Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201228289-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201209800
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-09 09:58:00 đến ngày 2020-12-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,177,258,161 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẦU MỐI LẤY NƯỚC
1 Đào đất móng băng rộng <= 3m, đất cấp II 6,3414 m3
2 Đào đất móng băng rộng <= 3m, đất cấp III 14,7966 m3
3 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1212 100m3
4 Thi công tầng lọc 0,0147 100m3
5 Đổ bê tông móng mác 200 4,875 m3
6 Đổ bê tông tường mác 200 6,036 m3
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 0,204 m3
8 Ván khuôn móng dài 0,108 100m2
9 Ván khuôn tường 0,3892 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0106 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0176 tấn
12 Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan 3 cái
13 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm 0,06 100m
14 Lắp đặt crepin, đường kính 110mm. L = 1m 2 cái
15 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối đường kính 110mm 2 cái
16 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mm 1 cái
B MĂT BẰNG KHU NHÀ TRẠM, KHU BỂ HÚT
1 Đào móng công trình, đất cấp II 6,006 100m3
2 Đào móng công trình, đất cấp III 9,009 100m3
3 Lót móng 5,4 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 97,2 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 180 m3
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đường kính ống 100mm 1,26 100m
7 Thi công tầng lọc 0,072 100m3
8 Ván khuôn xà, dầm, giằng 0,27 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, 0,2614 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, 0,0705 tấn
11 Đổ bê tông xà dầm, giằng, mác 200 2,97 m3
12 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 12,117 100m3
13 Xây cột, trụ, vữa XM mác 75 2,112 m3
14 Xây tường thẳng, vữa XM mác 75 8,2368 m3
15 Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 183,3012 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 183,3012 m2
17 Gia công cửa sắt, hoa sắt hàng rào 0,2457 tấn
18 Lắp dựng hoa sắt cửa 12,48 m2
19 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ 23,424 m2
20 Ván khuôn móng cột 0,0912 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0185 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0303 tấn
23 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, mác 200 1,08 m3
24 Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 5,76 m2
25 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 4,8 m
26 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 4 m
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ 5,76 m2
28 Gia công cổng sắt 0,0729 tấn
29 Lắp đặt kết cấu thép khác 0,0729 tấn
30 Sơn sắt thép , 1 nước lót, 2 nước phủ 7,1918 m2
31 Bản lề cánh cổng loại to 4 bộ
32 Khóa cửa cổng Việt Tiệp 1 cái
33 Bánh xe cổng 2 cái
34 Đào nền đường đất cấp III 0,2086 100m3
35 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0206 100m3
36 Ván khuôn mặt đường 0,0432 100m2
37 Đổ bê tông mặt đường, mác 200 4,32 m3
38 Đổ bê tông nền, mác 200 15,29 m3
C BỂ HÚT, W=200M3
1 Đào móng công trình, đất cấp II 1,0264 100m3
2 Đào móng công trình, đất cấp III 1,5396 100m3
3 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0867 100m3
4 Đổ bê tông móng, mác 100 4,752 m3
5 Đổ bê tông móng, mác 200 24,04 m3
6 Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, mác 200 27,7 m3
7 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 0,72 m3
8 Đổ bê tông sàn mái, mác 200 9,1 m3
9 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 0,1024 m3
10 Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 96 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước, (tường ngoài) 96 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 261,6 m2
13 Ván khuôn móng dài 0,1332 100m2
14 Ván khuôn tường 2,76 100m2
15 Ván khuôn sàn mái 0,8472 100m2
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0051 100m2
17 Ván khuôn xà, dầm, giằng 0,0704 100m2
18 Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan 2 cái
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 2,1065 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm 1,5933 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0171 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm 0,5006 tấn
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0089 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0498 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,2409 tấn
26 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm 0,02 100m
27 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm 0,2 100m
28 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối , đường kính 100mm 4 cái
D NHÀ TRẠM BƠM
1 Đào đất móng, đất cấp III 7,545 m3
2 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0252 100m3
3 Lót móng đá mạt công trình 0,8928 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 5,952 m3
5 Đổ bê tông nền, mác 150 1,161 m3
6 Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 0,3645 m3
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0408 100m2
8 Đổ bê tông bệ máy, mác 150 0,954 m3
9 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,0595 100m2
10 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 0,6547 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0117 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0977 tấn
13 Xây tường thẳng, vữa XM mác 50 9,6232 m3
14 Xây tường thẳng, vữa XM mác 50 0,2444 m3
15 Ván khuôn xà, dầm, giằng 0,0298 100m2
16 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 0,3274 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, 0,0117 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0977 tấn
19 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,009 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0075 tấn
21 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 0,099 m3
22 Ván khuôn sàn mái 0,2476 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm 0,2442 tấn
24 Đổ bê tông sàn mái, mác 200 2,11 m3
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 36,1536 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 47,352 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 66,3752 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 23,102 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 70,454 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 66,3752 m2
31 Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 12x12mm, (Bao gồm sơn tĩnh điện, chưa lắp dựng) 49,946 kg
32 Lắp dựng hoa sắt cửa 3,36 m2
33 Sản xuất lắp dựng khuôn cửa kép sơn tĩnh điện, (Đã bao gồm công lắp dựng) 16 md
34 Sản xuất lắp dựng cửa đi Panô sắt-kính, d=4,5mm 6 m2
35 Khóa cửa đi 1 cái
36 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm 0,03 100m
37 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm 0,2 100m
38 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm 1 cái
39 Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm 1 cái
40 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 100mm 1 cái
41 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm 1 cái
42 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối , đường kính 20mm 1 cái
43 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối , đường kính 100mm 3 cái
44 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối , đường kính 20mm 1 cái
45 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối , đường kính 100mm 3 cái
46 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối , đường kính 20mm 2 cái
47 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối , đường kính 100mm 6 cái
48 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối , đường kính 100mm 3 cái
49 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 1 cái
50 Lắp đặt đồng hồ đo chân không 1 cái
51 Tấm thép căn 8 cái
52 Bu long M20-200 8 cái
53 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm 1 cái
54 Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm 2 cái
55 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối , đường kính 50mm 1 cái
56 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối , đường kính 100mm 2 cái
57 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối , đường kính 50mm 1 cái
58 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối , đường kính 100mm 2 cái
59 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối , đường kính 100mm 1 cái
60 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối , đường kính 100mm 2 cái
61 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối , đường kính 50mm 2 cái
62 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối , đường kính 100mm 6 cái
63 Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường 1 cái
64 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe 1 cái
65 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe 1 bộ
66 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe 1 cái
67 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe 1 bộ
68 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 1 cái
69 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 3 cái
70 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 cái
71 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 10 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, 2 ruột <= 2x4mm2 20 m
74 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x25mm2 15 m
75 Hộp ghen 60x22mm 15 m
76 Hộp ghen 24x14mm 15 m
77 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 2 bộ
78 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 1 hộp
79 Đinh vít +nở 4.0*60.0 10 cái
80 Đinh vít + nở 2.5*30.0 10 cái
81 Giá đón điện thép góc+bu li sứ 1 bộ
82 Máy bơm EBARA: Model 18 12F5/11 2 bộ
83 Khởi động từ 3 Pha 500V-50A 2 bộ
E BỂ CHỨA 10M3
1 Đào đất móng băng, đất cấp II 6,17 m3
2 Đào đất móng băng, đất cấp III 14,3968 m3
3 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1259 100m3
4 Lót móng dày 3cm, vữa XM mác 50 8,75 m2
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, mác 200 1,3125 m3
6 Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, mác 200 2,703 m3
7 Đổ bê tông sàn mái, mác 200 0,734 m3
8 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 0,1176 m3
9 Đổ bê tông hố van, hố ga, mác 150 0,338 m3
10 Đổ bê tông nền, mác 150 1,144 m3
11 Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 20,16 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước 20,16 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 23 m2
14 Ván khuôn móng dài 0,0676 100m2
15 Ván khuôn tường 0,4056 100m2
16 Ván khuôn sàn mái 0,0732 100m2
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0067 100m2
18 Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan 3 cái
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0722 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1071 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm 0,038 tấn
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0108 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, 0,0104 tấn
24 Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm. PE100-PN10 1 100m
25 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm 0,06 100m
26 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm 2 cái
27 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối , đường kính 50mm 2 cái
28 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối , đường kính 50mm 2 cái
29 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối , đường kính 50mm 4 cái
30 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm 2 cái
F SÂN RỬA + TÉC NƯỚC INOX 2000L (105-ĐN)
1 Đào đất móng băng, đất cấp III 83,6745 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2963 100m3
3 Đổ bê tông nền, mác 150 101,3775 m3
4 Ván khuôn móng dài 6,2837 100m2
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống =15mm 4,2 100m
6 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm 0,735 100m
7 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 15mm 105 cái
8 Lắp đặt van phao, đường kính van 15mm 105 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm 105 cái
10 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối , đường kính 15mm 525 cái
11 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối , đường kính 15mm 315 cái
12 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối , đường kính 20mm 105 cái
13 Lắp đặt vòi gạt, đường kính 20mm 105 cái
14 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ d=15mm 105 cái
15 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 105 bể
G THAY THẾ PHỤ KIỆN BỂ CHƯA HỘ GIA ĐÌNHT(146 BỂ)
1 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm 2,92 100m
2 Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm 146 cái
3 Lắp đặt van phao, đường kính van 15mm 146 cái
4 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối , đường kính 15mm 146 cái
5 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối , đường kính 15mm 292 cái
6 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối , đường kính 15mm 438 cái
7 Lắp đặt vòi gạt, đường kính 20mm 292 cái
8 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm 146 cái
9 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ d=15mm 146 cái
H CÁP TREO ỐNG: L=30M
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III 3,564 m3
2 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0209 100m3
3 Lót móng dày 3cm, vữa XM mác 50 0,72 m2
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 150 1,416 m3
5 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, mác 200 0,195 m3
6 Ván khuôn móng cột 0,08 100m2
7 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật 0,04 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0093 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0308 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,0247 tấn
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm. PE100-PN10 0,35 100m
12 Dây cáp lụa D20 41 m
13 Tắng đơ 2 cái
14 Kẹp thép 30 cái
15 Con cóc kẹp cáp 8 cái
16 Bu ly D100 2 cái
I HỐ VAN ĐIỀU TIẾT: 4HV
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III 4,032 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0121 100m3
3 Lót móng dày 3cm, vữa XM mác 50 2,56 m2
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 150 0,256 m3
5 Đổ bê tông hố van, hố ga, mác 150 0,48 m3
6 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 0,1372 m3
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0128 100m2
8 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,096 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0078 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,012 tấn
11 Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan 4 cái
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm 0,045 100m
13 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm 0,03 100m
14 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm 0,03 100m
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm 0,015 100m
16 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm 3 cái
17 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm 2 cái
18 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm 2 cái
19 Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm 1 cái
20 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối , đường kính 40mm 3 cái
21 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối , đường kính 50mm 2 cái
22 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối , đường kính 67mm 2 cái
23 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối , đường kính 76mm 1 cái
24 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối , đường kính 40mm 3 cái
25 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối , đường kính 50mm 2 cái
26 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối , đường kính 67mm 2 cái
27 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối , đường kính 40mm 1 cái
28 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối , đường kính 50mm 1 cái
29 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối , đường kính 67mm 1 cái
30 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối , đường kính 76mm 1 cái
J TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG + PHỤ KIỆN
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp đất cấp II 737,6 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp đất cấp III 501,7 m3
3 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 1.189,79 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 4,5 m3
5 Đổ bê tông nền, mác 200 4,5 m3
6 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy 0,022 100m2
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm. PE100-PN12,5 45 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm. PE100-PN12,5 28,618 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm. PE100-PN12,5 10,719 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm. PE100-PN10 8,114 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm. PE100-PN10 6,213 100m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm. PE100-PN10 11,714 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm. PE100-PN10 1,567 100m
14 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm 0,13 100m
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm 0,25 100m
16 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm 15 cái
17 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm 10 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm 6 cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm 6 cái
20 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm 7 cái
21 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm 24 cái
22 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm 7 cái
23 Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 25mm 17 cái
24 Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 32mm 9 cái
25 Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 40mm 5 cái
26 Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 50mm 3 cái
27 Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 63mm 3 cái
28 Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 90mm 1 cái
29 Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 20mm 150 cái
30 Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 25mm 50 cái
31 Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 32mm 18 cái
32 Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 40mm 14 cái
33 Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 50mm 9 cái
34 Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 63mm 10 cái
35 Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 90mm 5 cái
K THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG
1 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm 10,719 100m
2 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm 8,114 100m
3 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm 11,714 100m
4 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm 11,714 100m
5 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm 1,567 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->