Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201225652-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Khả Phong |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201225532 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-08 21:47:00 đến ngày 2020-12-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,922,120,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| B | Phần lắp dựng cột đèn: | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19,2379 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,7314 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 64,1264 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 147,984 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,9792 | 100m2 |
| 6 | Mua khung móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 173 | cái |
| 7 | Lắp khung móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 173 | cái |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 173 | 1 bộ |
| 9 | Đào móng rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 202,708 | 1m3 |
| 10 | Đào móng rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18,2437 | 100m3 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 794,15 | m3 |
| 12 | Mua cát đệm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 968,863 | m3 |
| 13 | Rải cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22,0667 | 100m |
| 14 | Rải cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 63,584 | 100m |
| 15 | Rải tiếp địa liên hoàn M10 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 81,3597 | 100m |
| 16 | Rải ống nhựa xoắn F65/50 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 83,4283 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,86 | 100m |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 72,1955 | 1000 viên |
| 19 | Mua gạch chỉ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 72.195,4545 | viên |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 31,766 | 100m2 |
| 21 | Mua lưới báo hiệu đường cáp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3.176,6 | m2 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.143,99 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 33,68 | m3 |
| 24 | Đắp cấp phối đá dăm hoàn trả móng rãnh cáp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 46,664 | m3 |
| 25 | Mua VL cấp phối đá dăm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 62,5298 | m3 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,228 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,228 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2041 | 100tấn |
| 29 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2041 | 100tấn |
| 30 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 14km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2041 | 100tấn |
| 31 | Lắp dựng cột thép bát giác rời cần cao cột 10m bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 35 | 1 cột |
| 32 | Lắp dựng cột thép tròn rời cần chiều cao cột 7m bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 29 | 1 cột |
| 33 | Lắp dựng cột thép tròn liền cần chiều cao cột 7m bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 92 | 1 cột |
| 34 | Lắp dựng cột thép tròn liền cần chiều cao cột 8m bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 17 | 1 cột |
| 35 | Lắp cần cao 1,5 vươn 2,5m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 35 | 1 cần đèn |
| 36 | Lắp cần cao 2,0 vươn 1,5m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 29 | 1 cần đèn |
| 37 | Lắp đèn LED 120w chiếu sáng đường phố (kt 747x380x113) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 35 | bộ |
| 38 | Lắp đèn LED 80w chiếu sáng đường phố (KT725x350x90) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 29 | bộ |
| 39 | Lắp đèn LED 40w chiếu sáng đường phố (KT320x290x110) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 109 | bộ |
| 40 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 346 | 1 đầu cáp |
| 41 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 173 | bảng |
| 42 | Lắp của cột | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 173 | cửa |
| 43 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,475 | 100m |
| 44 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 692 | 1 đầu cáp |
| 45 | Băng dính | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 90 | cuộn |
| 46 | Sơn số thứ tự cột đèn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 173 | cột |
| 47 | Chôn cọc mốc báo hiệu đường cáp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2.119 | cái |
| 48 | Gia công lan can | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3606 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20,0161 | 1m2 |
| 50 | Bu lông M8x200 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 692 | bộ |
| C | Phần lắp dựng tủ điều khiển: | |||
| 1 | Đào móng tủ điều khiển bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1664 | 1m3 |
| 2 | Đào móng tủ điều khiển bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả móng tủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5547 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,496 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2304 | 100m2 |
| 6 | Mua khung móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | lắp đặt khung móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | 1 bộ |
| 9 | Lắp giá đỡ tủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | 1 tủ |
| 11 | Chi phí đấu nối điện | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | điểm |
| D | 2. HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| E | Nền, mặt đường: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông cũ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | 10m |
| 2 | Đào bê tông nền đường cũ bằng máy đào 0,8m3 (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,094 | 100m3 |
| 3 | Đào bê tông nền đường bằng thủ công (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,044 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông nền đường cũ bằng ô tô tự đổ 7T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1044 | 100m3 |
| 5 | Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6022 | 100m3 |
| 6 | Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,69 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6691 | 100m3 |
| 8 | Đào cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,136 | 100m3 |
| 9 | Đào cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,51 | 1m3 |
| 10 | Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,082 | 100m3 |
| 11 | Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7383 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,6454 | 100m3 |
| 13 | Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 99,424 | m3 |
| F | 3. HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| G | Hố ga BTCT: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,408 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0396 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2015 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,202 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,1 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,81 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| H | Rãnh BTCT B400: | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16,397 | 1m3 |
| 2 | Đào móng rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,4757 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình, nền đường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,56 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16,1 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,016 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8832 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,944 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,807 | tấn |
| 9 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 42,78 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18,4 | m3 |
| 11 | Vữa XM mối nối cống mác 100# | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh nước bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 230 | cái |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 230 | cái |
| I | Cống qua đường D600: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,74 | m3 |
| 2 | Mua đế cống BTCT đúc sẵn, đế cống D600 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, gối cống bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 4 | Mua ống cống BTCT đúc sẵn, ống cống D600 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng chèn khe | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0099 | 100m2 |
| 8 | Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 9 | Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,746 | 1m3 |
| 10 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0175 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1089 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,69 | 100m |
| J | Cửa xả: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,57 | m3 |
| 2 | Xây cửa xả vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,68 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi