Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201227104-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201209766
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-09 09:48:00 đến ngày 2020-12-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,770,104,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đầu mối lấy nước số 01: Hệ Bơm dẩy
1 Đào hót đất sụt, sạt 14,05 m3
2 Tầng lọc bằng đá dăm 4x6 6,49 m3
3 Bê tông tấm đan mác 200 0,22 m3
4 Ván khuôn nắp đan 0,0124 100m2
5 Cốt thép tấm đan 0,018 tấn
6 Lắp dựng tấm đan 4 cái
7 Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 76mm 0,02 100m
8 Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm 0,02 100m
9 Cút thép tráng kẽm, đường kính 76mm 2 cái
10 Cút thép tráng kẽm, đường kính 100mm 2 cái
11 Crepin, đường kính110mm 1 cái
12 Côn thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 100mm 1 cái
13 Nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 76mm 1 cái
B Đầu mối số 2 - Hệ tự chảy
1 Đào đất cấp III 27,14 m3
2 Phá đá cấp III 9,05 m3
3 Đắp đất 20,7 m3
4 Tầng lọc bằng đá dăm 4x6 3,79 m3
5 Bê tông móng, mác 200 14,91 m3
6 Bê tông tường, mác 200 16,96 m3
7 Bê tông tấm đan, mác 200 1,61 m3
8 Ván khuôn móng 0,56 100m2
9 Ván khuôn tường 0,74 100m2
10 Ván khuôn nắp đan 0,09 100m2
11 Cốt thép tấm đan 0,11 tấn
12 Gia công cột thép, khung thép 1,16 tấn
13 Lắp dựng cột thép, khung thép 1,16 tấn
14 Giá đỡ 23 cái
15 Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm 0,02 100m
16 Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 76mm 0,01 100m
17 Cút thép tráng kẽm, đường kính 76mm 1 cái
18 Crepin, đường kính 67mm 1 cái
19 Côn thép tráng kẽm, đường kính 67mm 1 cái
20 Nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 76mm 2 cái
21 Bản lề cửa 6 bộ
22 Ổ khóa trong và ngoài cửa đi 2 bộ
C Bể hút 60m3 - Hệ Bơm đẩy
1 Đào đất cấp II 33,44 m3
2 Đàođất cấp III 50,16 m3
3 Đắp đất công trình 14,41 m3
4 Bê tông lót móng, mác 100 1,56 m3
5 Bê tông móng, mác 200 8,27 m3
6 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, mác 200 12,55 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng, mác 200 0,1 m3
8 Bê tông sàn mái, mác 200 2,62 m3
9 Bê tông tấm đan, mác 200 0,1 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 57,2 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước 57,2 m2
12 Trát tường trong, Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 94,4 m2
13 Ván khuôn móng 0,1 100m2
14 Ván khuôn tường 1,25 100m2
15 Ván khuôn sàn mái 0,27 100m2
16 Ván khuôn nắp đan 0,01 100m2
17 Ván khuôn xà, dầm, giằng 0,012 100m2
18 Giá đỡ 2 cái
19 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,72 tấn
20 Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm 0,72 tấn
21 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm 0,15 tấn
22 Cốt thép tấm đan 0,01 tấn
23 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,01 tấn
24 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,04 tấn
25 Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm 0,02 tấn
26 Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 76mm 0,1 100m
27 Ông thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm 0,02 100m
28 Cút thép tráng kẽm, đường kính 76mm 4 cái
29 Cút thép tráng kẽm, đường kính 100mm 2 cái
D Nhà trạm Bơm - Hệ Bơm đẩy
1 Đào đất cấp II 10,55 m3
2 Đào đất cấp III 7,55 m3
3 Đắp đất công trình 2,52 m3
4 Lót móng đá mạt 0,89 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 5,95 m3
6 Bê tông nền, mác 150 1,16 m3
7 Xây gạch, vữa XM mác 50 0,36 m3
8 Ván khuôn móng cột 0,04 100m2
9 Bê tông móng, mác 150 0,95 m3
10 Ván khuôn xà, dầm, giằng 0,06 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 0,65 m3
12 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,01 tấn
13 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1 tấn
14 Xây gạch, chiều dày <= 33cm,vữa XM mác 50 9,62 m3
15 Xây gạch, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 50 0,24 m3
16 Ván khuôn xà, dầm, giằng 0,03 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 0,33 m3
18 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,01 tấn
19 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1 tấn
20 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,01 100m2
21 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm 0,01 tấn
22 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 0,1 m3
23 Ván khuôn sàn mái 0,25 100m2
24 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,24 tấn
25 Bê tông sàn mái, mác 200 2,11 m3
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 36,15 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 47,35 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 66,38 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 23,1 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ 70,45 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ 66,38 m2
32 Hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 12x12mm, (sơn tĩnh điện, chưa lắp dựng) 49,95 kg
33 Hoa sắt cửa 3,36 m2
34 Khuôn cửa kép sơn tĩnh điện, (bao gồm công lắp dựng) 16 md
35 Cửa đi Panô sắt-kính, d=4,5mm 6 m2
36 Khóa cửa đi 1 bộ
37 Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 20mm 0,03 100m
38 Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 76mm 0,1 100m
39 Van ren, đường kính van 20mm 1 cái
40 Van ren, đường kính van 76mm 1 cái
41 Van xả khí, đường kính van 76mm 1 cái
42 Van 1 chiều, đường kính van 76mm 1 cái
43 Kép thép tráng kẽm, đường kính 20mm 1 cái
44 Kép thép tráng kẽm, đường kính 76mm 3 cái
45 Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 20mm 1 cái
46 Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 76mm 3 cái
47 Cút thép tráng kẽm, đường kính 20mm 2 cái
48 Cút thép tráng kẽm, đường kính 76mm 4 cái
49 Tê thép tráng kẽm, đường kính 76mm 3 cái
50 Đồng hồ đo áp lực 1 cái
51 Tấm thép căn, d=1,5mm 8 cái
52 Bulong M20-200 8 cái
53 Máy bơm nước các loại 2 máy
54 Công tơ 3 pha 1 cái
55 Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe 1 cái
56 Cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe 1 bộ
57 Aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe 1 cái
58 Cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe 1 bộ
59 Đồng hồ - Vol kế 1 cái
60 Đồng hồ - Ampe kế 3 cái
61 Ổ cắm đôi 1 cái
62 Công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
63 Dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 10 m
64 Dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, 2 ruột <= 2x4mm2 20 m
65 Dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x25mm2 15 m
66 Hộp ghen 60x22mm 15 m
67 Hộp ghen 24x14mm 15 m
68 Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 2 bộ
69 Hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 1 hộp
70 Đinh vít +nở 4.0*60.0 10 cái
71 Đinh vít + nở 2.5*30.0 10 cái
72 Giá đón điện thép góc+bu li sứ 1 bộ
73 Đèn tín hiệu màu 360/220V-3W 2 cái
74 Tủ điều khiển, tủ bảo vệ KT: 400x500mm 1 cái
75 Máy bơm EBARA 2 bộ
76 Khởi động từ 3 Pha 500V-50A 2 bộ
E Tuyến đường điện ngoài trời
1 Đào đất cấp III 10,94 m3
2 Đắp đất công trình 6,08 100m3
3 Bê tông chèn chân cột, mác 100 0,42 m3
4 Bê tông móng, mác 200 4,17 m3
5 Ván khuôn móng cột 0,24 100m2
6 Cột điện loại cột bê tông chữ H7,5A 8 cột
7 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m 8 cột
8 Dây dẫn 3 ruột <= 25mm2, 3 ruột CU/XLPE/PVC 3x25-1*16mm2 250 m
9 Đai thép treo dây điện 8 bộ
10 Bulong M20-200 32 cái
F Bể lọc-Hệ tự chảy
1 Đào đất cấp III 26,88 m3
2 Đào đất cấp IV 17,92 m3
3 Đắp đất công trình 2,24 m3
4 Lót VXM mác 50#, d=3cm 19,35 m2
5 Bê tông móng, mác 200 2,9 m3
6 Bê tông thành bể, mác 200 5,05 m3
7 Bê tông sàn, mác 200 0,59 m3
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 0,61 m3
9 Bê tông hố van, mác 150 0,34 m3
10 Bê tông nền, mác 150 1,43 m3
11 Cát lọc 0,9 m3
12 Đá lọc 1,65 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 27,36 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước 27,36 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 40,32 m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 62,91 m2
17 Ván khuôn móng 0,091 100m2
18 Ván khuôn tường 0,804 100m2
19 Ván khuôn sàn 0,07 100m2
20 Ván khuôn nắp đan 0,034 100m2
21 Giá đỡ 11 cái
22 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,23 tấn
23 Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm 0,26 tấn
24 Cốt thép sàn, đường kính cốt thép <=10mm 0,04 tấn
25 Cốt thép tấm đan 0,06 tấn
26 Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm 0,02 tấn
27 Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm 0,05 100m
28 Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 76mm 0,06 100m
29 Crepin, đường kính 50mm 1 cái
30 Côn thép tráng kẽm, đường kính 50mm 1 cái
31 Van ren, đường kính van 40mm 2 cái
32 Kép thép tráng kẽm, đường kính 40mm 2 cái
33 Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 40mm 2 cái
34 Cút thép tráng kẽm, đường kính 40mm 4 cái
35 Cút thép tráng kẽm, đường kính 76mm 3 cái
36 Nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 76mm 4 cái
G Bể chứa (Bể điều hòa) tuyến tự chảy
1 Đào đất cấp III 9,17 m3
2 Đào đất cấp IV 6,11 m3
3 Đắp đất công trình 0,02 100m3
4 Lót VXM mác 50, d=3cm 8,75 m2
5 Bê tông móng, mác 200 1,31 m3
6 Bê tông thành bể, mác 200 2,7 m3
7 Bê tông sàn, mác 200 0,73 m3
8 Bê tông tấm đan, mác 200 0,12 m3
9 Bê tông hố van, mác 150 0,34 m3
10 Bê tông móng, mác 150 1,01 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 19,94 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước, ngoài bể 19,94 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 23 m2
14 Ván khuôn móng 0,07 100m2
15 Ván khuôn tường 0,401 100m2
16 Ván khuôn sàn 0,07 100m2
17 Ván khuôn nắp đan 0,01 100m2
18 Giá đỡ 3 cái
19 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,07 tấn
20 Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm 0,11 tấn
21 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10m 0,04 tấn
22 Cốt thép tấm đan 0,01 tấn
23 Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm 0,01 tấn
24 Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm 0,02 100m
25 Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm 0,02 100m
26 Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 76mm 0,02 100m
27 Crepin, đường kính 67mm 1 cái
28 Côn thép tráng kẽm, đường kính 67mm 1 cái
29 Van ren, đường kính van 40mm 1 cái
30 Van ren, đường kính van 50mm 1 cái
31 Kép thép tráng kẽm, đường kính 40mm 1 cái
32 Kép thép tráng kẽm, đường kính 50mm 1 cái
33 Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 40mm 1 cái
34 Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 50mm 1 cái
35 Cút thép tráng kẽm, đường kính 40mm 1 cái
36 Cút thép tráng kẽm, đường kính 76mm 1 cái
37 Nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 76mm 1 cái
H Sân rửa+Téc Inox 2000L, (SL=109 ĐN) hệ cấp nước tự chảy
1 Đào cấp III 86,86 m3
2 Đắp đất công trình 30,75 m3
3 Bê tông móng, mác 150 105,24 m3
4 Ván khuôn móng 6,52 100m2
5 Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 15mm 4,36 100m
6 Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 20mm 0,763 100m
7 Van 1 chiều, đường kính van 15mm 109 cái
8 Van phao, đường kính van 15mm 109 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm 109 cái
10 Cút thép tráng kẽm, đường kính 15mm 545 cái
11 Kép thép tráng kẽm, đường kính 15mm 327 cái
12 Kép thép tráng kẽm, đường kính 20mm 109 cái
13 Vòi gạt, đường kính 20mm 109 cái
14 Đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ d=15mm 109 cái
15 Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 109 bể
I Sân rửa+Téc Inox 2000L, (SL=23 ĐN) hệ cấp nước tự chảy
1 Đào cấp III 18,33 m3
2 Đắp đất công trình 6,49 m3
3 Bê tông móng, mác 150 22,21 m3
4 Ván khuôn móng 1,38 100m2
5 Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống =15mm 0,92 100m
6 Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 20mm 0,161 100m
7 Van 1 chiều, đường kính van 15mm 23 cái
8 Van phao, đường kính van 15mm 23 cái
9 Van ren, đường kính van 40mm 23 cái
10 Cút thép tráng kẽm, đường kính 15mm 115 cái
11 Kép thép tráng kẽm, đường kính 15mm 69 cái
12 Kép thép tráng kẽm, đường kính 20mm 23 cái
13 Vòi gạt, đường kính 20mm 23 cái
14 Đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ d=15mm 23 cái
15 Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 23 bể
J Thay đồng hồ cũ và phụ kiện 48 hộ đấu nối cũ - Hệ Bơm đẩy
1 Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 15mm 0,96 100m
2 Van ren, đường kính van 15mm 48 cái
3 Van phao, đường kính van 15mm 48 cái
4 Kép thép tráng kẽm, đường kính 15mm 48 cái
5 Cút thép tráng kẽm, đường kính 15mm 96 cái
6 Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 15mm 144 cái
7 Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 20mm 144 cái
8 Vòi gạt, đường kính 20mm 96 cái
9 Nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm 48 cái
10 Đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ d=15mm 48 cái
K Trụ đỡ ống Bơm đẩy (Tuyến C)
1 Đào đất cấp II 1,62 m3
2 Đào đất cấp III 3,78 m3
3 Đắp đất công trình 0,011 100m3
4 Lót móng dày 3cm, vữa XM mác 50 2,88 m2
5 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,66 m3
6 Bê tông cột, mác 200 0,8 m3
7 Ván khuôn móng cột 0,096 100m2
8 Ván khuôn cột 0,08 100m2
9 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm 0,02 tấn
10 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm 0,03 tấn
11 Bulong néo ống M20-200 8 cái
12 Thép tấm giữ ống dày 3mm 4 cái
L Trụ đỡ ống hệ tự chảy, Tuyến V
1 Đào đất cấp II 6,48 m3
2 Đào đất cấp III 4,32 m3
3 Đắp đất công trình 2,16 m3
4 Lót móng dày 3cm, vữa XM mác 50 5,76 m2
5 Bê tông móng, mác 200 5,31 m3
6 Bê tông cột, mác 200 1,6 m3
7 Ván khuôn móng cột 0,19 100m2
8 Ván khuôn cột 0,16 100m2
9 Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm 0,2 100m
10 Cút thép tráng kẽm, đường kính 40mm 8 cái
11 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm 0,04 tấn
12 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm 0,06 tấn
13 Bulong néo ống M20-200 16 cái
14 Thép tấm giữ ống dày 3mm 8 cái
M Hố van phân nhánh hệ bơm đẩy (9HV)
1 Đào đất cấp III 9,07 m3
2 Đắp đất công trình 2,72 m3
3 Lót móng dày 3cm, vữa XM mác 50 5,76 m2
4 Bê tông hố van, mác 150 1,66 m3
5 Bê tông tấm đan, mác 200 0,31 m3
6 Ván khuôn móng cột 0,03 100m2
7 Ván khuôn tường 0,22 100m2
8 Ván khuôn nắp đan 0,02 100m2
9 Cốt thép tấm đan 0,03 tấn
10 Giá đỡ 9 cái
11 Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 25mm 0,06 100m
12 Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm 0,075 100m
13 Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm 0,03 100m
14 Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm 0,045 100m
15 Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 67mm 0,015 100m
16 Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 76mm 0,045 100m
17 Van ren, đường kính van 25mm 4 cái
18 Van ren, đường kính van 32mm 5 cái
19 Van ren, đường kính van 40mm 2 cái
20 Van ren, đường kính van 50mm 3 cái
21 Van ren, đường kính van 67mm 1 cái
22 Van ren, đường kính van 76mm 3 cái
23 Kép thép tráng kẽm, đường kính 25mm 4 cái
24 Kép thép tráng kẽm, đường kính 32mm 5 cái
25 Kép thép tráng kẽm, đường kính 40mm 2 cái
26 Kép thép tráng kẽm, đường kính 50mm 3 cái
27 Kép thép tráng kẽm, đường kính 67mm 1 cái
28 Kép thép tráng kẽm, đường kính 76mm 3 cái
29 Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 25mm 4 cái
30 Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 32mm 5 cái
31 Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 40mm 2 cái
32 Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 50mm 3 cái
33 Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 67mm 1 cái
34 Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 76mm 3 cái
35 Tê thép tráng kẽm, đường kính 32mm 2 cái
36 Tê thép tráng kẽm, đường kính 40mm 1 cái
37 Tê thép tráng kẽm, đường kính 50mm 2 cái
38 Tê thép tráng kẽm, đường kính 67mm 1 cái
39 Tê thép tráng kẽm, đường kính 76mm 3 cái
N Đường ống+Phụ kiện Hệ bơm
1 Đào đất cấp II 476,79 m3
2 Đào đất cấp III 376,39 m3
3 Đắp đất đường ống 813,97 m3
4 Ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mm. PE100/PN12,5 44,7 100m
5 Ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm. PE100/PN10 11,29 100m
6 Ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm. PE100/PN10 12,66 100m
7 Ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm. PE100/PN8 2,63 100m
8 Ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm. PN8 5,09 100m
9 Ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm. PE100/PN8 2,72 100m
10 Ống nhựa HDPE, đường kính ống 75mm. PE100/PN8 0,16 100m
11 Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm 0,388 100m
12 Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 76mm 0,6 100m
13 Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm 0,14 100m
14 Măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm 15 cái
15 Măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm 4 cái
16 Măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm 7 cái
17 Măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm 2 cái
18 Măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm 6 cái
19 Măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm 6 cái
20 Măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm 2 cái
21 Côn nhựa HDPE, đường kính 25mm 8 cái
22 Côn nhựa HDPE, đường kính 32mm 7 cái
23 Côn nhựa HDPE, đường kính 40mm 2 cái
24 Côn nhựa HDPE, đường kính 50mm 2 cái
25 Côn nhựa HDPE, đường kính 63mm 1 cái
26 Côn nhựa HDPE, đường kính 75mm 1 cái
27 Tê nhựa HDPE, đường kính 20mm 74 cái
28 Tê nhựa HDPE, đường kính 25mm 25 cái
29 Tê nhựa HDPE, đường kính 32mm 20 cái
30 Tê nhựa HDPE, đường kính 40mm 10 cái
31 Tê nhựa HDPE, đường kính 50mm 10 cái
32 Tê nhựa HDPE, đường kính 63mm 10 cái
O Đường ống+phụ kiện hệ tự chẩy
1 Đào đất cấp II 348,87 m3
2 Đào đất cấp III 45,78 m3
3 Đắp đất đường ống 372,62 m3
4 Ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mm. PE100/PN12,5 11,5 100m
5 Ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm. PE100/PN10 4,6018 100m
6 Ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm. PE100/PN8 10,2942 100m
7 Ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm. PE100/PN8 2,3244 100m
8 Măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm 11 cái
9 Măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm 3 cái
10 Măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm 7 cái
11 Măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm 5 cái
12 Côn nhựa HDPE, đường kính 32mm 1 cái
13 Côn nhựa HDPE, đường kính 40mm 1 cái
14 Côn nhựa HDPE, đường kính 50mm 1 cái
15 Tê nhựa HDPE, đường kính 20mm 14 cái
16 Tê nhựa HDPE, đường kính 32mm 3 cái
17 Tê nhựa HDPE, đường kính 40mm 3 cái
18 Tê nhựa HDPE, đường kính 50mm 3 cái
P Thử áp lực đường ống bơm đẩy
1 Ống nhựa, đường kính ống d=32mm 12,66 100m
2 Ống nhựa, đường kính ống d=40mm 2,63 100m
3 Ống nhựa, đường kính ống d=50mm 5,09 100m
4 Ống nhựa, đường kính ống d=63mm 2,72 100m
5 Ống nhựa, đường kính ống d=75mm 0,16 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->