Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201228642-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 23:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201224388 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối ngân sách địa phương trong dự toán thu chi hàng năm của tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-08 23:13:00 đến ngày 2020-12-18 23:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,742,233,297 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Khu nhà A | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,729 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,64 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,777 | m3 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,295 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 809,505 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,755 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.876,199 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 853,713 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 688,829 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,905 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,915 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,791 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,536 | 100m2 |
| 14 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,314 | 100m2 |
| 15 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 16 | Phá dỡ tường nhà vệ sinh xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,028 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,072 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ trần nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,906 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,906 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (đi tiếp 4km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,341 | m3 |
| 28 | Sơn kết cấu cầu thang gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,811 | m2 |
| 29 | Sơn kết cấu cửa, khuôn cửa gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 818,147 | m2 |
| 30 | Cắt và lắp kính chièu dày kính 5mm, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,039 | 1m2 |
| 31 | Sơn hoa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,905 | 1m2 |
| 32 | Khóa cửa có tay nắm (Thay khóa cửa cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Bộ |
| 33 | Khóa cửa tay nắm tròn (Thay khóa cửa cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 34 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350,28 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,42 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.590,694 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.480,804 | m2 |
| 38 | Sản xuất lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305,207 | kg |
| 39 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,445 | m2 |
| 40 | Xây tường ngăn tầng 1 phòng làm việc mở rộng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,03 | m3 |
| 41 | Trát tường ngăn tầng 1 phòng làm việc mở rộng dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngăn tầng 1 phòng làm việc mở rộng, không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m2 |
| 43 | Lát nền bậc tam cấp phòng kho tầng 3, gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,295 | m2 |
| 44 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,234 | m2 |
| 45 | Làm vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,275 | m2 |
| 46 | Gia công thép làm khung xương vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | tấn |
| 47 | Lắp dựng thép làm khung xương vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | tấn |
| 48 | Bả bằng bột bả vào vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,275 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,233 | m2 |
| 50 | Sơn trần, vách thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,508 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa lùa vách kính khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) tại phòng kho tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,361 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa lùa vách kính khung nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,361 | m2 |
| 53 | Mài bậc cầu thang, bậc tam cấp granitô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,845 | m2 |
| 54 | Thảm dải bục sân khấu phòng hội trường tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,808 | m2 |
| 55 | Rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,28 | m2 |
| 56 | Bảo dưỡng máy điều hòa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | công |
| 57 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | máy |
| 58 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,175 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ống PVC, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 62 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | Bộ |
| 63 | Kéo rải, Lắp đặt dây dẫn điều hòa 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209 | m |
| 64 | Vận chuyển điều hòa từ cơ quan cũ sang cơ quan mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | lần |
| 65 | Ống nước mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 66 | Nạp gas bổ sung máy 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 67 | Nạp gas bổ sung máy 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | máy |
| 68 | Nạp gas bổ sung máy 9000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | máy |
| 69 | Điều khiển đa năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 70 | Bộ giá đỡ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 71 | Xây bịt lỗ để bình cứu hỏa bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m3 |
| 72 | Ốp tường nhà vệ sinh, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (250x400)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,308 | m2 |
| 73 | Sản xuất tấm ngăn khu tiểu nhà vệ sinh bằng tấm compact HPL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 74 | Lắp dựng tấm ngăn khu tiểu nhà vệ sinh bằng tấm compact HPL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 75 | Sản xuất Cửa đi nhà vệ sinh bằng hệ nhôm việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,009 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa đi nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,009 | m2 |
| 77 | Thi công trần nhà vệ sinh bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,906 | m2 |
| 78 | Quét Flinkote chống thấm nền vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,906 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch trống chơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,906 | m2 |
| 80 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi kèm chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xả ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu rửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 565 | m |
| 90 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | m |
| 91 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 660 | m |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 93 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 94 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 95 | Lắp đặt đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 99 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT (150x150)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | hộp |
| 100 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 106 | Đèn downlight loại vuông 7w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 107 | Đèn ốp trần tròn 24w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 108 | Đèn compact tròn 18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 109 | Tê PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 110 | Tê PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 111 | Tê PVC nối bằng p/p dán keo, PVC ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 112 | Tê PVC nối bằng p/p dán keo, PVC ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 113 | Tê PPR nối bằng p/p hàn, PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 114 | Tê PPR nối bằng p/p hàn, PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 115 | Tê nhựa PPR d25 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 116 | Tê inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 131 | Măng sông nhựa PVC, đường kính D= 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 132 | Măng sông nhựa PVC, đường kính D= 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 133 | Măng sông nhựa PPR, đường kính D= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 134 | Măng sông nhựa PPR, đường kính D= 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 135 | Đai neo giữ ống bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 136 | Dây cấp đường nước đến chậu rửa (Phụ kiện chậu rửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 137 | Van đồng phi 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 138 | Thoát sàn phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 139 | Phao téc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| B | Khu nhà C | |||
| 1 | Phá dỡ tường ngăn gara xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,038 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,756 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.031,489 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 803,247 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,62 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,928 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,096 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,583 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (đi tiếp 4km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m3 |
| 17 | Khóa cửa có tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 18 | Lát nền gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (500x500)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,804 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,609 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,657 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 447,548 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.218,838 | m2 |
| 23 | Sản xuất lan can thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | kg |
| 24 | Lắp dựng lan can thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,86 | m2 |
| 25 | Sơn lan can thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,76 | 1m2 |
| 26 | Sản xuất cửa Khung nhôm việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,798 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa khung nhôm kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,564 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,362 | m2 |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,61 | m2 |
| 30 | Làm vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,331 | m2 |
| 31 | Gia công thép khung xương vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,761 | tấn |
| 32 | Lắp dựng thép khung xương vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,761 | tấn |
| 33 | Bả bằng bột bả vào vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,331 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,61 | m2 |
| 35 | Sơn trần, vách thạch cao trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 526,941 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ cửa cuốn gara cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa cuốn gara cũ (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 38 | Gia công hoa sắt cửa sổ 20x40x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,798 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa kính cường lực phòng công chứng dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,195 | m2 |
| 41 | Kẹp bản lề thủy lực chữ L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Kẹp vuông trên, dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 43 | Tay nắm cửa kính cường lực dạng đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 44 | Khóa cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 45 | Bản lề cửa sàn âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 46 | Nẹp đỡ cửa kính (nẹp sập) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,46 | md |
| 47 | Chân nhện SPIDER 4 chân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 48 | Lắp dựng cửa kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 49 | Mài granito bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,186 | m2 |
| 50 | Chân giá treo cục nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | máy |
| 52 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 53 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 57 | Vận chuyển điều hòa từ cơ quan cũ sang cơ quan mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Lần |
| 58 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (kèm chân chậu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xả nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu rửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 64 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) cửa nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 66 | Đèn led âm trần 300x1200, 48W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 67 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | m |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 71 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 72 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 73 | Lắp đặt đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT (150x150)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100 m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Đai neo giữ ống bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 82 | Dây cấp đường nước đến chậu rửa (phụ kiện đi kèm chậu rửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 83 | Phao téc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Van téc phi 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | Khu nhà D | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 598,104 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,661 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,009 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền sân trước nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,8 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,845 | 100m2 |
| 11 | Khóa cửa tay nắm vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 12 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,76 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,45 | m2 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,289 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,743 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540,138 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 728,425 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,434 | m2 |
| 25 | Sơn vách thạch cao trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,434 | m2 |
| 26 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,6 | kg |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,798 | m2 |
| 28 | Sơn lan can sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,576 | 1m2 |
| 29 | Sản xuất cửa khung nhôm việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,754 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung nhôm việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,754 | m2 |
| 31 | Làm vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,434 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,517 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,517 | tấn |
| 34 | Xây tường bịt cửa tầng hầm bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,581 | m3 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,463 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (500x500)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,95 | m2 |
| 37 | Sản xuất vách làm bằng tôn sóng dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3 | m2 |
| 38 | Lắp dựng vách bằng tôn sóng dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | m2 |
| 39 | Sản xuất vách làm bằng tấm aluminium | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5 | m2 |
| 40 | Gia công thép khung xương làm vách aluminium | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | tấn |
| 41 | Lắp dựng thép khung xương làm vách aluminium | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép khung xương làm vách aluminium bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,53 | 1m2 |
| 43 | Láng nền sân không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,7 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,25 | m3 |
| 45 | Lát nền sân gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (400x400)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5 | m2 |
| 46 | Bảo dưỡng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 47 | Giá treo cục nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 48 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | máy |
| 49 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 52 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 54 | Vận chuyển điều hòa từ cơ quan cũ sang cơ quan mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lần |
| 55 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (kèm chân chậu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu rửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 58 | Ốp tường nhà vệ sinh-tiết diện gạch ≤0,16m2 (250x400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,262 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m2 |
| 60 | Mài granito bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,158 | m2 |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 66 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 68 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 69 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 70 | Lắp đặt đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT (150x150)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 75 | Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 77 | Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Tê nhựa PPR nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 79 | Tê nhựa PPR nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Tê nhựa PPR d25 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Tê inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ống PVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ống PVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 96 | Măng sông nhựa PVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 97 | Măng sông nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 98 | Măng sông nhựa PVC, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 99 | Măng sông nhựa PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Đai neo giữ ống bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 101 | Dây cấp đường nước đến chậu rửa (Phụ kiện đi kèm chậu rửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| D | Khu nhà E | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,214 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 978,787 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386,196 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,275 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,915 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,966 | 100m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,96 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,315 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352,293 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.392,642 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa khung nhôm việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung nhôm việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| 19 | Khóa cửa có tay nắm (thay cửa cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 20 | Làm vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,636 | m2 |
| 21 | Gia công thép khung xương vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | tấn |
| 22 | Lắp dựng thép khung xương vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | tấn |
| 23 | Bả bằng bột bả vào vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,636 | m2 |
| 24 | Sơn vách thạch cao trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,636 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 26 | Lắp đặt xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 27 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 30 | Đèn downlight tròn 7w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 31 | Đèn compact 18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 32 | Mài granito bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,276 | m2 |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245 | m |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 38 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 44 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT (150x150)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| E | Hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,442 | tấn |
| 5 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,442 | tấn |
| 6 | Sơn vì kèo thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,66 | 1m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m2 |
| 8 | Râu thép V40X40X3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,52 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,752 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,858 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,858 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,432 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,544 | m3 |
| 15 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,64 | m2 |
| 17 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,432 | m2 |
| 19 | Sơn cổng thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,864 | 1m2 |
| 20 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 21 | Tôn dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,068 | m2 |
| 22 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,584 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,401 | m3 |
| 26 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | tấn |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,704 | 1m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | 100m2 |
| 34 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,7 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,7 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,7 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,61 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,6 | m3 |
| 39 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,2 | 10m |
| 40 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | chuyến |
| 41 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m3 |
| F | Mạng LAN | |||
| 1 | Lắp đặt gen hộp nổi và đi cáp < 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,5 | 10m |
| 2 | Lắp đặt gen hộp nổi và đi cáp Từ 34mm đến 70mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | 10m |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179 | 1 ổ cắm |
| 4 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) < 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 Patch panel |
| 5 | Lắp đặt tủ Tủ máy chủ ≤15 U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 tủ |
| 6 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào Patch Cord Từ máy trạm lên Wallplace | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | 1 node |
| 7 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào Patch panel ≤ 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | 1 node |
| 8 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào Patch Cord Từ switch lên Patch panel | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | 1 node |
| 9 | Bấm đầu RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | 1 đầu |
| 10 | Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 thiết bị |
| G | Thiết bị | |||
| 1 | Thiết bị mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi