Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201224635-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201216960 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (vốn đầu tư công) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-09 08:32:00 đến ngày 2020-12-19 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,261,891,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mục II Chương V, E-HSMT | 18,1 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường rào | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,418 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cổng sắt | Mục II Chương V, E-HSMT | 6,04 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa khu nhà làm việc | Mục II Chương V, E-HSMT | 121,84 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mục II Chương V, E-HSMT | 22,33 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao tầng 2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 27,968 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bán kèo VK1, xà gồ mái | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,204 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mục II Chương V, E-HSMT | 143,802 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường thu hồi mái | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,561 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 146,695 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 42,317 | m3 |
| 12 | Phá dỡ cột | Mục II Chương V, E-HSMT | 6,795 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 25,115 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T, đất cấp III | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,846 | 100m3 |
| B | XÂY LẮP NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Khoan cọc nhồi | Mục II Chương V, E-HSMT | 540 | m |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính <=18 mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,292 | tấn |
| 3 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, mác 300, đá 1x2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 95,662 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nghèo đầu cọc | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,309 | m3 |
| 5 | Đào móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 197,584 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 10,988 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,935 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,279 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,586 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,628 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, bê tông thương phẩm mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 45,394 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 6,557 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể phốt, bể nước vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 12,768 | m3 |
| 14 | Trát láng bể phốt, bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 33,293 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,242 | m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Mục II Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt PVC D160 nối 2 bể nước | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông nắp bể nước | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể nước, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,702 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chống thấm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 23 | Bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,038 | m3 |
| 24 | Lấp đất chân móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 75,807 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T, đất cấp III | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,221 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,988 | m3 |
| 27 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,745 | tấn |
| 28 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,405 | tấn |
| 29 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,213 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,931 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 20,904 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,941 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,297 | tấn |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,803 | tấn |
| 35 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,513 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 63,585 | m3 |
| 37 | Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,463 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 15,591 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 54,63 | m3 |
| 40 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, ôtô 6m3 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,845 | 100m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V, E-HSMT | 154,019 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V, E-HSMT | 45,536 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,092 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,326 | tấn |
| 45 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,454 | tấn |
| 46 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 10,92 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng dầm chân thang | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,116 | m3 |
| 48 | Ván khuôn dầm chân thang | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 49 | Bê tông dầm chân thang mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,322 | m3 |
| 50 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,401 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 52 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,342 | tấn |
| 53 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,393 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 697,406 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1.591,367 | m2 |
| 56 | Đóng trần thạch cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 341,44 | m2 |
| 57 | Trát cột vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 293,1 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 634,2 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 655,5 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 42,147 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 513,227 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 97,356 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 35,404 | m2 |
| 64 | Dán tấm chống thấm chuyên dụng hàn khò, sàn khu vệ sinh và khu bếp | Mục II Chương V, E-HSMT | 132,76 | m2 |
| 65 | Láng nền chống thấm | Mục II Chương V, E-HSMT | 132,76 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 (Gạch 300x600mm) | Mục II Chương V, E-HSMT | 173,529 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 (Gạch 45x145mm) | Mục II Chương V, E-HSMT | 14,355 | m2 |
| 68 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường mặt đứng có chốt bằng inox | Mục II Chương V, E-HSMT | 19,819 | m2 |
| 69 | Xây bậc cầu thang | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,472 | m3 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 166,414 | m2 |
| 71 | Dán tấm chống thấm chuyên dụng hàn khò, sàn mái và sê nô mái | Mục II Chương V, E-HSMT | 77,456 | m2 |
| 72 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3,0 cm tạo dốc, vữa mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 77,456 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 2.038,923 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục II Chương V, E-HSMT | 1.582,8 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 663,232 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 2.958,491 | m2 |
| 77 | Sân khấu phòng hội trường bằng sàn gỗ | Mục II Chương V, E-HSMT | 14,499 | m2 |
| 78 | Lắp dựng Vách kính mặt tiền | Mục II Chương V, E-HSMT | 91,246 | m2 |
| 79 | Tiền vật liệu vách kính mặt tiền khung nhựa lõi thép kính an toàn 6.38 | Mục II Chương V, E-HSMT | 91,246 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa kính cường lực | Mục II Chương V, E-HSMT | 57,212 | m2 |
| 81 | Tiền vật liệu cửa kính cường lực | Mục II Chương V, E-HSMT | 57,212 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 104,504 | m2 |
| 83 | Tiền vật liệu cửa nhựa lõi thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 104,504 | m2 |
| 84 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,9 | tấn |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II Chương V, E-HSMT | 134,858 | m2 |
| 86 | Sơn hoa sắt cửa | Mục II Chương V, E-HSMT | 269,716 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa cuốn | Mục II Chương V, E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 88 | Tiền vật liệu cửa cuốn | Mục II Chương V, E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 89 | Mô tơ cửa cuốn | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 90 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mục II Chương V, E-HSMT | 79,098 | m2 |
| 91 | Tiền vật liệu lan can kính cường lực bao gồm cả trụ, tay vịn inox | Mục II Chương V, E-HSMT | 29,124 | m2 |
| 92 | Bộ chữ biển hiệu | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mục II Chương V, E-HSMT | 6,974 | 100m2 |
| C | CẤP ĐIỆN , THU LÔI CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió âm trần 250x250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường 250x250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp đôi 1.2m âm trần | Mục II Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 1.2m | Mục II Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Mục II Chương V, E-HSMT | 30 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn lốp trần D250 bóng compac 14W | Mục II Chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tường bóng compac 14W | Mục II Chương V, E-HSMT | 36 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Downligh D110 | Mục II Chương V, E-HSMT | 40 | bộ |
| 10 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mục II Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 15 | máy |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mục II Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V, E-HSMT | 58 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tủ điện 6 modul | Mục II Chương V, E-HSMT | 9 | tủ |
| 15 | Lắp đặt Tủ điện 10 modul | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | tủ |
| 16 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 400x300x150 | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | tủ |
| 17 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 1000x800x250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Mục II Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mục II Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mục II Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mục II Chương V, E-HSMT | 43 | cái |
| 29 | Biến dòng 100/5A | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Cầu chì 2A | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn báo pha 380V | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2; dây dẫn 3x35+2x25mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2; dây dẫn 3x10+2x6mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 35 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2; dây dẫn 3x6+2x4mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2; dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2; dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 165 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2; dây đơn 1x4mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2; dây đơn 1x2,5mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1.600 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2; dây đơn 1x1,5mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1.800 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2; dây tiếp địa1x4mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2; dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn <= 25mm2; dây tiếp địa 1x25mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm,20mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 1.400 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 46 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m (KL tính 5 lần) | Mục II Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 47 | Kim thu sét loại tia tiên đạo | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 49 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | cọc |
| 50 | Hệ thống chống sét lan truyền đường cáp điện thoại | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt phiến đấu dây vào tủ IDF 5P loại 8 đôi | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | phiến |
| 52 | Tủ đấu dây điện thoại 24 đôi dây | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 53 | Dây cáp điện thoại M(24x2x0.5)mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 54 | Dây cáp điện thoại M(8x2x0.5)mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 55 | Dây cáp điện thoại M(2x2x0.5)mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 280 | m |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại loại đơn | Mục II Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 57 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 280 | m |
| 58 | Phụ kiện kẹp ống | Mục II Chương V, E-HSMT | 140 | bộ |
| 59 | Hộp nối rẽ nhánh | Mục II Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 60 | Modem internet | Mục II Chương V, E-HSMT | 25 | bộ |
| 61 | Switch 10 cổng | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 62 | Tủ thiết bị mạng | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Kéo dải cáp quang | Mục II Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 64 | Kéo rải cáp mạng | Mục II Chương V, E-HSMT | 240 | m |
| 65 | Đầu cáp mạng | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 66 | Ổ cắm mạng loại đơn | Mục II Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 67 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mục II Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 68 | Phụ kiện kẹp ống D16 | Mục II Chương V, E-HSMT | 380 | bộ |
| 69 | Hộp nối rẽ nhánh | Mục II Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR-PN10-DN25 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR-PN10-DN32 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR-PN10-DN40 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR-PN10-DN50 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 5 | Cút 90 PPR-DN25 | Mục II Chương V, E-HSMT | 70 | cái |
| 6 | Cút 90 PPR-DN32 | Mục II Chương V, E-HSMT | 50 | cái |
| 7 | Cút 90 PPR-DN40 | Mục II Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Cút 90 PPR-DN50 | Mục II Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 9 | Tê 90 PPR-DN25 | Mục II Chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 10 | Tê 90 PPR-DN32 | Mục II Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Tê 90 PPR-DN40 | Mục II Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 12 | Tê 90 PPR-DN50 | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Tê ren ngoài PPR-DN25 | Mục II Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 14 | Cút ren trong PPR-DN25 | Mục II Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 15 | Cút ren ngoài PPR-DN25 | Mục II Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 16 | Cút ren ngoài PPR-DN32 | Mục II Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Cút ren ngoài PPR-DN50 | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Côn PPR-DN40/25 | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Van hai chiều PPR-DN25 | Mục II Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 20 | Van hai chiều PPR-DN32 | Mục II Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Van hai chiều PPR-DN50 | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Van một chiều PPR-DN32 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Van một chiều PPR-DN50 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Rắc co PPR-DN32 | Mục II Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Rắc co PPR-DN50 | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Nối thẳng PPR-DN25 | Mục II Chương V, E-HSMT | 44 | cái |
| 27 | Nối thẳng PPR-DN32 | Mục II Chương V, E-HSMT | 46 | cái |
| 28 | Nối thẳng ren ngoài PPR-DN50 | Mục II Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 29 | Ống PVC-C2-DN34 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 30 | Ống PVC-C2-DN75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 31 | Ống PVC-C2-DN90 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 32 | Ống PVC-C2-DN110 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 33 | Ống PVC-C2-DN125 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 34 | Ống PVC-C2-DN140 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 35 | Đầu nối thẳng D34 | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Đầu nối thẳng D75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 37 | Đầu nối thẳng D90 | Mục II Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 38 | Đầu nối thẳng D110 | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Đầu nối thẳng D125 | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Đầu nối thẳng D140 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Tê 135 PVC-DN34 | Mục II Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 42 | Tê 135 PVC-DN75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 43 | Tê 135 PVC-DN90 | Mục II Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 44 | Tê 135 PVC-DN110 | Mục II Chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 45 | Tê 135 PVC-DN125 | Mục II Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 46 | Tê cong 90 PVC-DN75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Tê cong 90 PVC-DN110 | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Tê PVC-DN60/34 | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Tê PVC-DN110/60 | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Cút 90 PVC-DN34 | Mục II Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 51 | Cút 90 PVC-DN75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 52 | Cút 90 PVC-DN110 | Mục II Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 53 | Cút 135 PVC-DN34 | Mục II Chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 54 | Cút 135 PVC-DN75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 55 | Cút 135 PVC-DN90 | Mục II Chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 56 | Cút 135 PVC-DN110 | Mục II Chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 57 | Côn D60/34 | Mục II Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 58 | Côn D90/60 | Mục II Chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 59 | Côn D110/90 | Mục II Chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 60 | Bích bịt xả thông tắc PVC-DN75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 61 | Bích bịt xả thông tắc PVC-DN90 | Mục II Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 62 | Bích bịt xả thông tắc PVC-DN110 | Mục II Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 63 | Bích bịt xả thông tắc PVC-DN125 | Mục II Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | bể |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mục II Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 69 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 70 | Lắp đặt kệ kính | Mục II Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 71 | Lắp đặt giá treo | Mục II Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp xà bông | Mục II Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 73 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mục II Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 74 | Thoát sàn Inox DN60 | Mục II Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 75 | Cầu chắn rác Inox DN75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Cầu chắn rác Inox DN110 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Van phao cơ DN15 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| E | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng | Mục II Chương V, E-HSMT | 11,606 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,992 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,51 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,247 | m3 |
| 8 | Lấp đất chân móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,869 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,445 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,171 | m3 |
| 14 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mục II Chương V, E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 15 | Cổng xếp Inox | Mục II Chương V, E-HSMT | 10,4 | md |
| 16 | Mô tơ điện cổng không chạy ray | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Đào móng tường rào | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,89 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,222 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,323 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,497 | m3 |
| 21 | Ván khuôn giằng móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép <= 10mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 23 | Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép <= 18mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 24 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,075 | m3 |
| 25 | Lấp đất chân móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,963 | 100m3 |
| 26 | Xây trụ tường rào | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,092 | m3 |
| 27 | Xây tường rào | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,272 | m3 |
| 28 | Trát trụ hàng rào | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,672 | m2 |
| 29 | Trát tường rào | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,945 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ trụ tường rào thoáng, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 8,04 | m |
| 31 | Sơn tường rào | Mục II Chương V, E-HSMT | 6,617 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa tường rào | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,124 | m2 |
| 33 | Tiền vật liệu hàng rào song sắt | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,124 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 6,248 | m2 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 36 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 37 | Lát gạch Terazo, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 36 | m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng đan rãnh | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng đan rãnh, đá 2x4, mác 150 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 40 | Lớp vữa đệm dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,66 | m2 |
| 41 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,033 | m3 |
| 43 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 30x30 , vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,66 | m2 |
| 44 | Ván khuôn kim loại tấm bó vỉa đúc sẵn | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,121 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,549 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông lót đáy bó vỉa | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 48 | Lớp vữa đệm, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,172 | m2 |
| 49 | Lắp dựng bó vỉa | Mục II Chương V, E-HSMT | 13 | cấu kiện |
| 50 | Phá dỡ bê tông nền hè cũ | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,88 | m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 52 | Bê tông móng hè đường, đá 2x4, mác 150 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,44 | m3 |
| 53 | Lát gạch Tezaro 40x40, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 24,4 | m2 |
| F | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện P= 7.5KW, Q=18m3/h, H=45M - Pentax - Ý | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng Q=18m3/h, H=45M - Tohatshu | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Tủ điện điều khiển máy bơm bằng tay Việt Nam | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Bể nước mồi 200L | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | Bể |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt rọ hút máy bơm D100 Trung Quốc | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép bằng phương pháp hàn, Đường kính D 100/50mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 23 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 10mm2; Dây dẫn điện 3 ruột 3x6mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 25 | Vật tư phụ (Que hàn, đá cắt, sơn phủ....) | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | lô |
| 26 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 Trung Quốc | Mục II Chương V, E-HSMT | 5 | Bình |
| 27 | Bình chữa cháy MFZL4 - ABC Trung Quốc | Mục II Chương V, E-HSMT | 5 | Bình |
| 28 | Bộ nội quy tiêu lệnh | Mục II Chương V, E-HSMT | 5 | Bộ |
| 29 | Lđ hộp đựng bình chữa cháy | Mục II Chương V, E-HSMT | 5 | Hộp |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 290 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2; Dây dẫn điện 2x0,75mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 32 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit-China | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mục II Chương V, E-HSMT | 17 | bộ |
| 34 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mục II Chương V, E-HSMT | 25 | bảng |
| 35 | Vật tư phụ | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | ht |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 37 | Kéo dải cáp tín hiệu 10Px0.5mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 420 | m |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 380 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa mền D16 | Mục II Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 42 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt - Đài Loan | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,6 | 10 đầu |
| 43 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói - Đài Loan | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,4 | 10 đầu |
| 44 | Lắp đặt vỏ Tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy - VN | Mục II Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chuông báo cháy - Đài Loan | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | 5 chuông |
| 46 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp - Đài Loan | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | 5 nút |
| 47 | Lắp đặt đèn báo cháy - Đài Loan | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 48 | Lđ tủ trung tâm báo cháy 5 kênh - Đài Loan | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 50 | Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | HT |
| 51 | Vật tư phụ | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | HT |
| 52 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 55 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà - VN | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | Hộp |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng cuộn vòi, lăng chữa cháy 500x600x180 - Việt Nam | Mục II Chương V, E-HSMT | 10 | Hộp |
| 57 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50(20m/cuộn) - Trung quốc | Mục II Chương V, E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 58 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50/D13 - Việt Nam | Mục II Chương V, E-HSMT | 10 | Cái |
| 59 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65(20m/cuộn) - Trung quốc | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cuộn |
| 60 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65/D19 - Việt Nam | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê thép bằng phương pháp hàn, Đường kính D 100mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê thép bằng phương pháp hàn, Đường kính D 100/50mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 68 | Sơn ống chữa cháy | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | HT |
| 69 | Vật tư phụ | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | lô |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thang máy 450kg (5 điểm dừng) | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | Thang |
| 2 | Máy điều hòa 12000BTU | Mục II Chương V, E-HSMT | 12 | Máy |
| 3 | Máy điều hòa 24000BTU | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | Máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi