Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201230211-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201229682
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư xây dựng mới của Agribank
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-09 11:23:00 đến ngày 2020-12-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,913,368,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG
1 Phá dỡ móng bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5813 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,6103 m3
3 Phá dỡ ô văng trục E Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6896 m3
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 371,916 m2
5 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8783 m3
6 Phá dỡ gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 497,5516 m2
7 Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,8077 m3
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,7292 m2
9 Tháo dỡ khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,94 m
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,8946 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m2
12 Cạo rỉ các kết cấu thép (Hoa sắt cửa, lan can cầu thang, thang lên mái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,149 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Hệ số điều chỉnh nhân công 0,7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 328,028 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên sê nô (Hệ số điều chỉnh nhân công 0,7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,62 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà (Hệ số điều chỉnh nhân công 0,7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.179,7394 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà (Hệ số điều chỉnh nhân công 0,7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247,07 m2
17 Làm vệ sinh sạch sẽ bậc cấp và bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
18 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,502 m3
19 Đắp đất móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1673 m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9934 m3
21 Lót cát hạt thô móng đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2102 m3
22 Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,9837 m3
23 Ván khuôn móng băng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,251 m2
24 Bê tông cổ móng M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9482 m3
25 Ván khuôn cổ móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,47 m2
26 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,9159 m3
27 Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6659 m3
28 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,141 m2
29 Xây móng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4792 m3
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 333,2 kg
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 365,88 kg
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 593,34 kg
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 245,85 kg
34 Đắp cát nền nhà bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,1281 m3
35 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9399 m3
36 Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5781 m3
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤2,5T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
38 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống buy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,4896 m2
40 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1943 m3
41 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,6224 m2
42 Lắp dựng cốt thép cột ĐK <10mm, chiều cao ≤28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 201,01 kg
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 1.032,83 kg
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0556 m3
45 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,0375 m3
46 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,3704 m2
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <10mm, chiều cao ≤28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 200,56 kg
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 1.167,18 kg
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <10mm, chiều cao ≤28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 94,7 kg
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 1.908,1 kg
51 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 65,38 kg
52 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,8862 m2
53 Bê tông lanh tô đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7156 m3
54 Cốt thép lanh tô đk<10mm cao <=28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 61,64 kg
55 Cốt thép lanh tô đk 10mm cao <=28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 309,42 kg
56 Cốt thép lanh tô đk<=18mm cao <=28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 26,21 kg
57 Cốp pha lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,9755 m2
58 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm câu ngang gạch đặc-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (tường mặt ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,1313 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (tường mặt ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6504 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm -chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,7988 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5531 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9498 m3
63 Xây tường hộp kỹ thuật gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7535 m3
64 Xây tường thu hồi bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm -chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,3947 m3
65 Lợp mái tôn sóng màu dày 0,42mm Tôn Việt Ý hoặc tương đương 401,3241 m2
66 Lắp dựng máng tôn dày 0,45mm Tôn Việt Ý hoặc tương đương 5,28 m2
67 Tôn phẳng dày 0,45 ốp mái Tôn Việt Ý hoặc tương đương 5,55 m2
68 Tôn che khe lún dày 0,42ly ở mái Tôn Việt Ý hoặc tương đương 2,673 m2
69 Xốp chèn khe lún dày 30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,97 m
70 Thanh inox KT 50x100x1 Inox 304 hoặc tương đương 2,97 m
71 Gia công xà gồ thép, thanh kèo thép hộp tráng kẻm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 1.845,2021 kg
72 Gia công thép hộp tráng kẻm KT 30x30x2 Thép Hòa Phát hoặc tương đương 47,213 kg
73 Gia công thép bản 200x200x5 đệm thanh chống Thép Hòa Phát hoặc tương đương 1,57 kg
74 Lắp dựng xà gồ, thanh kèo thép Thép Hòa Phát hoặc tương đương 1.893,9851 kg
75 Ke chống bảo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.351,8 cái
76 Lắp đặt ống nhựa ĐK 90 dày 3mm Đệ Nhất hoặc tương đương 91,3 m
77 Lắp đặt ống nhựa thông dầm, ống thoát nước tràn fi 40 Đệ Nhất hoặc tương đương 2 m
78 Lắp đặt cút nhựa đk 90mm Đệ Nhất hoặc tương đương 22 cái
79 Rọ chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
80 Làm vệ sinh sê nô cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
81 Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,2171 m2
82 Quét si ka chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,6781 m2
83 Quét 2 nước xi măng chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,6781 m2
84 Lắp dựng khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,8 m
85 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8804 m2
86 Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện kim khí) Nhôm xingfa, kính Hợp Lực hoặc tương đương 25,68 m2
87 Cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm xingfa kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện kim khí) Nhôm xingfa, kính Hợp Lực hoặc tương đương 2,66 m2
88 Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm xingfa kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện kim khí) Nhôm xingfa, kính Hợp Lực hoặc tương đương 11,3 m2
89 Vách kính cố định nhôm xingfa kính dày 6,38mm Nhôm xingfa, kính Hợp Lực hoặc tương đương 5,54 m2
90 Cửa đi thủy lực 1 cánh kính cường lực dày 10 ly (bao gồm phụ kiện) Nhôm xingfa, kính Hợp Lực hoặc tương đương 2,16 m2
91 Lắp dựng cửa Nhôm xingfa, kính Hợp Lực hoặc tương đương 41,8 m2
92 Lắp dựng vách kính Nhôm xingfa, kính Hợp Lực hoặc tương đương 5,54 m2
93 Hoa sắt cửa inox Inox 304 hoặc tương đương 3,99 m2
94 Đóng trần thạch cao khung xương chìm dày 9mm Vĩnh Tường hoặc tương đương 385,9002 m2
95 Lát nền khu WC gạch Ceramic 300x300mm VXM75 Viglacera hoặc tương đương 39,6288 m2
96 Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm VXM75 Viglacera hoặc tương đương 580,3012 m2
97 Ốp chân tường gạch granit KT 600x120 Viglacera hoặc tương đương 39,7152 m2
98 ốp tường khu WC gạch ceramic ceramic KT 300x600 VXM75 Viglacera hoặc tương đương 211,26 m2
99 Vách ngăn WC bằng tấm compact dày 18mm (khoán gọn) HPL hoặc tương đương 17,757 m2
100 Lát đá granit tự nhiên màu đen mặt bệ rửa Đá Bình Định hoặc tương đương 4,2732 m2
101 Gia công khung đỡ bệ rửa inox 25x25x1 Inox 304 hoặc tương đương 49,572 kg
102 Lát đá granit tự nhiên tường quanh bệ rửa Đá Bình Định hoặc tương đương 1,804 m2
103 Quét chống thấm khu WC Sika hoặc tương đương 21,9751 m2
104 Lát đá granit tự nhiên màu đen bậc cấp VXM75 Đá Bình Định hoặc tương đương 1,3184 m2
105 Trát móng dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,608 m2
106 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 333,3244 m2
107 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,8419 m2
108 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,79 m
109 Trát má cửa vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,048 m2
110 Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75 (Kvl=1,25, Knc=1,1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,68 m2
111 Trát xà dầm, vữa XM M75 (Kvl=1,25, Knc=1,1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,6994 m2
112 Trát trần, vữa XM M75 (Kvl=1,25, Knc=1,1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,9082 m2
113 Trát lanh tô vữa XM M75 (Kvl=1,25, Knc=1,1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,9755 m2
114 Sơn PU lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m2
115 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Hoa sắt, lan can cầu thang) Sơn Expo hoặc tương đương 64,149 1m2
116 Sơn cửa 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn Expo hoặc tương đương 165,8946 m2
117 Bả ma tít trần thạch cao Dulux hoặc tương đương 385,9002 m2
118 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Dulux hoặc tương đương 468,1399 m2
119 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Dulux hoặc tương đương 2.052,4029 m2
120 Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủ Dulux hoặc tương đương 385,9002 m2
121 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 666,96 m2
122 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 684,72 m2
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN+CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt đèn led Dowlight-9W-220V Rạng Đông hoặc tương đương 16 bộ
2 LĐ loại đèn led panel KT 600x600-35W-220V Rạng Đông hoặc tương đương 28 bộ
3 Lắp đặt đèn âm trần LED Panel KT 250X250 -18W-220V Rạng Đông hoặc tương đương 13 bộ
4 Lắp đặt đèn áp tường bóng compact 9W-220V (Cầu thang) Rạng Đông hoặc tương đương 1 bộ
5 Lắp đèn LED 1,2m-18W Rạng Đông hoặc tương đương 8 bộ
6 Lắp đặt quạt trần 360 độ kèm hộp điều tốc Hatari hoặc tương đương 25 cái
7 Lắp đặt công tắc đơn kiểu chìm tường Sino hoặc tương đương 17 cái
8 Lắp đặt công tắc đôi kiểu chìm tường Sino hoặc tương đương 11 cái
9 Lắp đặt công tắc ba kiểu chìm tường Sino hoặc tương đương 3 cái
10 Lắp đặt công tắc 5 hạt kiểu chìm tường Sino hoặc tương đương 1 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 chiều kiểu chìm tường Sino hoặc tương đương 4 cái
12 Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ cắm 16A-250V âm tường Sino hoặc tương đương 31 cái
13 Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ cắm 16A-250V âm sàn có nắp đậy Sino hoặc tương đương 6 cái
14 LĐ Aptomat loại 3 pha 50Ampe Sino hoặc tương đương 1 cái
15 Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 32A Sino hoặc tương đương 5 cái
16 Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 25A Sino hoặc tương đương 5 cái
17 LĐ Aptomat loại 1 pha 50A Sino hoặc tương đương 2 cái
18 LĐ Aptomat loại 1 pha 32A Sino hoặc tương đương 5 cái
19 LĐ Aptomat loại 1 pha 16A Sino hoặc tương đương 2 cái
20 Lắp tủ điện tôn dày 1mm KT400x300x160mm sơn tỉnh điện (trọn bộ) Sino hoặc tương đương 2 cái
21 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Cadivi hoặc tương đương 15 m
22 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Cadivi hoặc tương đương 130 m
23 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 Cadivi hoặc tương đương 754 m
24 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương 2.757 m
25 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk24 Sino hoặc tương đương 30 m
26 LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk24 Sino hoặc tương đương 250 m
27 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20 Sino hoặc tương đương 650 m
28 LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk20 Sino hoặc tương đương 1.000 m
29 Lắp đặt ống đồng điều hòa, ĐK 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
30 Lắp đặt ống đồng điều hòa, ĐK 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
31 Cách nhiệt ống đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
32 Kim thu sét và phụ kiện đấu nối Cirprotec - NPL 2200 hoặc tương đương 1 cái
33 Lắp đặt dây đồng trần 95mm2 Cadivi hoặc tương đương 36 m
34 Lắp đặt cáp CU/PVC 1x70mm2 Cadivi hoặc tương đương 23 m
35 LĐ ống HDPE D25/30 luồn cáp xuống tường Đệ Nhất hoặc tương đương 23 m
36 Đóng cọc tiếp địa đồng vàng fi16, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
37 Đào rảnh chôn dây tiếp địa đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7 m3
38 Lấp đất rảnh K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7 m3
39 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78 m3
40 Bê tông nền M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78 m3
41 Mối hàn Cadweld Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mối
42 Lắp đặt ống thép mạ kẽm fi50 dày 4,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5 m
43 Đai thắt inox KT 20x0,5 kèm khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
44 Mũ che mưa thép tấm dày 2mm KT 200x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
45 Lắp đặt hộp tôn kiểm tra điện trở KT 210x160x100 dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
46 Đầu cốt đồng S=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
47 Bách thép KT 200x200x5 kèm 2 sâu vít sắt D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
48 Thép V KT 50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 m
49 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
C HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC
1 LĐ ống nhựa PVC đk 110mm dày 5,3mm Đệ Nhất hoặc tương đương 55 m
2 LĐ ống nhựa PVC đk 76mm dày 3mm Đệ Nhất hoặc tương đương 58 m
3 LĐ ống nhựa PVC đk 63mm dày 3mm Đệ Nhất hoặc tương đương 5 m
4 LĐ ống nhựa PVC đk 49mm dày 3,5mm Đệ Nhất hoặc tương đương 22 m
5 LĐ ống nhựa PVC đk 27mm dày 3mm Đệ Nhất hoặc tương đương 84 m
6 LĐ ống nhựa PVC đk 21mm dày 3mm Đệ Nhất hoặc tương đương 16 m
7 LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 110x63 Đệ Nhất hoặc tương đương 2 cái
8 LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 110x76 Đệ Nhất hoặc tương đương 1 cái
9 LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk76x49 Đệ Nhất hoặc tương đương 7 cái
10 LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 27x21 Đệ Nhất hoặc tương đương 6 cái
11 LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 63 Đệ Nhất hoặc tương đương 6 cái
12 LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 49 Đệ Nhất hoặc tương đương 9 cái
13 LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 27 Đệ Nhất hoặc tương đương 13 cái
14 LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 21 Đệ Nhất hoặc tương đương 6 cái
15 LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 110 Đệ Nhất hoặc tương đương 18 cái
16 LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 76 Đệ Nhất hoặc tương đương 11 cái
17 Lắp nút bịt nhựa ĐK 110mm Đệ Nhất hoặc tương đương 4 cái
18 LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 49 Đệ Nhất hoặc tương đương 4 cái
19 LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27 Đệ Nhất hoặc tương đương 5 cái
20 LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 21 Đệ Nhất hoặc tương đương 4 cái
21 LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27x21 Đệ Nhất hoặc tương đương 11 cái
22 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk110 Đệ Nhất hoặc tương đương 6 cái
23 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk76 Đệ Nhất hoặc tương đương 7 cái
24 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk110x49 Đệ Nhất hoặc tương đương 4 cái
25 Lắp đặt phểu thu INOX fi 120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
26 Lắp đặt Lavabô + xi phông+vòi lạnh LF1 INAX hoặc tương đương 6 bộ
27 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
28 Lắp đặt chậu xí bệt nắp đóng êm + vòi xịt INAX C-306VRN hoặc tương đương 8 bộ
29 Lắp đặt hộp đựng giấy INAX hoặc tương đương 8 cái
30 Lắp đặt bình nóng lạnh 15L Ariston hoặc tương đương 1 bộ
31 Lắp đặt tiểu treo Nam INAX U-440V, van xả UF-7v hoặc tương đương 5 bộ
32 Lắp đặt vòi đồng fi 21 Minh Hòa hoặc tương đương 5 cái
33 Lắp đặt vòi tắm hoa sen INAX hoặc tương đương 1 bộ
34 Lắp đặt van khóa, đk 27 Minh Hòa hoặc tương đương 4 cái
35 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Tiền Phong hoặc tương đương 5 m
36 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ đường kính 20mm Tiền Phong hoặc tương đương 3 cái
D HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ
1 Lắp đặt tủ RACK 12U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt tủ RACK 5U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Model WIFI TP-Link hoặc tương đương 2 cái
4 Lắp đặt cáp UTP CAT 6E Mô tả kỹ thuật theo Chương V 560 m
5 Lắp đặt ô cắm mạng âm tường Sino hoặc tương đương 20 cái
6 Lắp đặt ô cắm điện thoại âm sàn Sino hoặc tương đương 12 cái
7 Model quang -ADSL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Đầu bấm cáp vi tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
9 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20 Sino hoặc tương đương 150 m
10 LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk20 Sino hoặc tương đương 410 m
11 Lắp đặt ô cắm điện thoại âm tường Sino hoặc tương đương 9 cái
12 Lắp đặt ô cắm điện thoại âm sàn Sino hoặc tương đương 6 cái
13 Lắp đặt hộp nối dây 20 đôi kèm phiến đấu Sino hoặc tương đương 1 hộp
14 Đầu bấm cáp điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
15 Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320 m
16 LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk16 Sino hoặc tương đương 250 m
17 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16 Sino hoặc tương đương 80 m
18 Switch POE 16 kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Bộ lưu hình 6 tháng Vantech hoặc tương đương 1 cái
20 Camera hình trụ Vantech hoặc tương đương 12 cái
21 Lắp đặt cáp UTP CAT 6E Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
22 Đầu bấm cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
23 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20 Sino hoặc tương đương 20 m
24 LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk20 Sino hoặc tương đương 180 m
E HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI
1 Đào đất bể tự hoại bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2673 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4224 m3
3 BT đá 2x4 lót bể tự hoại, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9615 m3
4 Lát gạch đặc BTH VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4804 m2
5 Xây bể gạch đặc (6,5x10,5x22) VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4924 m3
6 BT tấm đan, đúc sẵn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5571 m3
7 Bê tông giằng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2288 m3
8 Cốp pha giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,08 m2
9 Ván khuôn gỗ nắp đan BT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6932 m2
10 Cốt thép tấm đan đk6,8 Thép Hòa Phát hoặc tương đương 38,7426 kg
11 Cốt thép tấm đan đk<=18 Thép Hòa Phát hoặc tương đương 24,2481 kg
12 Trát tường trong bể dày 1,5cm VXM75, lần 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8016 m2
13 Trát tường trong dày 1cm VXM75(lần 2), đánh màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8016 m2
14 Láng bể tự hoại có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7304 m2
15 Đổ lớp than củi dày 150 vào bể lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,124 m3
16 Đổ lớp than xỉ dày 150 vào bể lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,124 m3
17 Đổ lớp gạch vở 30x30 dày 150 vào bể lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,124 m3
18 Đổ lớp gạch vở 45x45 dày 150 vào bể lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,124 m3
19 Đổ lớp sạn 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0658 m3
20 Đổ lớp sạn 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0658 m3
21 Đổ lớp cát thô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0658 m3
22 Đổ lớp cát mịn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0658 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 1cấu kiện
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
25 LĐ ống nhựa PVC đk 110mm dày 5,3mm Đệ Nhất hoặc tương đương 1 m
26 LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 110 Đệ Nhất hoặc tương đương 2 cái
F HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Bình bọt cứu hỏa MFZL8 hoặc tương đương 8 bình
2 Bình khí cứu hỏa CO2 MT5 hoặc tương đương 8 bình
3 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bảng
4 Máy điều hòa treo tường 1 chiều 9 000 BTU Daikin inveter hoặc tương đương 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->