Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201229544-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201227708
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-09 10:09:00 đến ngày 2020-12-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,931,345,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Phần móng :
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 ( 90%). Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 456,478 1 m3
2 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m ( 10%). Chiều sâu >1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 50,72 1 m3
3 Đào móng băng có chiều rộng<=3m. Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 8,011 1 m3
4 Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 171,736 1 m3
5 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 34,959 1 m3
6 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 88,299 1 m3
7 Ván khuôn móng, Lót móng Chương V của E-HSMT 211,315 1 m2
8 Bê tông tông cổ móng, Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 8,85 1 m3
9 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván khuôn cổ móng Chương V của E-HSMT 107,72 1 m2
10 Xây móng tường bờ lô 10x20x40, dày 20cm, cao <=4m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 19,933 1 m3
11 Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 18,29 1 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép ...ván khuôn xà dầm, giằng móng Chương V của E-HSMT 182,9 1 m2
13 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 1,521 Tấn
14 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 4,142 Tấn
15 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mm Chương V của E-HSMT 1,385 Tấn
16 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,397 Tấn
17 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 2,082 Tấn
C Phần thân gồm: Phần kết cấu; Lanh tô, ô văng, giằng tường;Phần nền, sàn, đóng trần
1 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2. Cao <=6m,vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 7,804 1 m3
2 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2. Cao <= 28m,vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 9,132 1 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao<=28m Chương V của E-HSMT 304,16 1 m2
4 Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,359 Tấn
5 Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 1,806 Tấn
6 Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,364 Tấn
7 Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 1,558 Tấn
8 Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 40,775 1 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao <=28m Chương V của E-HSMT 441,662 1 m2
10 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,385 Tấn
11 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 2,273 Tấn
12 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,506 Tấn
13 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,322 Tấn
14 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 2,525 Tấn
15 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,028 Tấn
16 Bê tông sàn máI, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 83,026 1 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao <= 28m Chương V của E-HSMT 739,358 1 m2
18 Gia công cốt thép sàn mái. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 7,932 Tấn
19 Gia công cốt thép sàn mái. Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,024 Tấn
20 Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 Chương V của E-HSMT 4,384 1 m3
21 Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền máI hắt, máng nước Chương V của E-HSMT 55,232 1 m2
22 Bê tông xà, dầm, giằng bậu cửa, LBT. Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 4,662 1 m3
23 Ván khuôn xà dầm, giằng bậu cửa, LBT Giằng GT1 Chương V của E-HSMT 66,42 1 m2
24 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chương V của E-HSMT 0,902 Tấn
25 Trát lanh tô, mái hắt, bậu cửa, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 121,652 1 m2
26 Sơn Lanh tô, ô văng, giằng tường, giằng đứng 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 121,652 1m2
27 Đắp đất nền công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( Đất tận dụng ) Chương V của E-HSMT 268,689 1 m3
28 Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 30,629 1 m3
29 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150 Chương V của E-HSMT 30,629 1 m3
30 Lát nền, sàn Gạch Granit <=0.36m2 Chương V của E-HSMT 634,668 1 m2
31 Quét Sika chống thấm sàn WC tầng 2, hai nước, Vệ sinh tầng 2 Chương V của E-HSMT 36,854 1 m2
32 Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trượt. Gạch <=0.09m2, XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 36,854 1 m2
33 Làm trần thạch cao khung nổi 9ly chống ẩm Chương V của E-HSMT 38,76 1m2
D +) Phần mái:
1 Xây tường thu hồi = gạch bê tông 9.5x6x20. Dày<=33cm,Cao<= 28m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,664 1 m3
2 Bê tông giằng tường thu hồi, kèo máI, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 4,817 1 m3
3 Ván khuôn xà dầm, giằng nhà, kèo máI TTH Chương V của E-HSMT 71,792 1 m2
4 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,252 Tấn
5 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,782 Tấn
6 Trát tường thu hồi, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 16,64 1 m2
7 Sản xuất xà gồ bằng thép C50x150x2 mạ kẽm KC-35 Chương V của E-HSMT 1,917 Tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép C50x150x2 KC-35 Chương V của E-HSMT 1,917 Tấn
9 Lợp mái tôn màu sóng vuông + ke chống bão, Chiều dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 425,642 1 m2
10 Lợp mái tôn úp nóc. Chiều dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 53,4 1 md
11 Tấm tôn phẳng khung thép hộp 20x20x1.8. Chiều dày tôn 0.45mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
12 Dán ngói 22v/m2 trên mái nghiêng BT, Mái sảnh Chương V của E-HSMT 24,79 1 m2
13 Xây bờ nóc bằng ngói bò Trên nóc Chương V của E-HSMT 10,4 1m
E +) Công tác xây:
1 Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày<= 33cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 55,377 1 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,858 1 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày<=33cm,Cao<= 28m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 55,769 1 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao <=28m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,731 1 m3
5 Xây ốp trụ=gạch bê tông 9.5x6x20, Cao <= 6 m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 11,999 1 m3
6 Xây ốp trụ=gạch bê tông 9.5x6x20, Cao <= 28 m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 10,227 1 m3
F +) Lan can, trang trí mặt trước :
1 Xây Lan can bằng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,945 1 m3
2 Bê tông giằng Lan can, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 1,52 1 m3
3 Ván khuôn thành lan can LC-01 Chương V của E-HSMT 38,88 1 m2
4 Gia công cốt thép lan can, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,17 Tấn
5 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 22,05 1 m2
6 Trát thành lan can, Vữa XM M75 ( Lấy bằng DT ván khuôn ) Chương V của E-HSMT 38,88 1 m2
7 Sơn tường Lan can không bả 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 60,93 1m2
8 Sản xuất lắp dựng khung thép hộp ( Khoán gọn ). Lan can ( Khoán gọn ) Chương V của E-HSMT 184 Cái
9 Sản xuất lắp dựng tay vịn inoc lan can D76 LC-01 Chương V của E-HSMT 66,8 1 m
10 Xây tường thông gió,vữa XM M75. Gạch thông gió 20x20 cm Chương V của E-HSMT 6,16 1m2
11 Logo Bác hồ và thiếu nhi KT: 0.7x0.9m Chương V của E-HSMT 1 Cái
G +) Cầu thang:
1 Đào móng chân thang có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,384 1 m3
2 Bê tông MCT, R<=250cm. Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,096 1 m3
3 Bê tông xà, dầm, giằng MCT. Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,192 1 m3
4 Ván khuôn xà dầm, giằng MCT MCT Chương V của E-HSMT 1,92 1 m2
5 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng MCT, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,004 Tấn
6 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng MCT, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,028 Tấn
7 Bê tông dầm CN1, CN2, CN3, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,852 1 m3
8 Ván khuôn xà dầm CN1, CN2, CN1 Chương V của E-HSMT 10,84 1 m2
9 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng CN1, CN2. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,02 Tấn
10 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng CN1, CN2. Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,151 Tấn
11 Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 1,724 1 m3
12 Ván khuôn kim loại bản thang Chương V của E-HSMT 19,016 1 m2
13 Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,106 Tấn
14 Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d>10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,166 Tấn
15 Xây bậc cấp gạch bê tông 9.5x6x20, Cao <= 4 m ,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,809 1 m3
16 Lát đá bậc cầu thang, Bậc cấp Chương V của E-HSMT 23,076 1 m2
17 Trát bản thang, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 19,708 1 m2
18 Sơn cầu thang màu trắng 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 19,708 1m2
19 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang ( Khoán gọn ), Lan can cầu thang Chương V của E-HSMT 9,6 m
H +) Lam bê tông:
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, lam bê tông, vữa M200 Chương V của E-HSMT 1,854 1 m3
2 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lam bê tông Chương V của E-HSMT 31,734 1 m2
3 Gia công cốt thép lam bê tông, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 0,171 Tấn
4 Trát lam ngang, lam mặt trước, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 52,344 1 m2
5 Đắp phào đơn quanh lam KT 20X100, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 10 1 m
6 Sơn Lam bê tông màu trắng 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 52,344 1m2
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg Chương V của E-HSMT 33 Cái
I +) Bậc cấp:
1 Đào móng bậc cấp có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 1,893 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 0,631 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng bậc cấp. Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 1,893 1 m3
4 Xây bậc cấp bờ lô 10x20x40, Dày > 30 cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 11,172 1 m3
5 Lát đá bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 31,023 1 m2
J +) Bồn hoa:
1 Đào móng băng có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 4,272 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 1,424 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng bồn hoa. Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 1,068 1 m3
4 Xây bồn hoa gạch bê tông 9.5x6x20. Dày <= 33 cm,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,518 1 m3
5 Bê tông xà, dầm, giằng bồn hoa. Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,356 1 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng bồn hoa Chương V của E-HSMT 7,12 1 m2
7 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng bồn hoa. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,051 Tấn
8 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 37,38 1 m2
9 Đắp gờ thành bồn hoa KT 20x80. Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 35,6 1 m
10 Ôp tường bồn hoa đá chẻ thô tự nhiên. Thành bồn hoa Chương V của E-HSMT 18,444 1 m2
11 Sơn thành bồn hoa 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 10,68 1m2
K +) Ram dốc:
1 Bê tông nền ram dốc. Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,641 1 m3
2 Láng, gắn sỏi nền, sân, hè đường chiều dày láng 1.5cm Chương V của E-HSMT 15,15 1m2
3 Ôp tường thành ram dốc đá chẻ thô tự nhiên. Thành ram dốc Chương V của E-HSMT 5,408 1 m2
4 Sản xuất lắp dựng lan can Inoc ram dốc. Tay nắm inox D60 hệ 304( Khoán gọn ) Chương V của E-HSMT 12,725 1 m
L +) Con sơn:
1 Bê tông con sơn. Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,014 1 m3
2 Ván khuôn con sơn Chương V của E-HSMT 0,461 1 m2
3 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,001 Tấn
4 Lắp đặt con sơn mái sảnh Chương V của E-HSMT 2 Cái
5 Sơn Con son 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1,037 1m2
M +) Bục giảng:
1 Xây bục giẳng bằng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày > 10cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 7,834 1 m3
2 Ôp chân tường bục giảng Gạch Granit 20x60cm ( cắt từ gạch nền ) Chương V của E-HSMT 10,24 1 m2
N +) ốp, trát, sơn hoàn thiện:
1 Đắp gờ chân tường KT 20x80, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 51,2 1 m
2 Miết mạch tường gạch loại lõm. Mặt trước WC Chương V của E-HSMT 17,5 1 m
3 Ôp tường trong khu WC Gạch Ceramic 30x60cm Chương V của E-HSMT 219,528 1 m2
4 Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch 10x60cm ( Cắt ra từ gạch nền ) Chương V của E-HSMT 37,96 1 m2
5 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 547,922 1 m2
6 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 673,577 1 m2
7 Trát má cửa, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 71,31 1 m2
8 Trát trụ, cột. Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 có hồ dầu Chương V của E-HSMT 89,82 1 m2
9 Trát xà dầm có hồ dầu. Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 400,582 1 m2
10 Trát trần có hồ dầu. Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 739,358 1 m2
11 Ôp tường gạch trang trí Gạch 6x24x1cm Chương V của E-HSMT 0,74 1 m2
12 Đắp gờ thành sê nô KT 20x80, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 105,4 1 m
13 Trát gờ chỉ cắt nước sê nô, mái hắt. Vữa XM M75 KT 20x30 Chương V của E-HSMT 105,4 1 m
14 Ngâm nước xi măng chống thấm mái sê nô. Sê nô Chương V của E-HSMT 96 1 m2
15 Quét Sika chống thấm mái, sê nô 2 nước Chương V của E-HSMT 96 1 m2
16 Láng sàn mái WC, sê nô tạo dốc về phía lỗ thoát nước, dày 2 cm , Vữa M75 Chương V của E-HSMT 96 1 m2
17 Sản xuất lắp dựng khe co giãn Chương V của E-HSMT 4 1m
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.977,347 1m2
19 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 547,182 1m2
20 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài. Chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 814,4 1 m2
O +) Phần Cửa:
1 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay uPVC. Kính trắng an toàn dày 6.38mm, khung uPVC Chương V của E-HSMT 51,84 m2
2 Phụ kiện GQ cửa đi 2 cánh mở quay uPVC Đ1 Chương V của E-HSMT 16 Bộ
3 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay uPVC. Kính mờ an toàn dày 6.38mm, khung uPVC Chương V của E-HSMT 14,8 m2
4 Phụ kiện GQ cửa đi 1 cánh mở quay uPVC Đ2 Chương V của E-HSMT 8 Bộ
5 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhựa kéo WC khung nhựa + phụ kiện đi kèm Chương V của E-HSMT 7,8 m2
6 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay uPVC. Kính trắng an toàn dày 6.38mm, khung uPVC Chương V của E-HSMT 63,36 m2
7 Phụ kiện GQ cửa sổ 2 cánh mở quay uPVC S1 Chương V của E-HSMT 32 Bộ
8 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất uPVC. Kính mờ an toàn dày 0.638mm, khung uPVC Chương V của E-HSMT 2,88 m2
9 Phụ kiện GQ cửa sổ 1 cánh mở hất uPVC SL Chương V của E-HSMT 60 Bộ
10 Làm vách ngăn bằng tấm Compact HPL Chương V của E-HSMT 7,56 1 m2
11 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp 14x14, S1 Chương V của E-HSMT 63,36 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 88,704 1m2
P +) Bể tự hoại:
1 Đào bể tự hoại bằng máy đào. Chiều sâu >1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 20,79 1 m3
2 Bê tông đáy bể chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông sạn ngang 4x6M200 Chương V của E-HSMT 1,98 1 m3
3 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 1,34 1 m2
4 Xây móng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày <= 33 cm,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,384 1 m3
5 Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 3 cm , Vữa M100 Chương V của E-HSMT 4,32 1 m2
6 Trát tường trong bể, bề dày 1 cm (lần 1), Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 31,54 1 m2
7 Trát tường trong bể, bề dày 1.5 cm (lần 2), Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 31,54 1 m2
8 Bê tông xà, dầm, giằng bể, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,165 1 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng bể Chương V của E-HSMT 0,826 1 m2
10 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,031 Tấn
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 Chương V của E-HSMT 0,594 1 m3
12 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan Chương V của E-HSMT 2,788 1 m2
13 SXLD Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,13 1 tấn
14 Láng trên đan không đánh màu Dày 2 cm, Vữa M75 Chương V của E-HSMT 8,6 1 m2
15 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg Chương V của E-HSMT 7 1 c/kiện
16 Làm tầng lọc BTH ( Khoán gọn ) Chương V của E-HSMT 1 TL
17 Vận chuyển đất đổ đi nơi khác bằng ô tô tự đổ. Phạm vi <=1000m,ô tô 7T,Đất cấp III Chương V của E-HSMT 100,746 1 m3
Q Phần điện gồm: Hệ thống điện; Mương cáp điện;
1 Lắp đặt máng, đèn ống dài 1.2m ( Cả giá treo ). Loại hộp đèn 2 bóng LED TUBE TT01 Chương V của E-HSMT 72 1 Bộ
2 Lắp đặt máng, đèn ống dài 1.2m ( cả giá treo bảng). Loại hộp đèn 1 bóng LED TUBE TT01 Chương V của E-HSMT 16 1 Bộ
3 Lắp đặt đèn trần hộp tròn bóng compack d300. Lắp đặt đèn sát trần Chương V của E-HSMT 39 1 Bộ
4 Lắp đặt quạt đảo 360 độ + thiết bị điều khiển Chương V của E-HSMT 32 Cái
5 Lắp đặt quạt treo tường + ổ cắm Chương V của E-HSMT 52 Cái
6 Lắp đặt quạt thông gió trên tường, Kích thước 20x20cm Chương V của E-HSMT 8 Cái
7 Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 14 Cái
8 Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 2 hạt + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 8 Cái
9 Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 3 hạt + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 25 Cái
10 Lắp đặt công tắc cầu thang. Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 2 Cái
11 Lắp đặt ổ cắm. Loại ổ cắm ba+ đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 8 Cái
12 Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc...K/thước hộp 50x150x50 chống thấm Chương V của E-HSMT 18 Hộp
13 Lắp bảng điện 2-4 cực + hộp âm ( bảng điện phòng ) Chương V của E-HSMT 8 Cái
14 Lắp đặt tủ điện KT 350x500x200 có khóa (tủ 2 lớp) Chương V của E-HSMT 1 Tủ
15 Lắp đặt tủ điện tầng chứa 3-6 Module Chương V của E-HSMT 1 Tủ
16 Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 16A-1P-6KA Chương V của E-HSMT 16 Cái
17 Lắp đặt Automat 1 pha. Cường độ dòng điện 40A-3P-18KA Chương V của E-HSMT 2 Cái
18 Lắp đặt Automat 1 pha. Cường độ dòng điện 63A-3P-20KA Chương V của E-HSMT 1 Cái
19 Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x1.5)mm2 Chương V của E-HSMT 1.545 1m
20 Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x2.5)mm2 Chương V của E-HSMT 1.910 1m
21 Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng. Loại dây CV(1x4)mm2 Chương V của E-HSMT 185 1m
22 Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng. Loại dây CV(1x6)mm2 Chương V của E-HSMT 40 1m
23 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DAST. Loại dây (3x16+4x10)mm2 ( Tạm tính ) Chương V của E-HSMT 100 1m
24 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống 20mm + phụ kiện Chương V của E-HSMT 861 1 m
25 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống 25mm + phụ kiện Chương V của E-HSMT 52 1 m
26 Lắp đặt đèn EXIT Chương V của E-HSMT 0,8 5 đèn
27 Lắp đặt đèn EMERGENCY Chương V của E-HSMT 0,4 5 đèn
28 Lắp đặt máy sấy tay tự động Chương V của E-HSMT 4 Bộ
29 Đào mương cáp Rộng <=3m, sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 25,6 1 m3
30 Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 9,6 1 m3
31 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 16 1 m3
32 LĐ ống nhựa HDPE D50/65 Chương V của E-HSMT 80 1 m
33 Lát gạch mương cáp, Vữa XM cát vàng M75 Chương V của E-HSMT 80 1 m
R +) Hệ thống nối đất an toàn:
1 Đào đất hệ thống nối đất. Rộng <=3m, sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 12 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 12 1 m3
3 Đóng cọc tiếp đất thép bọc đồng D14-L=2.4m Chương V của E-HSMT 8 Cọc
4 Hóa chất làm giảm điện trở đất gem 25, 11,34kg/bao Chương V của E-HSMT 8 Bao
5 Mối hàn hóa nhiệt Cadweld Chương V của E-HSMT 9 Mối
6 Kéo rải dây đồng trần M50mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
7 Đo điện trở nối đất Chương V của E-HSMT 1 Điểm
S +) Phần chống sét:
1 Đào đất hệ thống nối đất. Rộng <=3m, sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 17,5 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 17,5 1 m3
3 Gia công lắp đặt kim thu sét D14.2 mạ kẽm, Chiều L=kim 1m Chương V của E-HSMT 12 Cái
4 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2500 mạ kẽm nhúng nóng Chương V của E-HSMT 10 Cọc
5 Kéo rải dây chống sét theo tường,cột. Dây thép d12mm Chương V của E-HSMT 189 m
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất. Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóng Chương V của E-HSMT 48 m
7 Liên kết cố định dây trên mái bằng sắt dẹt 4 ly Chương V của E-HSMT 55 m
8 Đo điện trở nối đất Chương V của E-HSMT 1 Điểm
9 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 4.5kg Chương V của E-HSMT 6 Bình
T Phần nước gồm: Phần Thiết bị; Phần Cấp nước; Phần thoát nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi phun + phụ kiện Chương V của E-HSMT 10 1 Bộ
2 Lắp hộp đựng xà phòng,giấy vệ sinh Chương V của E-HSMT 10 Cái
3 Lắp đặt Lavabo + phụ kiện + mặt đá Chương V của E-HSMT 4 1 Bộ
4 Lắp gương soi + phụ kiện Chương V của E-HSMT 4 Cái
5 Lắp đặt chậu tiểu treo + phụ kiện Chương V của E-HSMT 6 1 Bộ
6 Lắp phễu thu d100mm có xi phông Inox Chương V của E-HSMT 16 Cái
7 Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi Chương V của E-HSMT 4 1 Bộ
8 Lắp đặt han xịt Chương V của E-HSMT 4 1 Bộ
9 Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa. Đkính van 32mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
10 Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa. Đkính van 25mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
11 Lắp đặt đầu nối ren trong, ngoài PPR d20 Chương V của E-HSMT 20 Cái
12 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6m Chương V của E-HSMT 6 1 m
13 LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mm, chiều dày 2.3mm Chương V của E-HSMT 8 Cái
14 LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm, chiều dày 2.3mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
15 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6m Chương V của E-HSMT 9 1 m
16 LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d25mm, chiều dày 2.8mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
17 LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25x20mm, chiều dày 2.8mm Chương V của E-HSMT 16 Cái
18 LĐặt the hẹp nhựa PPR = PP hàn d25x20mm, chiều dày 2.8mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
19 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6m Chương V của E-HSMT 80 1 m
20 LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d32mm, chiều dày 2.9mm Chương V của E-HSMT 15 Cái
21 LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d32x25mm, chiều dày 2.9mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
22 LĐặt thu hẹp nhựa PPR = PP hàn d32x25mm, chiều dày 2.9mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
23 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo. Đkính ống 34x3.0mm Chương V của E-HSMT 10 1 m
24 LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo. Đkính cút 34mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
25 LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo. Đkính tê 34mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
26 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo. Đkính ống 42x3.5mm Chương V của E-HSMT 6 1 m
27 LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo. Đkính cút 42mm (90-135) độ Chương V của E-HSMT 20 Cái
28 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo. Đkính ống 60x3.5mm Chương V của E-HSMT 25 1 m
29 LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo. Đkính cút 60mm (90-135) độ Chương V của E-HSMT 2 Cái
30 LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo. Đkính tê 60x60mm Chương V của E-HSMT 3 Cái
31 LĐ thu hẹp nhựa mbát nối=PP dán keo. Đkính thu hẹp 60x42mm Chương V của E-HSMT 10 Cái
32 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo. Đkính ống 90x3.5mm Chương V của E-HSMT 30 1 m
33 LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo. Đkính cút 90mm (90-135) độ Chương V của E-HSMT 5 Cái
34 LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo. Đkính tê 90mm Chương V của E-HSMT 3 Cái
35 LĐ tê thu nhựa mbát nối=PP dán keo. Đkính tê 90x60mm Chương V của E-HSMT 20 Cái
36 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo. Đkính ống 114x5.0mm Chương V của E-HSMT 30 1 m
37 LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo. Đkính cút 114mm (90-135) độ Chương V của E-HSMT 11 Cái
38 LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo. Đkính tê 114x114mm Chương V của E-HSMT 10 Cái
39 LĐ Y nhựa PVC nối = PP dán keo. Đkính d114mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
40 LĐ nút bịt nhựa PVC nối = PP dán keo. Đkính d114mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
U +) Thoát nước mái:
1 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo. Đkính ống 90x3.5mm Chương V của E-HSMT 216 1 m
2 LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo. Đkính cút 90mm (90-135) độ Chương V của E-HSMT 48 Cái
3 Lắp đặt cầu chắn rác d90 Chương V của E-HSMT 24 Cái
4 LĐ ống tràn nhựa L=15cm. Đkính ống 34x3.0mm Chương V của E-HSMT 5 1 m
5 LĐ ống thông dầm L=20cm. Đkính ống 60x3.5mm Chương V của E-HSMT 3 1 m
6 LĐ ống thoát nước hành lang tầng 2 L=25cm. Đkính ống 27x3.0mm Chương V của E-HSMT 2 1 m
V +) Mương thu nước:
1 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m. Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 8,67 1 m3
2 Đào mương thoát nước bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 51,504 1 m3
3 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 28,179 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 10,009 1 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm. Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 9,281 1 m3
6 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 2,186 1 m3
7 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,425 Tấn
8 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 213,46 1 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Chương V của E-HSMT 4,287 1 m3
10 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 25,872 1 m2
11 Cốt thép tấm đan N-10 Chương V của E-HSMT 1,141 1 tấn
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg Chương V của E-HSMT 125 Cái
13 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo. Đkính ống 60x3.5mm Chương V của E-HSMT 66,08 1 m
W Sân vườn gồm: San nền; Lát gạch sân; Bó vĩa, bồn cây
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 968,89 1 m3
2 Mua đất cấp phối để đắp Chương V của E-HSMT 1.036,712 1 m3
3 Bê tông nền. Vữa bê tông đá 2x4M150 Chương V của E-HSMT 197,899 1 m3
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terrazzo màu đen 30x30cm,XM M75 Chương V của E-HSMT 1.348,99 1 m2
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terrazzo màu đỏ 30x30cm,XM M75 Chương V của E-HSMT 630 1 m2
6 Ván khuôn mặt sân bê tông Chương V của E-HSMT 9,7 1 m2
7 Đào móng bó vĩa, bồn cây. Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 13,92 1 m3
8 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 4,64 1 m3
9 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 4,64 1 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm. Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 12,7 1 m3
11 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 109 1 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->