Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201227926-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201209714 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-09 09:05:00 đến ngày 2020-12-19 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,787,415,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Hộp đồng hồ | |||
| 1 | Đào đất cấp III | 0,144 | m3 | |
| 2 | Bê tông mác 150 | 0,6206 | m3 | |
| 3 | Bê tông mác 200 | 0,0192 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép | 0,015 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0016 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép tấm đan | 0,0021 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 1 | cấu kiện | |
| 8 | Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | 0,01 | 100m | |
| 9 | Van 1 chiều, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 10 | Van ren, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 11 | Măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | 2 | cái | |
| 12 | Đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ, d=15mm | 1 | cái | |
| B | Hạng mục: Sân rửa+Téc chứa nước, (SL: 47 - ĐN) | |||
| 1 | Đào đất cấp III | 27,1895 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình | 5 | m3 | |
| 3 | Bê tông mác 150 | 42,5585 | m3 | |
| 4 | Bê tông mác 150 | 2,7636 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép | 2,9384 | 100m2 | |
| 6 | Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 15mm | 1,88 | 100m | |
| 7 | Ông thép thép tráng kẽm, đường kính ống 20mm | 0,329 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 15mm | 47 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van phao, đường kính van 15mm | 47 | cái | |
| 10 | Van ren, đường kính van 40mm | 47 | cái | |
| 11 | Kép thép tráng kẽm, đường kính 15mm | 141 | cái | |
| 12 | Kép thép tráng kẽm, đường kính 20mm | 47 | cái | |
| 13 | Cút thép tráng kẽm, đường kính 15mm | 235 | cái | |
| 14 | Vòi gạt, đường kính 20mm | 47 | cái | |
| 15 | Đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ d=15mm | 47 | cái | |
| 16 | Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 47 | bể | |
| C | Hạng mục: Thay đồng hồ cũ + phụ kiện, (SL: 58-ĐN) | |||
| 1 | Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 15mm | 1,16 | 100m | |
| 2 | Van ren, đường kính van 15mm | 58 | cái | |
| 3 | Van phao, đường kính van 15mm | 58 | cái | |
| 4 | Kép thép tráng kẽm, đường kính 15mm | 58 | cái | |
| 5 | Cút thép tráng kẽm, đường kính 15mm | 116 | cái | |
| 6 | Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 15mm | 174 | cái | |
| 7 | Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 20mm | 174 | cái | |
| 8 | Vòi gạt, đường kính 20mm | 116 | cái | |
| 9 | Nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | 58 | cái | |
| 10 | Đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ d=15mm | 58 | cái | |
| D | Hạng mục: Cáp treo, ( H145 - H146) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | 38,2866 | m3 | |
| 2 | Đắp đất | 6 | m3 | |
| 3 | Lót móng dày 3cm, vữa XM mác 50 | 1,28 | m2 | |
| 4 | Bê tông móng, mác 150 | 1,83 | m3 | |
| 5 | Bê tông mác 200 | 0,625 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép | 0,108 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép | 0,086 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0296 | tấn | |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0435 | tấn | |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | 0,0247 | tấn | |
| 11 | Ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm. PE100-PN8 | 0,6 | 100m | |
| 12 | Dây cáp lụa d=30mm | 65 | m | |
| 13 | Tăng đơ d=20mm | 2 | cái | |
| 14 | Kẹp thép D63 | 55 | cái | |
| 15 | Con cóc kẹp cáp | 8 | cái | |
| 16 | Buly d=100mm | 2 | cái | |
| E | Hố van phân nhánh, (SL: 3 hố) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | 3,024 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình | 0,91 | m3 | |
| 3 | Lót móng dày 3cm, vữa XM mác 50 | 1,92 | m2 | |
| 4 | Bê tông móng mác 150 | 0,192 | m3 | |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | 0,36 | m3 | |
| 6 | Bê tông tấm đan mác 200 | 0,1176 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột | 0,0096 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn tường | 0,072 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn nắp đan | 0,0067 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép tấm đan | 0,0103 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 3 | cấu kiện | |
| 12 | Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 25mm | 0,04 | 100m | |
| 13 | Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm | 0,04 | 100m | |
| 14 | Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | 0,04 | 100m | |
| 15 | Van ren, đường kính van 25mm | 2 | cái | |
| 16 | Van ren, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 17 | Van ren, đường kính van 50mm | 2 | cái | |
| 18 | Kép thép tráng kẽm, đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 19 | Kép thép tráng kẽm, đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 20 | Kép thép tráng kẽm, đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 21 | Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 22 | Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 23 | Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 24 | Tê thép tráng kẽm, đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 25 | Tê thép tráng kẽm, đường kính 50mm | 2 | cái | |
| F | Đường ống + Phụ kiện | |||
| 1 | Đào đất cấp III | 488,23 | m3 | |
| 2 | Đào đất cấp IV | 746,05 | m3 | |
| 3 | Đào đá cấp IV | 60,11 | m3 | |
| 4 | Đắp đất đường ống | 1.212,84 | m3 | |
| 5 | Ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mm. PE100-PN12,5 | 40 | 100m | |
| 6 | Ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm. PE100-PN10 | 11,096 | 100m | |
| 7 | Ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm. PE100-PN8 | 6,7274 | 100m | |
| 8 | Ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm. PE100-PN8 | 27,9412 | 100m | |
| 9 | Măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | 30 | cái | |
| 10 | Măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | 10 | cái | |
| 11 | Măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | 10 | cái | |
| 12 | Măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | 30 | cái | |
| 13 | Côn nhựa HDPE, đường kính 25mm | 14 | cái | |
| 14 | Côn nhựa HDPE, đường kính 32mm | 9 | cái | |
| 15 | Tê nhựa HDPE, đường kính 20mm | 40 | cái | |
| 16 | Tê nhựa HDPE, đường kính 25mm | 20 | cái | |
| 17 | Tê nhựa HDPE, đường kính 32mm | 20 | cái | |
| 18 | Tê nhựa HDPE, đường kính 50mm | 20 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi