Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201224305-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hải Nhân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201224294
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-08 16:05:00 đến ngày 2020-12-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,257,793,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,102 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,648 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,083 m3
6 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,536 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6101 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5034 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0916 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0367 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2412 tấn
13 Xây bao giằng chân cột bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4334 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7452 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0601 tấn
17 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8966 m3
18 Xây biển hiệu bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9512 m3
19 Trát trụ dày 1cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,88 m2
20 Trát biển hiệu dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,0854 m2
21 Bộ thân của xếp bằng inox chạy mô tơ điện cao 1,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m
22 Lắp đặt mô tơ giảm tốc chân đế, hộp chứa, hệ thống dây điện cho cổng trượt lùa tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Cổng thép vuông 22x22 khung thép hộp 80x40. hoa văn trang trí bằng gang đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,772 m2
24 Bánh xe cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Sắt đuôi cá Fi 10A500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,1856 m2
27 Bộ chữ inox mạ vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,26 m2
29 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0613 100m3
30 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7924 m3
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9336 m3
32 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,3682 m3
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4668 m3
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2233 100m2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2832 tấn
36 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9769 m3
37 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0636 m3
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,7438 m2
39 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,5456 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,2894 m2
41 Cung cấp, lắp dựng sơn hoàn thiện hoa sắt tường rào thép đặc 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,79 m2
42 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,6 m
43 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,76 m2
44 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3931 100m3
45 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7862 100m3
B ĐƯỜNG BÊ TÔNG + RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,9556 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9926 m3
3 Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,086 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,634 m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4898 100m3
6 Nilon tái sinh chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 634,5 m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,175 m3
8 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3 10m
9 Đào sửa rãnh thoát nước,bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2615 m3
10 Đào rãnh thoát nước, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6335 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9508 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9754 100m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,204 m3
14 Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,484 m3
15 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 100m2
16 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,288 m3
17 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,88 m3
18 Ván khuôn gỗ mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 100m2
19 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0193 tấn
20 Trát thành rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,6 m2
21 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 93 m2
22 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9486 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0007 tấn
24 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,624 m3
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 186 1cấu kiện
C NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1494 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0085 m3
3 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,106 m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5475 m3
5 Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1748 m3
6 Xây giằng móng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6942 m3
7 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0218 tấn
8 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0967 tấn
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0605 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0218 100m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8123 m3
12 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,136 m2
13 Bê tông dầm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3012 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1178 100m2
15 Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0436 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2718 tấn
17 Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2684 m3
18 Ván khuôn gỗ lanh tô đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0233 tấn
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,726 m3
21 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3972 100m2
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2041 tấn
23 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0712 m3
24 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1791 m3
25 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,742 m2
26 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,16 m
27 Xây tường thu hồi mái, tường chân mái bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8942 m3
28 Bê tông giằng thu hồi nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1734 m3
29 Ván khuôn gỗ giằng thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0315 100m2
30 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0225 tấn
31 Xây tường seno bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9656 m3
32 Gia công xà gồ thép hộp 60x30x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0783 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0783 tấn
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4371 100m2
35 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,78 m2
36 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,22 m2
37 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,594 m2
38 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8988 m2
39 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,944 m2
40 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,392 m2
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,596 m2
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,596 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,134 m2
44 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
45 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,56 m2
46 Gia công cửa hoa sắt vuông 12x12 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,56 m2
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
49 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
50 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
52 Lắp đặt 2 công tắc, 3 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
53 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
60 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
61 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->