Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201207394-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG PHONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201161535 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 14:49:00 đến ngày 2020-12-14 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,518,563,582 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần nền, mặt đường và thoát nước Tuyến 1 | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn đường, đánh cấp, đất cấp II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,4085 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,011 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,011 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp lề tận dụng đất đào) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1553 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp bao taluy tận dụng đất đào) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2061 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày mặt đường 20cm, bê tông M250, đá 2x4, tuyến T1 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 203,5 | m3 |
| 7 | Lớp nilon chống mất nước | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.017,5 | m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm, tuyến T1 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,5263 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,35 | 100m2 |
| 10 | Đào móng cống - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0686 | 100m3 |
| 11 | CPĐD loại II đệm móng cống | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0022 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Vận dụng tính đắp CPĐD) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0022 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | mối nối |
| 16 | Xây móng bằng gạch XM , chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,938 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,99 | m2 |
| 19 | CPĐD loại II đệm móng đầu cống | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0018 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Vận dụng tính đắp CPĐD) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0018 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0229 | 100m3 |
| B | Phần nền, mặt đường Tuyến 2 | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn đường, đánh cấp, đất cấp II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,4358 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,0972 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,0972 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp lề tận dụng đất đào) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2407 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp bao taluy tận dụng đất đào) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0671 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày mặt đường 20cm, bê tông M250, đá 2x4, tuyến T2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 390,9 | m3 |
| 7 | Lớp nilon chống mất nước | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.954,5 | m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm, tuyến T2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,9318 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,606 | 100m2 |
| C | Phần nền, mặt đường và thoát nước Tuyến 4 | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,527 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, khuôn đường, đánh cấp, đất cấp II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,5407 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,031 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,031 | 100m3/1km |
| 5 | Đào nền đường - Cấp đất I | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,4544 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,4544 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,4544 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp lề tận dụng đất đào) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,6974 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp bao taluy tận dụng đất đào) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,3678 | 100m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường dày mặt đường 18cm, bê tông M250, đá 2x4, tuyến T4 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 90,675 | m3 |
| 11 | Lớp nilon chống mất nước | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 503,75 | m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 12cm, tuyến T4 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,6045 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,7254 | 100m2 |
| 14 | Đào móng cống - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0686 | 100m3 |
| 15 | CPĐD loại II đệm móng cống | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0022 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0022 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | mối nối |
| 20 | Xây móng bằng gạch XM , chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,938 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,99 | m2 |
| 23 | CPĐD loại II đệm móng đầu cống | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0018 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0018 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0229 | 100m3 |
| D | Phần nền, mặt đường Tuyến 5 | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn đường, đánh cấp, đất cấp II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,623 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,3392 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,3392 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp lề tận dụng đất đào) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,176 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp bao taluy tận dụng đất đào) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày mặt đường 20cm, bê tông M250, đá 2x4, tuyến T5 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 223,2 | m3 |
| 7 | Lớp nilon chống mất nước | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.116 | m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm, tuyến T5 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,674 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,488 | 100m2 |
| E | Phần nền, mặt đường và thoát nước Tuyến 6 | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,9191 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, khuôn đường, đánh cấp, đất cấp II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,7428 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4932 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4932 | 100m3/1km |
| 5 | Đào nền đường - Cấp đất I | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,8712 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,8712 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,8712 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp lề tận dụng đất đào) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,7862 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp bao taluy tận dụng đất đào) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,2589 | 100m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường dày mặt đường 18cm, bê tông M250, đá 2x4, tuyến T6 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 201,15 | m3 |
| 11 | Lớp nilon chống mất nước | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.117,5 | m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 12cm, tuyến T6 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,341 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,6092 | 100m2 |
| 14 | Đào móng cống - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0617 | 100m3 |
| 15 | CPĐD loại II đệm móng cống | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0015 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0015 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | mối nối |
| 20 | Xây móng bằng gạch XM , chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,9 | m2 |
| 23 | CPĐD loại II đệm móng đầu cống | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0018 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0018 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0206 | 100m3 |
| F | Giảm trừ khối lượng Tuyến 4(do Hệ thống không cho phép nhập khối lượng <0) Chi tiết theo Quyết định đính kèm | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi