Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201227894-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201188400
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hố trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-08 17:54:00 đến ngày 2020-12-18 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,528,887,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nhà lớp học 03 tầng (phần xây dựng)
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1431 100m2
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4735 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9626 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4666 tấn
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,05 m3
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,005 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,005 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,116 100m
9 Sản xuất cọc dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 308 1 mối nối
11 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,85 m3
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 464 1 cấu kiện
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 464 1 cấu kiện
14 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,7625 10 tấn/1km
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m3
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m2
17 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,8158 m3
18 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5526 100m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7032 m3
20 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3383 100m2
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,8105 m3
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2938 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8603 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1098 tấn
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5614 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2031 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,594 tấn
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3107 m3
29 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,8254 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4525 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1908 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8018 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4666 m3
34 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5658 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 100m3
36 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 100m3/1km
37 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8465 100m3
38 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5345 m3
39 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,3472 m3
40 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,399 100m2
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5915 tấn
43 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6149 m3
44 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,471 100m2
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7365 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2068 tấn
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,836 m3
48 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2812 100m2
49 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5868 100m2
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1783 tấn
51 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,8154 m3
52 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3347 100m2
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,587 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 tấn
55 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7749 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,3908 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5904 m3
58 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3981 m3
59 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2534 tấn
60 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2534 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,5915 1m2
62 Bu lông d14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
63 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,867 100m2
64 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,3668 m2
65 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,3668 m2
66 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,02 m2
67 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,05 m
68 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,92 m
69 Đắp chi tiết chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
70 Đắp đầu cột, chi tiết cột cửa mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
71 chi tiết khóa vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
72 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
73 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 928,1 m2
74 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420,5196 m2
75 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.258,0185 m2
76 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,086 m2
77 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.112,663 m2
78 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,7115 m2
79 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.377,5395 m2
80 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.876,415 m2
81 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.490,213 m2
82 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.763,785 m2
83 Lát nền, sàn gạch 600x600mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 740,1888 m2
84 Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,05 m2
85 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7738 m2
86 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7848 100m2
87 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,756 m2
88 Cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,2 m2
89 Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
90 Cửa sổ quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,52 m2
91 Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép( cửa 4 cánh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
92 vách kính cố đinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,036 bộ
93 Sản xuất xen hoa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6635 tấn
94 Xen hoa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,663 tấn
95 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,52 m2
96 Cửa thông tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 m3
98 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7128 m3
99 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7264 100m2
100 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5958 tấn
101 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3504 tấn
102 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9391 m3
103 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
104 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,6928 m2
105 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,9428 m2
106 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,6356 m2
107 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,6356 m2
108 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,0928 m2
109 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,0928 m2
110 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,8 m
111 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,487 m2
112 Gia công lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8336 tấn
113 Chân đế Inox D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
114 Chân đế Inox D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213 cái
115 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5393 m3
116 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9969 m3
117 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,7528 m2
118 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,7528 m2
119 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,4 m
120 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3 m2
121 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3 m2
122 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3 m2
123 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8866 m3
B Hạng mục: Nhà lớp học 03 tầng (phần lắp đặt)
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
3 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
4 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
8 Hộp nối dây nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Tủ điện tầng vỏ kim loại 300x200x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Tủ điện tổng 500x350x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt Cáp CU/PVC/XPLE 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
12 Lắp đặt Cáp CU/PVC/XPLE 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
13 Lắp đặt Cáp CU/PVC/XPLE 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,2 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 399,2 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.380,2 m
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
17 Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
20 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤200 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
23 Cáp d4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
25 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,72 m3
26 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
27 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 m
28 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
29 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
30 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 100m
31 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
32 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
33 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính ĐK110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
34 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
35 Tủ chứa bình cứu hỏa KT 350X250X150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3
36 Bình chữa cháy chứa khí co2 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6
37 Bản tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3
38 Bảng chỉ dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3
C Hạng mục: Sân bê tông hè quanh nhà
1 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,091 m3
2 Lớp ni lông chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,91 m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt sân, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,091 m3
D Hạng mục: Tường rào
1 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9933 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2565 100m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9375 100m
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,51 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m2
6 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9002 m3
7 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6028 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0543 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1922 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,782 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2133 m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2443 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2443 100m3/1km
15 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,207 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0564 m3
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,54 m2
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,208 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,18 m
20 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,3656 m2
E Hạng mục: Rãnh thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8371 1m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5935 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3237 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4303 m3
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2743 m3
6 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2136 m3
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,29 m2
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,232 m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4337 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2854 100m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7379 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1cấu kiện
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 1cấu kiện
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,022 m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3804 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3804 100m3/1km
F Hạng mục: Bồn Hoa
1 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6723 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5072 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,352 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,088 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5574 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,963 m2
7 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,963 m2
8 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,615 m2
9 đổ đất maù trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4018 m3
10 Trồng cây mới ( cây hoa ban đường kính thân từ d8-d12) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
G Hạng mục: Nhà vệ sinh
1 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1571 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2863 100m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9385 100m
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7662 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2951 100m2
6 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7376 m3
7 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,796 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1452 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0468 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2815 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5654 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,919 m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2384 100m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 100m2
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0826 tấn
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 100m2
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
19 Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9563 m3
20 Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
21 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m
22 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,332 m2
23 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,332 m2
24 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1466 m2
25 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0357 tấn
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0179 100m2
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1cấu kiện
29 Ngâm nước xi măng bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2932 m2
30 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,332 m2
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0302 100m2
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0059 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0367 tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3036 m3
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3135 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0639 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2213 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8071 m3
39 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4091 tấn
41 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,859 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0933 m3
44 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5784 m2
45 Ngâm nước XM chống thấm ( TT 5kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4564 m2
46 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5 m2
47 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,9568 m2
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,308 m2
49 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,614 m2
50 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,4652 m2
51 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,7459 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,9898 m2
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,027 m2
54 Sản xuất cửa đi PVC lói thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4 m2
55 Phụ kiện cửa đi PVC lõi thép 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
56 Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
57 Phụ kiện cửa sổ PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
58 Vách đá xẻ dày 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
59 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9001 100m2
60 Tủ điện nhánh 200x250x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
62 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt các automat 3 pha ≤15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Hộp aptomat nổi nhựa 1MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,027 cái
65 Lắp đặt đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
66 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Đế ấm chống cháy loại đôi dành cho mặt chứ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
69 mặt công tắc 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
73 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
74 Máy bơm 6m3/h h=30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
76 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
77 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
78 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
79 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
80 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
81 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
82 Khóa đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
83 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,423 100m
84 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m
85 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m
86 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
87 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
88 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Lắp đặt măng sông nhựa nhôm - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
90 Tê nhựa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
91 Tê nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
92 Tê nhựa D42/D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Tê nhựa D42/D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Khóa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Khóa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
96 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m
97 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
98 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 100m
99 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
100 Côn thu D60/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
101 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 42mm ( thoát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
102 cút nhựa, ĐK 42mm ( thoát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 0.0
103 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - ĐK 90mm ( thoát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
104 cút nhựa, ĐK 90mm ( thoát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 0.0
105 Tê nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
106 Tê nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
107 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
108 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m
109 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 100m
H Hạng mục: Nhà xe
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0576 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1104 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0193 m3
6 Gia công cột bằng thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1138 tấn
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1594 tấn
8 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2832 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,8053 1m2
10 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1138 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2832 tấn
12 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1594 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9379 100m2
14 Máng thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
15 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
16 chếch d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m3
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->