Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201229544-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201227708 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-09 10:09:00 đến ngày 2020-12-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,931,345,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Phần móng : | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 ( 90%). Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 456,478 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m ( 10%). Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 50,72 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m. Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 8,011 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 171,736 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 34,959 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 88,299 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng, Lót móng | Chương V của E-HSMT | 211,315 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông tông cổ móng, Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 8,85 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván khuôn cổ móng | Chương V của E-HSMT | 107,72 | 1 m2 |
| 10 | Xây móng tường bờ lô 10x20x40, dày 20cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 19,933 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 18,29 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...ván khuôn xà dầm, giằng móng | Chương V của E-HSMT | 182,9 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 1,521 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 4,142 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mm | Chương V của E-HSMT | 1,385 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,397 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 2,082 | Tấn |
| C | Phần thân gồm: Phần kết cấu; Lanh tô, ô văng, giằng tường;Phần nền, sàn, đóng trần | |||
| 1 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2. Cao <=6m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 7,804 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2. Cao <= 28m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 9,132 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao<=28m | Chương V của E-HSMT | 304,16 | 1 m2 |
| 4 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,359 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 1,806 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,364 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 1,558 | Tấn |
| 8 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 40,775 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao <=28m | Chương V của E-HSMT | 441,662 | 1 m2 |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,385 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 2,273 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,506 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,322 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 2,525 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,028 | Tấn |
| 16 | Bê tông sàn máI, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 83,026 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 739,358 | 1 m2 |
| 18 | Gia công cốt thép sàn mái. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 7,932 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép sàn mái. Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,024 | Tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Chương V của E-HSMT | 4,384 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền máI hắt, máng nước | Chương V của E-HSMT | 55,232 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông xà, dầm, giằng bậu cửa, LBT. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 4,662 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng bậu cửa, LBT Giằng GT1 | Chương V của E-HSMT | 66,42 | 1 m2 |
| 24 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,902 | Tấn |
| 25 | Trát lanh tô, mái hắt, bậu cửa, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 121,652 | 1 m2 |
| 26 | Sơn Lanh tô, ô văng, giằng tường, giằng đứng 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 121,652 | 1m2 |
| 27 | Đắp đất nền công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( Đất tận dụng ) | Chương V của E-HSMT | 268,689 | 1 m3 |
| 28 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 30,629 | 1 m3 |
| 29 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 30,629 | 1 m3 |
| 30 | Lát nền, sàn Gạch Granit <=0.36m2 | Chương V của E-HSMT | 634,668 | 1 m2 |
| 31 | Quét Sika chống thấm sàn WC tầng 2, hai nước, Vệ sinh tầng 2 | Chương V của E-HSMT | 36,854 | 1 m2 |
| 32 | Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trượt. Gạch <=0.09m2, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 36,854 | 1 m2 |
| 33 | Làm trần thạch cao khung nổi 9ly chống ẩm | Chương V của E-HSMT | 38,76 | 1m2 |
| D | +) Phần mái: | |||
| 1 | Xây tường thu hồi = gạch bê tông 9.5x6x20. Dày<=33cm,Cao<= 28m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,664 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông giằng tường thu hồi, kèo máI, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 4,817 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng nhà, kèo máI TTH | Chương V của E-HSMT | 71,792 | 1 m2 |
| 4 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,252 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,782 | Tấn |
| 6 | Trát tường thu hồi, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,64 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất xà gồ bằng thép C50x150x2 mạ kẽm KC-35 | Chương V của E-HSMT | 1,917 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép C50x150x2 KC-35 | Chương V của E-HSMT | 1,917 | Tấn |
| 9 | Lợp mái tôn màu sóng vuông + ke chống bão, Chiều dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 425,642 | 1 m2 |
| 10 | Lợp mái tôn úp nóc. Chiều dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 53,4 | 1 md |
| 11 | Tấm tôn phẳng khung thép hộp 20x20x1.8. Chiều dày tôn 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Dán ngói 22v/m2 trên mái nghiêng BT, Mái sảnh | Chương V của E-HSMT | 24,79 | 1 m2 |
| 13 | Xây bờ nóc bằng ngói bò Trên nóc | Chương V của E-HSMT | 10,4 | 1m |
| E | +) Công tác xây: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày<= 33cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 55,377 | 1 m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,858 | 1 m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày<=33cm,Cao<= 28m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 55,769 | 1 m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao <=28m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,731 | 1 m3 |
| 5 | Xây ốp trụ=gạch bê tông 9.5x6x20, Cao <= 6 m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,999 | 1 m3 |
| 6 | Xây ốp trụ=gạch bê tông 9.5x6x20, Cao <= 28 m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,227 | 1 m3 |
| F | +) Lan can, trang trí mặt trước : | |||
| 1 | Xây Lan can bằng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,945 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông giằng Lan can, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,52 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn thành lan can LC-01 | Chương V của E-HSMT | 38,88 | 1 m2 |
| 4 | Gia công cốt thép lan can, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,17 | Tấn |
| 5 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 22,05 | 1 m2 |
| 6 | Trát thành lan can, Vữa XM M75 ( Lấy bằng DT ván khuôn ) | Chương V của E-HSMT | 38,88 | 1 m2 |
| 7 | Sơn tường Lan can không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 60,93 | 1m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng khung thép hộp ( Khoán gọn ). Lan can ( Khoán gọn ) | Chương V của E-HSMT | 184 | Cái |
| 9 | Sản xuất lắp dựng tay vịn inoc lan can D76 LC-01 | Chương V của E-HSMT | 66,8 | 1 m |
| 10 | Xây tường thông gió,vữa XM M75. Gạch thông gió 20x20 cm | Chương V của E-HSMT | 6,16 | 1m2 |
| 11 | Logo Bác hồ và thiếu nhi KT: 0.7x0.9m | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| G | +) Cầu thang: | |||
| 1 | Đào móng chân thang có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,384 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông MCT, R<=250cm. Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông xà, dầm, giằng MCT. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,192 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng MCT MCT | Chương V của E-HSMT | 1,92 | 1 m2 |
| 5 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng MCT, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,004 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng MCT, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,028 | Tấn |
| 7 | Bê tông dầm CN1, CN2, CN3, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,852 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm CN1, CN2, CN1 | Chương V của E-HSMT | 10,84 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng CN1, CN2. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,02 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng CN1, CN2. Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,151 | Tấn |
| 11 | Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,724 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn kim loại bản thang | Chương V của E-HSMT | 19,016 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,106 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d>10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,166 | Tấn |
| 15 | Xây bậc cấp gạch bê tông 9.5x6x20, Cao <= 4 m ,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,809 | 1 m3 |
| 16 | Lát đá bậc cầu thang, Bậc cấp | Chương V của E-HSMT | 23,076 | 1 m2 |
| 17 | Trát bản thang, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 19,708 | 1 m2 |
| 18 | Sơn cầu thang màu trắng 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 19,708 | 1m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang ( Khoán gọn ), Lan can cầu thang | Chương V của E-HSMT | 9,6 | m |
| H | +) Lam bê tông: | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, lam bê tông, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 1,854 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lam bê tông | Chương V của E-HSMT | 31,734 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép lam bê tông, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,171 | Tấn |
| 4 | Trát lam ngang, lam mặt trước, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 52,344 | 1 m2 |
| 5 | Đắp phào đơn quanh lam KT 20X100, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m |
| 6 | Sơn Lam bê tông màu trắng 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 52,344 | 1m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg | Chương V của E-HSMT | 33 | Cái |
| I | +) Bậc cấp: | |||
| 1 | Đào móng bậc cấp có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,893 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 0,631 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng bậc cấp. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,893 | 1 m3 |
| 4 | Xây bậc cấp bờ lô 10x20x40, Dày > 30 cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,172 | 1 m3 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 31,023 | 1 m2 |
| J | +) Bồn hoa: | |||
| 1 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 4,272 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 1,424 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng bồn hoa. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,068 | 1 m3 |
| 4 | Xây bồn hoa gạch bê tông 9.5x6x20. Dày <= 33 cm,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,518 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông xà, dầm, giằng bồn hoa. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,356 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 7,12 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng bồn hoa. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,051 | Tấn |
| 8 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 37,38 | 1 m2 |
| 9 | Đắp gờ thành bồn hoa KT 20x80. Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 35,6 | 1 m |
| 10 | Ôp tường bồn hoa đá chẻ thô tự nhiên. Thành bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 18,444 | 1 m2 |
| 11 | Sơn thành bồn hoa 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 10,68 | 1m2 |
| K | +) Ram dốc: | |||
| 1 | Bê tông nền ram dốc. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,641 | 1 m3 |
| 2 | Láng, gắn sỏi nền, sân, hè đường chiều dày láng 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 15,15 | 1m2 |
| 3 | Ôp tường thành ram dốc đá chẻ thô tự nhiên. Thành ram dốc | Chương V của E-HSMT | 5,408 | 1 m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng lan can Inoc ram dốc. Tay nắm inox D60 hệ 304( Khoán gọn ) | Chương V của E-HSMT | 12,725 | 1 m |
| L | +) Con sơn: | |||
| 1 | Bê tông con sơn. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,014 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,461 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,001 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt con sơn mái sảnh | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Sơn Con son 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1,037 | 1m2 |
| M | +) Bục giảng: | |||
| 1 | Xây bục giẳng bằng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày > 10cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,834 | 1 m3 |
| 2 | Ôp chân tường bục giảng Gạch Granit 20x60cm ( cắt từ gạch nền ) | Chương V của E-HSMT | 10,24 | 1 m2 |
| N | +) ốp, trát, sơn hoàn thiện: | |||
| 1 | Đắp gờ chân tường KT 20x80, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 51,2 | 1 m |
| 2 | Miết mạch tường gạch loại lõm. Mặt trước WC | Chương V của E-HSMT | 17,5 | 1 m |
| 3 | Ôp tường trong khu WC Gạch Ceramic 30x60cm | Chương V của E-HSMT | 219,528 | 1 m2 |
| 4 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch 10x60cm ( Cắt ra từ gạch nền ) | Chương V của E-HSMT | 37,96 | 1 m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 547,922 | 1 m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 673,577 | 1 m2 |
| 7 | Trát má cửa, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 71,31 | 1 m2 |
| 8 | Trát trụ, cột. Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 có hồ dầu | Chương V của E-HSMT | 89,82 | 1 m2 |
| 9 | Trát xà dầm có hồ dầu. Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 400,582 | 1 m2 |
| 10 | Trát trần có hồ dầu. Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 739,358 | 1 m2 |
| 11 | Ôp tường gạch trang trí Gạch 6x24x1cm | Chương V của E-HSMT | 0,74 | 1 m2 |
| 12 | Đắp gờ thành sê nô KT 20x80, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 105,4 | 1 m |
| 13 | Trát gờ chỉ cắt nước sê nô, mái hắt. Vữa XM M75 KT 20x30 | Chương V của E-HSMT | 105,4 | 1 m |
| 14 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái sê nô. Sê nô | Chương V của E-HSMT | 96 | 1 m2 |
| 15 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô 2 nước | Chương V của E-HSMT | 96 | 1 m2 |
| 16 | Láng sàn mái WC, sê nô tạo dốc về phía lỗ thoát nước, dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 96 | 1 m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 4 | 1m |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.977,347 | 1m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 547,182 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài. Chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 814,4 | 1 m2 |
| O | +) Phần Cửa: | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay uPVC. Kính trắng an toàn dày 6.38mm, khung uPVC | Chương V của E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 2 | Phụ kiện GQ cửa đi 2 cánh mở quay uPVC Đ1 | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay uPVC. Kính mờ an toàn dày 6.38mm, khung uPVC | Chương V của E-HSMT | 14,8 | m2 |
| 4 | Phụ kiện GQ cửa đi 1 cánh mở quay uPVC Đ2 | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhựa kéo WC khung nhựa + phụ kiện đi kèm | Chương V của E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay uPVC. Kính trắng an toàn dày 6.38mm, khung uPVC | Chương V của E-HSMT | 63,36 | m2 |
| 7 | Phụ kiện GQ cửa sổ 2 cánh mở quay uPVC S1 | Chương V của E-HSMT | 32 | Bộ |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất uPVC. Kính mờ an toàn dày 0.638mm, khung uPVC | Chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 9 | Phụ kiện GQ cửa sổ 1 cánh mở hất uPVC SL | Chương V của E-HSMT | 60 | Bộ |
| 10 | Làm vách ngăn bằng tấm Compact HPL | Chương V của E-HSMT | 7,56 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp 14x14, S1 | Chương V của E-HSMT | 63,36 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 88,704 | 1m2 |
| P | +) Bể tự hoại: | |||
| 1 | Đào bể tự hoại bằng máy đào. Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 20,79 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đáy bể chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông sạn ngang 4x6M200 | Chương V của E-HSMT | 1,98 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,34 | 1 m2 |
| 4 | Xây móng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày <= 33 cm,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,384 | 1 m3 |
| 5 | Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 3 cm , Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 4,32 | 1 m2 |
| 6 | Trát tường trong bể, bề dày 1 cm (lần 1), Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 31,54 | 1 m2 |
| 7 | Trát tường trong bể, bề dày 1.5 cm (lần 2), Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 31,54 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông xà, dầm, giằng bể, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,165 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng bể | Chương V của E-HSMT | 0,826 | 1 m2 |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,031 | Tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,594 | 1 m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 2,788 | 1 m2 |
| 13 | SXLD Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,13 | 1 tấn |
| 14 | Láng trên đan không đánh màu Dày 2 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 8,6 | 1 m2 |
| 15 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 c/kiện |
| 16 | Làm tầng lọc BTH ( Khoán gọn ) | Chương V của E-HSMT | 1 | TL |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi nơi khác bằng ô tô tự đổ. Phạm vi <=1000m,ô tô 7T,Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 100,746 | 1 m3 |
| Q | Phần điện gồm: Hệ thống điện; Mương cáp điện; | |||
| 1 | Lắp đặt máng, đèn ống dài 1.2m ( Cả giá treo ). Loại hộp đèn 2 bóng LED TUBE TT01 | Chương V của E-HSMT | 72 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt máng, đèn ống dài 1.2m ( cả giá treo bảng). Loại hộp đèn 1 bóng LED TUBE TT01 | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn trần hộp tròn bóng compack d300. Lắp đặt đèn sát trần | Chương V của E-HSMT | 39 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo 360 độ + thiết bị điều khiển | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường + ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 52 | Cái |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, Kích thước 20x20cm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 2 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 3 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 25 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc cầu thang. Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm. Loại ổ cắm ba+ đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 12 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc...K/thước hộp 50x150x50 chống thấm | Chương V của E-HSMT | 18 | Hộp |
| 13 | Lắp bảng điện 2-4 cực + hộp âm ( bảng điện phòng ) | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện KT 350x500x200 có khóa (tủ 2 lớp) | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện tầng chứa 3-6 Module | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 16 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 16A-1P-6KA | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Automat 1 pha. Cường độ dòng điện 40A-3P-18KA | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Automat 1 pha. Cường độ dòng điện 63A-3P-20KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.545 | 1m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.910 | 1m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng. Loại dây CV(1x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 185 | 1m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng. Loại dây CV(1x6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | 1m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DAST. Loại dây (3x16+4x10)mm2 ( Tạm tính ) | Chương V của E-HSMT | 100 | 1m |
| 24 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống 20mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 861 | 1 m |
| 25 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống 25mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 52 | 1 m |
| 26 | Lắp đặt đèn EXIT | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 27 | Lắp đặt đèn EMERGENCY | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 28 | Lắp đặt máy sấy tay tự động | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 29 | Đào mương cáp Rộng <=3m, sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 25,6 | 1 m3 |
| 30 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 9,6 | 1 m3 |
| 31 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 m3 |
| 32 | LĐ ống nhựa HDPE D50/65 | Chương V của E-HSMT | 80 | 1 m |
| 33 | Lát gạch mương cáp, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 80 | 1 m |
| R | +) Hệ thống nối đất an toàn: | |||
| 1 | Đào đất hệ thống nối đất. Rộng <=3m, sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 m3 |
| 3 | Đóng cọc tiếp đất thép bọc đồng D14-L=2.4m | Chương V của E-HSMT | 8 | Cọc |
| 4 | Hóa chất làm giảm điện trở đất gem 25, 11,34kg/bao | Chương V của E-HSMT | 8 | Bao |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt Cadweld | Chương V của E-HSMT | 9 | Mối |
| 6 | Kéo rải dây đồng trần M50mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 7 | Đo điện trở nối đất | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| S | +) Phần chống sét: | |||
| 1 | Đào đất hệ thống nối đất. Rộng <=3m, sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 17,5 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 17,5 | 1 m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt kim thu sét D14.2 mạ kẽm, Chiều L=kim 1m | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2500 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 10 | Cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột. Dây thép d12mm | Chương V của E-HSMT | 189 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất. Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 7 | Liên kết cố định dây trên mái bằng sắt dẹt 4 ly | Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 8 | Đo điện trở nối đất | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 9 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 4.5kg | Chương V của E-HSMT | 6 | Bình |
| T | Phần nước gồm: Phần Thiết bị; Phần Cấp nước; Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi phun + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp hộp đựng xà phòng,giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện + mặt đá | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp gương soi + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu treo + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp phễu thu d100mm có xi phông Inox | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 8 | Lắp đặt han xịt | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 9 | Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa. Đkính van 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa. Đkính van 25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt đầu nối ren trong, ngoài PPR d20 | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m |
| 13 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mm, chiều dày 2.3mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 14 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm, chiều dày 2.3mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 m |
| 16 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d25mm, chiều dày 2.8mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25x20mm, chiều dày 2.8mm | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 18 | LĐặt the hẹp nhựa PPR = PP hàn d25x20mm, chiều dày 2.8mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 80 | 1 m |
| 20 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d32mm, chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 21 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d32x25mm, chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | LĐặt thu hẹp nhựa PPR = PP hàn d32x25mm, chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo. Đkính ống 34x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m |
| 24 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo. Đkính cút 34mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 25 | LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo. Đkính tê 34mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo. Đkính ống 42x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m |
| 27 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo. Đkính cút 42mm (90-135) độ | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 28 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo. Đkính ống 60x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 25 | 1 m |
| 29 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo. Đkính cút 60mm (90-135) độ | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 30 | LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo. Đkính tê 60x60mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 31 | LĐ thu hẹp nhựa mbát nối=PP dán keo. Đkính thu hẹp 60x42mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 32 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo. Đkính ống 90x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 m |
| 33 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo. Đkính cút 90mm (90-135) độ | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 34 | LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo. Đkính tê 90mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 35 | LĐ tê thu nhựa mbát nối=PP dán keo. Đkính tê 90x60mm | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 36 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo. Đkính ống 114x5.0mm | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 m |
| 37 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo. Đkính cút 114mm (90-135) độ | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 38 | LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo. Đkính tê 114x114mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 39 | LĐ Y nhựa PVC nối = PP dán keo. Đkính d114mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 40 | LĐ nút bịt nhựa PVC nối = PP dán keo. Đkính d114mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| U | +) Thoát nước mái: | |||
| 1 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo. Đkính ống 90x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 216 | 1 m |
| 2 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo. Đkính cút 90mm (90-135) độ | Chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác d90 | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 4 | LĐ ống tràn nhựa L=15cm. Đkính ống 34x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 m |
| 5 | LĐ ống thông dầm L=20cm. Đkính ống 60x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 m |
| 6 | LĐ ống thoát nước hành lang tầng 2 L=25cm. Đkính ống 27x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
| V | +) Mương thu nước: | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m. Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 8,67 | 1 m3 |
| 2 | Đào mương thoát nước bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 51,504 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 28,179 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 10,009 | 1 m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm. Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,281 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,186 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,425 | Tấn |
| 8 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 213,46 | 1 m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 4,287 | 1 m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 25,872 | 1 m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan N-10 | Chương V của E-HSMT | 1,141 | 1 tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg | Chương V của E-HSMT | 125 | Cái |
| 13 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo. Đkính ống 60x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 66,08 | 1 m |
| W | Sân vườn gồm: San nền; Lát gạch sân; Bó vĩa, bồn cây | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 968,89 | 1 m3 |
| 2 | Mua đất cấp phối để đắp | Chương V của E-HSMT | 1.036,712 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông nền. Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 197,899 | 1 m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terrazzo màu đen 30x30cm,XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.348,99 | 1 m2 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terrazzo màu đỏ 30x30cm,XM M75 | Chương V của E-HSMT | 630 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn mặt sân bê tông | Chương V của E-HSMT | 9,7 | 1 m2 |
| 7 | Đào móng bó vĩa, bồn cây. Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 13,92 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 4,64 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 4,64 | 1 m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm. Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12,7 | 1 m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 109 | 1 m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi