Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201228642-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 23:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201224388
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách địa phương trong dự toán thu chi hàng năm của tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-08 23:13:00 đến ngày 2020-12-18 23:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,742,233,297 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Khu nhà A
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,729 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,64 m
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,777 m3
4 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,295 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 809,505 m2
6 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,755 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.876,199 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 853,713 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 688,829 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,905 m2
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,915 100m2
12 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,791 100m2
13 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,536 100m2
14 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,314 100m2
15 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
16 Phá dỡ tường nhà vệ sinh xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 m3
17 Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,028 m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,072 m2
19 Tháo dỡ trần nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,906 m2
20 Phá dỡ nền nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,906 m2
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
22 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
23 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
24 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 m3
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 m3
26 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (đi tiếp 4km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 m3
27 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,341 m3
28 Sơn kết cấu cầu thang gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,811 m2
29 Sơn kết cấu cửa, khuôn cửa gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 818,147 m2
30 Cắt và lắp kính chièu dày kính 5mm, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,039 1m2
31 Sơn hoa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,905 1m2
32 Khóa cửa có tay nắm (Thay khóa cửa cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Bộ
33 Khóa cửa tay nắm tròn (Thay khóa cửa cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
34 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350,28 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230,42 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.590,694 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.480,804 m2
38 Sản xuất lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 305,207 kg
39 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,445 m2
40 Xây tường ngăn tầng 1 phòng làm việc mở rộng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,03 m3
41 Trát tường ngăn tầng 1 phòng làm việc mở rộng dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,36 m2
42 Sơn tường ngăn tầng 1 phòng làm việc mở rộng, không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,36 m2
43 Lát nền bậc tam cấp phòng kho tầng 3, gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,295 m2
44 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,234 m2
45 Làm vách bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,275 m2
46 Gia công thép làm khung xương vách thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,147 tấn
47 Lắp dựng thép làm khung xương vách thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,146 tấn
48 Bả bằng bột bả vào vách thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,275 m2
49 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,233 m2
50 Sơn trần, vách thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,508 m2
51 Sản xuất cửa lùa vách kính khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) tại phòng kho tầng 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,361 m2
52 Lắp dựng cửa lùa vách kính khung nhôm Việt Pháp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,361 m2
53 Mài bậc cầu thang, bậc tam cấp granitô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,845 m2
54 Thảm dải bục sân khấu phòng hội trường tầng 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,808 m2
55 Rèm cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,28 m2
56 Bảo dưỡng máy điều hòa cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 công
57 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 máy
58 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,175 100m
59 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
60 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,375 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ống PVC, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 100m
62 Vít nở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 Bộ
63 Kéo rải, Lắp đặt dây dẫn điều hòa 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209 m
64 Vận chuyển điều hòa từ cơ quan cũ sang cơ quan mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 lần
65 Ống nước mềm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
66 Nạp gas bổ sung máy 18000BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
67 Nạp gas bổ sung máy 12000BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 máy
68 Nạp gas bổ sung máy 9000BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 máy
69 Điều khiển đa năng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
70 Bộ giá đỡ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
71 Xây bịt lỗ để bình cứu hỏa bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 m3
72 Ốp tường nhà vệ sinh, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (250x400)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 271,308 m2
73 Sản xuất tấm ngăn khu tiểu nhà vệ sinh bằng tấm compact HPL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 m2
74 Lắp dựng tấm ngăn khu tiểu nhà vệ sinh bằng tấm compact HPL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 m2
75 Sản xuất Cửa đi nhà vệ sinh bằng hệ nhôm việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,009 m2
76 Lắp dựng cửa đi nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,009 m2
77 Thi công trần nhà vệ sinh bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,906 m2
78 Quét Flinkote chống thấm nền vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,906 m2
79 Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch trống chơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,906 m2
80 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
81 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi kèm chân chậu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
82 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xả ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
83 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu rửa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
84 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
85 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
86 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
87 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
88 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
89 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 565 m
90 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 750 m
91 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 660 m
92 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
93 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
94 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
95 Lắp đặt đế nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
96 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
97 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
98 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
99 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT (150x150)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 hộp
100 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
101 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
102 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
103 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
104 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
105 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
106 Đèn downlight loại vuông 7w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cái
107 Đèn ốp trần tròn 24w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
108 Đèn compact tròn 18w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
109 Tê PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
110 Tê PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
111 Tê PVC nối bằng p/p dán keo, PVC ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
112 Tê PVC nối bằng p/p dán keo, PVC ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
113 Tê PPR nối bằng p/p hàn, PPR ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
114 Tê PPR nối bằng p/p hàn, PPR ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
115 Tê nhựa PPR d25 nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
116 Tê inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
121 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
122 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
123 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
124 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
125 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
126 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
127 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
128 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
129 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
130 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
131 Măng sông nhựa PVC, đường kính D= 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
132 Măng sông nhựa PVC, đường kính D= 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
133 Măng sông nhựa PPR, đường kính D= 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
134 Măng sông nhựa PPR, đường kính D= 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
135 Đai neo giữ ống bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
136 Dây cấp đường nước đến chậu rửa (Phụ kiện chậu rửa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
137 Van đồng phi 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
138 Thoát sàn phi 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
139 Phao téc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
140 Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
B Khu nhà C
1 Phá dỡ tường ngăn gara xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,038 m3
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m2
3 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,756 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.031,489 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 803,247 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,62 m2
7 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,928 m2
8 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,096 100m2
9 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,583 100m2
10 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
14 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (đi tiếp 4km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 m3
17 Khóa cửa có tay nắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
18 Lát nền gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (500x500)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,804 m2
19 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,609 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,657 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 447,548 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.218,838 m2
23 Sản xuất lan can thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 kg
24 Lắp dựng lan can thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,86 m2
25 Sơn lan can thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,76 1m2
26 Sản xuất cửa Khung nhôm việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,798 m2
27 Sản xuất cửa khung nhôm kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,564 m2
28 Lắp dựng cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,362 m2
29 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 244,61 m2
30 Làm vách bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 282,331 m2
31 Gia công thép khung xương vách thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,761 tấn
32 Lắp dựng thép khung xương vách thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,761 tấn
33 Bả bằng bột bả vào vách thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 282,331 m2
34 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 244,61 m2
35 Sơn trần, vách thạch cao trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 526,941 m2
36 Tháo dỡ cửa cuốn gara cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m2
37 Lắp dựng cửa cuốn gara cũ (tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m2
38 Gia công hoa sắt cửa sổ 20x40x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 tấn
39 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,798 m2
40 Sản xuất cửa kính cường lực phòng công chứng dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,195 m2
41 Kẹp bản lề thủy lực chữ L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
42 Kẹp vuông trên, dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
43 Tay nắm cửa kính cường lực dạng đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
44 Khóa cửa kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
45 Bản lề cửa sàn âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
46 Nẹp đỡ cửa kính (nẹp sập) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,46 md
47 Chân nhện SPIDER 4 chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
48 Lắp dựng cửa kính cường lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m2
49 Mài granito bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,186 m2
50 Chân giá treo cục nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
51 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 máy
52 Vít nở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
53 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 100m
54 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 100m
55 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
56 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
57 Vận chuyển điều hòa từ cơ quan cũ sang cơ quan mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Lần
58 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
59 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (kèm chân chậu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
60 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xả nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
61 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu rửa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
62 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
63 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
64 Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) cửa nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1bộ
65 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
66 Đèn led âm trần 300x1200, 48W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
67 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
68 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
69 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270 m
70 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
71 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
72 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
73 Lắp đặt đế nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
74 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
75 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
76 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
77 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT (150x150)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
78 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 250m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100 m
79 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
80 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
81 Đai neo giữ ống bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
82 Dây cấp đường nước đến chậu rửa (phụ kiện đi kèm chậu rửa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
83 Phao téc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
84 Van téc phi 32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
C Khu nhà D
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,28 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2 m
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,185 m3
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 598,104 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 296,661 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,009 m2
8 Phá dỡ nền sân trước nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,8 m2
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 100m2
10 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,845 100m2
11 Khóa cửa tay nắm vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
12 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
15 Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,76 m2
16 Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,45 m2
17 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m3
20 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,289 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,743 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 540,138 m2
23 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 728,425 m2
24 Bả bằng bột bả vào vách thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189,434 m2
25 Sơn vách thạch cao trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189,434 m2
26 Sản xuất lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,6 kg
27 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,798 m2
28 Sơn lan can sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,576 1m2
29 Sản xuất cửa khung nhôm việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,754 m2
30 Lắp dựng cửa khung nhôm việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,754 m2
31 Làm vách bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189,434 m2
32 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,517 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,517 tấn
34 Xây tường bịt cửa tầng hầm bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,581 m3
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,463 m2
36 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (500x500)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,95 m2
37 Sản xuất vách làm bằng tôn sóng dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,3 m2
38 Lắp dựng vách bằng tôn sóng dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,203 m2
39 Sản xuất vách làm bằng tấm aluminium Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,5 m2
40 Gia công thép khung xương làm vách aluminium Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,115 tấn
41 Lắp dựng thép khung xương làm vách aluminium Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,115 tấn
42 Sơn sắt thép khung xương làm vách aluminium bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,53 1m2
43 Láng nền sân không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,7 m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,25 m3
45 Lát nền sân gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (400x400)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,5 m2
46 Bảo dưỡng điều hòa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
47 Giá treo cục nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
48 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 máy
49 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m
50 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
51 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m
52 Vít nở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
53 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
54 Vận chuyển điều hòa từ cơ quan cũ sang cơ quan mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Lần
55 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
56 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (kèm chân chậu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
57 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu rửa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
58 Ốp tường nhà vệ sinh-tiết diện gạch ≤0,16m2 (250x400) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,262 m2
59 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5 m2
60 Mài granito bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,158 m2
61 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 bộ
62 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
63 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
64 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
65 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
66 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
67 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
68 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
69 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
70 Lắp đặt đế nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
71 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
72 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
73 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
74 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT (150x150)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
75 Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
76 Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
77 Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
78 Tê nhựa PPR nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
79 Tê nhựa PPR nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
80 Tê nhựa PPR d25 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
81 Tê inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ống PVC, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ống PVC, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
86 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
87 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
88 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
89 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
90 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
91 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
92 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
93 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
94 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
95 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
96 Măng sông nhựa PVC, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
97 Măng sông nhựa PVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
98 Măng sông nhựa PVC, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
99 Măng sông nhựa PPR, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
100 Đai neo giữ ống bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
101 Dây cấp đường nước đến chậu rửa (Phụ kiện đi kèm chậu rửa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
D Khu nhà E
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,56 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,6 m
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,214 m3
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 978,787 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 386,196 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,275 m2
7 Tháo dỡ ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
8 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,915 100m2
9 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,966 100m2
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m3
13 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,96 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,315 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 352,293 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.392,642 m2
17 Sản xuất cửa khung nhôm việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m2
18 Lắp dựng cửa khung nhôm việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m2
19 Khóa cửa có tay nắm (thay cửa cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
20 Làm vách bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270,636 m2
21 Gia công thép khung xương vách thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,768 tấn
22 Lắp dựng thép khung xương vách thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,768 tấn
23 Bả bằng bột bả vào vách thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270,636 m2
24 Sơn vách thạch cao trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270,636 m2
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
26 Lắp đặt xi phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
27 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
28 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
29 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
30 Đèn downlight tròn 7w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
31 Đèn compact 18w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
32 Mài granito bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,276 m2
33 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
34 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
35 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190 m
36 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245 m
37 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
38 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
39 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
40 Lắp đặt đế nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
41 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
42 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
43 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
44 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT (150x150)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
E Hạng mục phụ trợ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,648 m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 m3
3 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 m3
4 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,442 tấn
5 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,442 tấn
6 Sơn vì kèo thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,66 1m2
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m2
8 Râu thép V40X40X3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m
9 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,52 m2
10 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,752 m3
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,858 m2
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,858 m2
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,432 m2
14 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,544 m3
15 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,34 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,64 m2
17 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
18 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,432 m2
19 Sơn cổng thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,864 1m2
20 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
21 Tôn dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,068 m2
22 Khóa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,584 m3
24 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,448 m3
25 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,401 m3
26 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,204 tấn
27 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,204 tấn
28 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 tấn
29 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 tấn
30 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,704 1m2
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,73 100m2
34 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,7 m2
35 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,7 m2
36 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,7 m2
37 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,61 m3
38 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,6 m3
39 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,2 10m
40 Hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 chuyến
41 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 m3
42 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 m3
43 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 m3
F Mạng LAN
1 Lắp đặt gen hộp nổi và đi cáp < 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,5 10m
2 Lắp đặt gen hộp nổi và đi cáp Từ 34mm đến 70mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,5 10m
3 Lắp đặt ổ cắm nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179 1 ổ cắm
4 Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) < 24 cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 Patch panel
5 Lắp đặt tủ Tủ máy chủ ≤15 U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 tủ
6 Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào Patch Cord Từ máy trạm lên Wallplace Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 1 node
7 Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào Patch panel ≤ 4 đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 1 node
8 Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào Patch Cord Từ switch lên Patch panel Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 1 node
9 Bấm đầu RJ 45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 1 đầu
10 Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1 thiết bị
G Thiết bị
1 Thiết bị mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trọn gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->