Gói thầu: 01.XL: Xây dựng nhà học 02 tầng 8 phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201228071-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 18:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Can Lộc |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng nhà học 02 tầng 8 phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201227961 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Thanh Lộc và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-08 18:22:00 đến ngày 2020-12-18 18:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,511,938,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG - 6 PHÒNG( PHẦN MÓNG): | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (Tính 10% bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3854 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Tính 90% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9136 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (Tính 10% bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0987 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4495 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1927 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,42 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7669 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,3919 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,9589 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8261 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,217 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8587 | m3 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6901 | m2 |
| 14 | Lát gạch Terrazzol 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4831 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3568 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,0364 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4795 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8252 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7421 | tấn |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6002 | m3 |
| B | NHÀ HỌC 2 TẦNG - 6 PHÒNG( BỂ TỰ HOẠI 3CK): | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8413 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0299 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1231 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0412 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3317 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9588 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9219 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9219 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9219 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9219 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,34 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1331 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1455 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| C | NHÀ HỌC 2 TẦNG - 6 PHÒNG( PHẦN THÂN): | |||
| 1 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5075 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9906 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3813 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7929 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8412 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,7235 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7614 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4699 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3067 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7014 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,1145 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0351 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2961 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6335 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8749 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6437 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2644 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1371 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3474 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1798 | tấn |
| D | NHÀ HỌC 2 TẦNG - 6 PHÒNG (PHẦN KIẾN TRÚC): | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,3359 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,191 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,391 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7201 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,8141 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,3541 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,592 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614,7534 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.029,2948 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,7233 | m2 |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,18 | m |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,4416 | m |
| 13 | Chống thấm sảnh, sê nô, sàn vệ sinh bằng phương pháp khò nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,4464 | m2 |
| 14 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,604 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,8141 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.679,7176 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 908,0644 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,228 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,4292 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 707,4276 | m2 |
| 21 | Làm trần tôn xương thép hộp 30x60x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,2152 | m2 |
| 22 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6104 | m2 |
| 23 | Bộ đỡ bàn tiểu bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| E | NHÀ HỌC 2 TẦNG - 6 PHÒNG (PHẦN MÁI): | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9572 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,514 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6992 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,108 | m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8764 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8764 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,576 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4487 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 10 | Ke chống bão 1m/1 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | cái |
| F | NHÀ HỌC 2 TẦNG - 6 PHÒNG( PHẦN CẦU THANG): | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5325 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7928 | m2 |
| 3 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,59 | m2 |
| 4 | Trụ chính cốn thang gỗ nhóm IV 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,67 | m |
| 6 | Gia công lan can cầu thang bằng thép hộp 20x40x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0848 | tấn |
| 7 | Sản xuất lan can cầu thang bằng thép Inox 40x40x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | tấn |
| 8 | Sản xuất tay vịn cầu thang bằng thép Inox D63.5x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | tấn |
| 9 | Sản xuất lan can cầu thang bằng thép Inox 20x20x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0825 | tấn |
| 10 | Sản xuất tay vịn cầu thang bằng thép Inox D42x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0411 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4527 | 1m2 |
| 12 | Sản xuất tay vịn lan can hành lang bằng thép ống mạ kẽm D76x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1672 | tấn |
| 13 | Sản xuất lan can hành lang bằng thép ống mạ kẽm D26.5x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | tấn |
| 14 | Sản xuất lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1777 | tấn |
| 15 | Sản xuất lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0555 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,0411 | 1m2 |
| G | NHÀ HỌC 2 TẦNG - 6 PHÒNG( PHẦN CỬA): | |||
| 1 | Cửa dùng thanh nhôm Việt Pháp, độ dày 1,2-1,6mm, kính an toàn dày 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, Cửa đi 2 cánh mở quay, hệ 450, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,18 | m2 |
| 2 | Cửa dùng thanh nhôm Việt Pháp, độ dày 1,2-1,6mm, kính an toàn dày 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ 450, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đơn điểm (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 3 | Cửa dùng thanh nhôm Việt Pháp, độ dày 1,2-1,6mm, kính an toàn dày 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, Cửa sổ mở trượt hệ 2600, phụ kiện khóa sập, bánh xe trượt (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,76 | m2 |
| 4 | Cửa dùng thanh nhôm Việt Pháp, độ dày 1,2-1,6mm, kính an toàn dày 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, Cửa sổ mở hất ra ngoài, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 5 | Vách kinh cố định hệ 4400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m2 |
| 6 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 8 | Hoa sắt cửa 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,04 | m2 |
| 9 | Hoa sắt ô thoáng 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,678 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,718 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,718 | 1m2 |
| H | NHÀ HỌC 2 TẦNG - 6 PHÒNG( PHẦN CẤP ĐIỆN): | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Đế âm cho công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Tủ atomat 12 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 22 | Tủ điện tầng 300x400x150, tôn tráng kẽm dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 23 | Tủ điện tổng 400x600x200, tôn tráng kẽm dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 27 | Hộp nối tròn chia 4 ngã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | hộp |
| 28 | Hộp nối tròn chia 3 ngã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | hộp |
| 29 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cuộn |
| 30 | Kẹp ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 31 | Kẹp ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 32 | Kẹp ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| I | NHÀ HỌC 2 TẦNG - 6 PHÒNG( PHẦN CHỐNG SÉT): | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,08 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,08 | m3 |
| 3 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | m3 |
| 4 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 8 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| J | NHÀ HỌC 2 TẦNG - 6 PHÒNG( PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC): | |||
| 1 | Máy bơm nước Q=7m3/h, H=25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 14 | Tê nhựa PPR 48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Tê nhựa PPR 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Tê nhựa PPR 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Tê nhựa thu PPR 27-48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Tê nhựa thu PPR 27-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Tê nhựa thu PPR 25-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 20 | Tê ren trong 20mmx1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 21 | Cút trơn D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 22 | Cút trơn D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 23 | Cút trơn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 24 | Cút trơn D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 25 | Cút ren trong 20mmx1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 26 | Côn thu 48-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Côn thu 25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 28 | Măng sông D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 29 | Măng sông D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 30 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 31 | Măng sông D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 32 | Van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Van khóa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Rắc co D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 40 | Y nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 41 | Y nhựa UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 42 | Tê nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 44 | Tê nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 45 | Cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Cút nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 48 | Cút nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 49 | Côn thu 90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 50 | Côn thu 60-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 51 | Chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 52 | Chếch D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 53 | Si phông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Bịt xả D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 55 | Đầu bịt trơn D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Đầu bịt trơn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Đầu bịt trơn D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 58 | Đầu bịt trơn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 59 | Đầu bịt trơn D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 60 | Măng xông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 61 | Măng xông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 62 | Măng xông D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 63 | Măng xông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 64 | Măng xông D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 65 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cuộn |
| 66 | Thoát sàn Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 69 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 70 | Đai đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| K | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY( ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC): | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Tính 20% bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,686 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Tính 80% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3074 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3093 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 6 | Tê thép tráng kẽm ĐK 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Cút thép tráng kẽm ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| L | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY(THIẾT BỊ CHỮA CHÁY): | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ4: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bình |
| 3 | Hộp đựng bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 4 | Bảng tiêu lệnh PCCC (Bao gồm bảng nội quy PCCC và bảng cấm thuốc cấm lửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| M | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY( PHẦN THIẾT BỊ BÁO CHÁY): | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 5 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 6 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Đèn báo lối ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Cáp tín hiệu trực chính 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 11 | Dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 12 | Hộp thiết bị chữa cháy ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 13 | Vòi chữa cháy dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 14 | Lăng chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Đầu nối vòi chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| N | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY( PHẦN HỐ MÁY BƠM): | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1538 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1538 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,936 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1082 | m3 |
| O | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY( THIẾT BỊ HỐ ĐẶT MÁY BƠM): | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 2 | Cút thép tráng kẽm ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Cút thép tráng kẽm ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Tê thép tráng kẽm ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Van ren, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Van 1 chiều, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Rắc co ren, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Kẹp ren, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Pentax, P=7.5 Kw (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt máy bơm diesel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Bu lông + ecu M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| P | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY( PHẦN VẬT TƯ HỌNG CỨU HỎA): | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Van chặn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cút thép tráng kẽm ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 7 | Joang cao su các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Bu lông + ecu M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| Q | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY( PHẦN TRỤ BÊ TÔNG): | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3746 | m3 |
| R | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Tính 90% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5988 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất III (Tính 10% bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6528 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,581 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0287 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2308 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8582 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6087 | tấn |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,181 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,075 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,956 | m2 |
| 13 | Băng cản nước Sika Waterbars V20 mạch ngừng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,79 | m2 |
| 15 | Nắp bể bằng tôn (1000x1000) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 16 | Thang bảo trì bằng I nốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| S | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,343 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3099 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,68 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,651 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,8602 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5552 | m3 |
| 7 | Đào nền nhà - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1495 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,6418 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi