Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201228122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 18:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201212756 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-08 18:34:00 đến ngày 2020-12-18 18:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,223,024,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Đập đầu mối + Bể thu lắng cụm số 03 | |||
| 1 | Phá đá , chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,11 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng , rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,35 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng , rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,18 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng , rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp IV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,57 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3197 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,855 | m3 |
| 8 | Ván khuônmóng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1464 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,4935 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4265 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,5692 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,7084 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,18 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,409 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0472 | tấn |
| 19 | Thép U50x5 cánh phai: | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,9 | kg |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 24 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 80mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Crêfin F80 L=0.5m. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Crêfin F50 L=0.5m. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Rắc co thép f50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Rắc co thép f80 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Kép thép f50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Kép thép f80 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Côn thép f50 - f 40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Côn thép f80 - f 65 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | 100m3 |
| 34 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,69 | m2 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,72 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0654 | 100m3 |
| 37 | Lót VXM mác 50#, d=3cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,2325 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2349 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,9873 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7481 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 43 | Ván khuônmóng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0693 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,426 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. , ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0759 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1049 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | tấn |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,284 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,284 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,73 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,4225 | m2 |
| 53 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | 100m3 |
| 54 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m |
| 57 | Kép thép f40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Rắc co thép f40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút thép, đường kính cút 40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút thép, đường kính cút 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Crêfin F50 L=0.5m. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn thép, đường kính côn 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | Hạng mục: Tuyến đường ống - Cụm cấp nước số 01 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 162,06 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 441,14 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 588,77 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm, PE100-PN6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,96 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm, PE100-PN6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,13 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm, PE100-PN6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm, PE100-PN8 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,93 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm, PE100-PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,95 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mm, PE100-PN12,5 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,47 | 100m |
| 11 | Côn nhựa HDPE 63mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Côn nhựa HDPE 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Côn nhựa HDPE 40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Côn nhựa HDPE 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Côn nhựa HDPE 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Tê nhựa HDPE 63mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Tê nhựa HDPE 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Tê nhựa HDPE 40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Tê nhựa HDPE 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 20 | Tê nhựa HDPE 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 21 | Tê nhựa HDPE 20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| C | Hạng mục: Tuyến đường ống - Cụm nước số 02 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 114,36 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 202,24 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 300,77 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm, PE100-PN6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm, PE100-PN6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm, PE100-PN6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm, PE100-PN8 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm, PE100-PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,35 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mm, PE100-PN12,5 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,23 | 100m |
| 10 | Côn nhựa HDPE 63mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Côn nhựa HDPE 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Côn nhựa HDPE 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Côn nhựa HDPE 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Tê nhựa HDPE 63mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Tê nhựa HDPE 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Tê nhựa HDPE 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Tê nhựa HDPE 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 18 | Tê nhựa HDPE 20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | Hạng mục: Tuyến đường ống - Cụm cấp nước số 03 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 195,72 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 917,27 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.057,34 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 75mm, PE100-PN6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm, PE100-PN6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm, PE100-PN6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm, PE100-PN6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,49 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm, PE100-PN8 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,59 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm, PE100-PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,67 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mm, PE100-PN12,5 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,2 | 100m |
| 11 | Côn nhựa HDPE 63mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Côn nhựa HDPE 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Côn nhựa HDPE 40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Côn nhựa HDPE 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Côn nhựa HDPE 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Tê nhựa HDPE 63mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Tê nhựa HDPE 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Tê nhựa HDPE 40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Tê nhựa HDPE 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Tê nhựa HDPE 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 21 | Tê nhựa HDPE 20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| E | Hạng mục: Bể lọc+Bể ĐH, V=20m3 (Cụm số 01) | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,77 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1311 | 100m3 |
| 4 | Lót VXM mác 50#, d=3cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,81 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,3625 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,504 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2864 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,618 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,704 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | m3 |
| 12 | Ván khuônmóng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1218 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0431 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1381 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. , ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0333 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,634 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4268 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 74,41 | m2 |
| 24 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | 100m3 |
| 25 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m |
| 31 | Kép thép f32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Kép thép f40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Rắc co thép f32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Rắc co thép f40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Cút thép tráng kẽm D32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Cút thép tráng kẽm D40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Cút thép tráng kẽm D32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Mang sông thép tráng kẽm D50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Mang sông thép tráng kẽm D40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | Hạng mục: Sửa chữa bể 10m3 cụm số 02 | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=11cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 5 | Kép thép f50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Rắc co thép f50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Cút thép tráng kẽm D50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Crêfin F65 L=0.5m. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Cút thép tráng kẽm D65mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Đầu nối thép tráng kẽm D65mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | Hạng mục: Sửa chữa bể chứa 15m3 cụm số 01 | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=11cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m |
| 7 | Kép thép f50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Kép thép f32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Rắc co thép f50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Rắc co thép f32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Cút thép tráng kẽm D50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Cút thép tráng kẽm D32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Crêfin F65 L=0.5m. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối thẳng thép tráng kẽm, đường kính 63mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối thẳng thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | Hạng mục: Sửa chữa bể chứa 20m3 cụm số 03 | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=11cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 5 | Kép thép f40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Rắc co thép f40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Cút thép tráng kẽm D40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Crêfin F50 L=0.5m. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối thẳng thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | Hạng mục: Sửa chữa Bể lọc cụm số 01 + 02 | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=11cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 3 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 4 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 5 | Nhân công vệ sinh bể, (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 12 | Kép thép f50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Kép thép f40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Kép thép f32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Rắc co thép f50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Rắc co thép f32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Cút thép tráng kẽm D50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Cút thép tráng kẽm D40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Cút thép tráng kẽm D32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Crêfin F50 L=0.5m. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Crêfin F40 L=0.5m. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Côn thép tráng kẽm D50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Côn thép tráng kẽm D40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Nối thẳng thép tráng kẽm D63mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Nối thẳng thép tráng kẽm D50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Nối thẳng thép tráng kẽm D40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | Hạng mục: Trụ đỡ ống | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,67 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | 100m3 |
| 3 | Lót VXM mác 50#, d=3cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,2342 | m2 |
| 9 | Bu lông M14-200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Thép tấm, d=3mm, B=10cm, L=40cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối thẳng thép tráng kẽm, đường kính 75mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối thẳng thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 15 | Rắc co thép f40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Rắc co thép f65 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Kép thép f40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Kép thép f65 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m3 |
| 21 | Lót VXM mác 50#, d=3cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,2342 | m2 |
| 27 | Bu lông M14-200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Thép tấm, d=3mm, B=10cm, L=40cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối thẳng thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 31 | Rắc co thép f40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Kép thép f40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | 100m3 |
| 35 | Lót VXM mác 50#, d=3cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 38 | Bu lông M14-200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Thép tấm, d=3mm, B=10cm, L=20cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt nối thẳng thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 43 | Rắc co thép f65 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Rắc co thép f40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Kép thép f65 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Kép thép f40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 50 | Lót VXM mác 50#, d=3cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 53 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0952 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0952 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,5942 | m2 |
| 56 | Bu lông M14-200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Thép tấm, d=3mm, B=10cm, L=20cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Cút thép tráng kẽm D50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 60 | Kép thép f50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Rắc co thép f50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,91 | m3 |
| 63 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | 100m3 |
| 64 | Lót VXM mác 50#, d=3cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 65 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 66 | Ván khuônmóng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 67 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,2342 | m2 |
| 70 | Bu lông M14-200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Thép tấm, d=3mm, B=10cm, L=20cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Cút thép tráng kẽm D32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 74 | Rắc co thép f32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Kép thép f32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,7 | m3 |
| 77 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0235 | 100m3 |
| 78 | Lót VXM mác 50#, d=3cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 79 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 80 | Ván khuônmóng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 81 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1292 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1292 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,8742 | m2 |
| 84 | Bu lông M14-200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Thép tấm, d=3mm, B=10cm, L=20cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Cút thép tráng kẽm D50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 88 | Rắc co thép f50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Kép thép f50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| K | Hạng mục: Hố Van | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. , ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Rắc co thép f32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Kép thép f32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Tê thép tráng kẽm D50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Côn thép tráng kẽm D50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 63mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Khóa Viết Tiệp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 23 | Ván khuônmóng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0002 | tấn |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Rắc co thép f32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Rắc co thép f25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Kép thép f32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Kép thép f25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Tê thép tráng kẽm D40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn 40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống <=25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 41 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Khóa Viết Tiệp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| L | Hạng mục: Hào qua đường bê tông cọc T61-M1,T53-B1,T67-T76A | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| M | Hạng mục: Neo ống qua cầu cọc C32,6-C32,7 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | m3 |
| 3 | Bu lông M16-200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Đai thép tấm d=3mm,B=10cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Cút nhựa HDPE 75mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| N | Hạng mục: Trụ vòi, (135 Trụ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m3 |
| 2 | Ván khuônmóng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9666 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,535 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống =15mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,9845 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 270 | cái |
| 6 | Đồng hồ Komax DN15 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 135 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa loại gạt đồng, f15 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 135 | bộ |
| 8 | Mang sông thép tráng kẽm D15mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 135 | cái |
| 9 | Kép thép tráng kẽm D20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 135 | cái |
| 10 | Rắc co thép tráng kẽm D20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 135 | cái |
| 11 | Côn thép tráng kẽm D20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 270 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 135 | cái |
| 13 | Đầu nối thép tráng kẽm D20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 135 | cái |
| O | Hạng mục: Téc nước 2m3(22 téc) | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0836 | 100m3 |
| 3 | Lót VXM mác 50#, d=3cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,198 | m3 |
| 5 | Ván khuônmóng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4234 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | bể |
| 7 | Lắp đặt van khóa, đường kính van D15mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt van phao, đường kính van D15mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ d=15mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống =15mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100m |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa loại tay gạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 12 | Kép thép f15 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 13 | Rắc co thép f15 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 14 | Cút góc thép f15 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 15 | Đầu nối thép tráng kẽm D20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| P | Hạng mục: Đường ống qua cống hộp | |||
| 1 | Bu lông M10-140 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Đai thép tấm d=3mm,B=10cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Cút nhựa HDPE 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Cút nhựa HDPE 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi