Gói thầu: Thi công xây dựng Trường THCS Nguyễn Trãi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201202925-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
Tên gói thầu Thi công xây dựng Trường THCS Nguyễn Trãi
Số hiệu KHLCNT 20201160573
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh kế hoạch năm 2020 bố trí 6000 triệu đồng theo Quyết định số 806QĐ-UBND ngày 06/5/2020 của UBND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-08 16:27:00 đến ngày 2020-12-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,073,377,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THÁO DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m 109,774 m2
2 Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đá 55,396 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 28,37 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 28 m 0,389 tấn
B DI DỜI MÁI CHE ĐỂ XE
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,066 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 0,6 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,038 100 m2
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,008 100 m2
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,052 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 0,055 tấn
7 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 1,188 m3
8 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 0,281 m3
9 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II 4,774 m3 đất nguyên thổ
10 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 5,1 m3
11 Bu lông neo D16mm,L=500mm 24 cái
12 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m 0,748 tấn
13 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m 54,285 m2
14 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m 0,43 tấn
15 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép 0,318 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m 0,43 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép 0,318 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 34,744 m2
19 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,543 100 m2
C PHẦN MÓNG THUỘC HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG HỌC + 4 PHÒNG BỘ MÔN
1 Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3 đất cấp II 5,235 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 12,303 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 1,096 100 m2
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 0,139 100 m2
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 1,53 100 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 3,349 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 2,901 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm 0,357 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm 0,149 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm 0,484 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm 1,929 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤ 10mm 0,789 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤ 18mm 3,278 tấn
14 Bê tông móng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 75,403 m3
15 Bê tông cổ móng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 10,527 m3
16 Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 23,118 m3
17 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 42,115 m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,027 100 m3
19 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 29,245 m3
20 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 7,099 100 m3
21 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 2,167 100 m3 đất nguyên thổ
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 2,45 100 m3 đất nguyên thổ
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II 2,45 100 m3 đất nguyên thổ/1km
D PHẦN THÂN THUỘC HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG HỌC + 4 PHÒNG BỘ MÔN
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 5,767 100 m2
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 9,102 100 m2
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 7,832 100 m2
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường 0,622 100 m2
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 6,905 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 1,103 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 2,558 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m 3,156 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 2,202 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 9,093 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m 1,746 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 9,384 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 1,321 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,506 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 3,656 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m 3,538 tấn
17 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 28,133 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 76,24 m3
19 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 93,745 m3
20 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 7,454 m3
21 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 47,352 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 100mm 18,511 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 100mm 18,511 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm 133,276 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm 133,276 m3
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm vữa XM Mác 75 PCB40 2,435 m3
27 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm 17,983 m3
28 Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm 17,983 m3
E PHẦN MÁI THUỘC HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG HỌC + 4 PHÒNG BỘ MÔN
1 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m 5,615 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m 5,615 tấn
3 Bu lông neo D=18mm, L= 350mm 80 cái
4 Bu lông neo D=14mm, L= 50mm 75 cái
5 Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép 2,622 tấn
6 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép 6,497 tấn
7 Gia công cấu kiện sắt thép, cầu phong thép hộp 2,608 tấn
8 Gia công cấu kiện sắt thép, li tô thép hộp 4,135 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp đà trần,xà gồ, cầu phong, li tô thép 15,862 tấn
10 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 11,28 100 m2
F PHẦN HOÀN THIỆN THUỘC HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG HỌC + 4 PHÒNG BỘ MÔN
1 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 2.024,733 m2
2 Trát trụ, cột, lam đứng ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 937,493 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng trong nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 57,618 m2
4 Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 783,246 m2
5 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 981,253 m2
6 Trát má cửa trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 62,56 m2
7 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 62,11 m2
8 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 239,76 m2
9 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 864,828 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 239,76 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước 239,76 m2
12 Lát nền, sàn gạch granite tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 1.452,26 m2
13 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 72,335 m2
14 Lát nền nhà vệ sinh gạch granite tiết diện gạch nhám chống trượt 300x300 vữa XM Mác 75 66 m2
15 Ốp gạch tường tiết diện gạch men 300x600 vữa XM Mác 75 112,32 m2
16 Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào tường 2.024,733 m2
17 Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần 1.239,363 m2
18 Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào tường 2.691,887 m2
19 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 3.264,096 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 2.691,887 m2
21 Thi công trần bằng tấm Prima chống ẩm 66 m2
22 Thi công trần phẳng bằng tôn lạnh 743 m2
23 Gia công cấu kiện sắt thép, lan can 0,253 tấn
24 Lắp dựng cấu kiện thép, lan can 0,253 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 26,856 m2
26 Lắp đặt cửa đi Panô kính 97,92 m2
27 Lắp đặt cửa sổ kính 162,23 m2
28 Lắp đặt cửa đi khu vệ sinh Compact HPL 20,72 m2
29 Lắp đặt vách ngăn khu vệ sinh Compact HPL 12,3 m2
30 Vách ngăn bằng nhôm 2 m2
31 Trát đá rửa tường vữa XM Mác 75 PCB40 99,915 m2
G PHẦN ĐIỆN THUỘC HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG HỌC + 4 PHÒNG BỘ MÔ
1 Lắp đặt đèn Led Tuýp 1,2m ánh sáng trắng 2x20w-220v 36 bộ
2 Lắp đặt đèn có máng tán quang Led Tuýp 1,2m ánh sáng trắng 2x20w-220v 64 bộ
3 Lắp đặt đèn Led Tuýp 1,2m bán nguyệt ánh sáng trắng 1x20w-220v 3 bộ
4 Lắp đặt đèn mâm ốp trần 12w - ánh sáng trắng, vàng KT D295 42 bộ
5 Lắp đặt đèn mâm áp trần 14w - ánh sáng trắng KT D250 6 bộ
6 Lắp đặt đèn downlight nổi trần, ốp trần bóng 7w 20 bộ
7 Lắp đặt bộ LED bảng chiếu bảng bóng 18w - 120x460x100 16 bộ
8 Lắp đặt quạt thả trần, sải cánh 750, công suất 70w - điều khiển bằng hộp số 48 cái
9 Lắp đặt quạt treo tường, công suất 47w 8 cái
10 Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (01 hạt), âm tường 6 cái
11 Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (02 hạt), âm tường 28 cái
12 Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (03 hạt), âm tường 12 cái
13 Lắp đặt công tắc điện 2 chiều 10A (01 hạt), âm tường 14 cái
14 Lắp đặt ổ cắm điện đơn, 3 chấu - 16A, âm tường 10 cái
15 Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu - 16A, âm tường 56 cái
16 Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu - 16A, đi trên bàn 38 cái
17 Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, ..., âm tường (40x65x111,5) + CB (44x58,6x115) 162 hộp
18 Lắp đặt hộp nối nhựa 2 - 4 đường Ø16 âm sàn - ốp trần bê tông (âm trần tôn lạnh) 163 hộp
19 Lắp đặt hộp nhựa D100 4 hộp
20 Lắp đặt hộp nhựa 150x150 2 hộp
21 Lắp đặt dây điện đồng bọc VC1,5mm² 1.650 m
22 Lắp đặt dây cáp đồng bọc TER màu vàng-xanh, E 1,5mm2 180 m
23 Lắp đặt dây cáp đồng bọc VC 1x2,5mm2 860 m
24 Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV 1x2,5mm2 820 m
25 Lắp đặt dây cáp đồng bọc TER màu vàng-xanh, E 2,5mm2 410 m
26 Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV 1x4,0mm2 320 m
27 Lắp đặt dây cáp đồng bọc TER màu vàng-xanh, E 4,0mm2 160 m
28 Lắp đặt dây cáp điện hạ thế (2xCXV10,0 + E.6,0)mm² 115 m
29 Lắp đặt dây cáp điện hạ thế (3xCXV6,0 + E.4,0)mm² 2 m
30 Lắp đặt dây cáp điện hạ thế (4xCXV10,0 + E6,0)mm² 20 m
31 Lắp đặt ống nhựa chịu lực D16 820 m
32 Lắp đặt ống nhựa chịu lực D20 790 m
33 Lắp đặt ống nhựa chịu lực D25 160 m
34 Lắp đặt ống nhựa chịu lực D32 15 m
35 Lắp đặt ống HDPE chịu lực D50/40 60 m
36 Lắp đặt ống HDPE chịu lực D40/30 140 m
37 Lắp đặt MCCB 3 cực 100A-30kA 1 cái
38 Lắp đặt automat 2 cực, 50A-16kA (MCCB 2P 50A-16kA) 6 cái
39 Lắp đặt automat 3 cực, 32A-16kA (MCCB 3P 32A-16kA) 2 cái
40 Lắp đặt automat 2 cực, 20A-16kA (MCCB 2P 20A-16kA) 2 cái
41 Lắp đặt automat 4 cực, 32A-16kA (MCCB 4P 32A-16kA) 2 cái
42 Lắp đặt automat 2 cực, 16A-10kA (MCB 2P 16A-10kA) 16 cái
43 Lắp đặt automat 2 cực, 20A-10kA (MCB 2P 20A-10kA) 6 cái
44 Lắp đặt automat 2 cực, 32A-10kA (MCB 2P 32A-10kA) 2 cái
45 Lắp đặt automat 1 cực, 6A-6kA (MCB 1P 6A-6kA) 16 cái
46 Lắp đặt automat 1 cực, 10A-6kA (MCB 1P 10A-6kA) 13 cái
47 Lắp đặt automat 1 cực, 16A-6kA (MCB 1P 16A-6kA) 4 cái
48 Lắp đặt automat 1 cực, 25A-6kA (MCB 1P 25A-6kA) 2 cái
49 Lắp đặt tủ điện tổng (MDB: 200x400x600, thép sơn tĩnh điện, có khóa bảo vệ) áp tường 1 hộp
50 Lắp đặt tủ điện phân phối tầng 9 module âm tường 4 hộp
51 Đào mương cáp đất cấp II 25,585 m3 đất nguyên thổ
52 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 3,136 m3 đất nguyên thổ
53 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 0,196 m3
54 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 2,4 m3
55 Vữa chèn trụ XM Mác 75 PCB40 0,196 m2
56 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 10m 3 cột
57 Dựng cột bê tông mới bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 10m 1 cột
58 Tạm tính nhổ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 10m 4 cột
59 Lắp đặt cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m 4 cần đèn
60 Tạm tính tháo cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m 4 cần đèn
61 Lắp chóa đèn cao áp ở độ cao ≤ 12m 4 bộ
62 Tạm tính tháo chóa đèn cao áp ở độ cao ≤ 12m 4 bộ
63 Tạm tính tháo cáp treo trên dây thép, trọng lượng cáp ≤ 1kg/m 1,21 100 m
64 Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép, trọng lượng cáp ≤ 1kg/m 1,31 100 m
65 Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV 2x4,0mm2 10 m
66 Lắp đặt sứ đứng hạ thế, cột tròn, lắp dưới đất, loại sứ 6-10KV 0,4 10 sứ
67 Tạm tính tháo sứ đứng hạ thế, cột tròn, lắp dưới đất, loại sứ 6-10KV 0,4 10 sứ
H PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH THUỘC HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG HỌC + 4 PHÒNG BỘ MÔ
1 Lắp đặt chậu xí bệt 14 bộ
2 Lắp đặt van vặn khóa chữ T bồn cầu 14 cái
3 Lắp đặt vòi xịt xí bệt 14 bộ
4 Lắp đặt bồn LAVABO 12 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa LAVOBO lạnh 12 bộ
6 Lắp đặt bộ xi phông xả LAVABO 12 cái
7 Lắp đặt gương soi 12 cái
8 Lắp đặt kệ xà bông 12 cái
9 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 14 cái
10 Lắp đặt kệ kính 12 cái
11 Lắp đặt chậu tiểu nam 10 bộ
12 Lắp đặt van xả tiểu nam 10 cái
13 Lắp đăt xi phông xả tiểu nam 18 cái
14 Lắp đặt phễu thu sàn INOX 4 cái
15 Lắp đặt vòi đồng D20 4 cái
16 Lắp đặt dây cấp mềm 60cm 12 cái
I PHẦN THÔNG TIN LIÊN LẠC THUỘC HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG HỌC + 4 PHÒNG BỘ MÔ
1 Lắp đặt ổ cắm mạng LAN đơn 8 dây 13 cái
2 Lắp đặt cáp mạng AMP Cat-6, 2 lớp chống nhiễu 390 m
3 Lắp đặt ống nhựa chịu lực D16 380 m
4 Lắp đặt hộp nhựa 4 hộp
5 Modem phát tín hiệu Wifi băng tầng kép, sử dụng nguồn POE 2 bộ
6 Lắp đặt HUB - Switch 8 port 2 thiết bị
7 Lắp đặt tủ thông tin liên lạc 2 hộp
8 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 75 m
J PHẦN CẤP NƯỚC THUỘC HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG HỌC + 4 PHÒNG BỘ MÔ
1 Lắp đặt ống PPR D34*2,9 0,76 100 m
2 Lắp đặt ống PPR D25*2,3 0,44 100 m
3 Lắp đặt ống PPR D20*1,9 0,92 100 m
4 Lắp đặt ống PPR D27*1,8 0,08 100 m
5 Lắp đặt co PVC D27 1 cái
6 Lắp đặt co PPR D32 7 cái
7 Lắp đặt co PPR D25 17 cái
8 Lắp đặt co PPR D20 18 cái
9 Lắp đặt co PPR D32 ren trong 1 cái
10 Lắp đặt co PPR D20 ren trong 12 cái
11 Lắp đặt co PPR D20 ren ngoài 22 cái
12 Lắp đặt co PVC D27 ren ngoài 2 cái
13 Lắp đặt tê PVC D27 1 cái
14 Lắp đặt tê PPR D32 8 cái
15 Lắp đặt tê PPR D25 5 cái
16 Lắp đặt tê rút PPR D32*25 4 cái
17 Lắp đặt tê rút PPR D25*20 17 cái
18 Lắp đặt tê PPR D20 10 cái
19 Lắp đặt tê PPR D20 ren trong 14 cái
20 Lắp đặt tê PPR D20 ren ngoài 4 cái
21 Lắp đặt van xoay PPR D32 2 cái
22 Lắp đặt van xoay PPR D25 6 cái
23 Lắp đặt van 1 chiều PPR D32 2 cái
24 Lắp đặt van đồng D32 3 cái
25 Lắp đặt van PVC D27 2 cái
26 Lắp đặt nối rút PPR D40*32 2 cái
27 Lắp đặt nối rút PPR D25*20 4 cái
28 Lắp đặt nối PPR D32 ren ngoài 1 cái
29 Đồng hồ nước 1 bộ
30 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 2 bể
K PHẦN THOÁT NƯỚC THUỘC HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG HỌC + 4 PHÒNG BỘ MÔ
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 1,004 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 14,028 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 3,43 m3
4 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 13,564 m3
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cốt thép nắp mương đan và hố ga 0,739 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,496 100 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 7,764 m3
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg 270 cái
9 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 258,64 m2
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,298 100 m3
11 Làm lớp lọc gạch vỡ 0,171 m3
12 Làm lớp lọc than xỉ 0,171 m3
13 Làm lớp lọc đá 1x2 0,171 m3
14 Làm lớp lọc đá 4x6 0,171 m3
15 Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,8 0,56 100 m
16 Lắp đặt ống nhựa PVC D90*3,0 2,32 100 m
17 Lắp đặt ống nhựa PVC D60*2,0 0,28 100 m
18 Lắp đặt ống nhựa PVC D42*2,1 0,6 100 m
19 Lắp đặt co PVC D114 5 cái
20 Lắp đặt co PVC D90 23 cái
21 Lắp đặt co PVC D42 33 cái
22 Lắp đặt co PVC D60 17 cái
23 Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 16 cái
24 Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 37 cái
25 Lắp đặt lơi nhựa PVC D60 48 cái
26 Lắp đặt Y PVC D90 5 cái
27 Lắp đặt Y PVC D60 2 cái
28 Lắp đặt Y giảm PVC D114*90 1 cái
29 Lắp đặt Y giảm PVC D114*60 2 cái
30 Lắp đặt tê đều PVC D114 3 cái
31 Lắp đặt tê giảm PVC D114*42 6 cái
32 Lắp đặt tê giảm PVC D90*42 4 cái
33 Lắp đặt tê PVC D60 1 cái
34 Lắp đặt tê giảm PVC D60*42 2 cái
35 Lắp đặt tê giảm PVC D90*60 4 cái
36 Lắp đặt tê cong PVC D114 21 cái
37 Lắp đặt tê cong PVC D114*60 8 cái
38 Lắp đặt tê cong PVC D90 5 cái
39 Lắp đặt tê cong PVC D90*60 14 cái
40 Lắp đặt nối rút PVC D114*60 2 cái
41 Lắp đặt nối rút PVC D60*42 24 cái
42 Lắp đặt nối rút PVC D90*42 2 cái
43 Lắp đặt con thỏ PVC D90 4 cái
44 Lắp đặt nối thông tắc PVC D114 3 cái
45 Lắp đặt nối thông tắc PVC D90 7 cái
46 Lắp đặt nối thông tắc PVC D60 1 cái
47 Lắp đặt thông tắc lắp sàn inox D114 3 cái
48 Lắp đặt thông tắc lắp sàn inox D90 7 cái
49 Lắp đặt tê kiểm tra PVC D114 3 cái
50 Lắp đặt nút bịt PVC D168 1 cái
51 Cầu chắn rác inox 22 cái
52 Cống BTLT D400 10 m
L CỔNG HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,048 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 0,144 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,04 100 m2
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,006 100 m2
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,038 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,003 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 0,064 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,011 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,05 tấn
10 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 0,5 m3
11 Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 0,075 m3
12 Bê tông đà kiềng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 0,378 m3
13 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 0,002 100 m3 đất nguyên thổ
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,086 100 m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,104 100 m2
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,179 100 m2
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,012 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,117 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,086 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,099 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,137 tấn
22 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 0,475 m3
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 0,914 m3
24 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 1,584 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 100mm 0,774 m3
26 Gia công cấu kiện sắt thép mạ kẽm, li tô 0,174 tấn
27 Lắp dựng cấu kiện thép li tô thép hộp 0,174 tấn
28 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 0,207 100 m2
29 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,273 100 m3 đất nguyên thổ
30 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 1,608 m3
31 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 29,257 m3
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,235 100 m2
33 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,439 tấn
34 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,041 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 2,189 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 100mm 3,991 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm 6,27 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 300mm 21,42 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 128,654 m2
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 58,772 m2
41 Bả bằng bột bả ngoài nhà vào các kết cấu, bả vào tường 128,654 m2
42 Bả bằng bột bả ngoài nhà vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần 58,772 m2
43 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 187,426 m2
44 Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt 1,888 tấn
45 Lắp dựng cấu kiện sắt thép, cổng sắt 1,888 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 122,635 m2
47 Bộ chữ Inox 1 bộ
M SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 1,147 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 3,675 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 2,528 100 m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(5km) 2,529 100 m3 đất nguyên thổ/1km
5 Lu lèn lại mặt đường 8,981 100 m2
6 Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 139,676 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó nền, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống 0,221 100 m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 1,661 m3
N PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo, bán kính bảo vệ 65m 1 cái
2 Trụ đỡ kim thu sét và bộ chân đế 1 bộ
3 Kéo rải dây cáp đồng bọc 70mm2 65 m
4 Kéo rải dây cáp đồng trần 95mm2 45 m
5 Đóng cọc sét D20 x 2400 14 cọc
6 Kẹp cọc tiếp địa (Ốc xiết cáp) 14 cái
7 Kẹp nối đất 2 cái
8 Lắp đặt ống nhựa PVC D27*1,8 0,65 100 m
9 Hộp nối kiểm tra nối đất 2 cái
10 Cô dê kẹp ống nhựa D27 32 cái
11 Đào mương chôn cọc tiếp địa đất cấp II 6 m3 đất nguyên thổ
12 Lấp đất mương K=0,90 0,06 100 m3
O PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG + CHIẾU SÁNG SỰ CỐ
1 Lắp đặt đầu báo khói 30 bộ
2 Lắp đặt loa báo cháy 5 bộ
3 Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 8 vùng FCP 1 bộ
4 Lắp đặt nút báo khẩn 7 bộ
5 Lắp đặt cáp chống cháy CXV/Fr 2x1,5mm2 1.250 m
6 Lắp đặt ống nhựa chịu lực D16 585 m
7 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn bóng led 2x2w-220v 9 bộ
8 Lắp đặt ổ cắm điện đơn 2 cực -16A 9 cái
9 Lắp đặt đèn thoát hiểm, hướng dẫn lối đi, 1 mặt 2 bộ
10 Lắp đặt đèn thoát hiểm, hướng dẫn lối đi, 2 mặt 1 bộ
11 Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV 2x2,5mm2 170 m
12 Lắp đặt ống HDPE D32/25 180 m
P PHẦN CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống thép đqn D114*6 0,865 100 m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D75*3,8 0,685 100 m
3 Lắp đặt cút thép D114 UU 5 cái
4 Lắp đặt cút tráng kẽm D75 11 cái
5 Lắp đặt tê thép D114 UUU 2 cái
6 Lắp đặt tê tráng kẽm D75 11 cái
7 Lắp đặt tê giảm thép D114/75 UUU 3 cái
8 Lắp đặt côn giảm thép D114/75 1 cái
9 Gia công và lắp đặt bích D114 12 cái
10 Bulon M16x70 64 cái
11 Sơn dầu màu đỏ 2 nước 53 m2
12 Thử áp ống D114 0,48 100 m
13 Thử áp ống D75 0,98 100 m
14 Bê tông lót đáy tủ vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 0,009 m3
15 Bê tông chân tủ vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 0,031 m3
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông chân tủ 0,004 100 m2
17 Bulon M8, L=250 4 cái
18 Lắp đặt tủ chữa cháy (450x650x230) 23 hộp
19 Lắp đặt bộ chữa cháy D50 (vòi, lăng, van, đầu khớp) 8 bộ
20 Lắp đặt vòi chữa cháy D65 2 cái
21 Lăng chữa cháy D65 2 cái
22 Lắp đặt trụ cứu hoả D100 2 cửa D65 1 cái
23 Họng đôi tiếp nước 2 ngõ 1 cái
24 Lắp đặt van gang 1 chiều D100BB 1 cái
25 Bình chữa cháy MFZ8 6 cái
26 Bình chữa cháy MT5 6 cái
27 Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC 6 cái
Q PHẦN TRẠM BƠM CHỮA CHÁY + BỂ NƯỚC
1 Lắp đặt ống thép đen D140*6,55 0,02 100 m
2 Lắp đặt ống thép đen D114*6 0,02 100 m
3 Lắp đặt cút thép D140UU 4 cái
4 Lắp đặt cút thép D114UU 1 cái
5 Lắp đặt tê thép D114UUU 1 cái
6 Lắp đặt BU thép D114BU L=150 2 cái
7 Lắp đặt BU thép D114BB L=150 4 cái
8 Lắp đặt BU thép D140BB L=200 2 cái
9 Lắp đặt BU thép D140BU L=150 4 cái
10 Lắp đặt côn lệch tâm thép D140/90 2 cái
11 Lắp đặt côn thu đồng tâm thép D114/75 2 cái
12 Gia công và lắp đặt bích D75 2 cái
13 Gia công và lắp đặt bích D90 2 cái
14 Gia công và lắp đặt bích D114 12 cái
15 Gia công và lắp đặt bích D140 10 cái
16 Lắp đặt khớp nối mềm D114BB 2 cái
17 Lắp đặt khớp nối mềm D140BB 2 cái
18 Lắp đặt măng xông thép D21 6 cái
19 Lắp đặt công tắc áp suất 2 cái
20 Cảm biến mực nước 1 cái
21 Lắp đặt đồng hồ đo áp suất DN15 4 cái
22 Lắp đặt van bướm D140BB 2 cái
23 Lắp đặt van bướm D114BB 2 cái
24 Lắp đặt van bi đồng D21 4 cái
25 Lắp đặt van 1 chiều D114BB 2 cái
26 Lắp đặt lọc Y D140BBB 2 cái
27 Lắp đặt hamelon thép D21 6 cái
28 Thép U80x50x5 (l=0,4m) 2 cái
29 Thép U80x50x5 (l=0,8m) 2 cái
30 Nở sắt 8 8 cái
31 Tấm thép 150x150x10 2 cái
32 Bulon chữ U sắt 8 2 cái
33 ECU sắt 8 15 cái
34 Bulon M16x70 144 cái
35 Bulon M16x120 32 cái
36 Tủ điều khiển LP-CC (250x400x800) 1 hợp bộ
37 Đệm lót cao su tấm (1,5x1,5mx2cm) 1 tấm
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 2 m2
39 Bơm ly tâm trục ngang diezel Q>=45m3/h, H>=30m 1 cái
40 Bơm ly tâm trục ngang điện 3P, Q>=45m3/h, H>=30m 1 cái
41 Lắp đặt dây cáp CVV 4x10,0mm2 7 m
42 Lắp đặt dây cáp CVV 2x1,5mm2 7 m
43 Lắp đặt dây cáp CV 1x10,0mm2 7 m
44 Lắp đặt MCB 3P - 40A-10kA 1 cái
45 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 7 m
46 Lắp đặt ống nhựa PVC D16 7 m
47 Đào bể bằng máy đào < 0,8m3 đất cấp II 2,035 100 m3 đất nguyên thổ
48 Rải lớp nilong PVC chống rút nước 0,553 100 m2
49 Bê tông lót đáy hầm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 5,875 m3
50 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường 2,229 100 m2
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể đường kính <=18 mm 1,646 tấn
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính <=10 mm 0,242 tấn
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính <=18 mm 0,63 tấn
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10 mm 0,042 tấn
55 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18 mm 2,562 tấn
56 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể đường kính <=10 mm 0,054 tấn
57 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể đường kính >10 mm 1,433 tấn
58 Bê tông đáy bể vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 18,313 m3
59 Bê tông tường bể vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 24,041 m3
60 Bê tông nắp bể vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 7,94 m3
61 Quét chất chống thấm bể 138,44 m2
62 Láng bể dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 138,44 m2
63 Trát trần bể vữa XM Mác 75 XMPC40 43,72 m2
64 Lấp đất bể 0,125 100 m3
65 Sản xuất nắp thăm bằng thép 0,096 tấn
66 Lắp đặt nắp thăm bằng thép 0,096 tấn
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 6,433 m2
68 Lắp đặt BU thép D140UU L=400 2 cái
69 Lắp đặt BU thép D114UU L=400 1 cái
70 Lắp đặt BU thép D114UU L=500 2 cái
71 Lắp đặt BU thép D34UU 2 đầu ren, L=300 2 cái
72 Lắp đặt ống STK D140*6,55 5 cái
73 Lắp đặt cút thép D140 2 cái
74 Lắp đặt cút thép D114 5 cái
75 Lắp đặt cút 45 thép D114 2 cái
76 Lắp đặt côn giảm thép D114/168 1 cái
77 Bản thép dày 3mm, R=200mm 3 kg
78 Gia công và lắp đặt bích D114 3 cái
79 Gia công và lắp đặt bích D140 8 cái
80 Lắp đặt van phao cơ đồng D34 1 cái
81 Lắp đặt crephin gang D140 2 cái
82 sản xuất lắp dựng thang INOX 13,7 kg
83 Bulon M16x70 64 cái
84 Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,2 0,04 100 m
85 Lắp đặt mặt bích PVC D114 1 cái
86 Lắp đặt co nhựa PVC D114 1 cái
87 Lắp đặt lưới chắn côn trùng 150x150 2 cửa
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 4,6 m2
89 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 1,911 100 m3 đất nguyên thổ
90 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 1,911 100 m3 đất nguyên thổ/1km
R CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 chi phí dự phòng (&#x3D;2%x Tổng giá dự thầu) - 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->