Gói thầu: Gói thầu số 09: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201226667-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Kiến Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201173115
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-09 07:24:00 đến ngày 2020-12-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,350,515,887 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II(80%) Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 0,6004 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II(20%) Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 15,0108 1m3
3 Đào đà kiềng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 0,391 1m3
4 Đào đan tam cấp Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 0,474 1m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 0,4611 100m3
6 Đắp cát tôn nền Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 3,639 m3
7 Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 3,574 m3
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 24,9575 m3
9 Bê tông cổ cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 0,95 m3
10 Bê tông cột trệt, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 3,0005 m3
11 Bê tông cột lầu, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 3,2096 m3
12 Bê tông đà kiềng, dầm sàn lầu, dầm mái, đá 1x2 Mác 250 Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 21,5942 m3
13 Bê tông giằng tường, đá 1x2 Mác 200 Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 0,96 m3
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 3,1 m3
15 Bê tông nền, đá 4x6 Mác 100 Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 11,491 m3
16 Rải tấm cao su lót đổ bê tông Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 0,864 100m2
17 Bê tông sàn lầu, sàn mái, đá 1x2 Mác 250 Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 19,123 m3
18 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 1,9919 m3
19 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 0,3771 100m2
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cổ cột vuông, chữ nhật cao <=16m Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 0,136 100m2
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột vuông, chữ nhật cao <=16m Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 1,1603 100m2
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống đà kiềng, dầm xiên cao <=16m Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 0,8266 100m2
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống dầm chiếu nghỉ, dầm thang, dần sàn lầu 01, dầm mái, giằng tường cao <=16m Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 2,0291 100m2
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 2,0637 100m2
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 0,5294 100m2
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 0,1845 100m2
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 3,925 100m2
28 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 2,0507 100m2
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 0,4089 tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 0,5705 tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 0,0795 tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 0,4528 tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 25mm Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 0,7416 tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, cột trệt cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 0,1033 tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, cột trệt cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 0,0662 tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, cột trệt cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 0,1297 tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, cột trệt cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 0,541 tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, cột trệt cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 0,2782 tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột lầu cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 0,0876 tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột lầu cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 0,1292 tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột lầu cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 0,1841 tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột lầu cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 0,181 tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm chiếu nghỉ, dầm thang cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 0,1454 tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 0,0107 tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 0,5742 tấn
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm chiếu nghỉ, dầm thang cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 0,0956 tấn
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 01, dầm mái, giằng tường cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 0,3547 tấn
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 01, dầm mái cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 0,2601 tấn
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 01, dầm mái cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 0,7572 tấn
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 01 cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 0,5013 tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 01 cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 0,3311 tấn
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan tam cấp, sàn lầu 01, sàn mái, đường kính cốt thép 06mm Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 0,2713 tấn
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan tam cấp, sàn lầu 01, sàn mái, đường kính cốt thép 08mm Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 1,765 tấn
54 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn lầu 01, sàn mái, đường kính cốt thép 10mm Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 1,0062 tấn
55 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô + ô văng cote +2.600 cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 0,0319 tấn
56 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô + ô văng cote +2.600 cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 0,0757 tấn
57 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô + ô văng cote +2.600 cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 0,0631 tấn
58 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô + ô văng cote +6.300 cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 0,0319 tấn
59 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô + ô văng cote +6.300 cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 0,0757 tấn
60 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô + ô văng cote +6.300 cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 0,0631 tấn
61 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 0,0096 tấn
62 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 0,097 tấn
63 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 0,2252 tấn
64 Xây tường 100 bằng gạch không nung 80x80x180, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 2,6906 m3
65 Xây tường 200 bằng gạch không nung 80x80x180 câu gạch không nung 40x80x180, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 25,2252 m3
66 Xây tường 100 bằng gạch không nung 80x80x180, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 2,236 m3
67 Xây tường 200 gạch không nung 80x80x180 câu gạch không nung 40x80x180, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 21,6421 m3
68 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 40x80x180, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 0,817 m3
69 Xây tam cấp bằng gạch không nung 40x80x180, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 1,2813 m3
70 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 38,9075 m2
71 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 375,475 m2
72 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 276,7816 m2
73 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 202,91 m2
74 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 259,31 m2
75 Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 121,5938 m2
76 Láng sàn mái, ô văng, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 144,93 m2
77 Quét Sikalatex chống thấm mái, ô văng (0,25l sikalatex + 1kg ximăng/m2) Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 144,93 m2
78 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 47,6 m
79 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2 cm Mác 75 Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 1,47 m2
80 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 375,475 m2
81 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 52,93 m2
82 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 276,7816 m2
83 Bả bằng bột bả vào cột, trụ, cầu thang, dầm, trần trong nhà Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 499,8638 m2
84 Sơn tường, cột, dầm trần ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 428,405 m2
85 Sơn tường, cột, trụ, cầu thang, dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 776,6454 m2
86 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 192,16 m2
87 Lát bậc tam cấp, vữa mác 75, kích thước gạch 300x300mm Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 9,315 m2
88 Lát bậc cầu thang, vữa mác 75, kích thước gạch 300x300mm Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 22,23 m2
89 Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2,0mm (L=175,0m) Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 0,522 tấn
90 Sơn sắt thép các loại bằng sơn 1 nước lót, 1 nước phủ Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 66,5 1m2
91 Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 1,2245 100m2
92 Lợp ốp nốc bằng tole phẳng mạ màu Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 0,0968 100m2
93 Lắp dựng lan can sắt inox đk 60mm Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 2,7288 m2
94 Lắp dựng cửa đi khung sắt hộp, kính trắng dày 5mm Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 14,56 m2
95 Lắp dựng cửa đi khung nhôm C70, nhôm trắng Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 1,1568 m2
96 Lắp dựng cửa sổ khung sắt hộp, kính trằng dày 5mm Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 38,76 m2
97 Lắp dựng vách kính khung sắt hộp, kính trắng dày 5mm Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 6,12 m2
98 Lắp dựng khung bảo vệ sắt hộp Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 46,24 m2
99 Lắp dựng khuôn bông sắt hộp Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 0,96 m2
100 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 1 nước phủ Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 37,76 1m2
101 Kéo rải dây cáp ruột đồng bọc PVC CVV-6,0mm2 Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 54 m
102 Kéo rải dây cáp ruột đồng bọc PVC CVV-2,5mm2 Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 228 m
103 Kéo rải dây cáp ruột đồng bọc PVC CVV-1,5mm2 Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 358 m
104 Lắp đặt ống nẹp vuông chuyên dùng TP30 (30x16) Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 24 m
105 Lắp đặt ống nẹp vuông chuyên dùng TP20 (20x10) Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 132 m
106 Lắp đặt tủ điện chuyên dùng 2P Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 2 hộp
107 Lắp đặt tép 2 pha, cường độ dòng điện 24A Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 2 cái
108 Lắp công tắc nhựa 2 chấu 10A Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 18 cái
109 Lắp đặt CB cóc 2 pha, cường độ dòng điện 20A Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 6 cái
110 Lắp mặt công tắc 3 lổ Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 22 cái
111 Lắp hạt cắm nguồn đơn 2 chấu 10A Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 40 bảng
112 Lắp đặt đế nổi áp tường nhựa chuyên dùng Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 28 hộp
113 Lắp đặt quạt trần cánh 1,2m (P=65W) Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 5 cái
114 Lắp đặt quạt đảo áp trần (P=35W) Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 2 cái
115 Lắp đèn neon áp trần tròn đường kính 400mm (P=40W) Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
116 Lắp đèn led tuyp 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 5 bộ
117 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 10 bộ
118 Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC 5kg Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
119 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 0,048 100m
120 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 0,31 100m
121 Lắp đặt co sắt tráng kẽm, đường kính 90mm Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 8 cái
122 Lắp đặt quả cầu chắn rác inox đk 100mm Dẫn chiếu đến nội dung tại Chương V của E-HSMT 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->