Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201228660-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2020 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Khoa học Huế |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201228320 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-09 09:06:00 đến ngày 2020-12-16 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 519,192,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo tầng 1 nhà C | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường, cột | Chương V E-HSYC | 1.689,961 | m2 |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Chương V E-HSYC | 1.689,961 | m2 |
| 3 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chương V E-HSYC | 1,69 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, ô tô 2,5 tấn | Chương V E-HSYC | 1,69 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km, ô tô 2,5 tấn | Chương V E-HSYC | 1,69 | m3 |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép công cụ, dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Chương V E-HSYC | 489,85 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt xà dầm, trần | Chương V E-HSYC | 489,85 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Chương V E-HSYC | 489,85 | m2 |
| 9 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chương V E-HSYC | 0,49 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, ô tô 2,5 tấn | Chương V E-HSYC | 0,49 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km, ô tô 2,5 tấn | Chương V E-HSYC | 0,49 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ lá cửa để thi công cải tạo sửa chữa | Chương V E-HSYC | 344,568 | m2 |
| 13 | Thay mới toàn bộ Cremon cửa đi | Chương V E-HSYC | 38 | bộ |
| 14 | Thay mới toàn bộ Cremon cửa sổ | Chương V E-HSYC | 60 | bộ |
| 15 | Thay mới 50% bản lề cửa đi | Chương V E-HSYC | 153 | bộ |
| 16 | Thay mới 50% bản lề cửa sổ | Chương V E-HSYC | 224 | bộ |
| 17 | Thay mới 20% pano kính 5mm, đóng bằng nẹp gỗ | Chương V E-HSYC | 24,608 | m2 |
| 18 | Thay mới 10% đố cửa đi, cửa sổ, gỗ nhóm III | Chương V E-HSYC | 0,605 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ 5% khuôn ngoại cửa đi, cửa sổ bị hư hỏng | Chương V E-HSYC | 39,188 | m |
| 20 | Thay mới khuôn ngoại cửa đi, cửa sổ, KT=80x120, gỗ nhóm III | Chương V E-HSYC | 39,188 | m |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa gỗ | Chương V E-HSYC | 866,931 | m2 |
| 22 | Sơn cửa gỗ các loại 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V E-HSYC | 866,931 | m2 |
| 23 | Lắp lại cửa cũ | Chương V E-HSYC | 344,568 | m2 |
| 24 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chương V E-HSYC | 0,867 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, ô tô 2,5 tấn | Chương V E-HSYC | 0,867 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km, ô tô 2,5 tấn | Chương V E-HSYC | 0,867 | m3 |
| B | Cải tạo tầng 2 nhà C | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSYC | 27,913 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn ngoại cửa gỗ | Chương V E-HSYC | 92,8 | m |
| 3 | Phá dỡ tường gạch dày <=22cm | Chương V E-HSYC | 22,833 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM75# | Chương V E-HSYC | 16,2 | m2 |
| 5 | Lát nền sàn gạch granit 600x600, vữa XM#75 | Chương V E-HSYC | 5,5 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường, cột | Chương V E-HSYC | 1.704,93 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Chương V E-HSYC | 1.704,93 | m2 |
| 8 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chương V E-HSYC | 24,538 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng thủ công 30m | Chương V E-HSYC | 12,269 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, ô tô 2,5 tấn | Chương V E-HSYC | 24,538 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km, ô tô 2,5 tấn | Chương V E-HSYC | 24,538 | m3 |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép công cụ, dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Chương V E-HSYC | 489,85 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt xà dầm, trần | Chương V E-HSYC | 489,85 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Chương V E-HSYC | 489,85 | m2 |
| 15 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chương V E-HSYC | 0,49 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng thủ công 30m | Chương V E-HSYC | 0,245 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, ô tô 2,5 tấn | Chương V E-HSYC | 0,49 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km, ô tô 2,5 tấn | Chương V E-HSYC | 0,49 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ lá cửa để thi công cải tạo sửa chữa | Chương V E-HSYC | 357,899 | m2 |
| 20 | Thay mới toàn bộ Cremon cửa đi | Chương V E-HSYC | 34 | bộ |
| 21 | Thay mới toàn bộ Cremon cửa sổ | Chương V E-HSYC | 68 | bộ |
| 22 | Thay mới 50% bản lề cửa đi | Chương V E-HSYC | 129 | bộ |
| 23 | Thay mới 50% bản lề cửa sổ | Chương V E-HSYC | 256 | bộ |
| 24 | Thay mới 20% pano kính 5mm, đóng bằng nẹp gỗ | Chương V E-HSYC | 26,759 | m2 |
| 25 | Thay mới 10% đố cửa đi, cửa sổ, gỗ nhóm III | Chương V E-HSYC | 0,632 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ 5% khuôn ngoại cửa đi, cửa sổ bị hư hỏng | Chương V E-HSYC | 40,592 | m |
| 27 | Thay mới khuôn ngoại cửa đi, cửa sổ, KT=80x120, gỗ nhóm III | Chương V E-HSYC | 40,592 | m |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa gỗ | Chương V E-HSYC | 875,491 | m2 |
| 29 | Sơn cửa gỗ các loại 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V E-HSYC | 875,491 | m2 |
| 30 | Lắp lại cửa cũ | Chương V E-HSYC | 357,899 | m2 |
| 31 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chương V E-HSYC | 0,875 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải bằng thủ công 30m | Chương V E-HSYC | 0,438 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, ô tô 2,5 tấn | Chương V E-HSYC | 0,875 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km, ô tô 2,5 tấn | Chương V E-HSYC | 0,875 | m3 |
| C | Cải tạo phòng khách Hiệu trưởng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, cột | Chương V E-HSYC | 80,057 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường, 2 lớp | Chương V E-HSYC | 80,057 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V E-HSYC | 80,057 | m2 |
| 4 | Ốp tường bằng gỗ công nghiệp dày 18mm (có mở 01 cửa đi) | Chương V E-HSYC | 17,334 | m2 |
| 5 | Đóng lambri ván gỗ công nghiệp dày 12mm, cao 1,2m | Chương V E-HSYC | 21,912 | m2 |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép công cụ, dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Chương V E-HSYC | 43,656 | m2 |
| 7 | Đóng trần thạch cao phẳng 9mm | Chương V E-HSYC | 43,656 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp | Chương V E-HSYC | 43,656 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V E-HSYC | 43,656 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa để thi công cải tạo sửa chữa | Chương V E-HSYC | 5,972 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa gỗ | Chương V E-HSYC | 8,531 | m2 |
| 12 | Sơn cửa gỗ các loại 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V E-HSYC | 8,531 | m2 |
| 13 | Trải thảm sàn màu xám dày 5mm | Chương V E-HSYC | 43,656 | m2 |
| 14 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chương V E-HSYC | 1 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng thủ công 30m | Chương V E-HSYC | 0,5 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, ô tô 2,5 tấn | Chương V E-HSYC | 1 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km, ô tô 2,5 tấn | Chương V E-HSYC | 1 | m3 |
| 18 | Lắp đặt đèn LED âm trần công suất 9W | Chương V E-HSYC | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt công tắc loại 1 hạt | Chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc loại 2 hạt | Chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Chương V E-HSYC | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp chôn công tắc, ổ cắm âm tường | Chương V E-HSYC | 7 | hộp |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1.5 | Chương V E-HSYC | 1 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-2.5 | Chương V E-HSYC | 5 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Chương V E-HSYC | 40,88 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Chương V E-HSYC | 29,2 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi