Gói thầu: Gói thầu số 09: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201226667-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Kiến Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201173115 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-09 07:24:00 đến ngày 2020-12-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,350,515,887 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II(80%) | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 0,6004 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II(20%) | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 15,0108 | 1m3 |
| 3 | Đào đà kiềng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 0,391 | 1m3 |
| 4 | Đào đan tam cấp Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 0,474 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 0,4611 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát tôn nền | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 3,639 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 3,574 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 24,9575 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 10 | Bê tông cột trệt, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 3,0005 | m3 |
| 11 | Bê tông cột lầu, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 3,2096 | m3 |
| 12 | Bê tông đà kiềng, dầm sàn lầu, dầm mái, đá 1x2 Mác 250 | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 21,5942 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng tường, đá 1x2 Mác 200 | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 3,1 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 4x6 Mác 100 | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 11,491 | m3 |
| 16 | Rải tấm cao su lót đổ bê tông | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 0,864 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn lầu, sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 19,123 | m3 |
| 18 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 1,9919 | m3 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 0,3771 | 100m2 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cổ cột vuông, chữ nhật cao <=16m | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột vuông, chữ nhật cao <=16m | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 1,1603 | 100m2 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống đà kiềng, dầm xiên cao <=16m | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 0,8266 | 100m2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống dầm chiếu nghỉ, dầm thang, dần sàn lầu 01, dầm mái, giằng tường cao <=16m | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 2,0291 | 100m2 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 2,0637 | 100m2 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 0,5294 | 100m2 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 0,1845 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 3,925 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 2,0507 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 0,4089 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 0,5705 | tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 0,0795 | tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 0,4528 | tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 25mm | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 0,7416 | tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, cột trệt cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 0,1033 | tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, cột trệt cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 0,0662 | tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, cột trệt cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 0,1297 | tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, cột trệt cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 0,541 | tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, cột trệt cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 0,2782 | tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột lầu cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 0,0876 | tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột lầu cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 0,1292 | tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột lầu cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 0,1841 | tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột lầu cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm chiếu nghỉ, dầm thang cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 0,1454 | tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 0,0107 | tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 0,5742 | tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm chiếu nghỉ, dầm thang cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 0,0956 | tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 01, dầm mái, giằng tường cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 0,3547 | tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 01, dầm mái cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 0,2601 | tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 01, dầm mái cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 0,7572 | tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 01 cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 0,5013 | tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 01 cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 0,3311 | tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan tam cấp, sàn lầu 01, sàn mái, đường kính cốt thép 06mm | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 0,2713 | tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan tam cấp, sàn lầu 01, sàn mái, đường kính cốt thép 08mm | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 1,765 | tấn |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn lầu 01, sàn mái, đường kính cốt thép 10mm | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 1,0062 | tấn |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô + ô văng cote +2.600 cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 0,0319 | tấn |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô + ô văng cote +2.600 cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 0,0757 | tấn |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô + ô văng cote +2.600 cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 0,0631 | tấn |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô + ô văng cote +6.300 cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 0,0319 | tấn |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô + ô văng cote +6.300 cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 0,0757 | tấn |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô + ô văng cote +6.300 cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 0,0631 | tấn |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 0,0096 | tấn |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 0,2252 | tấn |
| 64 | Xây tường 100 bằng gạch không nung 80x80x180, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 2,6906 | m3 |
| 65 | Xây tường 200 bằng gạch không nung 80x80x180 câu gạch không nung 40x80x180, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 25,2252 | m3 |
| 66 | Xây tường 100 bằng gạch không nung 80x80x180, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 2,236 | m3 |
| 67 | Xây tường 200 gạch không nung 80x80x180 câu gạch không nung 40x80x180, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 21,6421 | m3 |
| 68 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 40x80x180, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 0,817 | m3 |
| 69 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 40x80x180, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 1,2813 | m3 |
| 70 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 38,9075 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 375,475 | m2 |
| 72 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 276,7816 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 202,91 | m2 |
| 74 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 259,31 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 121,5938 | m2 |
| 76 | Láng sàn mái, ô văng, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 144,93 | m2 |
| 77 | Quét Sikalatex chống thấm mái, ô văng (0,25l sikalatex + 1kg ximăng/m2) | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 144,93 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 47,6 | m |
| 79 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2 cm Mác 75 | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 1,47 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 375,475 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 52,93 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 276,7816 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, trụ, cầu thang, dầm, trần trong nhà | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 499,8638 | m2 |
| 84 | Sơn tường, cột, dầm trần ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 428,405 | m2 |
| 85 | Sơn tường, cột, trụ, cầu thang, dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 776,6454 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 192,16 | m2 |
| 87 | Lát bậc tam cấp, vữa mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 9,315 | m2 |
| 88 | Lát bậc cầu thang, vữa mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 22,23 | m2 |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2,0mm (L=175,0m) | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 0,522 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 66,5 | 1m2 |
| 91 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 1,2245 | 100m2 |
| 92 | Lợp ốp nốc bằng tole phẳng mạ màu | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 0,0968 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng lan can sắt inox đk 60mm | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 2,7288 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa đi khung sắt hộp, kính trắng dày 5mm | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 14,56 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C70, nhôm trắng | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 1,1568 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt hộp, kính trằng dày 5mm | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 38,76 | m2 |
| 97 | Lắp dựng vách kính khung sắt hộp, kính trắng dày 5mm | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 98 | Lắp dựng khung bảo vệ sắt hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 46,24 | m2 |
| 99 | Lắp dựng khuôn bông sắt hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 37,76 | 1m2 |
| 101 | Kéo rải dây cáp ruột đồng bọc PVC CVV-6,0mm2 | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 54 | m |
| 102 | Kéo rải dây cáp ruột đồng bọc PVC CVV-2,5mm2 | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 228 | m |
| 103 | Kéo rải dây cáp ruột đồng bọc PVC CVV-1,5mm2 | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 358 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nẹp vuông chuyên dùng TP30 (30x16) | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nẹp vuông chuyên dùng TP20 (20x10) | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 132 | m |
| 106 | Lắp đặt tủ điện chuyên dùng 2P | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 107 | Lắp đặt tép 2 pha, cường độ dòng điện 24A | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp công tắc nhựa 2 chấu 10A | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 109 | Lắp đặt CB cóc 2 pha, cường độ dòng điện 20A | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 110 | Lắp mặt công tắc 3 lổ | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 111 | Lắp hạt cắm nguồn đơn 2 chấu 10A | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 40 | bảng |
| 112 | Lắp đặt đế nổi áp tường nhựa chuyên dùng | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 28 | hộp |
| 113 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,2m (P=65W) | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt quạt đảo áp trần (P=35W) | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đèn neon áp trần tròn đường kính 400mm (P=40W) | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đèn led tuyp 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 117 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 118 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC 5kg | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 121 | Lắp đặt co sắt tráng kẽm, đường kính 90mm | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox đk 100mm | Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi