Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201228539-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20201228489 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công năm 2020 và các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-08 21:26:00 đến ngày 2020-12-18 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,842,065,773 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ BẾP | |||
| B | Phần cọc | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2863 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9452 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 5 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3912 | 100m2 |
| 6 | Thép tấm nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6918 | Tấn |
| 7 | Sản xuất cọc ép dẫn âm cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,536 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,168 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7232 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,264 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,448 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0376 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9112 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0322 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5832 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2316 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,263 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7551 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0492 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4862 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6627 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9748 | tấn |
| 18 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5486 | m3 |
| 19 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0743 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8773 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9311 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | 100m3 |
| D | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,567 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,189 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0837 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7825 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0924 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,418 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0038 | m2 |
| 9 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,626 | m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0463 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0323 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5184 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đăt cút nhựa, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0438 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0438 | 100m3 |
| E | Phần thân | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2213 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2308 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9912 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1636 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6808 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4859 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2481 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7655 | m3 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4396 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1317 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0424 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2124 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2657 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8318 | m3 |
| 15 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6763 | tấn |
| 16 | Ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3408 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3288 | m3 |
| 18 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6696 | tấn |
| 19 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1555 | tấn |
| 20 | Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4164 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2522 | m3 |
| 22 | Cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | tấn |
| 23 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2324 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9701 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5685 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7272 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2486 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8554 | m3 |
| 30 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6338 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6338 | tấn |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6048 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6048 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn LEVIS, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,3 | m2 |
| 35 | Thép bản 50x5 L=180 chẻ chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | kg |
| 36 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9232 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,22 | m |
| 38 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,44 | m |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,064 | m2 |
| 2 | Làm khe đặt thép chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 10m |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,9945 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,32 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3504 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,0828 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2145 | m2 |
| 8 | Trát ô văng dày 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8104 | m2 |
| 9 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | m |
| 10 | Đắp gờ chỉ sê nô, trang trí VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 11 | Kẻ chỉ lõm 30x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 12 | Đắp móc nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,812 | m2 |
| 14 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,812 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,9208 | m2 |
| 17 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,032 | m2 |
| 18 | Lát gạch Terrazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,804 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,45 | m2 |
| 21 | Trát cầu thang, tam cấp dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0504 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,8049 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,9677 | m2 |
| 25 | Sản xuất cửa đi nhôm Việt Pháp kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,33 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa sổ nhôm Việt Pháp kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 27 | Sản xuất vách kính khung nhôm Việt pháp kính dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,968 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,338 | m2 |
| 29 | Khóa tay gạt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 30 | Khóa tay gạt cửa sổ + chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 31 | Bản lề cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Bản lề cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 33 | Cremon của đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, lan can bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,96 | kg |
| 35 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 40x40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5425 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn LEVIS, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1616 | m2 |
| 37 | SX lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,716 | m2 |
| 38 | Lắp dựng khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,716 | m2 |
| 39 | Bình bọt cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 40 | Giá đựng bình bọt (2 bình 1 giá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,312 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3301 | 100m2 |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 51 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 52 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 57 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 59 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn ốp trần Led 15w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 68 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bồn |
| 69 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | SXLD bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Phụ kiện của chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 80 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt vòi nước D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 85 | Van xả PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Van xả PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 91 | Lắp đặt tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê thu PVC D110-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút thu PVC D110-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 97 | Lắp đặt te thu PVC D90-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt chếc PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt chếch PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút thu PPR D50-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt Cút ren trong PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 113 | Lắp đặt Cút ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 114 | Lắp đặt kép d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 115 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 117 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 118 | Lắp đặt chếc PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 119 | Qủa cầu chắn rác d100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | quả |
| 120 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m3 |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m3 |
| 122 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 123 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 124 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 126 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 127 | Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 128 | Sắt lập là 50x5mm, thép dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | kg |
| 129 | Bu lông 12x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 130 | Gỗ phíp cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 131 | Chì lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 132 | Bình hồ lô trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0563 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7936 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9134 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0188 | m3 |
| 5 | Trát rãnh dầy 1.5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4598 | m2 |
| 6 | Láng rãnh có ĐM dầy 2cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,725 | m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1085 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1515 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tấm đan nắp rãnh trong nhà bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,16 | kg |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| I | NHÀ BẢO VỆ VÀ TIẾP ĐÓN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,671 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2837 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3827 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,63 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2947 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2911 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn KL, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4512 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1924 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6969 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6335 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn KL, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0617 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3153 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,002 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3311 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0764 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2624 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2624 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3596 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | m3 |
| 25 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0837 | tấn |
| 26 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7825 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0924 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,418 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0038 | m2 |
| 30 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,626 | m2 |
| 31 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0463 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0323 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5184 | m3 |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 36 | Lắp đăt cút nhựa, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1013 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1013 | 100m3 |
| 39 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8876 | m3 |
| 40 | Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3432 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0886 | tấn |
| 42 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3691 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7247 | m3 |
| 44 | Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3567 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1243 | tấn |
| 46 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4381 | tấn |
| 47 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2181 | tấn |
| 48 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9463 | m3 |
| 49 | Ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,101 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8239 | tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0674 | m3 |
| 52 | Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1365 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1511 | tấn |
| 54 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6156 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1898 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m3 |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2926 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2926 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn LEVIS, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,76 | m2 |
| 61 | Thép bản 50x5 L=180 chẻ chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 62 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5334 | 100m2 |
| 63 | Tôn úp nóc mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,38 | m |
| 64 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m2 |
| 65 | Làm khe đặt thép chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 10m |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,8124 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6096 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,9504 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | m2 |
| 71 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m |
| 72 | Đắp gờ chỉ sê nô, trang trí VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m |
| 73 | Đắp móc nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m |
| 74 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,664 | m2 |
| 75 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,664 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3128 | m2 |
| 77 | Lát gạch Terrazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9704 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,196 | m2 |
| 80 | Trát cầu thang, tam cấp dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9958 | m2 |
| 82 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,8124 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,8805 | m2 |
| 84 | Sản xuất cửa đi nhôm Việt Pháp kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,49 | m2 |
| 85 | Sản xuất cửa sổ nhôm Việt Pháp kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,33 | m2 |
| 87 | Khóa tay gạt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 88 | Khóa tay gạt cửa sổ + chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 89 | Bản lề cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Bản lề cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, lan can bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,33 | kg |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9936 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4752 | 100m2 |
| 94 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 95 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 96 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 99 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 100 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 105 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt đèn ốp trần Led 15w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 111 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bồn |
| 112 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 115 | Phụ kiện của chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt vòi nước D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Van xả PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 129 | Lắp đặt tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê thu PVC D110-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút thu PVC D110-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt chếch PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 140 | Lắp đặt cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút thu PPR D50-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt Cút ren trong PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt Cút ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 148 | Lắp đặt kép d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 151 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 152 | Qủa cầu chắn rác d100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 153 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 154 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 155 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 156 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 157 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 160 | Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 161 | Sắt lập là 50x5mm, thép dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | kg |
| 162 | Bu lông 12x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 163 | Gỗ phíp cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 164 | Chì lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 165 | Bình hồ lô trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 166 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0949 | m3 |
| 167 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 168 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2915 | m3 |
| 169 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0316 | m3 |
| 170 | Trát rãnh dầy 1.5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,712 | m2 |
| 171 | Láng rãnh có ĐM dầy 2cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m2 |
| 172 | Cốt thép tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 173 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | m3 |
| 174 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0412 | 100m2 |
| 175 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 176 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0606 | 100m3 |
| 177 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0606 | 100m3 |
| J | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,679 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5766 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3898 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1711 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3844 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3408 | tấn |
| 8 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8131 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn KL, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1479 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | tấn |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4048 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9082 | m3 |
| 13 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0881 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5893 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6364 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2226 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0185 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4453 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4453 | 100m3 |
| 22 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5749 | m3 |
| 23 | Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4681 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | tấn |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6496 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0353 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4622 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | tấn |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2063 | tấn |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3793 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1044 | tấn |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6699 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9043 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7726 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5824 | tấn |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2069 | m3 |
| 37 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6298 | m2 |
| 40 | Đắp gờ chỉ sê nô, trang trí VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,8 | m |
| 41 | Đắp móc nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8 | m |
| 42 | Đăp cột trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lát gạch Terrazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1848 | m2 |
| 44 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,124 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,4298 | m2 |
| 46 | Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5083 | 100m2 |
| 47 | Cổng phụ bằng Inox cánh mở ( Gồm cổng và phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,314 | m2 |
| 48 | Khuy cổng + Khoá Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 0.0 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cổng điện Inox cao 1.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 50 | Mô tơ điều khiển cổng ( Gồm: Mô tơ đẩy và hệ thống điều khiển trọn bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 51 | SXLD biển ma trận ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m2 |
| 52 | Bộ 4 camera , đầu nghi 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | bộ |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,508 | 100m2 |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 57 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt đèn ốp trần Led 15w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| K | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1193 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1602 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7208 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2614 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | tấn |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0309 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0398 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,504 | m2 |
| 14 | Đăp cột trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,504 | m2 |
| 16 | Cổng phụ bằng Inox cánh mở ( Gồm cổng và phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m2 |
| 17 | Khuy cổng + Khoá Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 0.0 |
| L | HÀNG RÀO INOX | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4972 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1483 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6445 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2064 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3156 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1683 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4981 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1736 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3473 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3473 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2926 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2105 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7355 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1525 | tấn |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,3247 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,024 | m2 |
| 20 | Đắp đầu trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,3487 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, lan can bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.510,46 | kg |
| M | HÀNG RÀO XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,23 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0577 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4108 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5232 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4617 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9977 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5321 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5747 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5489 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0979 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0979 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6074 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5314 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5607 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4656 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4533 | tấn |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 643,06 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,776 | m2 |
| 20 | Đắp đầu trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790,836 | m2 |
| N | NHÀ ĐỂ XE MÁY (tính 2 nhà) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5336 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3041 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | m2 |
| 8 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | m2 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,675 | m3 |
| 10 | Lát gạch Terrazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,075 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6744 | 100m |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1916 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2412 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1206 | tấn |
| 17 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc + sườn mã 400 dày 0,35ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,0444 | m2 |
| O | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,663 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,435 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7171 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5274 | m3 |
| 6 | Ván khuôn ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4278 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép bệ máy, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3174 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5213 | tấn |
| 11 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1959 | tấn |
| 12 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,291 | m3 |
| 13 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3304 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3438 | m3 |
| 15 | Phụ gia sika plastocrete - n (1.35 lít/1m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9652 | m3 |
| 16 | Băng cản nước pvc v250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 17 | Màng chống thấm đàn hồi cao BestSeal AC400 dành cho chống thấm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,3416 | m2 |
| 18 | SXLD thang leo d18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1481 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2591 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2591 | 100m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5396 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,062 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 27 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,3416 | m2 |
| 28 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0419 | m3 |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| P | Cấp nước | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2625 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0125 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100m |
| 5 | Cút nhựa hàn PPR, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 6 | Cút ren trong nhựa hàn PPR, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Kép Inox D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Cút nhựa hàn PPR, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 9 | Tê nhựa hàn PPR, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 10 | Măng sông nhựa hàn PPR, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 11 | Cút ren trong nhựa hàn PPR, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 12 | Kép Inox D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 13 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 0.0 |
| 14 | Van khóa nhựa hàn d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 0.0 |
| 15 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 0.0 |
| 16 | Đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Q | BÊ TÔNG, LÁT GẠCH HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,036 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,2176 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5914 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5914 | 100m3 |
| R | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,42 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4634 | tấn |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,93 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5936 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0704 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,2428 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6302 | m3 |
| 9 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,267 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 14 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1252 | m3 |
| 15 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0142 | m3 |
| 16 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9055 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2504 | m3 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7503 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,62 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,916 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,08 | m |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0425 | m3 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2118 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6703 | m3 |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6652 | m3 |
| 27 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5058 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi