Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201226877-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201174570
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-08 16:39:00 đến ngày 2020-12-18 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,600,905,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tẩy rỉ, vệ sinh cấu kiện thép; tăng cường dầm chủ; sơn dầm thép
1 Phun cát tẩy rỉ bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 505,68 m2
2 Tẩy gỉ ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,22 m2
3 Gia cố kết cấu thép, dầm đầu nút không gian chịu lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 791,28 kg
4 Gia công thép tấm để gia cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.976,18 kg
5 Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn dày >12mm trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 482,4 m
6 Gia công, lắp dựng kết cấu gỗ phục vụ thi công (Khấu hao vật liệu chính 50%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 m3
7 Sơn cầu sắt, 1 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn màu ( dầm cầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 505,68 m2
8 Sơn cầu sắt, 1 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn màu (ống thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,22 m2
9 Bảo dưỡng, bôi mỡ gối cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
B Cải tạo hư hỏng đáy bản mặt cầu và trụ T1+T2
1 Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, đục từ dưới lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,89 m2
2 Phun bắn vữa xi măng cát vàng gia cố kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,89 m2
3 Lăn phụ gia Sikagar 905W bảo vệ đáy mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,14 m2
4 Đào móng băng công trình , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,07 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,94 m3
6 Bê tông lót móng M150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 m3
7 Bê tông gia cố móng, trụ cầu bê tông M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
8 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, đường kính lỗ ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 lỗ
9 Cốt thép trụ cầu đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 324,45 kg
10 Ván khuôn gia cố trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,46 m2
11 Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 504 m
12 Làm phên tre Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,52 m2
13 Đào đất, đắp đất và thanh thải đê quai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,67 m3
14 Bơm hút nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m3
15 Đóng cọc thép I trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 m
16 Xếp đá khan không chít mạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,96 m3
17 Bê tông gia cố móng, trụ cầu bê tông M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,35 m3
18 Cốt thép trụ cầu đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,39 kg
19 Tháo dỡ cọc tre bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 504 m
C Làm khe co giản, sửa chữa lan can và gờ
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp cắt ≤7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,4 m
2 Đào bỏ mặt đường bê tông nhựa, chiều dày ≤10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,64 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 m3
4 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, đường kính lỗ ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 448 lỗ
5 Cốt thép khe co giãn cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 347,67 kg
6 Cung cấp + lắp đặt khe co giãn cầu dạng hình sin, độ dịch chuyển 30mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,2 m
7 Bê tông Grout M60 (tỷ lệ đá/vữa: 60/40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,46 m3
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ, bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,47 m2
9 Sơn bề mặt bê tông 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,47 m2
D Nền, mặt đường
1 Đào bóc hữu cơ đổ đi đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,54 m3
2 Đắp đất nền đường độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,34 m3
3 Đắp bù lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,34 m3
4 Đào bỏ mặt đường bê tông nhựa đổ đi, chiều dày ≤10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,34 m2
5 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.038,56 m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19, chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.038,56 m2
7 Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa chặt 19 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 255,01 tấn
8 Mua và lắp đặt trụ đỡ sắt ống ĐK 80, tiêu phản quang mũi tên (loại 1) 2 mặt trước sau Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,62 m2
E Sửa chữa tứ nón mố cầu, giằng chân khay, lối lên xuống thăm cầu
1 Phá dỡ kết cấu đá xây đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,15 m3
2 Đào móng chân khay đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,78 m3
3 Thi công lớp lót vải địa kỹ thuật loại không dệt, cường lực 7kN/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,8 m2
4 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 m3
5 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp keo dán, đường kính ống 50mm, dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,5 m
6 Thi công lớp lót bạt nilong 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,92 m2
7 Bê tông lót móng M150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,85 m3
8 Bê tông chân khay M200 đá 2x4, chiều rộng móng<250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,38 m3
9 Bê tông gia cố mái taluy M250 đá 1x2, chiều dày<=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,39 m3
10 Cốt thép gia cố tứ nón đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 978,97 kg
11 Ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,5 m2
12 Bê tông thanh giằng M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,13 m3
13 Cốt thép thanh giằng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,2 kg
14 Thi công lớp móng đệm đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,18 m3
15 Thi công lớp lót bạt nilong 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,15 m2
16 Bê tông móng M200 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 m3
17 Bê tông tường M200 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
18 Làm mặt đường bê tông M200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
19 Ván khuôn móng băng, bệ máy, ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,07 m2
20 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤45cm, ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,12 m2
21 Đào móng băng công trình rộng ≤3m, sâu ≤1m bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,56 m3
22 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,57 m3
F Sàn đạo thi công
1 Gia công kết cấu thép tròn hệ sàn đạo (Khấu hao vật liệu chính 50%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 615,57 kg
2 Gia công, lắp dựng kết cấu gỗ phục vụ thi công (Khấu hao vật liệu chính 50%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,37 m3
3 Gia công kết cấu thép hình hệ sàn đạo (Khấu hao vật liệu chính 50%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 313,87 kg
4 Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn đạo (3 lần lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.791,91 kg
5 Tháo dỡ kết cấu thép sàn đạo (3 lần tháo dỡ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.791,91 kg
G Đảm bảo an toàn giao thông
1 Đảm bảo an toàn giao thông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->