Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cấp nước sinh hoạt điểm TĐC Vó Ngậu 1,2, xã Nậm Giôn, huyện Mường La
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201227200-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cấp nước sinh hoạt điểm TĐC Vó Ngậu 1,2, xã Nậm Giôn, huyện Mường La |
| Số hiệu KHLCNT | 20201207809 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-09 09:07:00 đến ngày 2020-12-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,961,921,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẦU MỐI THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,8 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,24 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,42 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bọc đập chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,03 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tiêu năng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,35 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6434 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,742 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,263 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,662 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0403 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4796 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2897 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3397 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm đan, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0394 | 100m2 |
| 19 | Cánh phai gỗ N4 xả bùn cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0034 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt Crepin D80, L=0.5m (lắp như lắp van) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 80-65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Nối nhanh nhựa HDPE, đường kính f75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bọc đập, đường kính cốt thép d= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3688 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1775 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2208 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tiêu năng, đường kính cốt thép d= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4447 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tiêu năng, đường kính cốt thép d= 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2836 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan đục lỗ, đường kính cốt thép d=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0111 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép d=6mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0271 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lưới chắn rác, đường kính cốt thép d= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0102 | tấn |
| B | BỂ THU LẮNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,32 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,09 | m3 |
| 3 | Vữa lót dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9725 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tạo dốc, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,408 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3459 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1643 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đục lỗ + nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7745 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cấu kiện |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,944 | m3 |
| 10 | Trát tường trong + ĐM, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,37 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,38 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,29 | m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng + gờ sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1335 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4108 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0315 | 100m2 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0081 | 100m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép d=6mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0244 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép d= 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0295 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép d= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0769 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép d=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0145 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0751 | tấn |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Nối nhanh nhựa HDPE, đường kính f90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Nối nhanh nhựa HDPE, đường kính f75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 80-65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Crepin D80, L=0.5m (lắp như lắp van) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| C | SỬA CHỮA BỂ LỌC + ĐIỀU HÒA SỐ 01 | |||
| 1 | Vệ sinh đánh sờm mặt trong, mặt ngoài và đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Công |
| 2 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0183 | 100m3 |
| 3 | Thi công tầng lọc bằng cát vàng lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0108 | 100m3 |
| 4 | Quét nước ximăng 2 nước, mặt trong bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,48 | m2 |
| 5 | Quét nước ximăng 2 nước, mặt ngoài bể + nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,022 | m2 |
| 6 | Quét nước ximăng 2 nước, đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,575 | m2 |
| 7 | Quét nước ximăng 2 nước, tường, đáy và nắp hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,88 | m2 |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| D | SỬA CHỮA BỂ LỌC + ĐIỀU HÒA SỐ 02 | |||
| 1 | Vệ sinh đánh sờm mặt trong, mặt ngoài và đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Công |
| 2 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0183 | 100m3 |
| 3 | Thi công tầng lọc bằng cát vàng lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0108 | 100m3 |
| 4 | Quét nước ximăng 2 nước, mặt trong bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,48 | m2 |
| 5 | Quét nước ximăng 2 nước, mặt ngoài bể + nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,022 | m2 |
| 6 | Quét nước ximăng 2 nước, đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,575 | m2 |
| 7 | Quét nước ximăng 2 nước, tường, đáy và nắp hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,88 | m2 |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| E | CÁP TREO CỌC 15 ÷ 16 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,9 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,78 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,11 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,408 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8351 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4488 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2305 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dây treo, đường kính d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0462 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép d= 8mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0564 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép d=20mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2772 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0648 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép néo, đường kính cốt thép d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0175 | tấn |
| 14 | Dây cáp lụa f25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | m |
| 15 | Puli f200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Tăng đơ f25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Kẹp thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 18 | Khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| F | CÁP TREO CỌC 37 ÷ 38 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,47 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,56 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,22 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dây treo, đường kính d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0093 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép d= 8mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2124 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép d=20mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0749 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0582 | tấn |
| 11 | Puli f200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Tăng đơ f14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Dây cáp lụa f14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 16 | Khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Nối thẳng nhựa HDPE, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| G | CÁP TREO CỌC 40 ÷ 41 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,27 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,71 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,97 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,024 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dây treo, đường kính d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0049 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép d= 8mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1947 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép d=20mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0532 | tấn |
| 11 | Puli f200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Tăng đơ f14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Dây cáp lụa f14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 16 | Khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Nối thẳng nhựa HDPE, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| H | CÁP TREO CỌC 91 ÷ 92 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,79 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,13 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dây treo, đường kính d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0093 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép d= 8mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2124 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép d=20mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0749 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0582 | tấn |
| 11 | Puli f200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Tăng đơ f14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Dây cáp lụa f14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 16 | Khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Nối thẳng nhựa HDPE, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| I | CÁP TREO CỌC 111 ÷ 112 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,76 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,11 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dây treo, đường kính d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0089 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép d= 8mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2124 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép d=20mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0749 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0582 | tấn |
| 11 | Puli f200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Tăng đơ f14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Dây cáp lụa f14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 16 | Khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Nối thẳng nhựa HDPE, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| J | CÁP TREO CỌC 113 ÷ 114 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,44 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,52 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,22 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dây treo, đường kính d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0164 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép d= 8mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2389 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép d=20mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0848 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0687 | tấn |
| 11 | Puli f200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Tăng đơ f14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Dây cáp lụa f14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 16 | Khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Nối thẳng nhựa HDPE, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| K | CÁP TREO CỌC 122 ÷ 123 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,67 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,9 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,73 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,408 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8351 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4488 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2305 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dây treo, đường kính d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0542 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép d= 8mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0564 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép d=20mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2772 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0648 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép néo, đường kính cốt thép d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0175 | tấn |
| 15 | Dây cáp lụa f25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | m |
| 16 | Puli f200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Tăng đơ f25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Kẹp thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cái |
| 19 | Khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Nối thẳng nhựa HDPE, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| L | CÁP TREO CỌC 143 ÷ 144 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,46 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,39 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,22 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dây treo, đường kính d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0093 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép d= 8mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2124 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép d=20mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0749 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0582 | tấn |
| 11 | Puli f200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Tăng đơ f14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Dây cáp lụa f14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 16 | Khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Nối thẳng nhựa HDPE, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| M | CÁP TREO CỌC 147 ÷ 148 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,87 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,86 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,09 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,024 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dây treo, đường kính d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0049 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép d= 8mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1947 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép d=20mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0532 | tấn |
| 11 | Puli f200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Tăng đơ f14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Dây cáp lụa f14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 16 | Khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Nối thẳng nhựa HDPE, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| N | TRỤ ĐỠ CỌC 23 ÷ 24 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Nối thẳng nhựa HDPE, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| O | TRỤ ĐỠ CỌC 26 ÷ 27 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Nối thẳng nhựa HDPE, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| P | TRỤ ĐỠ CỌC 113 ÷ 114 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Nối thẳng nhựa HDPE, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| Q | TRỤ ĐỠ CỌC 133 ÷ 134 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Nối thẳng nhựa HDPE, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| R | TÉC 2M3 + SÂN RỬA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,038 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,564 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,4635 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ đỡ, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,7418 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,1628 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,283 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,686 | 100m |
| 9 | Măng sông tráng kẽm D=15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | cái |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,526 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm (xả đáy Téc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | cái |
| 12 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | cái |
| 13 | Lắp đặt van thép gạt, đường kính van d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi f20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | bộ |
| 15 | Hộp đồng hồ bằng thép, sơn phủ, DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | 0.0 |
| 16 | Lắp đặt đấu nối nhựa HDPE, đường kính đấu nối 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | cái |
| 18 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | bể |
| S | HỐ VAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cấu kiện |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép d=6mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0124 | tấn |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75-75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63-40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63-32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50-40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75-50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63-50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| T | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm (PN8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,508 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,758 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm (PN12.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,577 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,711 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,909 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,909 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,107 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,741 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,84 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50-40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40-25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63-32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | cái |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | m3 |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384,66 | m3 |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 506,83 | m3 |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,04 | m3 |
| 36 | Phá đá bằng thủ công, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,2 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,255 | 100m3 |
| U | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng cho khối lượng phát sinh (( A+B+...+T)*5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi