Gói thầu: Thi công xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201204002-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỤC THỐNG KÊ TỈNH HÒA BÌNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20201202233
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-01 18:28:00 đến ngày 2020-12-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,645,857,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 52,298 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,312 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15,68 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18,519 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,661 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ -5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 19,18 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 19,18 m3
8 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14,765 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,031 m3
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15,107 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô -5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 36,903 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 36,903 m3
13 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <=50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 Cây
14 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 Cây
15 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 Cây
16 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <=50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 Gốc cây
17 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 Gốc cây
18 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 Gốc cây
19 Tháo dỡ cột thép bằng thủ công, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,14 Tấn
20 Tháo dỡ dây điện ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5 Công
21 Phá dỡ bê tông móng cột điện không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô -5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 m3
B Phần xây dựng trụ sở làm việc
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0.8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,626 100m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền sân bê tông để đào rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,216 m3
3 Đào móng rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15,2 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 36,357 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền hè, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,729 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <=250cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 114,623 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, chiều rộng <=250cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,643 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 60,048 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, dầm chân thang, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,978 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,204 Tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,174 Tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,301 Tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, dầm chân thang đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,206 Tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, dầm chân thang đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,667 Tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, dầm chân thang đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,113 Tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,515 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,555 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng, dầm chân thang Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,518 100m2
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,108 m3
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,353 Tấn
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,24 100m2
22 Lắp đặt đan bê tông đúc sẵn trọng lượng>50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 79 Cấu kiện
23 Trát láng rãnh thoát nước dày 2.0 cm, vữa Xm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 66,36 m2
24 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 47,299 m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn-đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể phốt đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,518 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,022 100m2
27 Xây gạch chỉ 6.5x10.5x22, xây bể phốt vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,334 m3
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,2 m3
29 Lắp đặt đan bê tông đúc sẵn trọng lượng>50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 Cấu kiện
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đáy + nắp bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,266 Tấn
31 Ván khuôn gỗ, nắp đan bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,076 100m2
32 Láng bể phốt dày 2.0cm, vữa XM 75 ( đánh mầu bằng XM nguyên chất) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 46,74 m2
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,191 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,25 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <=5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,25 100m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền chiều rộng > 250cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 32,626 m3
37 Trát cổ móng, dày 1.5 cm, vữa Xm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,06 m2
38 Xây tường thằng gạch bê tông (10.5x6x22)cm, chiều dày 220cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 286,434 m3
39 Xây ốp trụ gạch bê tông (10.5x6x22)cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 38,07 m3
40 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang chiều dày <=33cm, chiều cao<=28m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,704 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <=0.1m2, chiều cao<=28cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 28,151 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà,đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 41,568 m3
43 Vận chuyển lên cao bằng vận thăng lồng (đá dăm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26,526 m3
44 Vận chuyển lên cao bằng vận thăng lồng (cát) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16,103 m3
45 Vận chuyển lên cao bằng vận thăng lồng (xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,799 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 134,17 m3
47 Vận chuyển lên cao bằng vận thăng lồng (đá dăm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 87,013 m3
48 Vận chuyển lên cao bằng vận thăng lồng (cát) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 52,822 m3
49 Vận chuyển lên cao bằng vận thăng lồng (xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 32,144 tấn
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11,077 m3
51 Vận chuyển lên cao bằng vận thăng lồng (đá dăm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,733 m3
52 Vận chuyển lên cao bằng vận thăng lồng (cát) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,48 m3
53 Vận chuyển lên cao bằng vận thăng lồng (xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,118 tấn
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,142 m3
55 Vận chuyển lên cao bằng vận thăng lồng (đá dăm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,148 m3
56 Vận chuyển lên cao bằng vận thăng lồng (cát) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,304 m3
57 Vận chuyển lên cao bằng vận thăng lồng (xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,793 tấn
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,253 100m2
59 Vận chuyển lên cao bằng vận thăng lồng (gỗ các loại) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,691 m3
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,441 100m2
61 Vận chuyển lên cao bằng vận thăng lồng (gỗ các loại) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,795 m3
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,218 100m2
63 Vận chuyển lên cao bằng vận thăng lồng (gỗ các loại) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12,073 m3
64 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,586 100m2
65 Vận chuyển lên cao bằng vận thăng lồng (gỗ các loại) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,454 m3
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,647 100m2
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,622 Tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,202 Tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,967 Tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,474 Tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,173 Tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12,244 Tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14,161 Tấn
74 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,354 Tấn
75 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,782 Tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,634 Tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,212 Tấn
78 Gia công thang sắt lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,014 Tấn
79 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,851 Tấn
80 Sản xuất giằng LK xà gồ mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,155 Tấn
81 Lắp dựng xà gồ thép + giằng LK Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,006 Tấn
82 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 197,599 m2
83 Cắt bê tông sê nô mái nhà 3 tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,756 m3
84 Phá dỡ tường gạch để mở cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,756 m3
85 Tháo dỡ vách kính khu cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,2 m2
86 Xây bịt tường gạch bê tông (10.5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,353 m3
87 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm,vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16,281 m2
88 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lớt, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 47,531 m2
89 Lát vá nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,188 m2
90 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,552 m3
91 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,07 m3
92 Gia công + LD phần kính cửa đi kính cường lực 12 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,056 m2
93 Phụ kiện bản lề âm sàn ( 1 cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Bộ
94 Tay nắm thủy tinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 Cái
95 Kẹp kính kẹp vuông trên, dưới VPP Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 Cái
96 Kẹp chữ L ( kẹp góc) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Cái
97 Khóa âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Cái
98 Sập nhôm 38 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,58 m
99 Gia công cửa đi pa nô gỗ N3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 37,18 m2
100 Gia công cửa sổ kính gỗ N3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 102,193 m2
101 Gia công khuôn cửa kép 6x25 gỗ N3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 513,87 m
102 Lắp dựng khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 513,87 m cấu kiện
103 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 140,11 m2 cấu kiện
104 Gia công nẹp khuôn cửa gỗ N3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 824,48 m
105 Khóa cửa đi INOX 04192 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 Bộ
106 Cremon cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 58 Bộ
107 Gia công lắp đặt cửa đi hệ 450 kính dán an toàn 6.38 ly khung nhôm 1,0-1,5mm, Phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14,52 m2
108 Gia công lắp đặt cửa đi hệ 450 kính dán an toàn 6.38 ly khung nhôm 1,0-1,5mm, Phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20,2 m2
109 Gia công lắp đặt cửa đi hệ 450 kính dán an toàn 6.38 ly khung nhôm 1,0-1,5mm, Phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 48,636 m2
110 Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,391 Tấn
111 Sơn hoa sắt 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 86,977 m2
112 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 114,035 m2
113 Gia công lắp dựng nan cửa cửa cuốn khe thoáng siêu êm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 52,896 m2
114 Bộ tời cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 Bộ
115 Lợp mái bằng tôn dầy 0.45mm màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,984 100m2
116 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <=3T - tấm lợp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,536 100m2
117 Lát nền, sàn Granite, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 883,481 m2
118 Quét chống thấm sàn vệ sinh 1 lớp lót 2 lớp phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 71,423 m2
119 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 49,911 m2
120 Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 187,722 m2
121 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <=3T - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 53,936 10m2
122 Tấm COMPACT dày 12 làm vách ngăn ( cả phụ kiện INOX) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 38,205 m2
123 Bàn đá kim sa mầu trắng bàn chậu KT bàn 1x0.6 ( Bàn có phào) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 Cái
124 Lắp đặt giá INOX đỡ bàn chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 Bộ
125 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm,vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 678,889 m2
126 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <=3T - cát Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,451 m3
127 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - Xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,222 Tấn
128 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.657,298 m2
129 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <=3T - cát Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17,582 m3
130 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <=3T - Xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,055 Tấn
131 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 842,057 m2
132 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <=3T - cát Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11,723 m3
133 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <=3T - Xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,037 Tấn
134 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 135,765 m2
135 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <=3T - cát Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,47 m3
136 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <=3T - Xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,506 tấn
137 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 250,648 m2
138 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - cát Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,541 m3
139 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - Xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,875 Tấn
140 Trát cột trong nhà, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 72,892 m2
141 Lát đá bậc thang đá Grant nhân tạo mầu đen, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 76,384 m2
142 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - đá ốp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,337 10m2
143 Tay vịn lan can thang 60x70 gỗ lim Nam Phi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 35,08 m
144 Bas tay vịn Inox 304 lan can nhà cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
145 Chân trụ lửng kép cao 380 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 31 cái
146 Kính 10 ly làm lan can thang Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18,375 m2
147 Nhân công gia công lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 35,08 m
148 Sản xuất lan can bằng INOX hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,611 Tấn
149 Lắp dựng lan can hiên Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 36,39 m2
150 Trát lan can, chắn nắng, ô văng sảnh vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 357,314 m2
151 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <=3T - cát Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,274 m3
152 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <=3T - Xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,816 Tấn
153 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 387,681 m
154 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 196 m
155 Kẻ mạch trụ + tường gạch loại lõm tầng trệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 202,4 m2
156 Láng sê nô, ô văng sảnh mái nhà cầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 190,194 m2
157 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <=3T - cát Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,591 m3
158 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <=3T - Xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,772 Tấn
159 Quét chống thấm sảnh, sê nô 1 lớp lót 2 lớp phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 190,194 m2
160 Lát mái sảnh, mái nhà cầu bằng gạch Coto 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 38,131 m2
161 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,889 100m
162 Lắp đặt cút nhựa đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 21 Cái
163 Lắp đặt phễu rác đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 Cái
164 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,21 100m
165 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
166 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
167 Lắp đặt ống nhựa làm ống tràn sê nô, sảnh + chân lan can đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,071 100m
168 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.386,851 m2
169 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lớt, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.707,922 m2
170 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <=3T - Các loại sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,928 Tấn
171 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14,272 100m2
172 Lắp đặt đèn LED bán nguyệt dài 1,2m, loại đèn 1 bóng 36W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 56 bộ
173 Lắp đặt đèn LED bán nguyệt dài 1,2m, loại đèn 1 bóng 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18 bộ
174 Lắp đặt đèn LED sát trần có chụp 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 bộ
175 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18 cái
176 Lắp đặt công tắc 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18 cái
177 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
178 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
179 Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
180 Lắp đặt ổ cắm đôi 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 59 cái
181 Lắp đặt ổ cắm nhựa loại ổ đôi 6A âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
182 Lắp đặt ổ cắm nhựa loại ổ đơn 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
183 Lắp đặt aptomat MCB 4P 80A/380V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
184 Lắp đặt aptomat MCB 2P 80A/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
185 Lắp đặt aptomat MCB 2P 40A/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
186 Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
187 Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22 cái
188 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.300 m
189 Lắp đặt dây cáp treo CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 100 m
190 Dây dẫn 2 ruột lõi đồng bọc PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 40 m
191 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi đồng PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 90 m
192 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi đồng PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 35 m
193 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi đồng bọc PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 500 m
194 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi đồng bọc PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.145 m
195 Lắp đặt hộp nối và hộp phân dây, diện tích hộp 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 21 hộp
196 Đế âm chôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 131 cái
197 Lắp đặt tủ Automat 4P RoMan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
198 Tủ điện âm tường tôn 250x160x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
199 Tủ chữa cháy âm tường 650x550x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
200 Bình bọt chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
201 Bình khí CO2 - MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
202 SWITCH 16 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ
203 SWITCH 4 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
204 Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường RJ45 ( Panasonic) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 36 cái
205 Hạt mạng RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 42 cái
206 Cáp mạng CAT- 5E (8x0.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 500 m
207 Lắp đặt hộp nối dây 160x160x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 hộp
208 Đế âm chôn tường ( chung với đế âm điện thoại) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26 cái
209 Mặt ổ cắm âm tường 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
210 Mặt ổ cắm âm tường 2 lỗ ( chung với mặt ổ cắm điện thoại) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
211 Hộp ổ cắm âm sàn 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 bộ
212 Hộp ổ cắm âm sàn 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 bộ
213 Hộp đấu nối điện thoại ( Phiến đấu 20 đôi) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Hộp
214 Điện thoại bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 bộ
215 Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 Cái
216 Hạt điện thoại RJ11 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
217 Dây điện thoại 1 đôi 2x0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 200 m
218 Lắp đặt hộp nối dây 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 hộp
219 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể 2m3 dạng ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bể
220 Lắp đặt van phao đường kính van <=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Cái
221 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, (PN10) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,02 100m
222 Lắp đặt van chặn PPR đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
223 Lắp đặt măng sông PPR, d= 50mm ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
224 Lắp đặt tê PPR, đường kính 50x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
225 Lắp đặt côn thu PPR, đuờng kính 50x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
226 Lắp đặt ống nhựa PPR (PN10), đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,08 100m
227 Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
228 Lắp đặt tê PPR, đường kính, d=40x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
229 Lắp đặt ống nhựa PPR (PN10) nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4 100m
230 Lắp đặt cút PPR, đường kính d=25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
231 Lắp đặt tê PPR, đường kính d=25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
232 Lắp đặt ống nhựa PPR (PN20) nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2 100m
233 Lắp đặt ống nhựa PPR (PN10) nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,44 100m
234 Lắp đặt van chặn PPR đường kính van d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
235 Lắp đặt cút PPR, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 42 cái
236 Lắp đặt tê PPR, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14 cái
237 Lắp đặt cút PPR, đường kính d=20mm ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 27 cái
238 Lắp đặt tê PPR ren trong, đường kính D=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13 cái
239 Lắp đặt tê tráng kẽm đường kính d=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
240 Lắp đặt vòi rửa INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 bộ
241 Lắp đặt chậu rửa âm bàn dương vành Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 bộ
242 Vòi chậu rửa nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 bộ
243 Lắp đặt gương soi 1000x1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 Cái
244 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 Bộ
245 Lắp đặt chậu tiểu nam( phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 bộ
246 Lắp đặt vòi rửa xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 bộ
247 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
248 Lắp đặt sen tắm nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
249 Lắp đặt bình nước nóng Rossi ( 2500w) dung tích 30 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 bộ
250 Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm (CLASS0) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,52 100m
251 Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 23 cái
252 Lắp đặt tê nhựa đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13 cái
253 Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d= 110x40m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
254 Lắp đặt cút thu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
255 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,28 100m
256 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
257 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,48 100m
258 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14 cái
259 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 cái
260 Lắp đặt phễu thu sàn INOX đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
261 Lắp đặt ống nhựa PPR, d=20mm (P10) nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,16 100m
262 Lắp đặt van chặn PPR đường kính van d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
263 Lắp đặt cút PPR, đường kính d=20mm ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
264 Lắp đặt tê PPR, đường kính d=20mm ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
265 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
266 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
267 Quả cầu sứ gia cố chân kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 quả
268 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 70 m
269 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 35 m
270 Chân bật fi 6 L=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 cái
271 Đào đất đặt dây tản sét đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,5 m3
272 Đắp đất chôn dây tản sét Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,5 m3
273 Gia công và đóng cọc chống sét L63x6-L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cọc
C Phần hạng mục phụ trợ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 49,219 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6 , chiều rộng <250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,152 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6.5x10.5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17,115 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6.5x10.5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,152 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,213 100m3
6 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,406 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly = 2km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,406 100m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường đá 1x2 , mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,758 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,024 Tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính <=18mm, chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,137 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,16 100m2
12 Xây tường thẳng gạch bê tông (10.5x6x22)cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 23,29 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 362,765 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 239,7 m
15 Sơn tường rào không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 398,72 m2
16 Đào móng rãnh rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 23,712 m3
17 Đổ bê tông bằng thủ công máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,16 m3
18 Xây gạch chỉ 6.5x10.5x22, xây rãnh thoát nước vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,192 m3
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,16 m3
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,357 Tấn
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,243 100m2
22 Trát láng rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 72 m2
23 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,237 100m3
24 Vận chuyển đất tiếp cự ly = 2km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,237 100m3
25 Phá dỡ kết cấu nền sân bê tông bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,707 100m3
26 Phá dỡ kết cấu bê tông nền sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30,3 m3
27 Vận chuyển các loại phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 101 m3
28 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 101 m3
29 Đắp cát đệm nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 25,25 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền sân, đá 1x2 , mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 50,5 m3
31 Lát nền sân bằng gạch TerreaZZo 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 505 m2
32 Lát đá bậc tam cấp đá Granit nhân tạo mầu đen, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 23,867 m2
D Chống mối
1 Tạo hàng rào chống mối bên ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 74,4 m
2 Tạo hàng rào chống mối bên trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 120,6 m
3 Phòng mối mặt nền tầng 1 công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 274,4 m2
4 Phòng mối mặt tường bên trong, bên ngoài tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 126 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->