Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201228756-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2020 06:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Phước Nguyên Thịnh
Tên gói thầu Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201228748
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-09 06:12:00 đến ngày 2020-12-16 06:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,319,358,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,2931 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,931 m3
3 Ván khuôn móng dài Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5165 100m2
4 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4399 tấn
5 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,1598 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính > 18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,4543 tấn
7 Bê tông móng, đá 1x2 M300 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 39,4845 m3
8 Ván khuôn móng dài Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,694 100m2
9 Xây móng đá hộc VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27,6605 m3
10 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3261 tấn
11 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8925 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M300 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,602 m3
13 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9401 100m2
14 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,2931 100m3
15 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8046 100m3
16 Bê tông nền đá 4x6 M100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,612 m3
17 Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,152 m3
18 Ván khuôn móng cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0192 100m2
19 Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,686 m3
20 Trát tường ngoài gạch không nung chiều dày trát 1,5cm VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 39,98 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24,62 m2
22 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0333 tấn
23 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 M200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,44 m3
24 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0248 100m2
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
26 Cốt thép cột, trụ, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4253 tấn
27 Cốt thép cột, trụ, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,9312 tấn
28 Cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 tấn
29 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2 M300 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,566 m3
30 Bê tông cột, tiết diện > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2 M300 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,685 m3
31 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,852 100m2
32 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8242 tấn
33 Côốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,8026 tấn
34 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,9324 tấn
35 Cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,0741 tấn
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,4475 m3
37 Bê tông sàn mái, đá 1x2 M250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32,811 m3
38 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,9815 100m2
39 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,745 100m2
40 Cốt thép cầu thang, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2215 tấn
41 Cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,022 tấn
42 Bbê tông cầu thang thường, đá 1x2 M300 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,7316 m3
43 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1381 100m2
44 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <= 10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,356 tấn
45 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0576 tấn
46 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,9252 m3
47 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,3501 100m2
48 Cốt thép tường, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0064 tấn
49 Cốt thép tường, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,1642 tấn
50 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2 M300 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,001 m3
51 Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,0323 100m2
52 Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,7434 m3
53 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22,2571 m3
54 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 102,0094 m3
55 Xây tường thẳng gạch bê tông (15x19x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 28m, VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,6978 m3
56 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 106,98 m2
57 Trát tường ngoài gạch không nung chiều dày trát 1,5cm VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 621,697 m2
58 Trát tường trong gạch không nung chiều dày trát 1,5cm VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 717,023 m2
59 Trát trần VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,5875 m2
60 Trát xà dầm VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 49,23 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 250,9882 m2
62 Trát gờ chỉ VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 44,5 m
63 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 49,7387 m2
64 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 49,7387 m2
65 Gia công xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5799 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5799 tấn
67 Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm chiều dài bất kỳ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,2731 100m2
68 Ốp chân tường kích thước đá qui cách 100x200mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 33,14 m2
69 Ốp gạch Inax vào tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 64,21 m2
70 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 115,06 m2
71 Ốp chân tườn kích thước gạch 120x600mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,36 m2
72 Lát nền, sàn gạch300x300mm VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,45 m2
73 Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 253,0225 m2
74 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 45,315 m2
75 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,5783 m2
76 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 227,005 m2
77 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x 600 khung nổi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 31,97 m2
78 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 tấn
79 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 tấn
80 Làm trần bằng tấm ALU có khung xương Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36,77 m2
81 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.114,307 m2
82 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 543,8107 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 524,347 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.127,8907 m2
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 66,06 m2
86 GCLD Cửa lề sàn kính cường lực dày 10mm (kể cả phụ kiện) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,26 m2
87 GCLD cửa đi gỗ (nhóm II) + sơn + phụ kiện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,98 m2
88 GCLD khung ngoại 50x130mm gỗ (nhóm II) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,3 m2
89 GCLD cửa đi nhôm Xingfa window kính cường lực dày 5 ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22,22 m2
90 GCLD cửa sổ nhôm Xingfa window kính cường lực dày 5 ly trượt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36 m2
91 GCLD vách ngăn thanh inox tấm composit Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22,581 m2
92 GCLD vách nhôm Xingfa window kính cường lực phản quang 10ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 34,1 m2
93 GCLD ngăn nhôm Xingfa window kính an toàn dày cường lực dày 5ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,47 m2
94 GCLD khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm14x14 dày 1,2 ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,08 m2
95 GCLD cửa sắt hộp mạ kẽm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,98 m2
96 GCLD nắp thăm mái sắt hộp mạ kẽm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,44 m2
97 GCLD khung ngoại 50x130mm gỗ (nhóm II) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 m
98 GCLD nẹp chỉ khung ngoại Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 m
99 GCLD Cửa cuốn Đài Loan ( chưa bao gồm mô tơ ) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,48 m2
100 Mô tơ cửa cuốn Đài Loan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
101 GCLD lan can inox 304 cao 900mm bằng kết cấu thanh đứng D40x1mm cách khoảng 300mm; 02 thang ngang D20x0,6mm; tay vịn gỗ D80mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,53 m
102 GCLD lan can inox thanh 20x20 lay 1,2ly tay vịn inox D=60 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36,5 m
103 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,7647 100m2
104 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,31 100m2
105 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 43,7281 m3
106 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 48,1874 10m2
107 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,1161 tấn
108 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá ốp, lát các loại Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,7581 10m2
109 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,2731 100m2
B NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,313 100m3
2 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1893 100m3
3 bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6 M100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,204 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,053 100m2
5 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0207 tấn
6 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2 M250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0352 100m2
8 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0221 tấn
9 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0824 tấn
10 bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,956 m3
11 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,087 100m2
12 Bê tông nền đá 4x6 M100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,816 m3
13 Cốt thép cột, trụ, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0172 tấn
14 Cốt thép cột, trụ, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0987 tấn
15 bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2 M250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,528 m3
16 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1056 100m2
17 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0192 tấn
18 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0686 tấn
19 Cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0979 tấn
20 bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,918 m3
21 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1043 100m2
22 bê tông sàn mái, đá 1x2 M250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,816 m3
23 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,095 100m2
24 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <= 10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0159 tấn
25 bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1545 m3
26 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0205 100m2
27 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,536 m3
28 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,5898 m3
29 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 29,42 m2
30 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 34,796 m2
31 Trát xà dầm VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,84 m2
32 Trát trần VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,16 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,76 m2
34 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,16 m2
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,16 m2
36 Lát nền, sàn gạch 600x600 VXM M50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,16 m2
37 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 64,216 m2
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,76 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 29,42 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 56,556 m2
41 GCLD cửa đi nhôm Xingfa window kính cường lực dày 5 ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,52 m2
42 GCLD cửa sổ nhôm Xingfa window kính cường lực dày 5 ly trượt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 m2
43 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4422 100m2
44 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,32 m2
45 bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6 M100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,203 m3
46 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0232 100m2
47 Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,024 m3
48 Trát tường ngoài gạch không nung chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 33,68 m2
49 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,2 m2
50 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0333 tấn
51 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 M200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3592 m3
52 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0214 100m2
53 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 cái
C NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,446 100m3
2 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3556 100m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6 M100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,124 m3
4 Ván khuôn móng vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1684 100m2
5 Cốt thép, cốt thép móng, đường kính <= 10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0659 tấn
6 Cốt thép, cốt thép móng, đường kính <= 18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0387 tấn
7 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2 M250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,92 m3
8 Ván khuôn móng cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,156 100m2
9 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0118 tấn
10 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,043 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,864 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0768 100m2
13 Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,712 m3
14 Bê tông nền đá 4x6 M100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,568 m3
15 Bê tông nền, đá 1x2 M200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,307 m3
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6234 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6234 tấn
18 Gia công xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,274 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,274 tấn
20 Lợp mái che tường bằng tôn màu chiều dài bất kỳ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6264 100m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 57,1592 m2
22 Trát tường ngoài gạch không nung chiều dày trát 1,5cm VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,64 m2
D TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,0397 100m3
2 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7602 100m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6 M100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,426 m3
4 Ván khuôn móng dài Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4412 100m2
5 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2 M200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,686 m3
6 Ván khuôn móng cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3956 100m2
7 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2 M200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,784 m3
8 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7568 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,834 m3
10 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,1988 100m2
11 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2592 tấn
12 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2565 tấn
13 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4702 tấn
14 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7046 tấn
15 Cốt thép cột, trụ, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,11 tấn
16 Cốt thép cột, trụ, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3703 tấn
17 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,668 m3
18 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,282 m3
19 Trát tường ngoài gạch không nung chiều dày trát 1,5cm VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 232,82 m2
20 Trát xà dầm, VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 41,696 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,92 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 293,436 m2
E HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC
1 Dây đơn <= 1,5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.210 m
2 Dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 990 m
3 Dây đơn <= 4mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 730 m
4 Dây đơn <= 6mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 215 m
5 Dây đơn <= 10mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 m
6 Dây dẫn 3 ruột <= 3mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 35 m
7 Dây dẫn 4 ruột <= 3mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 44 m
8 Dây dẫn 4 ruột <= 6mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 m
9 Dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 m
10 Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 340 m
11 Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 549 m
12 Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40 m
13 Đèn tuyp bóng led chống nổ 1x18W 1,2m - 1 bóng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
14 Đèn tuyp bóng led 3x19W -0,6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 bộ
15 Đèn huỳnh quang 1x36W -1,2m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 bộ
16 Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
17 Đèn Dowlight bóng Led D120-9w Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 41 bộ
18 Đèn ốp trần Led D220 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 bộ
19 Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
20 Đèn chiếu sự cố bóng Led Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 bộ
21 Đèn Exit Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
22 Ổ cắm đôi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 55 cái
23 Công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 31 cái
24 Công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
25 Hộp đế + mặt nạ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 cái
26 Aptomat 1P, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 cái
27 Aptomat 1P, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25 cái
28 Aptomat 3P, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
29 Aptomat 3P, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
30 Aptomat 3P, cường độ dòng điện <= 150Ampe Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
31 Ngăn ATS- 4 pha -125A- 36KA ( ATS hợp bộ + phụ kiện) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
32 Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 1200x600x300 + 2 lớp cửa+phụ kiện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
33 Tủ điện nhựa âm tường 303x303 loại 24 Modul + phụ kiện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
34 Máy biến dòng cường độ dòng điện 125/5A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
35 Đồng hồ đo áp 0-500VAC Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
36 Đồng hồ đo dòng 0-200A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
37 Đèn báo pha 230V-2A(bộ 3 bóng Led) cầu chì 2A(đế 32A) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
38 Lắp đặt máy điều hoà không khí âm trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 máy
39 Lắp đặt máy điều hoà không khí treo tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 máy
40 Quạt thông gió trên tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
41 Quạt ốp trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 cái
42 Lắp đặt máy hút ẩm công suất 15L / 24H Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
43 Ống thông gió hộp,Tole 0,5mm T Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40 m
44 Ống thông gió tròn mền KCN D100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40 m
45 RM-A250x200+lS Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 cái
46 Ống nước ngưng + cách nhiệt D27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27 m
47 Ống nước ngưng + cách nhiệt D34mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25 m
48 Ống ga + cách nhiệt ống ga D6.4 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 35 m
49 Ống ga + cách nhiệt ống ga D9.5 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 49 m
50 Ống ga + cách nhiệt ống ga D12.7 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 m
51 Ống ga + cách nhiệt ống ga D15.9 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 m
52 Ống nhựa PPR D20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,64 100m
53 Ống nhựa PPR D25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,56 100m
54 Ống nhựa PPR D32mm, chiều dày 5,4mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,08 100m
55 Ống nhựa PPR D40mm, chiều dày 5,5mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,08 100m
56 Ống nhựa PVC D49mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,13 100m
57 Ống nhựa PVC D60mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,84 100m
58 Ống nhựa PVC D90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
59 Ống nhựa PVC D114mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,28 100m
60 Côn, cút nhựa PPR D20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 29 cái
61 Côn, cút nhựa PPR D25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 42 cái
62 Côn, cút nhựa PPR D32mm, chiều dày 5,4mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13 cái
63 Côn, cút nhựa PPR D40mm, chiều dày 5,5mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11 cái
64 Côn, cút nhựa PVC D49mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
65 Côn, cút nhựa PVC D60mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 129 cái
66 Côn, cút nhựa PVC D90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 31 cái
67 Côn, cút nhựa PVC D114mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 42 cái
68 Măng sông nhựa PPR D20mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
69 Măng sông nhựa PPR D25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 cái
70 Măng sông nhựa PPR D32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
71 Măng sông nhựa PPR D40mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
72 Nút bịt nhựa nối măng sông D20mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 cái
73 Nút bịt nhựa nối măng sông D25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
74 Nút bịt nhựa nối măng sông D60mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
75 Van ren D<=25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23 cái
76 Van ren D50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
77 Van phao điện 2 tiếp điểm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
78 Van phao cơ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
79 Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
80 Kệ kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
81 Gương soi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
82 Vòi rửa 1 vòi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
83 Chậu rửa 1 vòi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
84 Chậu xí bệt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bộ
85 Chậu tiểu nam Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bộ
86 Phễu thu D50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
87 Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bể
88 Cầu chắn rác Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
89 Con thỏ ngăn mùi PVC D60 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
90 Thông tắc sàn D<=90 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
91 Thông tắc sàn D114 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
F HỆ THỐNG PCCC
1 Trung tâm báo cháy tự động 8zone Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
2 Lắp đặt Linh kiện báo cháy (đầu báo khói 24v) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 bộ
3 Lắp đặt Linh kiện báo cháy (đầu báo nhiệt 24v) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
4 Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
5 Lắp đặt đèn báo cháy phòng + đế âm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11 bộ
6 Lắp đặt đèn báo cháy khu vực Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
7 Lắp đặt đèn chỉ dẫn Exit Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
8 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
9 Lắp đặt chuông điện báo cháy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
10 Dây tín hiệu báo cháy ( cáp chống nhiễu ) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 350 m
11 Dây cáp tín hiệu chuông báo cháy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 180 m
12 Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 220 m
13 Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D<=27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 300 m
14 Lắp đặt bình acquy cấp nguồn 2x12 VDC-7ah Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
15 Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 hộp
16 Lắp đặt thiết bị cuối tuyến Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
17 Tiếp địa bảo vệ trung tâm báo cháy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
18 Bình khí chữa cháy CO2 MT3 (3kg) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bình
19 Bình bột chữa cháy MFZ4 (BC) (4kg) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bình
20 Tủ chữa cháy vách tường (600x400x200) mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 hộp
21 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
22 Quả cầy chữa cháy tự động 6kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
G HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC, MẠNG, CAMERA
1 Hộp nối dây chính 150 cáp đôi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 hộp
2 Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá, vào tủ, loại phiến lắp vào tủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 phiến
3 Hàn đấu nối cáp vào đầu giác cắm, đầu cút, loại giác cắm: Đầu phiến cáp thoại KRON Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 giác cắm
4 Lắp đặt vỏ tủ tổng đài 48 số Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 tủ
5 Lắp đặt tổng đài nội bộ pabx, loại tổng đài 128 số Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 tổng đài
6 Điện thoại bàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 tủ
7 Ổ cắm điện thoại Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19 cái
8 Đầu nối Ổ cắm điện thoại Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19 cái
9 Cáp điện thoại(4P-0,5) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 80 10m
10 Tủ rack 19"-12U Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 tủ
11 Đầu ADSL Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
12 Thanh quản lý dây nhảy 1HU Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
13 Swich 48 cổng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
14 Giá phối cáp cho Swich 48 cổng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
15 Ổ cắm mạng đơn - 1xRJ45 - Kèm theo đế âm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22 cái
16 Cáp mạng UTP CAT 6(4P-0,5) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 90 10m
17 Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp các loại Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 hộp cáp
18 Camera chữ nhật, màu kiểu cố định Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
19 Camera màu loại cố định bán cầu Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 bộ
20 Bộ đổi nguồn 230VAC/12VDC cho Camera kiểu cố định Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13 bộ
21 Lắp đặt đầu ghi kỹ thuật số 16 kênh Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
22 Bàn phím điều khiển Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
23 UPS 2000VA, 15 phút Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
24 Cáp đồng trục RG 59U Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 10 m
25 Dây điện Cu.PVC/PVC (2x2,5)mm cấp nguồn cho Camera Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 100 m
26 Ống PVC D20 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 100m
27 Đế + mặt nạ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22 cái
H SÂN BÊ TÔNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,752 100m3
2 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2507 100m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6 M100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,436 m3
4 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 M200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,032 m3
5 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0792 100m2
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,5342 m3
7 Trát tường ngoài gạch không nung chiều dày trát 1,5cm VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 45,342 m2
8 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 M200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,6208 m3
9 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2294 100m2
10 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <= 10mM Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4285 tấn
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 77 cái
12 GC lắp đặt V tấm đan hố ga Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,4 kg
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,675 m3
14 Bê tông nền, đá 1x2 M200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,35 m3
15 Ống nhựa PPR D32mm, chiều dày 5,4mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,28 100m
16 Ống nhựa PPR D25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,54 100m
17 Ống nhựa PVC D114mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,03 100m
18 Ống nhựa PVC D220mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,24 100m
19 Côn, cút nhựa PPR D32mm, chiều dày 5,4mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 35 cái
I QUẦY GIAO DỊCH
1 GCLD quầy giao dịch (kính cường lực 8mm) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,87 md
2 GCLD tủ thấp 0,4mx0,7m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,2 md
3 GCLD Backdrop Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,4 m2
4 GCLD đèn led dây hắt sáng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,8 md
5 GCLD bộ logo Agribank Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
J HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,6411 100m3
2 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,3251 100m3
3 Đắp cát công trình Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 31,6062 m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6 M100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,081 m3
5 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2 M200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,343 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều dày 9,5cm, VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,6402 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, VXM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,104 m2
8 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính<= 10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0188 tấn
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 M200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1512 m3
10 GC lắp đặt V tấm đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19 kg
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
12 Ống nhựa HDPE D40mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4 100m
13 Ống nhựa HDPE D63mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5 100m
14 Ống nhựa HDPE D90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,25 100m
15 Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 m
16 Dây đơn <= 4mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 65 m
17 Dây đơn <= 6mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 35 m
18 Dây đơn <= 16mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 m
19 Dây đơn <= 70mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 60 m
20 Dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 65 m
21 Dây dẫn 4 ruột <= 3mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 35 m
22 Dây dẫn 4 ruột 3x50mm2+1x25mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25 m
23 Dây chống sét dưới mương đất - Loại dây đồng D50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 42 m
24 Đóng cọc chống sét ống đồng đk <= 50mm (cọc đồng dẹt 40x4, L12m có sẵn) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cọc
25 Khoan giếng D100, L12m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 TT
26 Trụ đở kim thu sét bằng thép cao 50 + đế + dây neo + phụ kiện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 trụ
27 Lắp đặt kim thu sét Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
K THIẾT BỊ
1 Bộ chuyển đổi nguồn tự động (ATS - Automatic Transfer Swich) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
2 Kim thu sét Nimbus hoặc tương đuơng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
3 Máy hút ẩm 15l/24h Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
4 Máy ĐHKK loại treo tường, inverter 22.000 BTU Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 máy
5 Máy ĐHKK loại treo tường, inverter 12.000 BTU Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 máy
6 Máy ĐHKK loại treo tường, inverter 9.000 BTU Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 máy
7 Máy ĐHKK loại giấu trần nối ống gió, inverter 36.000 BTU Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 máy
8 Máy ĐHKK loại giấu trần nối ống gió, inverter 42.000 BTU Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 máy
9 Cửa kho ngân hàng (bọc inox) + Khung thông gió Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
10 Camera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
11 Camera IP hồng ngoại 1.0 (1) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
12 Nguồn tổng AC/DC Adapter 12V/105 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13 cái
13 Ổ cứng 3.5" Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
14 Conector Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
15 Đầu ghi kỹ thuật số 16 kênh chuyên dùng (DVR) lưu 6 tháng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
16 Màn hình LCD 48 inches Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
17 Hệ thống tổng đài 3 trung kế, 8 máy nhánh Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
18 Điện thoại bàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
19 Tủ tường 12U Wall Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
20 UPS 2KVA Offline ắcquy ngoài Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
21 Cisco Wireless-N VPN Firewall - Hỗ trợ 5 VPN Client Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
22 SF 200-48 48-Port 10/100 Smart Switch Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
23 Linksys EA2700 Wireless-N Advanced Dual-Band N Router Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
24 Máy chủ Server Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
25 Panduit DP24688TGY Category-5 24-Port Flat Punchdown Patch Panel Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
26 RJ5ECMPCC 1U Cable Management Panel Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
27 IMRAK700- 19" 27U ( 600mm x 800mm) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
28 VDIB17756UWE CAT 6, UTP 30M, Non-Shutter Modular Jack, White Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22 cái
29 Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 160KA/PHA CPS Nano Plus 3 pha PHASE 160KA Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
30 Máy bơm nước sinh hoạt Q=5 m3 / h , H = 25m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
31 Trung tâm báo cháy tự động 8 vùng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
L CHI PHÍ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG
1 Chi phí vệ sinh môi trường Đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->