Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201228756-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2020 06:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Phước Nguyên Thịnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201228748 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-09 06:12:00 đến ngày 2020-12-16 06:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,319,358,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,2931 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,931 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5165 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4399 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1598 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính > 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4543 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2 M300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,4845 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,694 | 100m2 |
| 9 | Xây móng đá hộc VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,6605 | m3 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3261 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8925 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,602 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9401 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,2931 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8046 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền đá 4x6 M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,612 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,152 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,686 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài gạch không nung chiều dày trát 1,5cm VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,98 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,62 | m2 |
| 22 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0333 | tấn |
| 23 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,44 | m3 |
| 24 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0248 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 26 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4253 | tấn |
| 27 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,9312 | tấn |
| 28 | Cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | tấn |
| 29 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2 M300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,566 | m3 |
| 30 | Bê tông cột, tiết diện > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2 M300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,685 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,852 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8242 | tấn |
| 33 | Côốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,8026 | tấn |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,9324 | tấn |
| 35 | Cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,0741 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,4475 | m3 |
| 37 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,811 | m3 |
| 38 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,9815 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,745 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép cầu thang, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2215 | tấn |
| 41 | Cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,022 | tấn |
| 42 | Bbê tông cầu thang thường, đá 1x2 M300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,7316 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1381 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <= 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,356 | tấn |
| 45 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0576 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,9252 | m3 |
| 47 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3501 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép tường, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0064 | tấn |
| 49 | Cốt thép tường, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,1642 | tấn |
| 50 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2 M300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,001 | m3 |
| 51 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0323 | 100m2 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,7434 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,2571 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 102,0094 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x19x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,6978 | m3 |
| 56 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 106,98 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài gạch không nung chiều dày trát 1,5cm VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 621,697 | m2 |
| 58 | Trát tường trong gạch không nung chiều dày trát 1,5cm VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 717,023 | m2 |
| 59 | Trát trần VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,5875 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,23 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 250,9882 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,5 | m |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,7387 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,7387 | m2 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5799 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5799 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm chiều dài bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2731 | 100m2 |
| 68 | Ốp chân tường kích thước đá qui cách 100x200mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,14 | m2 |
| 69 | Ốp gạch Inax vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64,21 | m2 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 115,06 | m2 |
| 71 | Ốp chân tườn kích thước gạch 120x600mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,36 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch300x300mm VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,45 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 253,0225 | m2 |
| 74 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,315 | m2 |
| 75 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,5783 | m2 |
| 76 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 227,005 | m2 |
| 77 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x 600 khung nổi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,97 | m2 |
| 78 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | tấn |
| 79 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | tấn |
| 80 | Làm trần bằng tấm ALU có khung xương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,77 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.114,307 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 543,8107 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 524,347 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.127,8907 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66,06 | m2 |
| 86 | GCLD Cửa lề sàn kính cường lực dày 10mm (kể cả phụ kiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,26 | m2 |
| 87 | GCLD cửa đi gỗ (nhóm II) + sơn + phụ kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,98 | m2 |
| 88 | GCLD khung ngoại 50x130mm gỗ (nhóm II) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,3 | m2 |
| 89 | GCLD cửa đi nhôm Xingfa window kính cường lực dày 5 ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,22 | m2 |
| 90 | GCLD cửa sổ nhôm Xingfa window kính cường lực dày 5 ly trượt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | m2 |
| 91 | GCLD vách ngăn thanh inox tấm composit | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,581 | m2 |
| 92 | GCLD vách nhôm Xingfa window kính cường lực phản quang 10ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,1 | m2 |
| 93 | GCLD ngăn nhôm Xingfa window kính an toàn dày cường lực dày 5ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,47 | m2 |
| 94 | GCLD khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm14x14 dày 1,2 ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,08 | m2 |
| 95 | GCLD cửa sắt hộp mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,98 | m2 |
| 96 | GCLD nắp thăm mái sắt hộp mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,44 | m2 |
| 97 | GCLD khung ngoại 50x130mm gỗ (nhóm II) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | m |
| 98 | GCLD nẹp chỉ khung ngoại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | m |
| 99 | GCLD Cửa cuốn Đài Loan ( chưa bao gồm mô tơ ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,48 | m2 |
| 100 | Mô tơ cửa cuốn Đài Loan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 101 | GCLD lan can inox 304 cao 900mm bằng kết cấu thanh đứng D40x1mm cách khoảng 300mm; 02 thang ngang D20x0,6mm; tay vịn gỗ D80mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,53 | m |
| 102 | GCLD lan can inox thanh 20x20 lay 1,2ly tay vịn inox D=60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,5 | m |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,7647 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,31 | 100m2 |
| 105 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,7281 | m3 |
| 106 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,1874 | 10m2 |
| 107 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,1161 | tấn |
| 108 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá ốp, lát các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,7581 | 10m2 |
| 109 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2731 | 100m2 |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,313 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1893 | 100m3 |
| 3 | bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6 M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,204 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,053 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0207 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2 M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0221 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0824 | tấn |
| 10 | bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,956 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,087 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền đá 4x6 M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,816 | m3 |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0172 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0987 | tấn |
| 15 | bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2 M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,528 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0192 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0686 | tấn |
| 19 | Cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0979 | tấn |
| 20 | bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,918 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1043 | 100m2 |
| 22 | bê tông sàn mái, đá 1x2 M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,816 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,095 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <= 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0159 | tấn |
| 25 | bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1545 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,536 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,5898 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,42 | m2 |
| 30 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,796 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,84 | m2 |
| 32 | Trát trần VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,16 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,76 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,16 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,16 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch 600x600 VXM M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,16 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64,216 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,76 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,42 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56,556 | m2 |
| 41 | GCLD cửa đi nhôm Xingfa window kính cường lực dày 5 ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,52 | m2 |
| 42 | GCLD cửa sổ nhôm Xingfa window kính cường lực dày 5 ly trượt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4422 | 100m2 |
| 44 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,32 | m2 |
| 45 | bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6 M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,203 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,024 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài gạch không nung chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,68 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,2 | m2 |
| 50 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0333 | tấn |
| 51 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3592 | m3 |
| 52 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0214 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| C | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,446 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3556 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6 M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,124 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1684 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép, cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0659 | tấn |
| 6 | Cốt thép, cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0387 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2 M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,92 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,156 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0118 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,043 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,864 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,712 | m3 |
| 14 | Bê tông nền đá 4x6 M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,568 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,307 | m3 |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6234 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6234 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,274 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,274 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn màu chiều dài bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6264 | 100m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57,1592 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài gạch không nung chiều dày trát 1,5cm VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,64 | m2 |
| D | TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0397 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7602 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6 M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,426 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4412 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,686 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3956 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,784 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7568 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,834 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1988 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2592 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2565 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4702 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7046 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,11 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3703 | tấn |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,668 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,282 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài gạch không nung chiều dày trát 1,5cm VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 232,82 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,696 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,92 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 293,436 | m2 |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Dây đơn <= 1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.210 | m |
| 2 | Dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 990 | m |
| 3 | Dây đơn <= 4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 730 | m |
| 4 | Dây đơn <= 6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 215 | m |
| 5 | Dây đơn <= 10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 6 | Dây dẫn 3 ruột <= 3mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 7 | Dây dẫn 4 ruột <= 3mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44 | m |
| 8 | Dây dẫn 4 ruột <= 6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 9 | Dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 10 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 340 | m |
| 11 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 549 | m |
| 12 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 13 | Đèn tuyp bóng led chống nổ 1x18W 1,2m - 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 14 | Đèn tuyp bóng led 3x19W -0,6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 15 | Đèn huỳnh quang 1x36W -1,2m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 16 | Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 17 | Đèn Dowlight bóng Led D120-9w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41 | bộ |
| 18 | Đèn ốp trần Led D220 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 19 | Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 20 | Đèn chiếu sự cố bóng Led | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 21 | Đèn Exit | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 22 | Ổ cắm đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55 | cái |
| 23 | Công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31 | cái |
| 24 | Công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 25 | Hộp đế + mặt nạ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 26 | Aptomat 1P, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 27 | Aptomat 1P, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 28 | Aptomat 3P, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 29 | Aptomat 3P, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 30 | Aptomat 3P, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 31 | Ngăn ATS- 4 pha -125A- 36KA ( ATS hợp bộ + phụ kiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 32 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 1200x600x300 + 2 lớp cửa+phụ kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 33 | Tủ điện nhựa âm tường 303x303 loại 24 Modul + phụ kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 34 | Máy biến dòng cường độ dòng điện 125/5A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 35 | Đồng hồ đo áp 0-500VAC | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 36 | Đồng hồ đo dòng 0-200A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 37 | Đèn báo pha 230V-2A(bộ 3 bóng Led) cầu chì 2A(đế 32A) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt máy điều hoà không khí âm trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | máy |
| 39 | Lắp đặt máy điều hoà không khí treo tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | máy |
| 40 | Quạt thông gió trên tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 41 | Quạt ốp trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt máy hút ẩm công suất 15L / 24H | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 43 | Ống thông gió hộp,Tole 0,5mm T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 44 | Ống thông gió tròn mền KCN D100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 45 | RM-A250x200+lS | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 46 | Ống nước ngưng + cách nhiệt D27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27 | m |
| 47 | Ống nước ngưng + cách nhiệt D34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 48 | Ống ga + cách nhiệt ống ga D6.4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 49 | Ống ga + cách nhiệt ống ga D9.5 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49 | m |
| 50 | Ống ga + cách nhiệt ống ga D12.7 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 51 | Ống ga + cách nhiệt ống ga D15.9 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 52 | Ống nhựa PPR D20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,64 | 100m |
| 53 | Ống nhựa PPR D25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,56 | 100m |
| 54 | Ống nhựa PPR D32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 55 | Ống nhựa PPR D40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 56 | Ống nhựa PVC D49mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,13 | 100m |
| 57 | Ống nhựa PVC D60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,84 | 100m |
| 58 | Ống nhựa PVC D90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 59 | Ống nhựa PVC D114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 100m |
| 60 | Côn, cút nhựa PPR D20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29 | cái |
| 61 | Côn, cút nhựa PPR D25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 62 | Côn, cút nhựa PPR D32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 63 | Côn, cút nhựa PPR D40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 64 | Côn, cút nhựa PVC D49mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 65 | Côn, cút nhựa PVC D60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 129 | cái |
| 66 | Côn, cút nhựa PVC D90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31 | cái |
| 67 | Côn, cút nhựa PVC D114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 68 | Măng sông nhựa PPR D20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 69 | Măng sông nhựa PPR D25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 70 | Măng sông nhựa PPR D32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 71 | Măng sông nhựa PPR D40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 72 | Nút bịt nhựa nối măng sông D20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 73 | Nút bịt nhựa nối măng sông D25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 74 | Nút bịt nhựa nối măng sông D60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 75 | Van ren D<=25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23 | cái |
| 76 | Van ren D50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 77 | Van phao điện 2 tiếp điểm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 78 | Van phao cơ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 80 | Kệ kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 81 | Gương soi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 82 | Vòi rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 83 | Chậu rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 84 | Chậu xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 85 | Chậu tiểu nam | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 86 | Phễu thu D50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 87 | Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 88 | Cầu chắn rác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 89 | Con thỏ ngăn mùi PVC D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 90 | Thông tắc sàn D<=90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 91 | Thông tắc sàn D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| F | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 8zone | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy (đầu báo khói 24v) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy (đầu báo nhiệt 24v) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng + đế âm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy khu vực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn Exit | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chuông điện báo cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 10 | Dây tín hiệu báo cháy ( cáp chống nhiễu ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 350 | m |
| 11 | Dây cáp tín hiệu chuông báo cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 180 | m |
| 12 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 220 | m |
| 13 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D<=27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 14 | Lắp đặt bình acquy cấp nguồn 2x12 VDC-7ah | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 16 | Lắp đặt thiết bị cuối tuyến | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 17 | Tiếp địa bảo vệ trung tâm báo cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 18 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 (3kg) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bình |
| 19 | Bình bột chữa cháy MFZ4 (BC) (4kg) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bình |
| 20 | Tủ chữa cháy vách tường (600x400x200) mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 21 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 22 | Quả cầy chữa cháy tự động 6kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| G | HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC, MẠNG, CAMERA | |||
| 1 | Hộp nối dây chính 150 cáp đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá, vào tủ, loại phiến lắp vào tủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | phiến |
| 3 | Hàn đấu nối cáp vào đầu giác cắm, đầu cút, loại giác cắm: Đầu phiến cáp thoại KRON | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | giác cắm |
| 4 | Lắp đặt vỏ tủ tổng đài 48 số | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt tổng đài nội bộ pabx, loại tổng đài 128 số | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tổng đài |
| 6 | Điện thoại bàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 7 | Ổ cắm điện thoại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 8 | Đầu nối Ổ cắm điện thoại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 9 | Cáp điện thoại(4P-0,5) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | 10m |
| 10 | Tủ rack 19"-12U | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 11 | Đầu ADSL | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Thanh quản lý dây nhảy 1HU | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Swich 48 cổng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Giá phối cáp cho Swich 48 cổng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 15 | Ổ cắm mạng đơn - 1xRJ45 - Kèm theo đế âm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 16 | Cáp mạng UTP CAT 6(4P-0,5) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90 | 10m |
| 17 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp cáp |
| 18 | Camera chữ nhật, màu kiểu cố định | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 19 | Camera màu loại cố định bán cầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 20 | Bộ đổi nguồn 230VAC/12VDC cho Camera kiểu cố định | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đầu ghi kỹ thuật số 16 kênh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 22 | Bàn phím điều khiển | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 23 | UPS 2000VA, 15 phút | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 24 | Cáp đồng trục RG 59U | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | 10 m |
| 25 | Dây điện Cu.PVC/PVC (2x2,5)mm cấp nguồn cho Camera | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | 100 m |
| 26 | Ống PVC D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | 100m |
| 27 | Đế + mặt nạ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| H | SÂN BÊ TÔNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,752 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2507 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6 M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,436 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,032 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,5342 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài gạch không nung chiều dày trát 1,5cm VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,342 | m2 |
| 8 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,6208 | m3 |
| 9 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2294 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <= 10mM | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4285 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 77 | cái |
| 12 | GC lắp đặt V tấm đan hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,4 | kg |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,675 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,35 | m3 |
| 15 | Ống nhựa PPR D32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 100m |
| 16 | Ống nhựa PPR D25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,54 | 100m |
| 17 | Ống nhựa PVC D114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 18 | Ống nhựa PVC D220mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 19 | Côn, cút nhựa PPR D32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| I | QUẦY GIAO DỊCH | |||
| 1 | GCLD quầy giao dịch (kính cường lực 8mm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,87 | md |
| 2 | GCLD tủ thấp 0,4mx0,7m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,2 | md |
| 3 | GCLD Backdrop | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,4 | m2 |
| 4 | GCLD đèn led dây hắt sáng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,8 | md |
| 5 | GCLD bộ logo Agribank | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6411 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3251 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,6062 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6 M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,081 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,343 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều dày 9,5cm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6402 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,104 | m2 |
| 8 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính<= 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0188 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1512 | m3 |
| 10 | GC lắp đặt V tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | kg |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 12 | Ống nhựa HDPE D40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 13 | Ống nhựa HDPE D63mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 14 | Ống nhựa HDPE D90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 15 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 16 | Dây đơn <= 4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65 | m |
| 17 | Dây đơn <= 6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 18 | Dây đơn <= 16mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 19 | Dây đơn <= 70mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 20 | Dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65 | m |
| 21 | Dây dẫn 4 ruột <= 3mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 22 | Dây dẫn 4 ruột 3x50mm2+1x25mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 23 | Dây chống sét dưới mương đất - Loại dây đồng D50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42 | m |
| 24 | Đóng cọc chống sét ống đồng đk <= 50mm (cọc đồng dẹt 40x4, L12m có sẵn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cọc |
| 25 | Khoan giếng D100, L12m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | TT |
| 26 | Trụ đở kim thu sét bằng thép cao 50 + đế + dây neo + phụ kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | trụ |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| K | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ chuyển đổi nguồn tự động (ATS - Automatic Transfer Swich) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Kim thu sét Nimbus hoặc tương đuơng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy hút ẩm 15l/24h | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Máy ĐHKK loại treo tường, inverter 22.000 BTU | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 5 | Máy ĐHKK loại treo tường, inverter 12.000 BTU | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | máy |
| 6 | Máy ĐHKK loại treo tường, inverter 9.000 BTU | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | máy |
| 7 | Máy ĐHKK loại giấu trần nối ống gió, inverter 36.000 BTU | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 8 | Máy ĐHKK loại giấu trần nối ống gió, inverter 42.000 BTU | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 9 | Cửa kho ngân hàng (bọc inox) + Khung thông gió | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 10 | Camera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 11 | Camera IP hồng ngoại 1.0 (1) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 12 | Nguồn tổng AC/DC Adapter 12V/105 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 13 | Ổ cứng 3.5" | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Conector | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 15 | Đầu ghi kỹ thuật số 16 kênh chuyên dùng (DVR) lưu 6 tháng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Màn hình LCD 48 inches | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Hệ thống tổng đài 3 trung kế, 8 máy nhánh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 18 | Điện thoại bàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 19 | Tủ tường 12U Wall | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 20 | UPS 2KVA Offline ắcquy ngoài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 21 | Cisco Wireless-N VPN Firewall - Hỗ trợ 5 VPN Client | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 22 | SF 200-48 48-Port 10/100 Smart Switch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Linksys EA2700 Wireless-N Advanced Dual-Band N Router | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Máy chủ Server | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 25 | Panduit DP24688TGY Category-5 24-Port Flat Punchdown Patch Panel | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 26 | RJ5ECMPCC 1U Cable Management Panel | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 27 | IMRAK700- 19" 27U ( 600mm x 800mm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 28 | VDIB17756UWE CAT 6, UTP 30M, Non-Shutter Modular Jack, White | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 29 | Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 160KA/PHA CPS Nano Plus 3 pha PHASE 160KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 30 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=5 m3 / h , H = 25m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 31 | Trung tâm báo cháy tự động 8 vùng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| L | CHI PHÍ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Chi phí vệ sinh môi trường | Đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi