Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cấp nước sinh hoạt điểm TĐC Vó Ngậu 1,2, xã Nậm Giôn, huyện Mường La

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201227200-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cấp nước sinh hoạt điểm TĐC Vó Ngậu 1,2, xã Nậm Giôn, huyện Mường La
Số hiệu KHLCNT 20201207809
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-09 09:07:00 đến ngày 2020-12-21 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,961,921,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẦU MỐI THU NƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,8 m3
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,24 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,42 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bọc đập chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,03 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tiêu năng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,35 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6434 m3
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,742 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,263 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,662 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0403 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4796 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,232 m3
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2897 100m2
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3397 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm đan, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0394 100m2
19 Cánh phai gỗ N4 xả bùn cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
21 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
22 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0034 100m3
24 Lắp đặt Crepin D80, L=0.5m (lắp như lắp van) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 80-65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Lắp đặt Nối nhanh nhựa HDPE, đường kính f75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bọc đập, đường kính cốt thép d= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3688 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1775 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2208 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tiêu năng, đường kính cốt thép d= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4447 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tiêu năng, đường kính cốt thép d= 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2836 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan đục lỗ, đường kính cốt thép d=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0111 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép d=6mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0271 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lưới chắn rác, đường kính cốt thép d= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0102 tấn
B BỂ THU LẮNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,32 m3
2 Phá đá bằng thủ công, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,09 m3
3 Vữa lót dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9725 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tạo dốc, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,408 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3459 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1643 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đục lỗ + nắp bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7745 m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cấu kiện
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,944 m3
10 Trát tường trong + ĐM, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,37 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,38 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,29 m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng + gờ sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1335 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4108 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0315 100m2
16 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0081 100m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép d=6mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0244 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép d= 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0295 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép d= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0769 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép d=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0145 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0751 tấn
22 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 100m
23 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 100m
24 Lắp đặt Nối nhanh nhựa HDPE, đường kính f90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Lắp đặt Nối nhanh nhựa HDPE, đường kính f75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 80-65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
35 Lắp đặt Crepin D80, L=0.5m (lắp như lắp van) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
36 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
C SỬA CHỮA BỂ LỌC + ĐIỀU HÒA SỐ 01
1 Vệ sinh đánh sờm mặt trong, mặt ngoài và đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Công
2 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0183 100m3
3 Thi công tầng lọc bằng cát vàng lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0108 100m3
4 Quét nước ximăng 2 nước, mặt trong bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,48 m2
5 Quét nước ximăng 2 nước, mặt ngoài bể + nắp bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,022 m2
6 Quét nước ximăng 2 nước, đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,575 m2
7 Quét nước ximăng 2 nước, tường, đáy và nắp hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,88 m2
8 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
D SỬA CHỮA BỂ LỌC + ĐIỀU HÒA SỐ 02
1 Vệ sinh đánh sờm mặt trong, mặt ngoài và đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Công
2 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0183 100m3
3 Thi công tầng lọc bằng cát vàng lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0108 100m3
4 Quét nước ximăng 2 nước, mặt trong bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,48 m2
5 Quét nước ximăng 2 nước, mặt ngoài bể + nắp bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,022 m2
6 Quét nước ximăng 2 nước, đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,575 m2
7 Quét nước ximăng 2 nước, tường, đáy và nắp hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,88 m2
8 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
E CÁP TREO CỌC 15 ÷ 16
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,9 m3
2 Phá đá bằng thủ công, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,78 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,11 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,75 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,408 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8351 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4488 100m2
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2305 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dây treo, đường kính d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0462 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép d= 8mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0564 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép d=20mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2772 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0648 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép néo, đường kính cốt thép d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0175 tấn
14 Dây cáp lụa f25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77 m
15 Puli f200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Tăng đơ f25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Kẹp thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
18 Khóa cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 100m
20 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
F CÁP TREO CỌC 37 ÷ 38
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,47 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,56 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,22 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dây treo, đường kính d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0093 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép d= 8mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2124 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép d=20mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0749 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0582 tấn
11 Puli f200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Tăng đơ f14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Dây cáp lụa f14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m2
16 Khóa cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
18 Lắp đặt Nối thẳng nhựa HDPE, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
G CÁP TREO CỌC 40 ÷ 41
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,27 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,71 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,97 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,024 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,396 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dây treo, đường kính d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0049 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép d= 8mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1947 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép d=20mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,069 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0532 tấn
11 Puli f200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Tăng đơ f14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Dây cáp lụa f14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0528 100m2
16 Khóa cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 100m
18 Lắp đặt Nối thẳng nhựa HDPE, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
H CÁP TREO CỌC 91 ÷ 92
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,56 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,79 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,13 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dây treo, đường kính d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0093 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép d= 8mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2124 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép d=20mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0749 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0582 tấn
11 Puli f200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Tăng đơ f14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Dây cáp lụa f14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m2
16 Khóa cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
18 Lắp đặt Nối thẳng nhựa HDPE, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
I CÁP TREO CỌC 111 ÷ 112
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,76 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,11 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dây treo, đường kính d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0089 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép d= 8mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2124 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép d=20mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0749 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0582 tấn
11 Puli f200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Tăng đơ f14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Dây cáp lụa f14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 m
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m2
16 Khóa cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 100m
18 Lắp đặt Nối thẳng nhựa HDPE, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
J CÁP TREO CỌC 113 ÷ 114
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,44 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,52 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,22 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,75 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dây treo, đường kính d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0164 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép d= 8mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2389 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép d=20mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0848 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0687 tấn
11 Puli f200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Tăng đơ f14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Dây cáp lụa f14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 m
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m2
16 Khóa cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
18 Lắp đặt Nối thẳng nhựa HDPE, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
K CÁP TREO CỌC 122 ÷ 123
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,67 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,9 m3
3 Phá đá bằng thủ công, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2 m3
4 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,73 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,75 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,408 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8351 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4488 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2305 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dây treo, đường kính d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0542 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép d= 8mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0564 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép d=20mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2772 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0648 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép néo, đường kính cốt thép d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0175 tấn
15 Dây cáp lụa f25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 m
16 Puli f200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Tăng đơ f25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Kẹp thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 cái
19 Khóa cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 100m
21 Lắp đặt Nối thẳng nhựa HDPE, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
L CÁP TREO CỌC 143 ÷ 144
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,46 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,39 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,22 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dây treo, đường kính d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0093 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép d= 8mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2124 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép d=20mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0749 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0582 tấn
11 Puli f200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Tăng đơ f14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Dây cáp lụa f14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 m
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m2
16 Khóa cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
18 Lắp đặt Nối thẳng nhựa HDPE, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
M CÁP TREO CỌC 147 ÷ 148
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,87 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,86 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,09 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,024 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,396 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dây treo, đường kính d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0049 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép d= 8mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1947 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép d=20mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,069 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0532 tấn
11 Puli f200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Tăng đơ f14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Dây cáp lụa f14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0528 100m2
16 Khóa cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
18 Lắp đặt Nối thẳng nhựa HDPE, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
N TRỤ ĐỠ CỌC 23 ÷ 24
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
7 Lắp đặt Nối thẳng nhựa HDPE, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
O TRỤ ĐỠ CỌC 26 ÷ 27
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m
7 Lắp đặt Nối thẳng nhựa HDPE, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
P TRỤ ĐỠ CỌC 113 ÷ 114
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,57 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,115 100m
7 Lắp đặt Nối thẳng nhựa HDPE, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
Q TRỤ ĐỠ CỌC 133 ÷ 134
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m
7 Lắp đặt Nối thẳng nhựa HDPE, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
R TÉC 2M3 + SÂN RỬA
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,038 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,564 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,4635 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ đỡ, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,7418 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,1628 m3
6 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 392 cái
7 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,283 100m
8 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,686 100m
9 Măng sông tráng kẽm D=15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98 cái
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,526 100m2
11 Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm (xả đáy Téc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98 cái
12 Lắp đặt van phao, đường kính van d=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98 cái
13 Lắp đặt van thép gạt, đường kính van d=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98 cái
14 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi f20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98 bộ
15 Hộp đồng hồ bằng thép, sơn phủ, DN15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97 0.0
16 Lắp đặt đấu nối nhựa HDPE, đường kính đấu nối 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196 cái
17 Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co d=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97 cái
18 Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép d=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 291 cái
19 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194 cái
20 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97 cái
21 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98 bể
S HỐ VAN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,16 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m2
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,256 m3
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cấu kiện
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép d=6mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0124 tấn
7 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
8 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
12 Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
16 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
17 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75-75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63-40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63-32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50-40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75-50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63-50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
T TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm (PN8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,508 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm (PN10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,758 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm (PN12.5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,577 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,711 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,909 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,909 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,107 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,741 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,84 100m
10 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50-40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40-32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40-25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40-20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
15 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63-32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50-20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40-32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40-20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
21 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
22 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20-20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
24 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 cái
25 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
28 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
29 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97 cái
31 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,74 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,74 m3
33 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 384,66 m3
34 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 506,83 m3
35 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,04 m3
36 Phá đá bằng thủ công, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,2 m3
37 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,255 100m3
U CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Dự phòng cho khối lượng phát sinh (( A+B+...+T)*5%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->