Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201203707-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Dịch vụ Phương Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201203449 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư nguồn Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 03:20:00 đến ngày 2020-12-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,685,163,649 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ XỬ ÁN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo mô tả của E-HSMT | 8,669 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình đến cao độ mặt đất tự nhiên bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Theo mô tả của E-HSMT | 7,921 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo mô tả của E-HSMT | 0,748 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo mô tả của E-HSMT | 0,748 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Theo mô tả của E-HSMT | 4,723 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đà kiềng chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả của E-HSMT | 21,331 | m3 |
| 7 | Bê tông lót bó nền, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả của E-HSMT | 1,035 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 | Theo mô tả của E-HSMT | 51,504 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ cột đá 1x2 M250 | Theo mô tả của E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 10 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, M250 | Theo mô tả của E-HSMT | 20,637 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả của E-HSMT | 28,68 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả của E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Theo mô tả của E-HSMT | 0,984 | 100m2 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Theo mô tả của E-HSMT | 0,75 | 100m2 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Theo mô tả của E-HSMT | 1,504 | 100m2 |
| 16 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo mô tả của E-HSMT | 0,404 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo mô tả của E-HSMT | 1,717 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép móng đường kính >18mm | Theo mô tả của E-HSMT | 2,28 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép cổ cột đường kính <=10mm h<=6m | Theo mô tả của E-HSMT | 0,216 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép cổ cột đường kính <=18mm h<=6m | Theo mô tả của E-HSMT | 0,386 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép cổ cột đường kính >18mm h<=6m | Theo mô tả của E-HSMT | 2,012 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm h<=6m | Theo mô tả của E-HSMT | 0,342 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm h<=6m | Theo mô tả của E-HSMT | 0,931 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính >18mm h<=6m | Theo mô tả của E-HSMT | 0,979 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép nền, đường kính <=10mm | Theo mô tả của E-HSMT | 1,717 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả của E-HSMT | 24,192 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo mô tả của E-HSMT | 71,312 | m3 |
| 28 | Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả của E-HSMT | 99,828 | m3 |
| 29 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, M250 | Theo mô tả của E-HSMT | 6,47 | m3 |
| 30 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả của E-HSMT | 3,413 | 100m2 |
| 31 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm giằng | Theo mô tả của E-HSMT | 7,338 | 100m2 |
| 32 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn, chiều cao <=28m | Theo mô tả của E-HSMT | 8,524 | 100m2 |
| 33 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang | Theo mô tả của E-HSMT | 0,52 | 100m2 |
| 34 | SXLD cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo mô tả của E-HSMT | 1,031 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=28m | Theo mô tả của E-HSMT | 1,023 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính >18mm h<=28m | Theo mô tả của E-HSMT | 5,063 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=28m | Theo mô tả của E-HSMT | 1,341 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=28m | Theo mô tả của E-HSMT | 2,726 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm h<=28m | Theo mô tả của E-HSMT | 4,776 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép sàn đk <=10mm h<=28m | Theo mô tả của E-HSMT | 9,33 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép cầu thang đk <=10mm h<=28m | Theo mô tả của E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 42 | SXLD cốt thép cầu thang đk <=18mm h<=28m | Theo mô tả của E-HSMT | 1,016 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2, M200 | Theo mô tả của E-HSMT | 5,316 | m3 |
| 44 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng tường, | Theo mô tả của E-HSMT | 0,723 | 100m2 |
| 45 | SXLD cốt thép lanh tô ô văng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo mô tả của E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 46 | SXLD cốt thép lanh tô ô văng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo mô tả của E-HSMT | 0,648 | tấn |
| 47 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (Tường bó nền) | Theo mô tả của E-HSMT | 6,9 | m3 |
| 48 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (xây hộp gen + trụ cột sảnh chính) | Theo mô tả của E-HSMT | 35,713 | m3 |
| 49 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả của E-HSMT | 127,028 | m3 |
| 50 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả của E-HSMT | 52,051 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả của E-HSMT | 572,34 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả của E-HSMT | 1.843,38 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả của E-HSMT | 326,598 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột trong nhà, Chiều dày trát 1,5cm - Vữa XM mác 75 | Theo mô tả của E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo mô tả của E-HSMT | 141,36 | m2 |
| 56 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà + ô văng + seno | Theo mô tả của E-HSMT | 1.366,896 | m2 |
| 57 | Bả bằng matít vào tường cột, dầm, trần trong nhà | Theo mô tả của E-HSMT | 1.905,34 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả của E-HSMT | 1.366,896 | m2 |
| 59 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả của E-HSMT | 1.905,34 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 có pha sikalatex định mức 0.8kg/m2 | Theo mô tả của E-HSMT | 122,72 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 để bảo vệ lớp chống thấm | Theo mô tả của E-HSMT | 122,72 | m2 |
| 62 | Quét Sikamembrance chống thấm định mức 0.8kg/m2, tường, sê nô, ô văng, vệ sinh … | Theo mô tả của E-HSMT | 122,72 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo mô tả của E-HSMT | 650 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo mô tả của E-HSMT | 60,6 | m2 |
| 65 | Lát gạch granite cạnh cửa | Theo mô tả của E-HSMT | 5,73 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 120x600mm | Theo mô tả của E-HSMT | 46,32 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo mô tả của E-HSMT | 194,64 | m2 |
| 68 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, nền bục xử án vữa XM mác 75 | Theo mô tả của E-HSMT | 15,57 | m3 |
| 69 | Đổ lớp bê tông đá 1x2 nên bục xét xử | Theo mô tả của E-HSMT | 5,226 | m3 |
| 70 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (Xây thành tam cấp) | Theo mô tả của E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, sảnh chính, vữa XM mác 75 | Theo mô tả của E-HSMT | 23,296 | m2 |
| 72 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (Xây bậc cầu thang) | Theo mô tả của E-HSMT | 1,616 | m3 |
| 73 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Cầu thang số 1) | Theo mô tả của E-HSMT | 46,156 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Cầu thang | Theo mô tả của E-HSMT | 46,156 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Cầu thang | Theo mô tả của E-HSMT | 46,156 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (lát đá Granite) | Theo mô tả của E-HSMT | 45,41 | m2 |
| 77 | CCLD lan can cầu thang sắt (cả sơn hoàn thiện) | Theo mô tả của E-HSMT | 17,28 | m |
| 78 | Đóng mới trần thạch cao khung chìm | Theo mô tả của E-HSMT | 418 | m2 |
| 79 | Đóng mới trần tiêu âm | Theo mô tả của E-HSMT | 291 | m2 |
| 80 | Sản xuất xà gồ thép | Theo mô tả của E-HSMT | 1,428 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả của E-HSMT | 1,428 | tấn |
| 82 | Lợp mái tôn song vuông dày 0.45mm | Theo mô tả của E-HSMT | 3,36 | 100m2 |
| 83 | CCLD tôn úp nóc | Theo mô tả của E-HSMT | 41,4 | m |
| 84 | CCLD lan can hành lang (cả sơn hoàn thiện) | Theo mô tả của E-HSMT | 50,8 | m |
| 85 | Đắp trang trí chân cột, thân cột, cổ cột theo kiến trúc trụ sảnh chính | Theo mô tả của E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Đắp trang trí kiến trúc trên đầu cửa sổ | Theo mô tả của E-HSMT | 9 | cái |
| 87 | Đắp trang trí kiến trúc cột (hộp gen) | Theo mô tả của E-HSMT | 14 | cái |
| 88 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 (Đắp chỉ nước dưới sê nô) | Theo mô tả của E-HSMT | 78,8 | m |
| 89 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 (chạy xung quanh nhà) | Theo mô tả của E-HSMT | 312 | m |
| 90 | CCLĐ chữ inox vàng đồng tên trụ sở | Theo mô tả của E-HSMT | 1 | tb |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo mô tả của E-HSMT | 19,195 | 100m2 |
| 92 | Tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo mô tả của E-HSMT | 9,598 | 100m2 |
| 93 | CCLĐ bạt bao che công trình | Theo mô tả của E-HSMT | 1.919,52 | m2 |
| 94 | CCLD cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 8ly | Theo mô tả của E-HSMT | 87,57 | m2 |
| 95 | CCLD cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8ly | Theo mô tả của E-HSMT | 102 | m2 |
| 96 | CCLD vách ngăn compact dày 12mm+ phụ kiện kèm theo | Theo mô tả của E-HSMT | 29,25 | m2 |
| 97 | CCLĐ phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép | Theo mô tả của E-HSMT | 33 | bộ |
| 98 | CCLĐ phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép | Theo mô tả của E-HSMT | 39 | bộ |
| 99 | CCLD khung sắt cửa sổ (cả sơn hoàn thiện) | Theo mô tả của E-HSMT | 102 | m2 |
| 100 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II | Theo mô tả của E-HSMT | 19,656 | m3 |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả của E-HSMT | 13,104 | m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, | Theo mô tả của E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển tiếp đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, | Theo mô tả của E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất đôn nền đầm chặt | Theo mô tả của E-HSMT | 18,156 | m3 |
| 105 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả của E-HSMT | 6,052 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả của E-HSMT | 0,413 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả của E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Theo mô tả của E-HSMT | 0,129 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo mô tả của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 10mm | Theo mô tả của E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo mô tả của E-HSMT | 0,689 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 18mm | Theo mô tả của E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả của E-HSMT | 2,315 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả của E-HSMT | 3,42 | m3 |
| 117 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo mô tả của E-HSMT | 30,26 | m2 |
| 118 | Khoan cấy bulong liên kết dầm với cột | Theo mô tả của E-HSMT | 10 | bộ |
| 119 | CCLĐ Sika Grout dày 30mm | Theo mô tả của E-HSMT | 5 | bộ |
| 120 | Gia công sản xuất thang sắt | Theo mô tả của E-HSMT | 5,43 | tấn |
| 121 | Lắp dựng thang sắt | Theo mô tả của E-HSMT | 5,43 | tấn |
| 122 | CCLD lan can cầu thang sắt (cả sơn hoàn thiện) | Theo mô tả của E-HSMT | 27,9 | m |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả của E-HSMT | 57,26 | m2 |
| 124 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo mô tả của E-HSMT | 9 | bộ |
| 125 | Lắp đặt hộp đựng | Theo mô tả của E-HSMT | 9 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi | Theo mô tả của E-HSMT | 6 | bộ |
| 127 | Lắp đặt kệ kính | Theo mô tả của E-HSMT | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả của E-HSMT | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo mô tả của E-HSMT | 6 | bộ |
| 130 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo mô tả của E-HSMT | 15 | cái |
| 131 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + đế chân | Theo mô tả của E-HSMT | 1 | bể |
| 132 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo mô tả của E-HSMT | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van 25mm | Theo mô tả của E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt van xả đáy, đường kính van 32mm | Theo mô tả của E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo mô tả của E-HSMT | 1 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo mô tả của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo mô tả của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo mô tả của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo mô tả của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo mô tả của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Theo mô tả của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 142 | CCLĐ quả cầu chắn rác | Theo mô tả của E-HSMT | 8 | cái |
| 143 | Phụ kiện ống nước (Co,T,Y.....) | Theo mô tả của E-HSMT | 1 | lô |
| 144 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3 | Theo mô tả của E-HSMT | 0,109 | 100m3 |
| 145 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo mô tả của E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo mô tả của E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 147 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Theo mô tả của E-HSMT | 0,45 | 100m3 |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả của E-HSMT | 0,968 | m3 |
| 150 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả của E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 151 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo mô tả của E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 152 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn | Theo mô tả của E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả của E-HSMT | 2,726 | m3 |
| 154 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả của E-HSMT | 15,488 | m2 |
| 155 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả của E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 156 | Đào đất móng hố ga thoát nước, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo mô tả của E-HSMT | 22,932 | m3 |
| 157 | Đào rãnh đặt cống thoát nước, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo mô tả của E-HSMT | 0,437 | 100m3 |
| 158 | Đắp đất hố ga, độ chặt K=0,9 | Theo mô tả của E-HSMT | 4,056 | m3 |
| 159 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo mô tả của E-HSMT | 0,189 | 100m3 |
| 160 | Bê tông lót hố ga, đáy cống đá 4x6 M100 | Theo mô tả của E-HSMT | 1,635 | m3 |
| 161 | Bê tông móng hố ga <=250cm đá 1x2 M250 | Theo mô tả của E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo mô tả của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo mô tả của E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 164 | CCLD thép góc 50x50x5 | Theo mô tả của E-HSMT | 0,231 | tấn |
| 165 | Xây móng gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm M75 | Theo mô tả của E-HSMT | 4,608 | m3 |
| 166 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả của E-HSMT | 33,656 | m2 |
| 167 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo mô tả của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 168 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 169 | Lắp dựng tấm đan | Theo mô tả của E-HSMT | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 400mm, đoạn ống dài 2m nối bằng phương pháp xảm | Theo mô tả của E-HSMT | 0,6 | đoạn ống |
| 171 | Đắp cát móng đường ống | Theo mô tả của E-HSMT | 28,86 | m3 |
| 172 | Đào đất bể nước bằng máy đào, đất cấp II | Theo mô tả của E-HSMT | 0,808 | 100m3 |
| 173 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,9 | Theo mô tả của E-HSMT | 23,35 | m3 |
| 174 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả của E-HSMT | 2,704 | m3 |
| 175 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo mô tả của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 176 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo mô tả của E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 177 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả của E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 178 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả của E-HSMT | 0,352 | m3 |
| 179 | SXLD cốt thép dầm đáy bể đường kính cốt thép <= 10mm | Theo mô tả của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 180 | SXLD cốt thép dầm đáy bể đường kính cốt thép <= 18mm | Theo mô tả của E-HSMT | 0,254 | tấn |
| 181 | Ván khuôn dầm đáy bể | Theo mô tả của E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 182 | Bê tông dầm đáy bể đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả của E-HSMT | 2 | m3 |
| 183 | Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả của E-HSMT | 5 | m3 |
| 184 | Quét dung dịch chống thấm bể nước bằng Sikalatex | Theo mô tả của E-HSMT | 21,16 | m2 |
| 185 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả của E-HSMT | 21,16 | m2 |
| 186 | CCLĐ tấm cản nước water bar | Theo mô tả của E-HSMT | 20 | m |
| 187 | SXLD cốt thép thành bể đường kính cốt thép <= 10mm | Theo mô tả của E-HSMT | 0,409 | tấn |
| 188 | SXLD cốt thép thành bể đường kính cốt thép <= 18mm | Theo mô tả của E-HSMT | 1,72 | tấn |
| 189 | Ván khuôn thành bể | Theo mô tả của E-HSMT | 1,144 | 100m2 |
| 190 | Bê tông thành bể đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả của E-HSMT | 10,4 | m3 |
| 191 | Bê tông nắp bể đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả của E-HSMT | 2,044 | m3 |
| 192 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 có pha phụ gia chống thấm mặt ngoài | Theo mô tả của E-HSMT | 38,014 | m2 |
| 193 | Quét dung dịch chống thấm thành bể nước bằng Sikalatex | Theo mô tả của E-HSMT | 38,014 | m2 |
| 194 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 pha phụ gia sika latex định mức 1kg/m2 | Theo mô tả của E-HSMT | 38,014 | m2 |
| 195 | Nắp thăm bể nước 850x850mm | Theo mô tả của E-HSMT | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt quạt hút trần 250x250 | Theo mô tả của E-HSMT | 21 | cái |
| 197 | Lắp đặt đèn Led đôi 1,2m -2x36W + gắn nổi trần | Theo mô tả của E-HSMT | 30 | bộ |
| 198 | Lắp đặt đèn Led đơn 1,2m -1x18W gắn tường hoặc trần | Theo mô tả của E-HSMT | 28 | bộ |
| 199 | Lắp đặt đèn led tròn 12W D110 gắn trần | Theo mô tả của E-HSMT | 12 | bộ |
| 200 | Lắp đặt đèn led tròn 24W D300 gắn trần | Theo mô tả của E-HSMT | 33 | bộ |
| 201 | Lắp đặt quạt trần + Dimer | Theo mô tả của E-HSMT | 35 | cái |
| 202 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt nạ âm tường | Theo mô tả của E-HSMT | 14 | cái |
| 203 | Lắp đặt công tắc đôi + mặt nạ âm tường | Theo mô tả của E-HSMT | 18 | cái |
| 204 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt nạ âm tường | Theo mô tả của E-HSMT | 52 | cái |
| 205 | CCLĐ tủ điện 3 pha sơn tĩnh điện 2 lớp cửa 600x800x250x1.2 | Theo mô tả của E-HSMT | 1 | tủ |
| 206 | CCLĐ tủ điện 3 pha sơn tĩnh điện 2 lớp cửa 500x400x250x1.2 | Theo mô tả của E-HSMT | 2 | tủ |
| 207 | CCLĐ tủ điện 3 pha sơn tĩnh điện 2 lớp cửa 400x300x200x1.2 | Theo mô tả của E-HSMT | 1 | tủ |
| 208 | Lắp đặt Rơ le (bộ bảo vệ quá áp, thấp áp, mất pha) MX200A | Theo mô tả của E-HSMT | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt Rơ le (bảo vệ chạm đất) MK201 | Theo mô tả của E-HSMT | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt Rơ le (bảo vệ quá dòng) MK204 | Theo mô tả của E-HSMT | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A (MCT100A/5) | Theo mô tả của E-HSMT | 3 | bộ |
| 212 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo mô tả của E-HSMT | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo mô tả của E-HSMT | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo mô tả của E-HSMT | 12 | bộ |
| 215 | Lắp đặt Fuse cắt sét lan truyền 100A | Theo mô tả của E-HSMT | 3 | bộ |
| 216 | Lắp đặt La 3P+N 100A chống sét lan truyền | Theo mô tả của E-HSMT | 1 | cái |
| 217 | CCLĐ Hệ busbar + gối đỡ (tủ điện tổng) | Theo mô tả của E-HSMT | 4 | hệ |
| 218 | CCLĐ Hệ busbar + gối đỡ (bảng điện phòng) | Theo mô tả của E-HSMT | 15 | hệ |
| 219 | Lắp đặt bảng điện âm tường 16-24 module | Theo mô tả của E-HSMT | 1 | bảng |
| 220 | Lắp đặt bảng điện âm tường 8-10 module | Theo mô tả của E-HSMT | 14 | bảng |
| 221 | Lắp đặt MCCB 3P-150A 22KA | Theo mô tả của E-HSMT | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt MCCB 3P-60A 18KA | Theo mô tả của E-HSMT | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt MCCB 3P-40A 18KA | Theo mô tả của E-HSMT | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt MCCB 3P-30A 18KA | Theo mô tả của E-HSMT | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt MCB 3P-25A 10KA | Theo mô tả của E-HSMT | 11 | cái |
| 226 | Lắp đặt MCB 3P-16A 6KA | Theo mô tả của E-HSMT | 11 | cái |
| 227 | Lắp đặt MCB 1P-32A 6KA | Theo mô tả của E-HSMT | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt MCB 1P-25A 6KA | Theo mô tả của E-HSMT | 20 | cái |
| 229 | Lắp đặt MCB 1P-20A 4.5KA | Theo mô tả của E-HSMT | 11 | cái |
| 230 | Lắp đặt MCB 1P-16A 4.5KA | Theo mô tả của E-HSMT | 24 | cái |
| 231 | Lắp đặt MCB 1P-6A 4.5KA | Theo mô tả của E-HSMT | 12 | cái |
| 232 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/mA 4.5KA | Theo mô tả của E-HSMT | 15 | cái |
| 233 | Lắp đặt dây điện CXV/FR 2x2.5mm2 | Theo mô tả của E-HSMT | 75 | m |
| 234 | Lắp đặt dây điện CXV/FR 4x6mm2 | Theo mô tả của E-HSMT | 30 | m |
| 235 | Lắp đặt dây điện CXV/FR 4x16mm2 | Theo mô tả của E-HSMT | 30 | m |
| 236 | Lắp đặt dây điện CV 2x1x1.5mm2 | Theo mô tả của E-HSMT | 1.800 | m |
| 237 | Lắp đặt dây điện CV 2x1x2.5mm2 | Theo mô tả của E-HSMT | 1.350 | m |
| 238 | Lắp đặt dây điện CV 2x1x6mm2 | Theo mô tả của E-HSMT | 400 | m |
| 239 | Lắp đặt dây điện CVV 4x4mm2 | Theo mô tả của E-HSMT | 15 | m |
| 240 | Lắp đặt dây điện CVV 4x10mm2 | Theo mô tả của E-HSMT | 15 | m |
| 241 | Lắp đặt dây điện CXV 4x50mm2 | Theo mô tả của E-HSMT | 15 | m |
| 242 | Lắp đặt dây PE trục chính 35mm2 | Theo mô tả của E-HSMT | 20 | m |
| 243 | Lắp đặt dây PE trục nhánh 10mm2 | Theo mô tả của E-HSMT | 10 | m |
| 244 | Lắp đặt dây PE trục nhánh 6mm2 | Theo mô tả của E-HSMT | 200 | m |
| 245 | Lắp đặt dây PE trục nhánh 2.5mm2 | Theo mô tả của E-HSMT | 675 | m |
| 246 | Lắp đặt dây PE trục nhánh 1.5mm2 | Theo mô tả của E-HSMT | 900 | m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa đặt bảo hộ dây dẫn, đường kính D21 | Theo mô tả của E-HSMT | 1.800 | m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa đặt bảo hộ dây dẫn, đường kính D27 | Theo mô tả của E-HSMT | 1.350 | m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa đặt bảo hộ dây dẫn, đường kính D34 | Theo mô tả của E-HSMT | 100 | m |
| 250 | CCLĐ máng cáp tôn sơn tĩnh điện 250x50x1 | Theo mô tả của E-HSMT | 90 | m |
| 251 | Phụ kiện vật tư điện | Theo mô tả của E-HSMT | 1 | tb |
| 252 | Lắp đặt dây tín hiệu máy lạnh 1.5mm2 | Theo mô tả của E-HSMT | 250 | m |
| 253 | Lắp đặt dây điện CV 2x1x2.5mm2 | Theo mô tả của E-HSMT | 1.000 | m |
| 254 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12mm | Theo mô tả của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 255 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=16mm | Theo mô tả của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 256 | Lắp đặt ống đồng cho máy lạnh treo tường 1HP | Theo mô tả của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 257 | Lắp đặt ống đồng cho máy lạnh âm trần 2.5HP | Theo mô tả của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa mềm thoát nước máy lạnh D21 | Theo mô tả của E-HSMT | 1 | 100m |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa đặt bảo hộ dây dẫn, đường kính D27 | Theo mô tả của E-HSMT | 1.000 | m |
| 260 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống máy lạnh | Theo mô tả của E-HSMT | 1 | lô |
| 261 | Lắp đặt eke treo dàn nóng máy lạnh 1HP + đệm cao su chống rung | Theo mô tả của E-HSMT | 11 | cái |
| 262 | Lắp đặt eke treo dàn nóng máy lạnh 2.5HP + đệm cao su chống rung | Theo mô tả của E-HSMT | 11 | cái |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm | Theo mô tả của E-HSMT | 300 | m |
| 264 | CCLD Switch 12 Port | Theo mô tả của E-HSMT | 3 | bộ |
| 265 | CCLD ổ cắm điện thoại | Theo mô tả của E-HSMT | 12 | cái |
| 266 | CCLĐ cáp điện thoại 2x0.5mm2 | Theo mô tả của E-HSMT | 300 | m |
| 267 | CCLD ổ cắm Internet | Theo mô tả của E-HSMT | 12 | cái |
| 268 | CCLĐ cáp mạng Internet Cat 5e-4pair | Theo mô tả của E-HSMT | 300 | m |
| 269 | CC LĐ ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 kèm phụ kiện | Theo mô tả của E-HSMT | 300 | m |
| 270 | CCLĐ modem | Theo mô tả của E-HSMT | 1 | bộ |
| 271 | CCLĐ hộp cáp HC 50x2 | Theo mô tả của E-HSMT | 1 | hộp |
| 272 | CCLD tổng đài điện thoại 4 kênh | Theo mô tả của E-HSMT | 1 | bộ |
| 273 | Tủ kỹ thuật chứa moderm, tổng đài điện thoại bằng MDF kích thước 1x0.7x0,4m | Theo mô tả của E-HSMT | 1 | tủ |
| 274 | Cung cấp bình chữa cháy xách tay bằng CO2 - 3 kg | Theo mô tả của E-HSMT | 6 | bộ |
| 275 | Cung cấp bình chữa cháy xách tay bột ABC - 4 kg | Theo mô tả của E-HSMT | 6 | bộ |
| 276 | Lắp đặt kệ đựng 2 bình chữa cháy | Theo mô tả của E-HSMT | 6 | cái |
| 277 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo mô tả của E-HSMT | 3 | bảng |
| 278 | Lắp đặt đầu báo cháy khói thường | Theo mô tả của E-HSMT | 25 | đầu |
| 279 | Lắp đặt thiết bị cuối đường dây | Theo mô tả của E-HSMT | 3 | 1 thiết bị |
| 280 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo mô tả của E-HSMT | 3 | bộ |
| 281 | Lắp đặt đèn chớp báo cháy | Theo mô tả của E-HSMT | 3 | bộ |
| 282 | Lắp đặt còi báo cháy | Theo mô tả của E-HSMT | 3 | bộ |
| 283 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh | Theo mô tả của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 284 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (Đèn EXIT) | Theo mô tả của E-HSMT | 8 | bộ |
| 285 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo mô tả của E-HSMT | 6 | bộ |
| 286 | Lắp đặt cáp đồng 2 ruột cách điện XLPE, vỏ PVC chống cháy: CXV/FR 2x1.5mm2 | Theo mô tả của E-HSMT | 300 | m |
| 287 | Lắp đặt cáp đồng 2 ruột cách điện XLPE, vỏ PVC chống cháy: CXV/FR 2x2.5mm2 | Theo mô tả của E-HSMT | 1.000 | m |
| 288 | Lắp đặt Cáp đồng 2 ruột cách điện XLPE, vỏ PVC chống cháy: CXV/FR 2x0.75mm2 | Theo mô tả của E-HSMT | 1.500 | m |
| 289 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | Theo mô tả của E-HSMT | 300 | m |
| 290 | Phụ kiện nối rẽ ống | Theo mô tả của E-HSMT | 1 | lô |
| 291 | Cung cấp tủ chữa cháy vách tường 450x600x200mm | Theo mô tả của E-HSMT | 3 | tủ |
| 292 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 | Theo mô tả của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 293 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 | Theo mô tả của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 294 | Lắp đặt co tráng kẽm D90 | Theo mô tả của E-HSMT | 10 | cái |
| 295 | Lắp đặt co tráng kẽm D76 | Theo mô tả của E-HSMT | 15 | cái |
| 296 | Lắp đặt nối giảm thép tráng kẽm D90/76 | Theo mô tả của E-HSMT | 6 | cái |
| 297 | Lắp đặt bàu thép tráng kẽm D90/76 | Theo mô tả của E-HSMT | 6 | cái |
| 298 | Lắp đặt ống lupe đường kính D90 | Theo mô tả của E-HSMT | 9 | cái |
| 299 | Lắp đặt van 1 chiều D90 | Theo mô tả của E-HSMT | 6 | cái |
| 300 | Lắp đặt van khóa D90 | Theo mô tả của E-HSMT | 6 | cái |
| 301 | Lắp đặt van khóa D76 | Theo mô tả của E-HSMT | 24 | cái |
| 302 | Lắp đặt giảm chấn | Theo mô tả của E-HSMT | 6 | cái |
| 303 | Lắp bích thép, đường kính ống 90 mm | Theo mô tả của E-HSMT | 12 | cặp bích |
| 304 | Lắp bích thép, đường kính ống 76mm | Theo mô tả của E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 305 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo mô tả của E-HSMT | 3 | cái |
| 306 | Lắp đặt công tắc đo áp lực | Theo mô tả của E-HSMT | 3 | cái |
| 307 | Lắp đặt cuộn vòi D50, L=30m | Theo mô tả của E-HSMT | 9 | cái |
| 308 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy B-D13 | Theo mô tả của E-HSMT | 9 | cái |
| 309 | Lắp đặt đầu nối vòi D50 | Theo mô tả của E-HSMT | 9 | cái |
| 310 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | Theo mô tả của E-HSMT | 9 | cái |
| 311 | Lắp đặt họng chữa cháy D50 | Theo mô tả của E-HSMT | 3 | cái |
| 312 | Móc treo vòi | Theo mô tả của E-HSMT | 3 | cái |
| 313 | Lắp đặt gioăng cao su nối ống | Theo mô tả của E-HSMT | 3 | mối nối |
| 314 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy, đường kính họng d=90mm | Theo mô tả của E-HSMT | 1 | cái |
| 315 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy, đường kính họng d=90mm | Theo mô tả của E-HSMT | 1 | cái |
| 316 | Cung cấp tủ chữa cháy thép không gỉ ngoài nhà 1050x1050x350mm | Theo mô tả của E-HSMT | 1 | cái |
| 317 | Lắp đặt giá treo | Theo mô tả của E-HSMT | 2 | cái |
| 318 | Lắp đặt họng chữa cháy đường kính 76mm | Theo mô tả của E-HSMT | 1 | cái |
| 319 | Lắp đặt cuộn vòi + khớp nối DN65x30m | Theo mô tả của E-HSMT | 2 | cái |
| 320 | Lắp đặt lăng phun DN65 | Theo mô tả của E-HSMT | 2 | cái |
| 321 | Lắp đặt cọc nối đất bằng sắt mạ đồng D16 dài 2.4m | Theo mô tả của E-HSMT | 1 | cọc |
| 322 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo mô tả của E-HSMT | 1 | điểm |
| 323 | Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2 | Theo mô tả của E-HSMT | 40 | m |
| 324 | Lỗ khoan D60 sâu 20m | Theo mô tả của E-HSMT | 1 | bộ |
| 325 | Lắp đặt cột gắn kim thu sét D60 | Theo mô tả của E-HSMT | 1 | cột |
| 326 | Chân đỡ cột thu sét | Theo mô tả của E-HSMT | 1 | cái |
| 327 | Bu lông thép nở M18 | Theo mô tả của E-HSMT | 4 | cái |
| 328 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 61m | Theo mô tả của E-HSMT | 1 | cái |
| 329 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo mô tả của E-HSMT | 40 | m |
| 330 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo mô tả của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 331 | Lắp đặt cọc nối đất bằng sắt mạ đồng D16 dài 2.4m | Theo mô tả của E-HSMT | 1 | cọc |
| 332 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo mô tả của E-HSMT | 1 | điểm |
| 333 | Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2 | Theo mô tả của E-HSMT | 35 | m |
| 334 | Lỗ khoan D60 sâu 15m | Theo mô tả của E-HSMT | 1 | bộ |
| 335 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo mô tả của E-HSMT | 10 | m |
| 336 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo mô tả của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| B | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa gỗ bằng thủ công | Theo mô tả của E-HSMT | 95 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | Theo mô tả của E-HSMT | 195 | m |
| 3 | Tháo dỡ khung sắt bảo vệ cửa sổ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=20 kg | Theo mô tả của E-HSMT | 25 | cấu kiện |
| 4 | Lắp đặt đèn Led đôi 1,2m -2x36W + gắn nổi trần | Theo mô tả của E-HSMT | 36 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần (tận dụng quạt cũ) | Theo mô tả của E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi + mặt nạ âm tường | Theo mô tả của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây điện CV 2x1x1.5mm2 | Theo mô tả của E-HSMT | 100 | m |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (vị trí bong tróc khi tháo dỡ cửa) | Theo mô tả của E-HSMT | 40,56 | m2 |
| 9 | Chà nhám lớp sơn cũ trên tường trần ngoài nhà | Theo mô tả của E-HSMT | 1.492,259 | m2 |
| 10 | Chà nhám lớp sơn cũ trên tường trần trong nhà | Theo mô tả của E-HSMT | 4.345,93 | m2 |
| 11 | Bả bằng matít vào tường trong và ngoài nhà | Theo mô tả của E-HSMT | 2.919,095 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả của E-HSMT | 1.492,259 | m2 |
| 13 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả của E-HSMT | 4.345,93 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo mô tả của E-HSMT | 9,881 | 100m2 |
| 15 | CCLD bạt bao che công trình | Theo mô tả của E-HSMT | 988,08 | m2 |
| 16 | CCLD cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8ly | Theo mô tả của E-HSMT | 95 | m2 |
| 17 | CCLD khung sắt cửa sổ (cả sơn hoàn thiện) | Theo mô tả của E-HSMT | 95 | m2 |
| 18 | Đóng mới trần tiêu âm | Theo mô tả của E-HSMT | 204 | m2 |
| C | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Theo mô tả của E-HSMT | 10 | cây |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng để đổ mới nền sân | Theo mô tả của E-HSMT | 256 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch bó vỉa | Theo mô tả của E-HSMT | 5,82 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo mô tả của E-HSMT | 205,8 | m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo mô tả của E-HSMT | 2,058 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo mô tả của E-HSMT | 2,058 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm (Lớp đá cấp phối 0x4) | Theo mô tả của E-HSMT | 0,384 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn lại mặt đường đã giải đá 4x6 | Theo mô tả của E-HSMT | 2,56 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả của E-HSMT | 231,4 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn, bằng gạch terazo 400x400 | Theo mô tả của E-HSMT | 2.314 | m2 |
| 11 | Đào đất bó vỉa công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo mô tả của E-HSMT | 0,233 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả của E-HSMT | 11,66 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo mô tả của E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả của E-HSMT | 5,82 | m3 |
| 15 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả của E-HSMT | 4,656 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả của E-HSMT | 116,4 | m2 |
| 17 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Theo mô tả của E-HSMT | 116,4 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả của E-HSMT | 116,4 | m2 |
| D | NHÀ GIẢI HÒA | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Theo mô tả của E-HSMT | 1 | tb |
| 2 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu <= 3 cm (để đi lại hệ thống điện) | Theo mô tả của E-HSMT | 100 | m |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo mô tả của E-HSMT | 50 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả của E-HSMT | 47,25 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trần ngoài nhà | Theo mô tả của E-HSMT | 118,35 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trần trong nhà | Theo mô tả của E-HSMT | 129,6 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo mô tả của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | Theo mô tả của E-HSMT | 32,4 | m |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng (để chống thấm lại) | Theo mô tả của E-HSMT | 15,75 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 12 | Bả bằng matít vào tường cột, dầm, trần trong và ngoài nhà | Theo mô tả của E-HSMT | 247,95 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả của E-HSMT | 118,35 | m2 |
| 14 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả của E-HSMT | 129,6 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 có pha sikalatex định mức 0.8kg/m2 | Theo mô tả của E-HSMT | 15,75 | m2 |
| 16 | Quét Sikamembrance chống thấm định mức 0.8kg/m2, tường, sê nô, ô văng, vệ sinh … | Theo mô tả của E-HSMT | 15,75 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 để bảo vệ lớp chống thấm | Theo mô tả của E-HSMT | 15,75 | m2 |
| 18 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo mô tả của E-HSMT | 0,5 | 100m2 |
| 19 | Đóng mới trần thạch cao khung chìm | Theo mô tả của E-HSMT | 47,25 | m2 |
| 20 | CCLD cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8ly | Theo mô tả của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 21 | CCLĐ phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép | Theo mô tả của E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | CCLD cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 8ly | Theo mô tả của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 23 | CCLĐ phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép | Theo mô tả của E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn Led đơn 1,2m -1x18W gắn tường hoặc trần | Theo mô tả của E-HSMT | 5 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn led tròn 24W D300 gắn trần | Theo mô tả của E-HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt trần + Dimer | Theo mô tả của E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc đôi + mặt nạ âm tường | Theo mô tả của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc ba + mặt nạ âm tường | Theo mô tả của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt nạ âm tường | Theo mô tả của E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | CCLĐ tủ điện tôn sơn tĩnh điện KT: 200x200x100 | Theo mô tả của E-HSMT | 1 | tủ |
| 31 | Lắp đặt MCB 2P-40A 6KA | Theo mô tả của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 1P-20A 6KA | Theo mô tả của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 1P-16A 4.5KA | Theo mô tả của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/mA 4.5KA | Theo mô tả của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây điện CV 2x1x1.5mm2 | Theo mô tả của E-HSMT | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt dây điện CV 2x1x2.5mm2 | Theo mô tả của E-HSMT | 70 | m |
| 37 | Lắp đặt dây điện CV 2x1x6mm2 | Theo mô tả của E-HSMT | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt dây điện CV 2x1x10mm2 | Theo mô tả của E-HSMT | 30 | m |
| E | NHÀ VỆ SINH NGOÀI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo mô tả của E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo mô tả của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Theo mô tả của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả của E-HSMT | 6 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trần ngoài nhà | Theo mô tả của E-HSMT | 81,09 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trần trong nhà | Theo mô tả của E-HSMT | 37,54 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng (để chống thấm lại) | Theo mô tả của E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch (để lát lại) | Theo mô tả của E-HSMT | 19,17 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp vữa láng gạch | Theo mô tả của E-HSMT | 19,17 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo mô tả của E-HSMT | 42,88 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa ốp gạch | Theo mô tả của E-HSMT | 42,88 | m2 |
| 12 | Bả bằng matít vào tường cột, dầm, trần trong và ngoài nhà | Theo mô tả của E-HSMT | 118,63 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả của E-HSMT | 81,09 | m2 |
| 14 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả của E-HSMT | 37,54 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 có pha sikalatex định mức 0.8kg/m2 | Theo mô tả của E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 16 | Quét Sikamembrance chống thấm định mức 0.8kg/m2, tường, sê nô, ô văng, vệ sinh … | Theo mô tả của E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 để bảo vệ lớp chống thấm | Theo mô tả của E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 18 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo mô tả của E-HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo mô tả của E-HSMT | 19,17 | m2 |
| 20 | Lát gạch granite cạnh cửa | Theo mô tả của E-HSMT | 0,3 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo mô tả của E-HSMT | 42,88 | m2 |
| 22 | CCLD cửa đi nhôm kính hệ 1000 | Theo mô tả của E-HSMT | 6 | m2 |
| 23 | CCLĐ ổ khóa cửa đi | Theo mô tả của E-HSMT | 4 | bộ |
| F | NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo mô tả của E-HSMT | 103 | m2 |
| 2 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo mô tả của E-HSMT | 1,03 | 100m2 |
| G | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả của E-HSMT | 6,66 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch (để lát lại) | Theo mô tả của E-HSMT | 13,69 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa láng gạch | Theo mô tả của E-HSMT | 13,69 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo mô tả của E-HSMT | 13,69 | m2 |
| 5 | CCLD cửa đi nhôm kính hệ 1000 | Theo mô tả của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 6 | CCLĐ ổ khóa cửa đi | Theo mô tả của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | CCLD cửa sổ nhôm kính hệ 1000 | Theo mô tả của E-HSMT | 4,68 | m2 |
| H | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ song sắt hàng rào | Theo mô tả của E-HSMT | 5,057 | m |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo mô tả của E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo mô tả của E-HSMT | 5,974 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo mô tả của E-HSMT | 2,056 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo mô tả của E-HSMT | 7,862 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả của E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, cột, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo mô tả của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, cột đường kính cốt thép <= 18mm | Theo mô tả của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 9 | GCLD ván khuôn móng, cột | Theo mô tả của E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả của E-HSMT | 0,726 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả của E-HSMT | 0,328 | m3 |
| 12 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả của E-HSMT | 0,552 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ gạch thẻ không nung 4x8x18cm, cao <=6m, vữa XM M75 (Ốp cột) | Theo mô tả của E-HSMT | 0,359 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả của E-HSMT | 5,3 | m2 |
| 15 | Trang trí đầu cột, cắt gioăng trang trí cột cổng | Theo mô tả của E-HSMT | 2 | cột |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, tường | Theo mô tả của E-HSMT | 5,3 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả của E-HSMT | 5,3 | m2 |
| 18 | CCLĐ Bộ chữ nổi bằng đồng (gắn chữ bảng tên cũ) | Theo mô tả của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | CCLD cửa cổng sắt (cả sơn) | Theo mô tả của E-HSMT | 10,638 | m2 |
| I | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào rãnh chống mối xung quanh nhà | Theo mô tả của E-HSMT | 20,9 | m3 |
| 2 | Trộn thuốc chống mối vào đất chống mối (theo định mức) | Theo mô tả của E-HSMT | 56 | md |
| 3 | Đắp đất lại rãnh đào, đắp từng lớp 50mm đầm chặt K=0.85 | Theo mô tả của E-HSMT | 0,209 | 100m3 |
| 4 | Phun thuốc chống mối nền (theo định mức) | Theo mô tả của E-HSMT | 286 | m2 |
| J | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Mành rèm cửa sổ rạng cuốn nhự PVC (nhà xét án) | Theo mô tả của E-HSMT | 102 | m2 |
| 2 | Máy lạnh 1HP inverter treo tường | Theo mô tả của E-HSMT | 22 | máy |
| 3 | CCLĐ máy bơm điện P1: Q=900L/P, H=60m | Theo mô tả của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | CCLĐ máy bơm Diesel P2: Q=900L/P, H=60m | Theo mô tả của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | CCLĐ máy bơm bù áp P3: Q=60L/P, H=70m | Theo mô tả của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Bàn làm việc(C76xR65xD120)cm gỗ nhóm III | Theo mô tả của E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Ghế làm việc 55x55x100cm, gỗ tự nhiên nhóm III | Theo mô tả của E-HSMT | 25 | cái |
| 8 | Bàn làm việc (C76xR65xD120)cm gỗ nhóm III | Theo mô tả của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Kệ sắt đựng hồ sơ phòng lưu trữ | Theo mô tả của E-HSMT | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi