Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201228828-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Khai Thái
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201188073
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách thành phố hỗ trợ theo nghị quyết số 10/2018/NQ-HĐND ngày 05/11/2018 của hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội, phần còn lại từ ngân sách xã và nguồn XHH.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-09 08:09:00 đến ngày 2020-12-19 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,312,064,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào hữu cơ, đánh cấp bằng thủ công, đất cấp I Chương V 35,019 m3
2 Đào hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I; M90% Chương V 3,1518 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Chương V 75,287 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Chương V 6,7758 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,9516 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 8,565 100m3
7 Đất đồi K95 Chương V 1.225,9284 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V 1.103,06 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V 1.103,06 m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG BTXM
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V 3,2362 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Chương V 535,09 m3
3 Nilon chống thấm Chương V 2.675,47 m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 5,3509 100m3
C HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN, KÈ
1 Đắp đất bờ vây Chương V 0,1003 100m3
2 Phá đất bờ vây Chương V 0,1003 100m3
3 Phên nứa chắn đất Chương V 40,1 m2
4 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Chương V 1,203 100m
5 Bơm tát nước Chương V 1 ca
6 Đào móng kè, đất cấp I - TC10% Chương V 2,413 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V 0,2172 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 0,0491 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,0653 100m3
10 Đất đồi K95 Chương V 8,4119 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V 19,22 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V 19,22 m3
13 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Chương V 6,6165 100m
14 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Chương V 2,76 m3
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Chương V 11,03 m3
16 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Chương V 17,67 m3
17 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Chương V 2,87 m2
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Chương V 0,785 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,0707 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,0165 100m3
4 Đất đồi K95 Chương V 2,1255 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V 7,85 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V 7,85 m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V 0,49 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,015 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 0,0073 m3
10 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 1,14 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,2 m2
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V 0,04 100m2
13 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Chương V 0,0238 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,33 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0163 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Chương V 0,0275 tấn
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,32 m3
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Chương V 5 cái
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V 0,386 m3
20 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,0347 100m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,0074 100m3
22 Đất đồi K95 Chương V 0,9533 m3
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V 3,86 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V 3,86 m3
25 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Chương V 0,4416 100m
26 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V 0,18 m3
27 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V 0,74 m3
28 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V 0,62 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,54 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,8 m2
31 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V 0,0144 100m2
32 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Chương V 0,0114 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,04 m3
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0071 100m2
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Chương V 0,0107 tấn
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Chương V 0,0095 tấn
37 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,2 m3
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 1 cấu kiện
E HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU TỪ BÃI TẬP KẾT VÀO CÔNG TRÌNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Chương V 22,6166 100m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Chương V 0,3607 100m3
3 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Chương V 0,6224 1000v
4 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Chương V 160,2087 tấn
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V 2.405,7806 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->