Gói thầu: 01.XL: Xây dựng nhà học 02 tầng 8 phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201228071-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 18:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Can Lộc
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng nhà học 02 tầng 8 phòng
Số hiệu KHLCNT 20201227961
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Thanh Lộc và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-08 18:22:00 đến ngày 2020-12-18 18:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,511,938,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG - 6 PHÒNG( PHẦN MÓNG):
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (Tính 10% bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,3854 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Tính 90% bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9136 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (Tính 10% bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0987 1m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4495 100m3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1927 m3
6 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,42 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7669 100m2
8 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,3919 m3
9 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,9589 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8261 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,217 100m2
12 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8587 m3
13 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6901 m2
14 Lát gạch Terrazzol 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4831 m2
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3568 m2
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,0364 m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4795 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8252 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7421 tấn
20 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 100m3
21 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,6002 m3
B NHÀ HỌC 2 TẦNG - 6 PHÒNG( BỂ TỰ HOẠI 3CK):
1 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8413 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0299 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1231 tấn
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0412 100m2
5 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3317 m3
6 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9588 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,9219 m2
8 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,9219 m2
9 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,9219 m2
10 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,9219 m2
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,34 m2
12 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1331 tấn
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1455 m3
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
C NHÀ HỌC 2 TẦNG - 6 PHÒNG( PHẦN THÂN):
1 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5075 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9906 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3813 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7929 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8412 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,7235 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7614 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4699 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3067 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7014 tấn
11 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,1145 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0351 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2961 tấn
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6335 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8749 100m2
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6437 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2644 tấn
18 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1371 m3
19 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,493 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3474 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1798 tấn
D  NHÀ HỌC 2 TẦNG - 6 PHÒNG (PHẦN KIẾN TRÚC):
1 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,3359 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,191 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,391 m3
4 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7201 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 407,8141 m2
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 645,3541 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,592 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 614,7534 m2
9 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.029,2948 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,7233 m2
11 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,18 m
12 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,4416 m
13 Chống thấm sảnh, sê nô, sàn vệ sinh bằng phương pháp khò nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,4464 m2
14 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,604 m2
15 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 407,8141 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.679,7176 m2
17 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 908,0644 m2
18 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,228 m2
19 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,4292 m2
20 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 707,4276 m2
21 Làm trần tôn xương thép hộp 30x60x1.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,2152 m2
22 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6104 m2
23 Bộ đỡ bàn tiểu bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
E NHÀ HỌC 2 TẦNG - 6 PHÒNG (PHẦN MÁI):
1 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9572 m3
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,514 m2
3 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6992 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,108 m2
5 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8764 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8764 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,576 1m2
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4487 100m2
9 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m
10 Ke chống bão 1m/1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 cái
F NHÀ HỌC 2 TẦNG - 6 PHÒNG( PHẦN CẦU THANG):
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5325 m3
2 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7928 m2
3 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,59 m2
4 Trụ chính cốn thang gỗ nhóm IV 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,67 m
6 Gia công lan can cầu thang bằng thép hộp 20x40x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0848 tấn
7 Sản xuất lan can cầu thang bằng thép Inox 40x40x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0195 tấn
8 Sản xuất tay vịn cầu thang bằng thép Inox D63.5x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0336 tấn
9 Sản xuất lan can cầu thang bằng thép Inox 20x20x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0825 tấn
10 Sản xuất tay vịn cầu thang bằng thép Inox D42x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0411 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4527 1m2
12 Sản xuất tay vịn lan can hành lang bằng thép ống mạ kẽm D76x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1672 tấn
13 Sản xuất lan can hành lang bằng thép ống mạ kẽm D26.5x1.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,497 tấn
14 Sản xuất lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1777 tấn
15 Sản xuất lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0555 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,0411 1m2
G NHÀ HỌC 2 TẦNG - 6 PHÒNG( PHẦN CỬA):
1 Cửa dùng thanh nhôm Việt Pháp, độ dày 1,2-1,6mm, kính an toàn dày 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, Cửa đi 2 cánh mở quay, hệ 450, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,18 m2
2 Cửa dùng thanh nhôm Việt Pháp, độ dày 1,2-1,6mm, kính an toàn dày 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ 450, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đơn điểm (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
3 Cửa dùng thanh nhôm Việt Pháp, độ dày 1,2-1,6mm, kính an toàn dày 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, Cửa sổ mở trượt hệ 2600, phụ kiện khóa sập, bánh xe trượt (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,76 m2
4 Cửa dùng thanh nhôm Việt Pháp, độ dày 1,2-1,6mm, kính an toàn dày 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, Cửa sổ mở hất ra ngoài, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
5 Vách kinh cố định hệ 4400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 m2
6 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m2
8 Hoa sắt cửa 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,04 m2
9 Hoa sắt ô thoáng 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,678 m2
10 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,718 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,718 1m2
H NHÀ HỌC 2 TẦNG - 6 PHÒNG( PHẦN CẤP ĐIỆN):
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
3 Lắp đặt quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
4 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
7 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Đế âm cho công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
9 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m
15 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
18 Lắp đặt các automat 3 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Tủ atomat 12 Modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tủ
22 Tủ điện tầng 300x400x150, tôn tráng kẽm dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
23 Tủ điện tổng 400x600x200, tôn tráng kẽm dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
27 Hộp nối tròn chia 4 ngã Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 hộp
28 Hộp nối tròn chia 3 ngã Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 hộp
29 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cuộn
30 Kẹp ống D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
31 Kẹp ống D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
32 Kẹp ống D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
I NHÀ HỌC 2 TẦNG - 6 PHÒNG( PHẦN CHỐNG SÉT):
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,08 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,08 m3
3 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,825 m3
4 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
7 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
8 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
9 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
J NHÀ HỌC 2 TẦNG - 6 PHÒNG( PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC):
1 Máy bơm nước Q=7m3/h, H=25m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
3 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
5 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
6 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
8 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
14 Tê nhựa PPR 48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Tê nhựa PPR 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Tê nhựa PPR 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
17 Tê nhựa thu PPR 27-48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Tê nhựa thu PPR 27-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
19 Tê nhựa thu PPR 25-21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
20 Tê ren trong 20mmx1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
21 Cút trơn D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
22 Cút trơn D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
23 Cút trơn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
24 Cút trơn D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
25 Cút ren trong 20mmx1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 cái
26 Côn thu 48-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Côn thu 25-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
28 Măng sông D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
29 Măng sông D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
30 Măng sông D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
31 Măng sông D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
32 Van khóa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Van khóa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
34 Rắc co D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
35 Rắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
40 Y nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
41 Y nhựa UPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
42 Tê nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Tê nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
44 Tê nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
45 Cút nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
46 Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
47 Cút nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
48 Cút nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
49 Côn thu 90-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
50 Côn thu 60-42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
51 Chếch D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
52 Chếch D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
53 Si phông D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
54 Bịt xả D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
55 Đầu bịt trơn D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
56 Đầu bịt trơn D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
57 Đầu bịt trơn D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
58 Đầu bịt trơn D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
59 Đầu bịt trơn D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
60 Măng xông D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
61 Măng xông D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
62 Măng xông D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
63 Măng xông D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
64 Măng xông D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
65 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cuộn
66 Thoát sàn Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 100m
68 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
69 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
70 Đai đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cái
K PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY( ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC):
1 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Tính 20% bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,686 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Tính 80% bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3074 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3093 100m3
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
6 Tê thép tráng kẽm ĐK 100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Cút thép tráng kẽm ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
8 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
L PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY(THIẾT BỊ CHỮA CHÁY):
1 Bình chữa cháy CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
2 Bình chữa cháy MFZ4: Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bình
3 Hộp đựng bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Hộp
4 Bảng tiêu lệnh PCCC (Bao gồm bảng nội quy PCCC và bảng cấm thuốc cấm lửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
M PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY( PHẦN THIẾT BỊ BÁO CHÁY):
1 Trung tâm báo cháy 4 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Đầu báo khói quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
4 Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
5 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
6 Nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Đèn báo lối ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Cáp tín hiệu trực chính 10 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
11 Dây tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
12 Hộp thiết bị chữa cháy ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
13 Vòi chữa cháy dài 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
14 Lăng chữa cháy D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Đầu nối vòi chữa cháy D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
N PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY( PHẦN HỐ MÁY BƠM):
1 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1538 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1538 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,433 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,936 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0042 100m2
7 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0079 tấn
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1082 m3
O PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY( THIẾT BỊ HỐ ĐẶT MÁY BƠM):
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
2 Cút thép tráng kẽm ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Cút thép tráng kẽm ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Tê thép tráng kẽm ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Van ren, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Van 1 chiều, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Rắc co ren, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Kẹp ren, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Pentax, P=7.5 Kw (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt máy bơm diesel Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Bu lông + ecu M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
P PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY( PHẦN VẬT TƯ HỌNG CỨU HỎA):
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
2 Van chặn, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Cút thép tráng kẽm ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cặp bích
7 Joang cao su các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
8 Bu lông + ecu M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
9 Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
Q PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY( PHẦN TRỤ BÊ TÔNG):
1 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3746 m3
R BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Tính 90% bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5988 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất III (Tính 10% bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6528 1m3
3 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,024 m3
4 Bê tông sản xuất, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,581 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0287 100m2
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2308 100m2
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8582 tấn
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6087 tấn
10 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,181 m2
11 Lát nền, sàn gạch ceramic 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,075 m2
12 Ốp tường trụ, cột 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,956 m2
13 Băng cản nước Sika Waterbars V20 mạch ngừng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8 m
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,79 m2
15 Nắp bể bằng tôn (1000x1000) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
16 Thang bảo trì bằng I nốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
S PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 354,343 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3099 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,68 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 466,651 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,8602 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,5552 m3
7 Đào nền nhà - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1495 100m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,6418 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->