Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201218440-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201175785 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-08 14:15:00 đến ngày 2020-12-18 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,204,895,283 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC 2: KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU | |||
| C | PHẦN KHE CO GIÃN THÉP: | |||
| 1 | Thép tròn d<18. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,768 | 100kg |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (bao gồm vận chuyển đi đổ). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ khe co giãn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,7 | m |
| 4 | Cung cấp khe co giãn răng lược dày 22mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,7 | m |
| 5 | Cung cấp khe co giãn răng lược dày 30mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 6 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,7 | m |
| 7 | Quét dính bảm bê tông cũ mới. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391 | m2 |
| 8 | Vữa không co ngót trộn đá 0.5x1, tỷ lệ vữa/đá 60/40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9 | m3 |
| 9 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi<=20mm chiều sâu khoan <=20 cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.294 | lỗ khoan |
| 10 | Vít nở D10. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | cái |
| 11 | Đai thép cố định ống PVC D50. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 12 | Keo chuyên dụng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7 | lít |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.352 | 100m |
| D | PHẦN THẢM BÊ TÔNG NHỰA: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn (bao gồm vận chuyển đi đổ). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,67 | m3 |
| 2 | Chống thấm mặt cầu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 762,2 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,84 | 10m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,886 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,998 | 100m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 2mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1m2 |
| E | PHẦN SỬA CHỮA LAN CAN CẦU LONG THUẬN: | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can sắt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay (bao gồm vận chuyển đi đổ). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 3 | Quét dính bảm bê tông cũ mới. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,682 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (bao gồm công tác lắp dựng, tháo dở ván khuôn). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 7 | Bu lông chôn sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| F | PHẦN BỔ SUNG HỘ LAN MỀM ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU LONG THUẬN: | |||
| 1 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan <=30cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Keo chuyên dụng cố định cốt thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | lít |
| 3 | Bu lông neo M20. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Cột thép hộ lan. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Thép đệm loại 1. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Thép đệm loại 2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Tấm tôn lượng sóng , L=3000x310x3mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấm |
| 8 | Tấm đầu cuối. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 9 | Thay thế mắt phản quang. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cái |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 11 | Bê tông móng chiều rộng <=250cm, vữa BT M200. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 1 m3 |
| G | PHẦN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG BỘ (nhà thầu tự cân đối khi dự thầu đúng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt). | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi