Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201228539-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 21:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20201228489
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công năm 2020 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-08 21:26:00 đến ngày 2020-12-18 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,842,065,773 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ BẾP
B Phần cọc
1 Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m3
2 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2863 tấn
3 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9452 tấn
4 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
5 Ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3912 100m2
6 Thép tấm nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6918 Tấn
7 Sản xuất cọc ép dẫn âm cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,536 100m
9 Đập đầu cọc trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
C Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,168 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,7232 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,264 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m3
5 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,448 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0376 m3
7 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9112 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0322 m3
9 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5832 100m2
10 Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2316 100m2
11 Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,263 100m2
12 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7551 tấn
13 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 tấn
14 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0492 tấn
15 Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4862 tấn
16 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6627 tấn
17 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9748 tấn
18 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5486 m3
19 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0743 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8773 100m3
21 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9311 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,026 100m3
23 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,026 100m3
D BỂ PHỐT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,567 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,189 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,571 m3
4 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0837 tấn
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7825 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0924 m3
7 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,418 m2
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0038 m2
9 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,626 m2
10 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0463 tấn
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0323 100m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5184 m3
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
15 Lắp đăt cút nhựa, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0438 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0438 100m3
E Phần thân
1 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2213 tấn
2 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2308 tấn
3 Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9912 tấn
4 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1636 tấn
5 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6808 tấn
6 Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4859 100m2
7 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2481 m3
8 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7655 m3
9 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4396 tấn
10 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1317 tấn
11 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0424 tấn
12 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2124 tấn
13 Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2657 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8318 m3
15 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6763 tấn
16 Ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3408 100m2
17 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3288 m3
18 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6696 tấn
19 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1555 tấn
20 Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4164 100m2
21 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2522 m3
22 Cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0172 tấn
23 Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 tấn
24 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2324 100m2
25 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9701 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,5685 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7272 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2486 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8554 m3
30 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6338 tấn
31 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6338 tấn
32 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6048 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6048 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn LEVIS, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,3 m2
35 Thép bản 50x5 L=180 chẻ chân Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 kg
36 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9232 100m2
37 Tôn úp nóc mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,22 m
38 Máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,44 m
F PHẦN HOÀN THIỆN
1 Căng lưới thép gia cố tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,064 m2
2 Làm khe đặt thép chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp AAC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 10m
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,9945 m2
4 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,32 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3504 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,0828 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,2145 m2
8 Trát ô văng dày 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8104 m2
9 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232 m
10 Đắp gờ chỉ sê nô, trang trí VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
11 Kẻ chỉ lõm 30x15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
12 Đắp móc nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,812 m2
14 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,812 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,9208 m2
17 Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,032 m2
18 Lát gạch Terrazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m2
19 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,804 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,45 m2
21 Trát cầu thang, tam cấp dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m2
22 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,0504 m2
23 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,8049 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 524,9677 m2
25 Sản xuất cửa đi nhôm Việt Pháp kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,33 m2
26 Sản xuất cửa sổ nhôm Việt Pháp kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 m2
27 Sản xuất vách kính khung nhôm Việt pháp kính dày 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,968 m2
28 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,338 m2
29 Khóa tay gạt cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
30 Khóa tay gạt cửa sổ + chốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
31 Bản lề cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Bản lề cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
33 Cremon của đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
34 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, lan can bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,96 kg
35 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 40x40 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5425 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn LEVIS, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,1616 m2
37 SX lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,716 m2
38 Lắp dựng khung lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,716 m2
39 Bình bọt cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
40 Giá đựng bình bọt (2 bình 1 giá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
41 Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bảng
42 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,312 100m2
43 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3301 100m2
44 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
45 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
46 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
47 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
48 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
49 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
51 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
52 Con sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Tủ điện tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
56 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
57 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
58 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
59 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
60 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
62 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
64 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
65 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
66 Lắp đặt đèn ốp trần Led 15w Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
67 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
68 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bồn
69 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 SXLD bình nóng lạnh 30L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
71 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
72 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
73 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
74 Phụ kiện của chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
75 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
80 Van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
81 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
82 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt vòi nước D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
85 Van xả PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Van xả PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
88 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
89 Lắp đặt ống nhựa PVC 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
90 Lắp đặt ống nhựa PVC 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
91 Lắp đặt tê PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Lắp đặt cút PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
93 Lắp đặt chếch PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
94 Lắp đặt tê thu PVC D110-34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Lắp đặt cút thu PVC D110-34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Lắp đặt cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
97 Lắp đặt te thu PVC D90-34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Lắp đặt chếc PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
99 Lắp đặt cút PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
100 Lắp đặt tê PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
101 Lắp đặt chếch PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
102 Lắp đặt cút PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
103 Lắp đặt ống PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
104 Lắp đặt ống PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 100m
105 Lắp đặt ống PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
106 Lắp đặt cút PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
107 Lắp đặt tê PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Lắp đặt cút thu PPR D50-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Lắp đặt măng sông PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
110 Lắp đặt Cút ren trong PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
111 Lắp đặt cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
112 Lắp đặt tê ren trong PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
113 Lắp đặt Cút ren trong PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
114 Lắp đặt kép d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
115 Lắp đặt măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
116 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
117 Lắp đặt cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
118 Lắp đặt chếc PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
119 Qủa cầu chắn rác d100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 quả
120 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m3
121 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m3
122 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
123 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
124 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
125 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
126 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
127 Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
128 Sắt lập là 50x5mm, thép dẹt 40x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 kg
129 Bu lông 12x30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
130 Gỗ phíp cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
131 Chì lá Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
132 Bình hồ lô trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
G RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0563 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7936 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9134 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0188 m3
5 Trát rãnh dầy 1.5cm, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4598 m2
6 Láng rãnh có ĐM dầy 2cm, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,725 m2
7 Cốt thép tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1085 tấn
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1515 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
11 Sản xuất, lắp dựng tấm đan nắp rãnh trong nhà bằng INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,16 kg
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0804 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0804 100m3
H HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
I NHÀ BẢO VỆ VÀ TIẾP ĐÓN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,671 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2837 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3827 m3
5 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,63 m3
6 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2947 m3
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m2
8 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2911 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn KL, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4512 100m2
10 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1924 tấn
11 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6969 tấn
12 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6335 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn KL, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 100m2
14 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0617 tấn
15 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 tấn
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3153 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,002 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3311 100m3
19 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0764 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2624 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2624 100m3
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m3
23 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3596 m3
24 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,571 m3
25 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0837 tấn
26 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7825 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0924 m3
28 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,418 m2
29 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0038 m2
30 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,626 m2
31 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0463 tấn
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0323 100m2
33 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5184 m3
34 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
35 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
36 Lắp đăt cút nhựa, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1013 100m3
38 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1013 100m3
39 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8876 m3
40 Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3432 100m2
41 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0886 tấn
42 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3691 tấn
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7247 m3
44 Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3567 100m2
45 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1243 tấn
46 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4381 tấn
47 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2181 tấn
48 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9463 m3
49 Ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,101 100m2
50 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8239 tấn
51 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0674 m3
52 Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1365 100m2
53 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1511 tấn
54 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6156 m3
56 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1898 m3
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,168 m3
58 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2926 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2926 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn LEVIS, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,76 m2
61 Thép bản 50x5 L=180 chẻ chân Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 kg
62 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5334 100m2
63 Tôn úp nóc mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,38 m
64 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp AAC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m2
65 Làm khe đặt thép chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp AAC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 10m
66 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,8124 m2
67 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6096 m2
69 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,9504 m2
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3 m2
71 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8 m
72 Đắp gờ chỉ sê nô, trang trí VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m
73 Đắp móc nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8 m
74 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,664 m2
75 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,664 m2
76 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,3128 m2
77 Lát gạch Terrazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m2
78 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9704 m2
79 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,196 m2
80 Trát cầu thang, tam cấp dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m2
81 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9958 m2
82 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,8124 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,8805 m2
84 Sản xuất cửa đi nhôm Việt Pháp kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,49 m2
85 Sản xuất cửa sổ nhôm Việt Pháp kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,84 m2
86 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,33 m2
87 Khóa tay gạt cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
88 Khóa tay gạt cửa sổ + chốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
89 Bản lề cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
90 Bản lề cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
91 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, lan can bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,33 kg
92 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9936 100m2
93 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4752 100m2
94 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
95 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
96 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
97 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
98 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
99 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
100 Con sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Tủ điện tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
104 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
105 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
106 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
108 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
109 Lắp đặt đèn ốp trần Led 15w Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
110 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
111 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bồn
112 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
114 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
115 Phụ kiện của chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
116 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
117 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
119 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
120 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
121 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 Lắp đặt vòi nước D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Van xả PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
125 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
126 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
127 Lắp đặt ống nhựa PVC 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
128 Lắp đặt ống nhựa PVC 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
129 Lắp đặt tê PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
130 Lắp đặt cút PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
131 Lắp đặt tê thu PVC D110-34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
132 Lắp đặt cút thu PVC D110-34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
133 Lắp đặt cút PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
134 Lắp đặt tê PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
135 Lắp đặt chếch PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
136 Lắp đặt cút PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
137 Lắp đặt ống PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
138 Lắp đặt ống PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
139 Lắp đặt ống PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
140 Lắp đặt cút PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
141 Lắp đặt tê PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
142 Lắp đặt cút thu PPR D50-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
143 Lắp đặt măng sông PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
144 Lắp đặt Cút ren trong PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
145 Lắp đặt cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
146 Lắp đặt tê ren trong PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
147 Lắp đặt Cút ren trong PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
148 Lắp đặt kép d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
149 Lắp đặt măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
150 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
151 Lắp đặt cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
152 Qủa cầu chắn rác d100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 quả
153 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
154 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
155 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
156 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
157 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
158 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
159 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
160 Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
161 Sắt lập là 50x5mm, thép dẹt 40x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 kg
162 Bu lông 12x30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
163 Gỗ phíp cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
164 Chì lá Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
165 Bình hồ lô trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
166 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0949 m3
167 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,02 m3
168 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2915 m3
169 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0316 m3
170 Trát rãnh dầy 1.5cm, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,712 m2
171 Láng rãnh có ĐM dầy 2cm, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3 m2
172 Cốt thép tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
173 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,658 m3
174 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0412 100m2
175 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
176 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0606 100m3
177 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0606 100m3
J CỔNG CHÍNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,679 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5766 m3
4 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3898 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1711 100m2
6 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3844 tấn
7 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3408 tấn
8 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8131 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn KL, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1479 100m2
10 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 tấn
11 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4048 tấn
12 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9082 m3
13 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0136 100m2
14 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0099 tấn
15 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0881 tấn
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5893 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6364 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2226 100m3
19 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0185 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4453 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4453 100m3
22 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5749 m3
23 Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4681 100m2
24 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 tấn
25 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6496 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0353 m3
27 Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4622 100m2
28 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0798 tấn
29 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2063 tấn
30 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3793 tấn
31 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1044 tấn
32 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6699 tấn
33 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9043 m3
34 Ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7726 100m2
35 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5824 tấn
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2069 m3
37 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp AAC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m2
38 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6298 m2
40 Đắp gờ chỉ sê nô, trang trí VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,8 m
41 Đắp móc nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8 m
42 Đăp cột trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Lát gạch Terrazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1848 m2
44 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,124 m2
45 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,4298 m2
46 Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5083 100m2
47 Cổng phụ bằng Inox cánh mở ( Gồm cổng và phụ kiện ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,314 m2
48 Khuy cổng + Khoá Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 0.0
49 Sản xuất, lắp dựng cổng điện Inox cao 1.8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
50 Mô tơ điều khiển cổng ( Gồm: Mô tơ đẩy và hệ thống điều khiển trọn bộ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cái
51 SXLD biển ma trận ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m2
52 Bộ 4 camera , đầu nghi 4 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 bộ
53 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,508 100m2
54 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
55 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
56 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
57 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Con sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Tủ điện tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt đèn ốp trần Led 15w Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
64 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
K CỔNG PHỤ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1193 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1602 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7208 m3
4 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2614 m3
5 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0475 100m2
6 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0117 tấn
7 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0309 tấn
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0398 m3
9 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 100m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,504 m2
14 Đăp cột trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,504 m2
16 Cổng phụ bằng Inox cánh mở ( Gồm cổng và phụ kiện ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,85 m2
17 Khuy cổng + Khoá Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 0.0
L HÀNG RÀO INOX
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4972 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1483 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6445 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2064 m3
7 Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3156 100m2
8 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1683 tấn
9 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4981 tấn
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1736 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3473 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3473 100m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2926 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2105 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7355 m3
16 Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 100m2
17 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1525 tấn
18 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,3247 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,024 m2
20 Đắp đầu trụ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
21 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,3487 m2
22 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, lan can bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.510,46 kg
M HÀNG RÀO XÂY GẠCH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,23 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0577 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4108 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5232 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4617 m3
7 Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9977 100m2
8 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5321 tấn
9 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5747 tấn
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5489 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0979 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0979 100m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6074 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,5314 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5607 m3
16 Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4656 100m2
17 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4533 tấn
18 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 643,06 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,776 m2
20 Đắp đầu trụ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
21 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 790,836 m2
N NHÀ ĐỂ XE MÁY (tính 2 nhà)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,032 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,01 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5336 m3
4 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2304 100m2
5 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3041 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,99 m2
8 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,99 m2
9 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,675 m3
10 Lát gạch Terrazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,075 m2
11 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 100m
12 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6744 100m
13 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1916 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 tấn
15 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2412 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1206 tấn
17 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,855 100m2
18 Tôn úp nóc + sườn mã 400 dày 0,35ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,0444 m2
O BỂ NƯỚC NGẦM
1 Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,663 m3
2 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,435 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7171 m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5274 m3
6 Ván khuôn ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0236 100m2
7 Ván khuôn ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4278 100m2
8 Ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
9 Cốt thép bệ máy, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3174 tấn
10 Cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5213 tấn
11 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1959 tấn
12 Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,291 m3
13 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3304 m3
14 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3438 m3
15 Phụ gia sika plastocrete - n (1.35 lít/1m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9652 m3
16 Băng cản nước pvc v250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
17 Màng chống thấm đàn hồi cao BestSeal AC400 dành cho chống thấm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,3416 m2
18 SXLD thang leo d18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1481 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2591 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2591 100m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 m3
23 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5396 m2
24 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,062 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
27 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,3416 m2
28 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0018 100m2
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0419 m3
31 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
P Cấp nước
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2625 m3
2 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0125 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,25 m3
4 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 100m
5 Cút nhựa hàn PPR, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
6 Cút ren trong nhựa hàn PPR, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Kép Inox D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Cút nhựa hàn PPR, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
9 Tê nhựa hàn PPR, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
10 Măng sông nhựa hàn PPR, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
11 Cút ren trong nhựa hàn PPR, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
12 Kép Inox D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
13 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 0.0
14 Van khóa nhựa hàn d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 0.0
15 Máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 0.0
16 Đồng hồ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Q BÊ TÔNG, LÁT GẠCH HOÀN TRẢ
1 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,036 m3
2 Lát gạch Terrazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,2176 m2
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5914 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5914 100m3
R PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,42 m2
2 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,2 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4634 tấn
4 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,93 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5936 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0704 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,2428 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6302 m3
9 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m2
10 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,267 m3
11 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
12 Tháo dỡ các kết cấu mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m2
13 Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
14 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1252 m3
15 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0142 m3
16 Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,455 m3
17 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9055 m3
18 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2504 m3
19 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7503 m3
20 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,62 m2
21 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,916 m3
22 Tháo dỡ hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,08 m
23 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0425 m3
24 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2118 m3
25 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6703 m3
26 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6652 m3
27 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,5058 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->