Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201228699-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2020 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tam Phúc |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20201154049 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách từ nguồn đấu giá QSD đất và các nguồn vốn hợp pháp khác do Chủ đầu tư huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-08 23:14:00 đến ngày 2020-12-19 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,109,077,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,74 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,23 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,18 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,8309 | 100m3 |
| 5 | Cắt bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 91 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 210,61 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,1061 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường, cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,3534 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,1843 | 100m3 |
| 10 | Mua đất về đắp K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40,2249 | 100m3 |
| 11 | Mua đất về đắp K98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,3189 | 100 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 10T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 409,4529 | 10m3/1km |
| 13 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29,4192 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,6393 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,1205 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,1205 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,7067 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,32 | 100m2 |
| 5 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,1081 | 100m2 |
| 6 | Mua thảm C19 hàm lượng 5,3% | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 756,9341 | tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,5693 | 100tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 41,0267 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 41,0267 | 100m2 |
| 10 | Mua thảm C12.5 hàm lượng 5.5% | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 397,7949 | |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,9779 | 100tấn |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 41,0267 | 100m2 |
| C | VIÊN VỈA TAM GIÁC | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,365 | m3 |
| 2 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x100cm, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 91 | m |
| 3 | Đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1375 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1375 | m3 |
| D | LÁT HÈ | |||
| 1 | Vải bạt chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 263,14 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,314 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terzazzo 40x40x3 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 263,14 | m2 |
| E | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy- Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,8714 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 41,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,03 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 190,8 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,6068 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,2531 | tấn |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 51,33 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 497 | cấu kiện |
| 9 | Mua cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 195 | m |
| 10 | Mua đế cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 156 | Cái |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33,64 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 78 | đoạn ống |
| 13 | Đào móng, cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2945 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2945 | 100m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,66 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,32 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,9244 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,19 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0752 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,159 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,66 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cấu kiện |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0035 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1379 | 100m2 |
| 25 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,33 | m3 |
| 26 | Mua tấm Composit 43x86cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 27 | Đào móng, cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,9211 | 100m3 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,67 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 52,3 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,9 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,754 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,71 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,3061 | tấn |
| 34 | Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 78,91 | m3 |
| 35 | Cắt đường bê tông để đào rãnh cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 197 | m |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,76 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp đặt giá, đai giữ cáp trong thành rãnh theo thiết kế phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 198 | bộ |
| 38 | Di chuyển đường dây cáp điện vào rãnh và lắp đặt hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Tuyến |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29,81 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 74,1 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 74,1 | m2 |
| 4 | Mua biển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | biển |
| 5 | Mua cột D88 sơn trắng đỏ dài 3m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | m |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi