Gói thầu: Thi công xây dựng Trường THCS Nguyễn Trãi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201202925-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Trường THCS Nguyễn Trãi |
| Số hiệu KHLCNT | 20201160573 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh kế hoạch năm 2020 bố trí 6000 triệu đồng theo Quyết định số 806QĐ-UBND ngày 06/5/2020 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-08 16:27:00 đến ngày 2020-12-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,073,377,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÁO DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | 109,774 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đá | 55,396 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 28,37 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 28 m | 0,389 | tấn | |
| B | DI DỜI MÁI CHE ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,066 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 0,6 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,038 | 100 m2 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,008 | 100 m2 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,052 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,055 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 1,188 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,281 | m3 | |
| 9 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | 4,774 | m3 đất nguyên thổ | |
| 10 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 5,1 | m3 | |
| 11 | Bu lông neo D16mm,L=500mm | 24 | cái | |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | 0,748 | tấn | |
| 13 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | 54,285 | m2 | |
| 14 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | 0,43 | tấn | |
| 15 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 0,318 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | 0,43 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 0,318 | tấn | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 34,744 | m2 | |
| 19 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,543 | 100 m2 | |
| C | PHẦN MÓNG THUỘC HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG HỌC + 4 PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3 đất cấp II | 5,235 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 12,303 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 1,096 | 100 m2 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,139 | 100 m2 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,53 | 100 m2 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 3,349 | 100 m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 2,901 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | 0,357 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm | 0,149 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm | 0,484 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm | 1,929 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤ 10mm | 0,789 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤ 18mm | 3,278 | tấn | |
| 14 | Bê tông móng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 75,403 | m3 | |
| 15 | Bê tông cổ móng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 10,527 | m3 | |
| 16 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 23,118 | m3 | |
| 17 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 42,115 | m3 | |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,027 | 100 m3 | |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 29,245 | m3 | |
| 20 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 7,099 | 100 m3 | |
| 21 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 2,167 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 2,45 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 2,45 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| D | PHẦN THÂN THUỘC HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG HỌC + 4 PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 5,767 | 100 m2 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 9,102 | 100 m2 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 7,832 | 100 m2 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,622 | 100 m2 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 6,905 | 100 m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 1,103 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 2,558 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 3,156 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 2,202 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 9,093 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 1,746 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 9,384 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 1,321 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,506 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 3,656 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 3,538 | tấn | |
| 17 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 28,133 | m3 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 76,24 | m3 | |
| 19 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 93,745 | m3 | |
| 20 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 7,454 | m3 | |
| 21 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 47,352 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 100mm | 18,511 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 100mm | 18,511 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm | 133,276 | m3 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm | 133,276 | m3 | |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 2,435 | m3 | |
| 27 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm | 17,983 | m3 | |
| 28 | Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm | 17,983 | m3 | |
| E | PHẦN MÁI THUỘC HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG HỌC + 4 PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | 5,615 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | 5,615 | tấn | |
| 3 | Bu lông neo D=18mm, L= 350mm | 80 | cái | |
| 4 | Bu lông neo D=14mm, L= 50mm | 75 | cái | |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép | 2,622 | tấn | |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 6,497 | tấn | |
| 7 | Gia công cấu kiện sắt thép, cầu phong thép hộp | 2,608 | tấn | |
| 8 | Gia công cấu kiện sắt thép, li tô thép hộp | 4,135 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp đà trần,xà gồ, cầu phong, li tô thép | 15,862 | tấn | |
| 10 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 | 11,28 | 100 m2 | |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN THUỘC HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG HỌC + 4 PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 2.024,733 | m2 | |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 937,493 | m2 | |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng trong nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 57,618 | m2 | |
| 4 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | 783,246 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 981,253 | m2 | |
| 6 | Trát má cửa trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 62,56 | m2 | |
| 7 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 62,11 | m2 | |
| 8 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | 239,76 | m2 | |
| 9 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 864,828 | m2 | |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 239,76 | m2 | |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | 239,76 | m2 | |
| 12 | Lát nền, sàn gạch granite tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 | 1.452,26 | m2 | |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | 72,335 | m2 | |
| 14 | Lát nền nhà vệ sinh gạch granite tiết diện gạch nhám chống trượt 300x300 vữa XM Mác 75 | 66 | m2 | |
| 15 | Ốp gạch tường tiết diện gạch men 300x600 vữa XM Mác 75 | 112,32 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào tường | 2.024,733 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | 1.239,363 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào tường | 2.691,887 | m2 | |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 3.264,096 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 2.691,887 | m2 | |
| 21 | Thi công trần bằng tấm Prima chống ẩm | 66 | m2 | |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tôn lạnh | 743 | m2 | |
| 23 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | 0,253 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thép, lan can | 0,253 | tấn | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,856 | m2 | |
| 26 | Lắp đặt cửa đi Panô kính | 97,92 | m2 | |
| 27 | Lắp đặt cửa sổ kính | 162,23 | m2 | |
| 28 | Lắp đặt cửa đi khu vệ sinh Compact HPL | 20,72 | m2 | |
| 29 | Lắp đặt vách ngăn khu vệ sinh Compact HPL | 12,3 | m2 | |
| 30 | Vách ngăn bằng nhôm | 2 | m2 | |
| 31 | Trát đá rửa tường vữa XM Mác 75 PCB40 | 99,915 | m2 | |
| G | PHẦN ĐIỆN THUỘC HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG HỌC + 4 PHÒNG BỘ MÔ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Tuýp 1,2m ánh sáng trắng 2x20w-220v | 36 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn có máng tán quang Led Tuýp 1,2m ánh sáng trắng 2x20w-220v | 64 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn Led Tuýp 1,2m bán nguyệt ánh sáng trắng 1x20w-220v | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn mâm ốp trần 12w - ánh sáng trắng, vàng KT D295 | 42 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn mâm áp trần 14w - ánh sáng trắng KT D250 | 6 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn downlight nổi trần, ốp trần bóng 7w | 20 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt bộ LED bảng chiếu bảng bóng 18w - 120x460x100 | 16 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt quạt thả trần, sải cánh 750, công suất 70w - điều khiển bằng hộp số | 48 | cái | |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường, công suất 47w | 8 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (01 hạt), âm tường | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (02 hạt), âm tường | 28 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (03 hạt), âm tường | 12 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc điện 2 chiều 10A (01 hạt), âm tường | 14 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn, 3 chấu - 16A, âm tường | 10 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu - 16A, âm tường | 56 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu - 16A, đi trên bàn | 38 | cái | |
| 17 | Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, ..., âm tường (40x65x111,5) + CB (44x58,6x115) | 162 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt hộp nối nhựa 2 - 4 đường Ø16 âm sàn - ốp trần bê tông (âm trần tôn lạnh) | 163 | hộp | |
| 19 | Lắp đặt hộp nhựa D100 | 4 | hộp | |
| 20 | Lắp đặt hộp nhựa 150x150 | 2 | hộp | |
| 21 | Lắp đặt dây điện đồng bọc VC1,5mm² | 1.650 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc TER màu vàng-xanh, E 1,5mm2 | 180 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc VC 1x2,5mm2 | 860 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV 1x2,5mm2 | 820 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc TER màu vàng-xanh, E 2,5mm2 | 410 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV 1x4,0mm2 | 320 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc TER màu vàng-xanh, E 4,0mm2 | 160 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây cáp điện hạ thế (2xCXV10,0 + E.6,0)mm² | 115 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây cáp điện hạ thế (3xCXV6,0 + E.4,0)mm² | 2 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây cáp điện hạ thế (4xCXV10,0 + E6,0)mm² | 20 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực D16 | 820 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực D20 | 790 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực D25 | 160 | m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực D32 | 15 | m | |
| 35 | Lắp đặt ống HDPE chịu lực D50/40 | 60 | m | |
| 36 | Lắp đặt ống HDPE chịu lực D40/30 | 140 | m | |
| 37 | Lắp đặt MCCB 3 cực 100A-30kA | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt automat 2 cực, 50A-16kA (MCCB 2P 50A-16kA) | 6 | cái | |
| 39 | Lắp đặt automat 3 cực, 32A-16kA (MCCB 3P 32A-16kA) | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt automat 2 cực, 20A-16kA (MCCB 2P 20A-16kA) | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt automat 4 cực, 32A-16kA (MCCB 4P 32A-16kA) | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt automat 2 cực, 16A-10kA (MCB 2P 16A-10kA) | 16 | cái | |
| 43 | Lắp đặt automat 2 cực, 20A-10kA (MCB 2P 20A-10kA) | 6 | cái | |
| 44 | Lắp đặt automat 2 cực, 32A-10kA (MCB 2P 32A-10kA) | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt automat 1 cực, 6A-6kA (MCB 1P 6A-6kA) | 16 | cái | |
| 46 | Lắp đặt automat 1 cực, 10A-6kA (MCB 1P 10A-6kA) | 13 | cái | |
| 47 | Lắp đặt automat 1 cực, 16A-6kA (MCB 1P 16A-6kA) | 4 | cái | |
| 48 | Lắp đặt automat 1 cực, 25A-6kA (MCB 1P 25A-6kA) | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt tủ điện tổng (MDB: 200x400x600, thép sơn tĩnh điện, có khóa bảo vệ) áp tường | 1 | hộp | |
| 50 | Lắp đặt tủ điện phân phối tầng 9 module âm tường | 4 | hộp | |
| 51 | Đào mương cáp đất cấp II | 25,585 | m3 đất nguyên thổ | |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 3,136 | m3 đất nguyên thổ | |
| 53 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 0,196 | m3 | |
| 54 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 2,4 | m3 | |
| 55 | Vữa chèn trụ XM Mác 75 PCB40 | 0,196 | m2 | |
| 56 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 10m | 3 | cột | |
| 57 | Dựng cột bê tông mới bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 10m | 1 | cột | |
| 58 | Tạm tính nhổ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 10m | 4 | cột | |
| 59 | Lắp đặt cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m | 4 | cần đèn | |
| 60 | Tạm tính tháo cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m | 4 | cần đèn | |
| 61 | Lắp chóa đèn cao áp ở độ cao ≤ 12m | 4 | bộ | |
| 62 | Tạm tính tháo chóa đèn cao áp ở độ cao ≤ 12m | 4 | bộ | |
| 63 | Tạm tính tháo cáp treo trên dây thép, trọng lượng cáp ≤ 1kg/m | 1,21 | 100 m | |
| 64 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép, trọng lượng cáp ≤ 1kg/m | 1,31 | 100 m | |
| 65 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV 2x4,0mm2 | 10 | m | |
| 66 | Lắp đặt sứ đứng hạ thế, cột tròn, lắp dưới đất, loại sứ 6-10KV | 0,4 | 10 sứ | |
| 67 | Tạm tính tháo sứ đứng hạ thế, cột tròn, lắp dưới đất, loại sứ 6-10KV | 0,4 | 10 sứ | |
| H | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH THUỘC HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG HỌC + 4 PHÒNG BỘ MÔ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 14 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt van vặn khóa chữ T bồn cầu | 14 | cái | |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | 14 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt bồn LAVABO | 12 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa LAVOBO lạnh | 12 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt bộ xi phông xả LAVABO | 12 | cái | |
| 7 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 8 | Lắp đặt kệ xà bông | 12 | cái | |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 14 | cái | |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | 12 | cái | |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 10 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt van xả tiểu nam | 10 | cái | |
| 13 | Lắp đăt xi phông xả tiểu nam | 18 | cái | |
| 14 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt vòi đồng D20 | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt dây cấp mềm 60cm | 12 | cái | |
| I | PHẦN THÔNG TIN LIÊN LẠC THUỘC HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG HỌC + 4 PHÒNG BỘ MÔ | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng LAN đơn 8 dây | 13 | cái | |
| 2 | Lắp đặt cáp mạng AMP Cat-6, 2 lớp chống nhiễu | 390 | m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực D16 | 380 | m | |
| 4 | Lắp đặt hộp nhựa | 4 | hộp | |
| 5 | Modem phát tín hiệu Wifi băng tầng kép, sử dụng nguồn POE | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt HUB - Switch 8 port | 2 | thiết bị | |
| 7 | Lắp đặt tủ thông tin liên lạc | 2 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | 75 | m | |
| J | PHẦN CẤP NƯỚC THUỘC HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG HỌC + 4 PHÒNG BỘ MÔ | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR D34*2,9 | 0,76 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống PPR D25*2,3 | 0,44 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống PPR D20*1,9 | 0,92 | 100 m | |
| 4 | Lắp đặt ống PPR D27*1,8 | 0,08 | 100 m | |
| 5 | Lắp đặt co PVC D27 | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt co PPR D32 | 7 | cái | |
| 7 | Lắp đặt co PPR D25 | 17 | cái | |
| 8 | Lắp đặt co PPR D20 | 18 | cái | |
| 9 | Lắp đặt co PPR D32 ren trong | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt co PPR D20 ren trong | 12 | cái | |
| 11 | Lắp đặt co PPR D20 ren ngoài | 22 | cái | |
| 12 | Lắp đặt co PVC D27 ren ngoài | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê PVC D27 | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê PPR D32 | 8 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê PPR D25 | 5 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê rút PPR D32*25 | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê rút PPR D25*20 | 17 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê PPR D20 | 10 | cái | |
| 19 | Lắp đặt tê PPR D20 ren trong | 14 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê PPR D20 ren ngoài | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van xoay PPR D32 | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van xoay PPR D25 | 6 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D32 | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van đồng D32 | 3 | cái | |
| 25 | Lắp đặt van PVC D27 | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt nối rút PPR D40*32 | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt nối rút PPR D25*20 | 4 | cái | |
| 28 | Lắp đặt nối PPR D32 ren ngoài | 1 | cái | |
| 29 | Đồng hồ nước | 1 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 2 | bể | |
| K | PHẦN THOÁT NƯỚC THUỘC HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG HỌC + 4 PHÒNG BỘ MÔ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 1,004 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 14,028 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,43 | m3 | |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 13,564 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cốt thép nắp mương đan và hố ga | 0,739 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,496 | 100 m2 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 7,764 | m3 | |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 270 | cái | |
| 9 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 258,64 | m2 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,298 | 100 m3 | |
| 11 | Làm lớp lọc gạch vỡ | 0,171 | m3 | |
| 12 | Làm lớp lọc than xỉ | 0,171 | m3 | |
| 13 | Làm lớp lọc đá 1x2 | 0,171 | m3 | |
| 14 | Làm lớp lọc đá 4x6 | 0,171 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,8 | 0,56 | 100 m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90*3,0 | 2,32 | 100 m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60*2,0 | 0,28 | 100 m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42*2,1 | 0,6 | 100 m | |
| 19 | Lắp đặt co PVC D114 | 5 | cái | |
| 20 | Lắp đặt co PVC D90 | 23 | cái | |
| 21 | Lắp đặt co PVC D42 | 33 | cái | |
| 22 | Lắp đặt co PVC D60 | 17 | cái | |
| 23 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 | 16 | cái | |
| 24 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 | 37 | cái | |
| 25 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D60 | 48 | cái | |
| 26 | Lắp đặt Y PVC D90 | 5 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Y PVC D60 | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt Y giảm PVC D114*90 | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Y giảm PVC D114*60 | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt tê đều PVC D114 | 3 | cái | |
| 31 | Lắp đặt tê giảm PVC D114*42 | 6 | cái | |
| 32 | Lắp đặt tê giảm PVC D90*42 | 4 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tê PVC D60 | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt tê giảm PVC D60*42 | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt tê giảm PVC D90*60 | 4 | cái | |
| 36 | Lắp đặt tê cong PVC D114 | 21 | cái | |
| 37 | Lắp đặt tê cong PVC D114*60 | 8 | cái | |
| 38 | Lắp đặt tê cong PVC D90 | 5 | cái | |
| 39 | Lắp đặt tê cong PVC D90*60 | 14 | cái | |
| 40 | Lắp đặt nối rút PVC D114*60 | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt nối rút PVC D60*42 | 24 | cái | |
| 42 | Lắp đặt nối rút PVC D90*42 | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt con thỏ PVC D90 | 4 | cái | |
| 44 | Lắp đặt nối thông tắc PVC D114 | 3 | cái | |
| 45 | Lắp đặt nối thông tắc PVC D90 | 7 | cái | |
| 46 | Lắp đặt nối thông tắc PVC D60 | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt thông tắc lắp sàn inox D114 | 3 | cái | |
| 48 | Lắp đặt thông tắc lắp sàn inox D90 | 7 | cái | |
| 49 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC D114 | 3 | cái | |
| 50 | Lắp đặt nút bịt PVC D168 | 1 | cái | |
| 51 | Cầu chắn rác inox | 22 | cái | |
| 52 | Cống BTLT D400 | 10 | m | |
| L | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,048 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 0,144 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,04 | 100 m2 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,006 | 100 m2 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,038 | 100 m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,003 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,064 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,011 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,05 | tấn | |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,5 | m3 | |
| 11 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,075 | m3 | |
| 12 | Bê tông đà kiềng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,378 | m3 | |
| 13 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 0,002 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,086 | 100 m2 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,104 | 100 m2 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,179 | 100 m2 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,012 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,117 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,086 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,099 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,137 | tấn | |
| 22 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,475 | m3 | |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,914 | m3 | |
| 24 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 1,584 | m3 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 100mm | 0,774 | m3 | |
| 26 | Gia công cấu kiện sắt thép mạ kẽm, li tô | 0,174 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thép li tô thép hộp | 0,174 | tấn | |
| 28 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,207 | 100 m2 | |
| 29 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,273 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 1,608 | m3 | |
| 31 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 29,257 | m3 | |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,235 | 100 m2 | |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,439 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,041 | tấn | |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 2,189 | m3 | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 100mm | 3,991 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm | 6,27 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 300mm | 21,42 | m3 | |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 128,654 | m2 | |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 58,772 | m2 | |
| 41 | Bả bằng bột bả ngoài nhà vào các kết cấu, bả vào tường | 128,654 | m2 | |
| 42 | Bả bằng bột bả ngoài nhà vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | 58,772 | m2 | |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 187,426 | m2 | |
| 44 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt | 1,888 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện sắt thép, cổng sắt | 1,888 | tấn | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 122,635 | m2 | |
| 47 | Bộ chữ Inox | 1 | bộ | |
| M | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 1,147 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 3,675 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 2,528 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(5km) | 2,529 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường | 8,981 | 100 m2 | |
| 6 | Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 139,676 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó nền, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | 0,221 | 100 m2 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 1,661 | m3 | |
| N | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo, bán kính bảo vệ 65m | 1 | cái | |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét và bộ chân đế | 1 | bộ | |
| 3 | Kéo rải dây cáp đồng bọc 70mm2 | 65 | m | |
| 4 | Kéo rải dây cáp đồng trần 95mm2 | 45 | m | |
| 5 | Đóng cọc sét D20 x 2400 | 14 | cọc | |
| 6 | Kẹp cọc tiếp địa (Ốc xiết cáp) | 14 | cái | |
| 7 | Kẹp nối đất | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27*1,8 | 0,65 | 100 m | |
| 9 | Hộp nối kiểm tra nối đất | 2 | cái | |
| 10 | Cô dê kẹp ống nhựa D27 | 32 | cái | |
| 11 | Đào mương chôn cọc tiếp địa đất cấp II | 6 | m3 đất nguyên thổ | |
| 12 | Lấp đất mương K=0,90 | 0,06 | 100 m3 | |
| O | PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG + CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói | 30 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt loa báo cháy | 5 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 8 vùng FCP | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt nút báo khẩn | 7 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt cáp chống cháy CXV/Fr 2x1,5mm2 | 1.250 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực D16 | 585 | m | |
| 7 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn bóng led 2x2w-220v | 9 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn 2 cực -16A | 9 | cái | |
| 9 | Lắp đặt đèn thoát hiểm, hướng dẫn lối đi, 1 mặt | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt đèn thoát hiểm, hướng dẫn lối đi, 2 mặt | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV 2x2,5mm2 | 170 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE D32/25 | 180 | m | |
| P | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đqn D114*6 | 0,865 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D75*3,8 | 0,685 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt cút thép D114 UU | 5 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cút tráng kẽm D75 | 11 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tê thép D114 UUU | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tê tráng kẽm D75 | 11 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tê giảm thép D114/75 UUU | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt côn giảm thép D114/75 | 1 | cái | |
| 9 | Gia công và lắp đặt bích D114 | 12 | cái | |
| 10 | Bulon M16x70 | 64 | cái | |
| 11 | Sơn dầu màu đỏ 2 nước | 53 | m2 | |
| 12 | Thử áp ống D114 | 0,48 | 100 m | |
| 13 | Thử áp ống D75 | 0,98 | 100 m | |
| 14 | Bê tông lót đáy tủ vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | 0,009 | m3 | |
| 15 | Bê tông chân tủ vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 0,031 | m3 | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông chân tủ | 0,004 | 100 m2 | |
| 17 | Bulon M8, L=250 | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tủ chữa cháy (450x650x230) | 23 | hộp | |
| 19 | Lắp đặt bộ chữa cháy D50 (vòi, lăng, van, đầu khớp) | 8 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65 | 2 | cái | |
| 21 | Lăng chữa cháy D65 | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt trụ cứu hoả D100 2 cửa D65 | 1 | cái | |
| 23 | Họng đôi tiếp nước 2 ngõ | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van gang 1 chiều D100BB | 1 | cái | |
| 25 | Bình chữa cháy MFZ8 | 6 | cái | |
| 26 | Bình chữa cháy MT5 | 6 | cái | |
| 27 | Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC | 6 | cái | |
| Q | PHẦN TRẠM BƠM CHỮA CHÁY + BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen D140*6,55 | 0,02 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen D114*6 | 0,02 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt cút thép D140UU | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cút thép D114UU | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tê thép D114UUU | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt BU thép D114BU L=150 | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt BU thép D114BB L=150 | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt BU thép D140BB L=200 | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt BU thép D140BU L=150 | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt côn lệch tâm thép D140/90 | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt côn thu đồng tâm thép D114/75 | 2 | cái | |
| 12 | Gia công và lắp đặt bích D75 | 2 | cái | |
| 13 | Gia công và lắp đặt bích D90 | 2 | cái | |
| 14 | Gia công và lắp đặt bích D114 | 12 | cái | |
| 15 | Gia công và lắp đặt bích D140 | 10 | cái | |
| 16 | Lắp đặt khớp nối mềm D114BB | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt khớp nối mềm D140BB | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt măng xông thép D21 | 6 | cái | |
| 19 | Lắp đặt công tắc áp suất | 2 | cái | |
| 20 | Cảm biến mực nước | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất DN15 | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van bướm D140BB | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van bướm D114BB | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van bi đồng D21 | 4 | cái | |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều D114BB | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt lọc Y D140BBB | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt hamelon thép D21 | 6 | cái | |
| 28 | Thép U80x50x5 (l=0,4m) | 2 | cái | |
| 29 | Thép U80x50x5 (l=0,8m) | 2 | cái | |
| 30 | Nở sắt 8 | 8 | cái | |
| 31 | Tấm thép 150x150x10 | 2 | cái | |
| 32 | Bulon chữ U sắt 8 | 2 | cái | |
| 33 | ECU sắt 8 | 15 | cái | |
| 34 | Bulon M16x70 | 144 | cái | |
| 35 | Bulon M16x120 | 32 | cái | |
| 36 | Tủ điều khiển LP-CC (250x400x800) | 1 | hợp bộ | |
| 37 | Đệm lót cao su tấm (1,5x1,5mx2cm) | 1 | tấm | |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 2 | m2 | |
| 39 | Bơm ly tâm trục ngang diezel Q>=45m3/h, H>=30m | 1 | cái | |
| 40 | Bơm ly tâm trục ngang điện 3P, Q>=45m3/h, H>=30m | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt dây cáp CVV 4x10,0mm2 | 7 | m | |
| 42 | Lắp đặt dây cáp CVV 2x1,5mm2 | 7 | m | |
| 43 | Lắp đặt dây cáp CV 1x10,0mm2 | 7 | m | |
| 44 | Lắp đặt MCB 3P - 40A-10kA | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | 7 | m | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 | 7 | m | |
| 47 | Đào bể bằng máy đào < 0,8m3 đất cấp II | 2,035 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 48 | Rải lớp nilong PVC chống rút nước | 0,553 | 100 m2 | |
| 49 | Bê tông lót đáy hầm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | 5,875 | m3 | |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường | 2,229 | 100 m2 | |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể đường kính <=18 mm | 1,646 | tấn | |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính <=10 mm | 0,242 | tấn | |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính <=18 mm | 0,63 | tấn | |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10 mm | 0,042 | tấn | |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18 mm | 2,562 | tấn | |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể đường kính <=10 mm | 0,054 | tấn | |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể đường kính >10 mm | 1,433 | tấn | |
| 58 | Bê tông đáy bể vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 | 18,313 | m3 | |
| 59 | Bê tông tường bể vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 | 24,041 | m3 | |
| 60 | Bê tông nắp bể vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 | 7,94 | m3 | |
| 61 | Quét chất chống thấm bể | 138,44 | m2 | |
| 62 | Láng bể dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | 138,44 | m2 | |
| 63 | Trát trần bể vữa XM Mác 75 XMPC40 | 43,72 | m2 | |
| 64 | Lấp đất bể | 0,125 | 100 m3 | |
| 65 | Sản xuất nắp thăm bằng thép | 0,096 | tấn | |
| 66 | Lắp đặt nắp thăm bằng thép | 0,096 | tấn | |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,433 | m2 | |
| 68 | Lắp đặt BU thép D140UU L=400 | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt BU thép D114UU L=400 | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt BU thép D114UU L=500 | 2 | cái | |
| 71 | Lắp đặt BU thép D34UU 2 đầu ren, L=300 | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt ống STK D140*6,55 | 5 | cái | |
| 73 | Lắp đặt cút thép D140 | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt cút thép D114 | 5 | cái | |
| 75 | Lắp đặt cút 45 thép D114 | 2 | cái | |
| 76 | Lắp đặt côn giảm thép D114/168 | 1 | cái | |
| 77 | Bản thép dày 3mm, R=200mm | 3 | kg | |
| 78 | Gia công và lắp đặt bích D114 | 3 | cái | |
| 79 | Gia công và lắp đặt bích D140 | 8 | cái | |
| 80 | Lắp đặt van phao cơ đồng D34 | 1 | cái | |
| 81 | Lắp đặt crephin gang D140 | 2 | cái | |
| 82 | sản xuất lắp dựng thang INOX | 13,7 | kg | |
| 83 | Bulon M16x70 | 64 | cái | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,2 | 0,04 | 100 m | |
| 85 | Lắp đặt mặt bích PVC D114 | 1 | cái | |
| 86 | Lắp đặt co nhựa PVC D114 | 1 | cái | |
| 87 | Lắp đặt lưới chắn côn trùng 150x150 | 2 | cửa | |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,6 | m2 | |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 1,911 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 90 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 1,911 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| R | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | chi phí dự phòng (=2%x Tổng giá dự thầu) | - | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi