Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201228122-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 18:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201212756
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-08 18:34:00 đến ngày 2020-12-18 18:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,223,024,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Đập đầu mối + Bể thu lắng cụm số 03
1 Phá đá , chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12,11 m3
2 Đào đất móng băng , rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,35 m3
3 Đào đất móng băng , rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 30,18 m3
4 Đào đất móng băng , rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp IV Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 24,57 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,3197 100m3
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
7 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9,855 m3
8 Ván khuônmóng dài Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1464 100m2
9 Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8,4935 m3
10 Ván khuôn tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,4265 100m2
11 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,5692 m3
12 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,7084 m3
13 Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8,18 m3
14 Ván khuôn móng dài Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
15 Ván khuôn tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,409 100m2
16 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0472 tấn
19 Thép U50x5 cánh phai: Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 27,9 kg
20 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt van ren, đường kính van 80 mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
23 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
24 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 80mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Crêfin F80 L=0.5m. Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Crêfin F50 L=0.5m. Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Rắc co thép f50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Rắc co thép f80 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Kép thép f50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Kép thép f80 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Côn thép f50 - f 40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Côn thép f80 - f 65 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0012 100m3
34 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,69 m2
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 32,72 m3
36 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0654 100m3
37 Lót VXM mác 50#, d=3cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8,2325 m2
38 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,2349 m3
39 Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,9873 m3
40 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,7481 m3
41 Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
42 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,616 m3
43 Ván khuônmóng dài Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0693 100m2
44 Ván khuôn tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,426 100m2
45 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. , ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0142 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0759 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1049 tấn
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0427 tấn
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16,284 m2
50 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16,284 m2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 22,73 m2
52 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 33,4225 m2
53 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0054 100m3
54 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,032 100m
56 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,032 100m
57 Kép thép f40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Rắc co thép f40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Lắp đặt cút thép, đường kính cút 40mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Lắp đặt cút thép, đường kính cút 50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Crêfin F50 L=0.5m. Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt côn thép, đường kính côn 50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
B Hạng mục: Tuyến đường ống - Cụm cấp nước số 01
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 162,06 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 441,14 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16,56 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 588,77 m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm, PE100-PN6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,96 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm, PE100-PN6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,13 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm, PE100-PN6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 13,2 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm, PE100-PN8 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8,93 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm, PE100-PN10 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,95 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mm, PE100-PN12,5 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,47 100m
11 Côn nhựa HDPE 63mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Côn nhựa HDPE 50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Côn nhựa HDPE 40mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Côn nhựa HDPE 32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Côn nhựa HDPE 25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Tê nhựa HDPE 63mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Tê nhựa HDPE 50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Tê nhựa HDPE 40mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Tê nhựa HDPE 32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 22 cái
20 Tê nhựa HDPE 25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7 cái
21 Tê nhựa HDPE 20mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5 cái
22 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12 cái
23 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7 cái
24 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9 cái
25 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5 cái
26 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 cái
C Hạng mục: Tuyến đường ống - Cụm nước số 02
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 114,36 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 202,24 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 300,77 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm, PE100-PN6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,23 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm, PE100-PN6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,22 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm, PE100-PN6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,2 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm, PE100-PN8 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,53 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm, PE100-PN10 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,35 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mm, PE100-PN12,5 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 11,23 100m
10 Côn nhựa HDPE 63mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Côn nhựa HDPE 50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Côn nhựa HDPE 32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Côn nhựa HDPE 25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Tê nhựa HDPE 63mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Tê nhựa HDPE 50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Tê nhựa HDPE 32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9 cái
17 Tê nhựa HDPE 25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 14 cái
18 Tê nhựa HDPE 20mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15 cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
D Hạng mục: Tuyến đường ống - Cụm cấp nước số 03
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 195,72 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 917,27 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1.057,34 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 75mm, PE100-PN6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,74 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm, PE100-PN6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm, PE100-PN6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20,12 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm, PE100-PN6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 19,49 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm, PE100-PN8 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16,59 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm, PE100-PN10 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15,67 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mm, PE100-PN12,5 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 14,2 100m
11 Côn nhựa HDPE 63mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Côn nhựa HDPE 50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Côn nhựa HDPE 40mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Côn nhựa HDPE 32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Côn nhựa HDPE 25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Tê nhựa HDPE 63mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Tê nhựa HDPE 50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Tê nhựa HDPE 40mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Tê nhựa HDPE 32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Tê nhựa HDPE 25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16 cái
21 Tê nhựa HDPE 20mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12 cái
22 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20 cái
25 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 13 cái
26 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5 cái
28 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5 cái
E Hạng mục: Bể lọc+Bể ĐH, V=20m3 (Cụm số 01)
1 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 39,77 m3
2 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 25,8 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1311 100m3
4 Lót VXM mác 50#, d=3cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 26,81 m2
5 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,3625 m3
6 Đổ bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9,504 m3
7 Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,2864 m3
8 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,618 m3
9 Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
10 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,704 m3
11 Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0592 m3
12 Ván khuônmóng dài Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1218 100m2
13 Ván khuôn tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,0431 100m2
14 Ván khuôn sàn mái Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1381 100m2
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. , ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0333 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,634 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,4268 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0208 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1152 tấn
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 33,6 m2
22 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 33,6 m2
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 74,41 m2
24 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0045 100m3
25 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,012 100m3
26 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,068 100m
29 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,022 100m
30 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,022 100m
31 Kép thép f32 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Kép thép f40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Rắc co thép f32 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Rắc co thép f40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Cút thép tráng kẽm D32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Cút thép tráng kẽm D40mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Cút thép tráng kẽm D32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Mang sông thép tráng kẽm D50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Mang sông thép tráng kẽm D40mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
F Hạng mục: Sửa chữa bể 10m3 cụm số 02
1 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=11cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
2 Đổ bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
3 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
5 Kép thép f50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Rắc co thép f50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Cút thép tráng kẽm D50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Crêfin F65 L=0.5m. Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Cút thép tráng kẽm D65mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Đầu nối thép tráng kẽm D65mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
G Hạng mục: Sửa chữa bể chứa 15m3 cụm số 01
1 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=11cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
2 Đổ bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
3 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
6 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,022 100m
7 Kép thép f50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Kép thép f32 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Rắc co thép f50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Rắc co thép f32 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Cút thép tráng kẽm D50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Cút thép tráng kẽm D32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Crêfin F65 L=0.5m. Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn 50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt nối thẳng thép tráng kẽm, đường kính 63mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt nối thẳng thép tráng kẽm, đường kính 40mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
H Hạng mục: Sửa chữa bể chứa 20m3 cụm số 03
1 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=11cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
2 Đổ bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
3 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
5 Kép thép f40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Rắc co thép f40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Cút thép tráng kẽm D40mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Crêfin F50 L=0.5m. Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn 50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt nối thẳng thép tráng kẽm, đường kính 50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
I Hạng mục: Sửa chữa Bể lọc cụm số 01 + 02
1 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=11cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
2 Đổ bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
3 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,032 100m3
4 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,012 100m3
5 Nhân công vệ sinh bể, (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1) Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5 công
6 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
10 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
11 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
12 Kép thép f50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Kép thép f40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Kép thép f32 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Rắc co thép f50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Rắc co thép f32 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Cút thép tráng kẽm D50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Cút thép tráng kẽm D40mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Cút thép tráng kẽm D32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Crêfin F50 L=0.5m. Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Crêfin F40 L=0.5m. Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Côn thép tráng kẽm D50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Côn thép tráng kẽm D40mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Nối thẳng thép tráng kẽm D63mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Nối thẳng thép tráng kẽm D50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Nối thẳng thép tráng kẽm D40mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
J Hạng mục: Trụ đỡ ống
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,67 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0187 100m3
3 Lót VXM mác 50#, d=3cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 m2
4 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,47 m3
5 Ván khuôn móng cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
6 Gia công cột bằng thép hình Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1122 tấn
7 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1122 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,2342 m2
9 Bu lông M14-200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Thép tấm, d=3mm, B=10cm, L=40cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt nối thẳng thép tráng kẽm, đường kính 75mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt nối thẳng thép tráng kẽm, đường kính 50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
14 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
15 Rắc co thép f40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Rắc co thép f65 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Kép thép f40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Kép thép f65 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,24 m3
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0112 100m3
21 Lót VXM mác 50#, d=3cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 m2
22 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,47 m3
23 Ván khuôn móng cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
24 Gia công cột bằng thép hình Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1122 tấn
25 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1122 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,2342 m2
27 Bu lông M14-200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Thép tấm, d=3mm, B=10cm, L=40cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt nối thẳng thép tráng kẽm, đường kính 50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
31 Rắc co thép f40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Kép thép f40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,31 m3
34 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0044 100m3
35 Lót VXM mác 50#, d=3cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,5 m2
36 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
37 Ván khuôn móng cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
38 Bu lông M14-200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Thép tấm, d=3mm, B=10cm, L=20cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Lắp đặt nối thẳng thép tráng kẽm, đường kính 50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
42 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
43 Rắc co thép f65 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Rắc co thép f40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Kép thép f65 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Kép thép f40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
48 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
49 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,021 100m3
50 Lót VXM mác 50#, d=3cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 m2
51 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
52 Ván khuôn móng cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
53 Gia công cột bằng thép hình Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0952 tấn
54 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0952 tấn
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,5942 m2
56 Bu lông M14-200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Thép tấm, d=3mm, B=10cm, L=20cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Cút thép tráng kẽm D50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
60 Kép thép f50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Rắc co thép f50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,91 m3
63 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0196 100m3
64 Lót VXM mác 50#, d=3cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 m2
65 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
66 Ván khuônmóng cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
67 Gia công cột bằng thép hình Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1122 tấn
68 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1122 tấn
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,2342 m2
70 Bu lông M14-200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
71 Thép tấm, d=3mm, B=10cm, L=20cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Cút thép tráng kẽm D32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
74 Rắc co thép f32 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Kép thép f32 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,7 m3
77 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0235 100m3
78 Lót VXM mác 50#, d=3cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 m2
79 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
80 Ván khuônmóng cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
81 Gia công cột bằng thép hình Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1292 tấn
82 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1292 tấn
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,8742 m2
84 Bu lông M14-200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
85 Thép tấm, d=3mm, B=10cm, L=20cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Cút thép tráng kẽm D50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
88 Rắc co thép f50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Kép thép f50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
K Hạng mục: Hố Van
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0035 100m3
3 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
4 Ván khuôn móng cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0316 100m2
5 Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0024 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
8 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. , ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0024 100m2
10 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Rắc co thép f32 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Kép thép f32 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Tê thép tráng kẽm D50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Côn thép tráng kẽm D50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
16 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
17 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 63mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Khóa Viết Tiệp Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
21 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0035 100m3
22 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
23 Ván khuônmóng cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0316 100m2
24 Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
25 Ván khuôn móng cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0316 100m2
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0024 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
28 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0002 tấn
30 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Rắc co thép f32 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Rắc co thép f25 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Kép thép f32 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Kép thép f25 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Tê thép tráng kẽm D40mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn 40mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
39 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
40 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống <=25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
41 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Khóa Viết Tiệp Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
L Hạng mục: Hào qua đường bê tông cọc T61-M1,T53-B1,T67-T76A
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,43 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,65 m3
3 Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,43 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0265 100m3
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
M Hạng mục: Neo ống qua cầu cọc C32,6-C32,7
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0008 m3
2 Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0008 m3
3 Bu lông M16-200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Đai thép tấm d=3mm,B=10cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Cút nhựa HDPE 75mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
N Hạng mục: Trụ vòi, (135 Trụ)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,75 m3
2 Ván khuônmóng cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,9666 100m2
3 Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,535 m3
4 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống =15mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,9845 100m
5 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 20mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 270 cái
6 Đồng hồ Komax DN15 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 135 cái
7 Lắp đặt vòi rửa loại gạt đồng, f15 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 135 bộ
8 Mang sông thép tráng kẽm D15mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 135 cái
9 Kép thép tráng kẽm D20mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 135 cái
10 Rắc co thép tráng kẽm D20mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 135 cái
11 Côn thép tráng kẽm D20mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 270 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van d= 25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 135 cái
13 Đầu nối thép tráng kẽm D20mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 135 cái
O Hạng mục: Téc nước 2m3(22 téc)
1 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 27,72 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,0836 100m3
3 Lót VXM mác 50#, d=3cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 31,68 m2
4 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 22,198 m3
5 Ván khuônmóng dài Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,4234 100m2
6 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 22 bể
7 Lắp đặt van khóa, đường kính van D15mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 22 cái
8 Lắp đặt van phao, đường kính van D15mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 22 cái
9 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ d=15mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 22 cái
10 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống =15mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,792 100m
11 Lắp đặt vòi rửa loại tay gạt Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 22 bộ
12 Kép thép f15 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 22 cái
13 Rắc co thép f15 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 44 cái
14 Cút góc thép f15 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 110 cái
15 Đầu nối thép tráng kẽm D20mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 22 cái
P Hạng mục: Đường ống qua cống hộp
1 Bu lông M10-140 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16 cái
2 Đai thép tấm d=3mm,B=10cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Cút nhựa HDPE 50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Cút nhựa HDPE 32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->