Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201227697-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN XÃ LÂM THAO
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201219591
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh từ nguồn chi sự nghiệp môi trường để cải tạo, nâng cấp các công trình vệ sinh trường học theo Nghị quyết số 167/NQ-HĐND ngày 17/4/2019 của HĐND tỉnh BN, giai đoạn 2019 – 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-08 17:03:00 đến ngày 2020-12-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,337,157,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG MẦM NON (CỤM MN KIM THAO)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8174 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5742 m3
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,464 m2
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,2368 m2
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
6 Tháo dỡ vòi rửa, đường ống cấp, thoát nước cũ trong phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
7 Đục phá nền bê tông lắp đặt đường ống nước (3 công/phòng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 công
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,916 m2
9 Quét dung dịch chống thấm nền sàn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,916 m2
10 Chống thấm bằng màng khò nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,916 m2
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75, gạch ceramic chống trơn KT300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,2368 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75, gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,464 m2
13 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,018 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 100m
16 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
17 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
21 Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
22 Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
23 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
24 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
25 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
26 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
27 Lắp đặt phễu thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
28 Hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
B XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ LÂM THAO
1 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,7088 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay, bê tông sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2709 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0717 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2709 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2561 m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2561 100m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5711 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1904 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,807 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1008 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3024 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2296 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5507 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9109 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1185 m3
17 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,93 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0688 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5907 m3
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1632 100m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0922 100m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7801 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0526 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0537 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7267 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1634 m3
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1007 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0139 tấn
32 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6472 m3
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0247 100m2
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,114 m2
38 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,114 m2
39 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0168 m2
40 Ngâm nước xi măng bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
41 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,13 m2
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2614 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0748 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2589 tấn
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4375 m3
46 Xây gạch xi măng, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3867 m3
47 Xây gạch xi măng, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2451 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0101 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0041 tấn
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0528 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0659 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 tấn
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m2
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,859 m3
57 Xây gạch đất xi măng, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
58 Xây gạch xi măng, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6059 m3
59 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,616 m2
60 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,616 m2
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0251 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0032 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0303 tấn
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1378 m3
65 Mua thép hộp 80x40x1.5 làm xà gồ (CBG07/2020), thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2924 kg
66 Gia công xà gồ thép (vận dụng tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2924 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2924 tấn
68 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4072 100m2
69 Tôn úp nóc khổ rộng 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m
70 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,2 m2
71 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,798 m2
72 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,9668 m2
73 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,8436 m2
74 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,41 m2
75 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,157 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,2086 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,0168 m2
78 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,3716 m2
79 Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa Đông Anh (DAXF) dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
80 Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 2 cánh đồng bộ - khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
81 Cửa sổ lật 1 cánh kết hợp vách kính hệ Xingfa Đông Anh (DAXF) dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m2
82 Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất Kinlong đồng bộ - thanh đa điểm + bản lề A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
83 Vách ngăn khu WC, tiểu nam, tiểu nữ bằng nhựa compacHPL dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,813 m2
84 Tay vịn đường dốc cho người khuyết tật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
85 Tay nắm khu WC cho người khuyết tật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
87 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
88 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
89 Qủa cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 quả
90 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
95 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
96 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m
97 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
99 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
100 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút HDPE D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
103 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
104 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
105 Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
106 Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
107 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
108 Lắp đặt măng sông nhựa , đường kính măng sông 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 Lắp đặt măng sông nhựa , đường kính măng sông 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
111 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
112 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
113 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
114 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
115 Lắp đặt van ren, đường kính van = 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông 50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
118 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
119 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
120 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
121 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Hộp giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
123 Lắp đặt thoát sàn D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
124 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
125 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
126 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
127 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
128 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
129 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
130 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
131 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
132 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
C CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH SỐ 1 - TRƯỜNG THCS XÃ LÂM THAO
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,12 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,12 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,12 m2
7 Vách ngăn khu WC, tiểu nam, tiểu nữ bằng nhựa compacHPL dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,87 m2
8 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
9 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
12 Lắp đặt ống PPR D25nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
14 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
D XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH SỐ 2 - TRƯỜNG THCS XÃ LÂM THAO
1 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6555 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8031 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6555 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1136 m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1441 100m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6035 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2012 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,023 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0894 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2682 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2351 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6185 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9748 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0267 m3
17 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8838 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0487 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0953 100m2
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0819 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0819 m3
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1632 100m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0922 100m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7801 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0526 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0537 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7267 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1634 m3
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1007 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0139 tấn
32 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6472 m3
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0247 100m2
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,114 m2
38 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,114 m2
39 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0168 m2
40 Ngâm nước xi măng bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
41 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,13 m2
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2614 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0748 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2589 tấn
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4375 m3
46 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2942 m3
47 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2264 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0101 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0041 tấn
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0528 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0974 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2956 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0718 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4039 tấn
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8396 100m2
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0368 m3
57 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9788 m3
58 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6883 m3
59 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0238 m2
60 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0238 m2
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0516 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0572 tấn
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2838 m3
65 Mua thép hộp 80x40x1.5 làm xà gồ (CBG04/2020) Mô tả kỹ thuật theo chương V 445,8482 kg
66 Gia công xà gồ thép (vận dụng tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4436 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4436 tấn
68 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6831 100m2
69 Tôn úp nóc khổ rộng 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,89 m
70 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,86 m2
71 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,938 m2
72 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,1206 m2
73 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,6726 m2
74 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,564 m2
75 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,342 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,1746 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,2626 m2
78 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,85 m2
79 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 (đá kim sa đen ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,532 m2
80 Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa Đông Anh (DAXF) dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
81 Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 2 cánh đồng bộ - khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
82 Cửa sổ lật 1 cánh kết hợp vách kính hệ Xingfa Đông Anh (DAXF) dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m2
83 Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất Kinlong đồng bộ - thanh đa điểm + bản lề A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
84 Vách ngăn khu WC, tiểu nam, tiểu nữ bằng nhựa Compac HPL dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,822 m2
85 Tay vịn đường dốc cho người khuyết tật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
86 Tay nắm khu WC cho người khuyết tật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
88 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
89 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
90 Qủa cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 quả
91 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m
96 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
97 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 100m
98 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
99 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=42/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
100 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
101 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
104 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
105 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
106 Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
107 Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
108 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
109 Lắp đặt măng sông nhựa , đường kính măng sông 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
110 Lắp đặt măng sông nhựa , đường kính măng sông 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
111 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
112 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
113 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
114 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
115 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Lắp đặt van ren, đường kính van = 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
119 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
120 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
121 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
122 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 Hộp giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
124 Lắp đặt thoát sàn D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
125 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
126 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
127 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
128 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
129 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
130 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
131 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
132 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
133 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->