Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201226472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Sông Lô |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201200138 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-08 15:10:00 đến ngày 2020-12-18 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,684,185,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 312,768 | m3 |
| 2 | Đào móng giằng đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32,4572 | m3 |
| 3 | Đắp trả đất nền móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 115,0747 | m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt k90 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,7708 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100 | 21,0253 | m3 | |
| 6 | cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4054 | tấn |
| 7 | cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4154 | tấn |
| 8 | cốt thép móng, ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,4729 | tấn |
| 9 | cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8174 | tấn |
| 10 | cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5838 | tấn |
| 11 | cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,0758 | tấn |
| 12 | cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7226 | tấn |
| 13 | cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1757 | tấn |
| 14 | cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2855 | tấn |
| 15 | cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2734 | tấn |
| 16 | cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,4894 | tấn |
| 17 | cốt thép lanh tô ô văng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4495 | tấn |
| 18 | cốt thép lanh tô ô văng ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4651 | tấn |
| 19 | cốt thép tủ âm nền ĐK >10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2376 | tấn |
| 20 | cốt thép đan sảnh và đan seno ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0794 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,922 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,6208 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,0177 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn đan sảnh, thành xung quanh, sê nô, thành sê nô | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1711 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô ô văng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9502 | 100m2 |
| 26 | ván khuôn đan tủ âm nền | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,217 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 45,6301 | m3 |
| 28 | Bê tông cột M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23,2419 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 34,3929 | m3 |
| 30 | Bê tông đan sảnh, sê nô M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,4454 | m3 |
| 31 | Bê tông lanh tô ô văng M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,9539 | m3 |
| 32 | Bê tông đan tủ âm nền | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,1698 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch BTKN 10,5x6x22cm móng giằng, tủ âm nền vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 44,0608 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch BTKN 10,5x6x22cm- móng giằng, bậc tâm cấp, bậc lên vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36,8885 | m3 |
| 35 | Lót 2 lớp nilon chống thấm ngược để sơn Epoxi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.279,404 | m2 |
| 36 | Bê tông nền nhà M200 | 64,895 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng gạch BTKN 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm cao đến cốt +3,5m vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 68,2162 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch BTKN 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm sê nô mái sảnh vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch BTKN 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, từ cốt +3,9 đến cốt +7,2 vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 70,977 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch BTKN 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm sê nô mái vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,4932 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch BTKN 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, các chi tiết 1,2 ,4 cả chân cột và chi tiết 3 vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,731 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch BTKN 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chi tiết 1, 2, 4 vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,142 | m3 |
| 43 | Cửa đi 4 cánh mở quay hệ 450; kính trắng 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | m2 |
| 44 | Ô gió cửa đi D1 bằng nhôm hệ mặt dứng kính 6,38mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 45 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ 450; kính trắng 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | m2 |
| 46 | Ô gió cửa đi D2 bằng nhôm hệ mặt dứng kính 6,38mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 47 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt hệ 2600; kính trắng 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 88,32 | m2 |
| 48 | Ô gió cửa sổ S1 bằng nhôm hệ kính 6,38mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,6 | m2 |
| 49 | Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ 4400; kính trắng 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20,48 | m2 |
| 50 | Ô gió cửa sổ S2 nhôm hệ kính trắng 6,38mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 51 | Cửa tủ âm nền. Cửa đi 2 cánh mở quay hệ 450; kính trắng 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 168,6 | m2 |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,3386 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 285,6 | 1m2 |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 142,8 | m2 |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,4813 | tấn |
| 57 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,4813 | tấn |
| 58 | Bulong liên kết M18 đầu kèo (chi tiết 2) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35 | cái |
| 59 | Bulong liên kết M20 chân kèo (chi tiết 1) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 84 | cái |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,4983 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,4983 | tấn |
| 62 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4104 | tấn |
| 63 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4104 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 478,4019 | 1m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,1386 | 100m2 |
| 66 | Tôn úp nóc, sườn 0,45x300x1000 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 75,44 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 841,981 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 820,75 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 166,37 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 166,062 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 267,696 | m2 |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 356,4 | m |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 513,7 | m |
| 74 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 75,4 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 75,4 | m2 |
| 76 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 59,175 | m2 |
| 77 | Mài mặt nền bằng máy mài công nghiệp, hút thổi sạch bụi, sơn Epoxy 3 nước nền nhà chống trơn trượt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 639,702 | m2 |
| 78 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 318,0842 | m |
| 79 | Xỉ than tôn nền sảnh, sàn mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,42 | m3 |
| 80 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.662,731 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 600,128 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.442,109 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 820,75 | m2 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,006 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,02 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48 | cái |
| 88 | Quả cầu chắn rác fi 110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | Quả |
| 89 | Phễu thu bằng tôn dày 2mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | Phễu |
| 90 | Đai nhựa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 72 | cái |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,326 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,366 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,6276 | 100m2 |
| B | Điện, chống sét: | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Móc treo quạt trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn PZ 250w cả bóng, cần và chóa đèn loại cần dài 1,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn PZ 250w cả bóng, cần và chóa đèn loại cần dài 0,9m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha >200A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 Ampe | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 395 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 162 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 110 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 50mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 160 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 240 | m |
| 25 | Băng dính cách điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | cuốn |
| 26 | Dây thép 1ly không rỉ treo cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | kg |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 45 | m |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 102 | m |
| 29 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11 | cọc |
| 31 | Bình sứ trang trí chân kim | 4 | bình | |
| 32 | Bu lông đai ốc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 33 | Hộp nối kiểm tra | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Đào móng tiếp địa chống sét | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 35 | Đắp đất tiếp địa chống set | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,144 | m3 |
| C | Sân quanh nhà | |||
| 1 | Đào móng bồn cây và bó bờ đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,2186 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 29,9971 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng bồn cây, bó bờ M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,383 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch BTKN 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,4725 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài bồn cây, bó bờ dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31,552 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31,552 | m2 |
| 7 | Bê tông nền sân M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 29,9971 | m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,8559 | m3 |
| 9 | Lát gạch Terrazzo KT: 400x400x30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 428,53 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi