâu nối ren ngoài f50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
H Hạng mục: Téc nước hộ gia đình
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5 m3
2 Đắp đất công trình,K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m3
3 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bể
4 Lắp đặt cút thép tráng kẽm , đường kính cút 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 cái
5 Lắp đặtkép thép tráng kẽm , đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
6 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
7 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ d=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
8 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, tay gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
9 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
10 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
11 Van phao f15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
13 Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m2
15 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,925 100m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
I Hạng mục: Tuyến ống
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,58 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 396,69 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,06 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 688,5 m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm, PE100-PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,94 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm, PE100-PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,26 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm, PE100-PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,73 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm, PE100-PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,22 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm, PE100-PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,77 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm, PE100-PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,15 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm, PE100-PN12,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1 100m
12 Côn nhựa HDPE 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Côn nhựa HDPE 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Côn nhựa HDPE 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
15 Côn nhựa HDPE 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 Côn nhựa HDPE 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Côn nhựa HDPE 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
20 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
22 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
24 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
25 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,49 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,49 m3
J Hạng mục: Trụ đỡ ống
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,78 m3
2 Đắp đất công trình,K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0337 100m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1576 100m2
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,244 100m
6 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m
7 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm , đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt cút thép tráng kẽm , đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Khâu nối ren ngoài f63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->