Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201230211-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201229682 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư xây dựng mới của Agribank |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-09 11:23:00 đến ngày 2020-12-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,913,368,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5813 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,6103 | m3 |
| 3 | Phá dỡ ô văng trục E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6896 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 371,916 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8783 | m3 |
| 6 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 497,5516 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,8077 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,7292 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,94 | m |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,8946 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép (Hoa sắt cửa, lan can cầu thang, thang lên mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,149 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Hệ số điều chỉnh nhân công 0,7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,028 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên sê nô (Hệ số điều chỉnh nhân công 0,7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,62 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà (Hệ số điều chỉnh nhân công 0,7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.179,7394 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà (Hệ số điều chỉnh nhân công 0,7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,07 | m2 |
| 17 | Làm vệ sinh sạch sẽ bậc cấp và bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,502 | m3 |
| 19 | Đắp đất móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1673 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9934 | m3 |
| 21 | Lót cát hạt thô móng đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2102 | m3 |
| 22 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9837 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,251 | m2 |
| 24 | Bê tông cổ móng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9482 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,47 | m2 |
| 26 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9159 | m3 |
| 27 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6659 | m3 |
| 28 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,141 | m2 |
| 29 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4792 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 333,2 | kg |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 365,88 | kg |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 593,34 | kg |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 245,85 | kg |
| 34 | Đắp cát nền nhà bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1281 | m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9399 | m3 |
| 36 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5781 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống buy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,4896 | m2 |
| 40 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1943 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,6224 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK <10mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 201,01 | kg |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1.032,83 | kg |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0556 | m3 |
| 45 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,0375 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,3704 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <10mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 200,56 | kg |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1.167,18 | kg |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <10mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 94,7 | kg |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1.908,1 | kg |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 65,38 | kg |
| 52 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,8862 | m2 |
| 53 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7156 | m3 |
| 54 | Cốt thép lanh tô đk<10mm cao <=28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 61,64 | kg |
| 55 | Cốt thép lanh tô đk 10mm cao <=28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 309,42 | kg |
| 56 | Cốt thép lanh tô đk<=18mm cao <=28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 26,21 | kg |
| 57 | Cốp pha lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,9755 | m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm câu ngang gạch đặc-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (tường mặt ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,1313 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (tường mặt ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6504 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm -chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,7988 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5531 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9498 | m3 |
| 63 | Xây tường hộp kỹ thuật gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7535 | m3 |
| 64 | Xây tường thu hồi bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm -chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3947 | m3 |
| 65 | Lợp mái tôn sóng màu dày 0,42mm | Tôn Việt Ý hoặc tương đương | 401,3241 | m2 |
| 66 | Lắp dựng máng tôn dày 0,45mm | Tôn Việt Ý hoặc tương đương | 5,28 | m2 |
| 67 | Tôn phẳng dày 0,45 ốp mái | Tôn Việt Ý hoặc tương đương | 5,55 | m2 |
| 68 | Tôn che khe lún dày 0,42ly ở mái | Tôn Việt Ý hoặc tương đương | 2,673 | m2 |
| 69 | Xốp chèn khe lún dày 30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,97 | m |
| 70 | Thanh inox KT 50x100x1 | Inox 304 hoặc tương đương | 2,97 | m |
| 71 | Gia công xà gồ thép, thanh kèo thép hộp tráng kẻm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1.845,2021 | kg |
| 72 | Gia công thép hộp tráng kẻm KT 30x30x2 | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 47,213 | kg |
| 73 | Gia công thép bản 200x200x5 đệm thanh chống | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1,57 | kg |
| 74 | Lắp dựng xà gồ, thanh kèo thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1.893,9851 | kg |
| 75 | Ke chống bảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.351,8 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 90 dày 3mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 91,3 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm, ống thoát nước tràn fi 40 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa đk 90mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 22 | cái |
| 79 | Rọ chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 80 | Làm vệ sinh sê nô cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 81 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,2171 | m2 |
| 82 | Quét si ka chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,6781 | m2 |
| 83 | Quét 2 nước xi măng chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,6781 | m2 |
| 84 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8 | m |
| 85 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8804 | m2 |
| 86 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện kim khí) | Nhôm xingfa, kính Hợp Lực hoặc tương đương | 25,68 | m2 |
| 87 | Cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm xingfa kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện kim khí) | Nhôm xingfa, kính Hợp Lực hoặc tương đương | 2,66 | m2 |
| 88 | Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm xingfa kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện kim khí) | Nhôm xingfa, kính Hợp Lực hoặc tương đương | 11,3 | m2 |
| 89 | Vách kính cố định nhôm xingfa kính dày 6,38mm | Nhôm xingfa, kính Hợp Lực hoặc tương đương | 5,54 | m2 |
| 90 | Cửa đi thủy lực 1 cánh kính cường lực dày 10 ly (bao gồm phụ kiện) | Nhôm xingfa, kính Hợp Lực hoặc tương đương | 2,16 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa | Nhôm xingfa, kính Hợp Lực hoặc tương đương | 41,8 | m2 |
| 92 | Lắp dựng vách kính | Nhôm xingfa, kính Hợp Lực hoặc tương đương | 5,54 | m2 |
| 93 | Hoa sắt cửa inox | Inox 304 hoặc tương đương | 3,99 | m2 |
| 94 | Đóng trần thạch cao khung xương chìm dày 9mm | Vĩnh Tường hoặc tương đương | 385,9002 | m2 |
| 95 | Lát nền khu WC gạch Ceramic 300x300mm VXM75 | Viglacera hoặc tương đương | 39,6288 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm VXM75 | Viglacera hoặc tương đương | 580,3012 | m2 |
| 97 | Ốp chân tường gạch granit KT 600x120 | Viglacera hoặc tương đương | 39,7152 | m2 |
| 98 | ốp tường khu WC gạch ceramic ceramic KT 300x600 VXM75 | Viglacera hoặc tương đương | 211,26 | m2 |
| 99 | Vách ngăn WC bằng tấm compact dày 18mm (khoán gọn) | HPL hoặc tương đương | 17,757 | m2 |
| 100 | Lát đá granit tự nhiên màu đen mặt bệ rửa | Đá Bình Định hoặc tương đương | 4,2732 | m2 |
| 101 | Gia công khung đỡ bệ rửa inox 25x25x1 | Inox 304 hoặc tương đương | 49,572 | kg |
| 102 | Lát đá granit tự nhiên tường quanh bệ rửa | Đá Bình Định hoặc tương đương | 1,804 | m2 |
| 103 | Quét chống thấm khu WC | Sika hoặc tương đương | 21,9751 | m2 |
| 104 | Lát đá granit tự nhiên màu đen bậc cấp VXM75 | Đá Bình Định hoặc tương đương | 1,3184 | m2 |
| 105 | Trát móng dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,608 | m2 |
| 106 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,3244 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,8419 | m2 |
| 108 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,79 | m |
| 109 | Trát má cửa vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,048 | m2 |
| 110 | Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75 (Kvl=1,25, Knc=1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,68 | m2 |
| 111 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (Kvl=1,25, Knc=1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,6994 | m2 |
| 112 | Trát trần, vữa XM M75 (Kvl=1,25, Knc=1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,9082 | m2 |
| 113 | Trát lanh tô vữa XM M75 (Kvl=1,25, Knc=1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,9755 | m2 |
| 114 | Sơn PU lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Hoa sắt, lan can cầu thang) | Sơn Expo hoặc tương đương | 64,149 | 1m2 |
| 116 | Sơn cửa 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn Expo hoặc tương đương | 165,8946 | m2 |
| 117 | Bả ma tít trần thạch cao | Dulux hoặc tương đương | 385,9002 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dulux hoặc tương đương | 468,1399 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dulux hoặc tương đương | 2.052,4029 | m2 |
| 120 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủ | Dulux hoặc tương đương | 385,9002 | m2 |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 666,96 | m2 |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 684,72 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN+CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led Dowlight-9W-220V | Rạng Đông hoặc tương đương | 16 | bộ |
| 2 | LĐ loại đèn led panel KT 600x600-35W-220V | Rạng Đông hoặc tương đương | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn âm trần LED Panel KT 250X250 -18W-220V | Rạng Đông hoặc tương đương | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn áp tường bóng compact 9W-220V (Cầu thang) | Rạng Đông hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đèn LED 1,2m-18W | Rạng Đông hoặc tương đương | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần 360 độ kèm hộp điều tốc | Hatari hoặc tương đương | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn kiểu chìm tường | Sino hoặc tương đương | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi kiểu chìm tường | Sino hoặc tương đương | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc ba kiểu chìm tường | Sino hoặc tương đương | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 5 hạt kiểu chìm tường | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 chiều kiểu chìm tường | Sino hoặc tương đương | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ cắm 16A-250V âm tường | Sino hoặc tương đương | 31 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ cắm 16A-250V âm sàn có nắp đậy | Sino hoặc tương đương | 6 | cái |
| 14 | LĐ Aptomat loại 3 pha 50Ampe | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 32A | Sino hoặc tương đương | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 25A | Sino hoặc tương đương | 5 | cái |
| 17 | LĐ Aptomat loại 1 pha 50A | Sino hoặc tương đương | 2 | cái |
| 18 | LĐ Aptomat loại 1 pha 32A | Sino hoặc tương đương | 5 | cái |
| 19 | LĐ Aptomat loại 1 pha 16A | Sino hoặc tương đương | 2 | cái |
| 20 | Lắp tủ điện tôn dày 1mm KT400x300x160mm sơn tỉnh điện (trọn bộ) | Sino hoặc tương đương | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 15 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 130 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 754 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 2.757 | m |
| 25 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk24 | Sino hoặc tương đương | 30 | m |
| 26 | LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk24 | Sino hoặc tương đương | 250 | m |
| 27 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20 | Sino hoặc tương đương | 650 | m |
| 28 | LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk20 | Sino hoặc tương đương | 1.000 | m |
| 29 | Lắp đặt ống đồng điều hòa, ĐK 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 30 | Lắp đặt ống đồng điều hòa, ĐK 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 31 | Cách nhiệt ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 32 | Kim thu sét và phụ kiện đấu nối | Cirprotec - NPL 2200 hoặc tương đương | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây đồng trần 95mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 36 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp CU/PVC 1x70mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 23 | m |
| 35 | LĐ ống HDPE D25/30 luồn cáp xuống tường | Đệ Nhất hoặc tương đương | 23 | m |
| 36 | Đóng cọc tiếp địa đồng vàng fi16, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 37 | Đào rảnh chôn dây tiếp địa đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | m3 |
| 38 | Lấp đất rảnh K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | m3 |
| 39 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m3 |
| 40 | Bê tông nền M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m3 |
| 41 | Mối hàn Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối |
| 42 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm fi50 dày 4,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5 | m |
| 43 | Đai thắt inox KT 20x0,5 kèm khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 44 | Mũ che mưa thép tấm dày 2mm KT 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp tôn kiểm tra điện trở KT 210x160x100 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 46 | Đầu cốt đồng S=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 47 | Bách thép KT 200x200x5 kèm 2 sâu vít sắt D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Thép V KT 50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m |
| 49 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| C | HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC đk 110mm dày 5,3mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 55 | m |
| 2 | LĐ ống nhựa PVC đk 76mm dày 3mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 58 | m |
| 3 | LĐ ống nhựa PVC đk 63mm dày 3mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 5 | m |
| 4 | LĐ ống nhựa PVC đk 49mm dày 3,5mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 22 | m |
| 5 | LĐ ống nhựa PVC đk 27mm dày 3mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 84 | m |
| 6 | LĐ ống nhựa PVC đk 21mm dày 3mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 16 | m |
| 7 | LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 110x63 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 8 | LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 110x76 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 9 | LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk76x49 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 7 | cái |
| 10 | LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 27x21 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 6 | cái |
| 11 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 63 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 6 | cái |
| 12 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 49 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 9 | cái |
| 13 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 27 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 13 | cái |
| 14 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 21 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 6 | cái |
| 15 | LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 110 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 18 | cái |
| 16 | LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 76 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 11 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa ĐK 110mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 18 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 49 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 19 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 5 | cái |
| 20 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 21 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 21 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27x21 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk110 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk76 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk110x49 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt phểu thu INOX fi 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt Lavabô + xi phông+vòi lạnh LF1 | INAX hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt nắp đóng êm + vòi xịt | INAX C-306VRN hoặc tương đương | 8 | bộ |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng giấy | INAX hoặc tương đương | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt bình nóng lạnh 15L | Ariston hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt tiểu treo Nam | INAX U-440V, van xả UF-7v hoặc tương đương | 5 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi đồng fi 21 | Minh Hòa hoặc tương đương | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | INAX hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt van khóa, đk 27 | Minh Hòa hoặc tương đương | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Tiền Phong hoặc tương đương | 5 | m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ đường kính 20mm | Tiền Phong hoặc tương đương | 3 | cái |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ RACK 12U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ RACK 5U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Model WIFI | TP-Link hoặc tương đương | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cáp UTP CAT 6E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 560 | m |
| 5 | Lắp đặt ô cắm mạng âm tường | Sino hoặc tương đương | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm điện thoại âm sàn | Sino hoặc tương đương | 12 | cái |
| 7 | Model quang -ADSL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Đầu bấm cáp vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 9 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20 | Sino hoặc tương đương | 150 | m |
| 10 | LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk20 | Sino hoặc tương đương | 410 | m |
| 11 | Lắp đặt ô cắm điện thoại âm tường | Sino hoặc tương đương | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm điện thoại âm sàn | Sino hoặc tương đương | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây 20 đôi kèm phiến đấu | Sino hoặc tương đương | 1 | hộp |
| 14 | Đầu bấm cáp điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 15 | Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 16 | LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk16 | Sino hoặc tương đương | 250 | m |
| 17 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16 | Sino hoặc tương đương | 80 | m |
| 18 | Switch POE 16 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Bộ lưu hình 6 tháng | Vantech hoặc tương đương | 1 | cái |
| 20 | Camera hình trụ | Vantech hoặc tương đương | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt cáp UTP CAT 6E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 22 | Đầu bấm cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 23 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20 | Sino hoặc tương đương | 20 | m |
| 24 | LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk20 | Sino hoặc tương đương | 180 | m |
| E | HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào đất bể tự hoại bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2673 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4224 | m3 |
| 3 | BT đá 2x4 lót bể tự hoại, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9615 | m3 |
| 4 | Lát gạch đặc BTH VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4804 | m2 |
| 5 | Xây bể gạch đặc (6,5x10,5x22) VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4924 | m3 |
| 6 | BT tấm đan, đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5571 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2288 | m3 |
| 8 | Cốp pha giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ nắp đan BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6932 | m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan đk6,8 | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 38,7426 | kg |
| 11 | Cốt thép tấm đan đk<=18 | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 24,2481 | kg |
| 12 | Trát tường trong bể dày 1,5cm VXM75, lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8016 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1cm VXM75(lần 2), đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8016 | m2 |
| 14 | Láng bể tự hoại có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7304 | m2 |
| 15 | Đổ lớp than củi dày 150 vào bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | m3 |
| 16 | Đổ lớp than xỉ dày 150 vào bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | m3 |
| 17 | Đổ lớp gạch vở 30x30 dày 150 vào bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | m3 |
| 18 | Đổ lớp gạch vở 45x45 dày 150 vào bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | m3 |
| 19 | Đổ lớp sạn 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0658 | m3 |
| 20 | Đổ lớp sạn 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0658 | m3 |
| 21 | Đổ lớp cát thô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0658 | m3 |
| 22 | Đổ lớp cát mịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0658 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | LĐ ống nhựa PVC đk 110mm dày 5,3mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | m |
| 26 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 110 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình bọt cứu hỏa | MFZL8 hoặc tương đương | 8 | bình |
| 2 | Bình khí cứu hỏa CO2 | MT5 hoặc tương đương | 8 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| 4 | Máy điều hòa treo tường 1 chiều 9 000 BTU | Daikin inveter hoặc tương đương | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi