Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201228159-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201209469 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-09 08:20:00 đến ngày 2020-12-19 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,300,780,646 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đất cấp II | 122,54 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đất cấp III | 458,36 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng đường ống | 580,9 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm, PE100-PN8 | 14,0198 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm, PE100-PN8 | 8,6544 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm, PE100-PN8 | 9,3192 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 8 | Côn nhựa HDPE 90mm | 2 | cái | |
| 9 | Côn nhựa HDPE 75mm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | 59 | cái | |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | 20 | cái | |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | 12 | cái | |
| B | TRỤ ĐỠ SỐ 01 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp II | 7,8 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp III | 3,6 | m3 | |
| 3 | Vữa lót mác 50, d=5cm | 2 | m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng mác 150 | 0,85 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột | 0,048 | 100m2 | |
| 6 | Thép tấm d=5mm | 0,0011 | tấn | |
| 7 | Bu lông fi18 L=20cm | 8 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | 0,09 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 10 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0663 | 100m3 | |
| C | TRỤ ĐỠ SỐ 02 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp II | 7,8 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp III | 3,6 | m3 | |
| 3 | Vữa lót mác 50, d=5cm | 2 | m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng mác 150 | 0,85 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,048 | 100m2 | |
| 6 | Thép tấm d=5mm | 0,0011 | tấn | |
| 7 | Bu lông fi18 L=20cm | 8 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | 0,09 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 10 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0663 | 100m3 | |
| D | TRỤ ĐỠ SỐ 03 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp III | 8,5 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp IV | 13,2 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,073 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng mác 150 | 3,35 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột | 0,148 | 100m2 | |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1168 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1168 | tấn | |
| 8 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,2908 | m2 | |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 75mm | 0,17 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | 2 | cái | |
| E | XÂY MỚI BỂ CHỨA HỘ GIA ĐÌNH (SL: 13 BỂ) | |||
| 1 | Đào đất móng băng , đất cấp III | 18,46 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0364 | 100m3 | |
| 3 | Lót VXM mác 50#, d=3cm | 49,53 | m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng mác 200 | 6,318 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng dài | 0,4076 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,2889 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, mác 200 | 19,305 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn tường | 2,574 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,823 | tấn | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 147,888 | m2 | |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 146,25 | m2 | |
| 12 | Đổ bê tông nền, mác 150 | 5,031 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | 0,0128 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0116 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0166 | 100m2 | |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 13 | cấu kiện | |
| 17 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | 3,1096 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | 0,2174 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | 0,3557 | 100m2 | |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống d15mm | 0,3705 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm , đường kính cút 15mm | 39 | cái | |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | 0,234 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm , đường kính cút 32mm | 26 | cái | |
| 24 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 30mm | 13 | cái | |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | 13 | bộ | |
| 26 | Gia công lắp đặt nắp bể bằng tôn hoa thép hình có bản lề | 13 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng d15mm | 13 | cái | |
| F | HỐ VAN ĐIỀU TIẾT (09 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp II | 5,13 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0135 | 100m3 | |
| 3 | Lót VXM mác 50#, d=3cm | 5,76 | m2 | |
| 4 | Ván khuôn móng | 0,2448 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông hố van, hố ga, mác 150 | 1,656 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | 0,2205 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0148 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0126 | 100m2 | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 9 | cấu kiện | |
| 10 | Têt nhựa HDPE 75mm | 8 | cái | |
| 11 | Tê nhựa HDPE 50mm | 1 | cái | |
| 12 | Van khóa HDPE D75mm | 8 | cái | |
| 13 | Van khóa HDPE D50mm | 10 | cái | |
| G | BỂ 25M3 (XÂY MỚI 2 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp II | 23,6 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp III | 74,4 | m3 | |
| 3 | Lót VXM mác 50#, d=3cm | 41,81 | m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng mác 200 | 8,36 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, mác 200 | 8,994 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | 3,4356 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | 0,34 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | 0,0936 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông nền, mác 150 | 2,974 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 55,44 | m2 | |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | 55,44 | m2 | |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 105,74 | m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,2658 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,4098 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,3991 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0216 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0457 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,2013 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0179 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0458 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0118 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn móng dài | 0,162 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 1,376 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | 0,3446 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | 0,034 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0125 | 100m2 | |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 8 | cấu kiện | |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | 4 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Crêfin D65mm, L=0,6m | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | 0,06 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | 0,08 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm , đường kính 65mm | 4 | cái | |
| 33 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm , đường kính 65mm | 8 | cái | |
| 34 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm , đường kính cút 65mm | 4 | cái | |
| 35 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mm | 4 | cái | |
| H | SỬA CHỮA ĐẬP ĐẦU MỐI SỐ 02 | |||
| 1 | Đào đất móng băng , đất cấp III | 92,55 | m3 | |
| I | SỬA CHỮA 13 BỂ CŨ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống d15mm | 0,8931 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm , đường kính cút 15mm | 117 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | 0,684 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm , đường kính côn, cút 32mm | 76 | cái | |
| 5 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mm | 39 | cái | |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | 84 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van d15mm | 39 | cái | |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước d15mm | 67 | cái | |
| 9 | Vệ sinh tường cũ để trát lại bể 1 công/10m2 (công 3.0/7 - nhóm 1) | 15,904 | công | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 87,04 | m2 | |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 90 | m2 | |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đất cấp II | 244,5 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | 16,3 | 100m | |
| 14 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,445 | 100m3 | |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp III | 11,7 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông hố van, hố ga, mác 150 | 1,443 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn móng dài | 0,1404 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | 0,4992 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0499 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0346 | tấn | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 39 | cấu kiện | |
| 22 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | 1,68 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,117 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | 0,1918 | 100m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi