Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201204233-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tứ Yên huyện Sông Lô tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201112312 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 16:31:00 đến ngày 2020-12-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,444,839,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San nền, kè đá | |||
| 1 | San đầm đất độ chặt k90 (bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí san đầm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 49,77 | 100m3 |
| 2 | Đào móng kè đá đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 136,8 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng kè đá M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22,8 | m3 |
| 4 | xây móng kè đá chiều dày > 60cm, vữa XM M125 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 94,06 | m3 |
| 5 | xây móng kè đá chiều dày ≤ 60cm, vữa XM M125 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 71,55 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng kè đá | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,684 | 100m2 |
| 7 | bê tông xà dầm, giằng kè đá M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,97 | m3 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng kè đá đường kính cốt thép ≤ 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0721 | tấn |
| 9 | Ống nhựa D 75 thoát nước thân kè | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 123,2 | m |
| B | Đường nội bộ và thoát nước | |||
| 1 | Đắp cát công trình độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,418 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền đường M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 283,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,628 | 100m2 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 106,4304 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng rãnh thoát nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35,4768 | m3 |
| 6 | bê tông móng rãnh thoát nước M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22,173 | m3 |
| 7 | Xây gạch BTKN rãnh thoát nước, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 57,3386 | m3 |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, vữa XM M125 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 330,65 | m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan rãnh thoát nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9297 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan rãnh thoát nước M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,6714 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5718 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 389 | cái |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,367 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2903 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BTKN, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,5633 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,4705 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN chiều dày ≤ 11cm vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,5279 | m3 |
| 6 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 7 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0098 | 100m2 |
| 8 | bê tông lanh tô M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,037 | m3 |
| 9 | cửa đi nhôm kính màu (bao gồm cả lắp dựng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1056 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,32 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0767 | 100m2 |
| 13 | ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 200x250mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,9002 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 100,5091 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,09m2, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,4164 | m2 |
| 16 | Quét vôi 3 nước trắng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 100,509 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3114 | m3 |
| 18 | Lát gạch vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3114 | m2 |
| 19 | Bê tông nền M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6788 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu vữa XM M125 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 21 | Đào móng bể phốt đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,2384 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng bể phốt M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5568 | m3 |
| 23 | Cốt thép tấm đan bể phốt đường kính cốt thép ≤ 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 24 | ván khuôn tấm đan bể phốt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0046 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1197 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4688 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch BTKN chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,5693 | m3 |
| 28 | Lắp dựng tấm đan bể phốt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM M125 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23,8151 | m2 |
| 30 | Ống nhựa PVC D110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | m |
| 31 | Cút nhựa PVC D110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cút |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đường kính ống 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 250mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan ≤ 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | m |
| 36 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | m |
| 37 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | lần |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 89mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 40 | Khoan giếng độ sâu khoan ≤ 50m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0656 | m |
| 41 | Gia công ống lọc nhựa PVC D76 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | m |
| 42 | Khoan giếng độ sâu khoan 100m đến ≤ 150m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Cấp đá IV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | m |
| 43 | Khoan giếng độ sâu khoan ≤ 50m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Cấp đá IV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1695 | m |
| 44 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển ≤ 5km | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0353 | 10m3 |
| 45 | Trõ bơm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 47 | Lắp đặt nút bịt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0662 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN, chiều dày ≤ 11cmvữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1074 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4688 | m2 |
| 51 | Sản xuất lắp đặt nắp đạy hộp máy bơm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7964 | m2 |
| 52 | Khuy khóa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Bản lề | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | lá |
| 54 | Khóa Việt Tiệp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,7 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,2 | m |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Máy bơm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| D | HỐ GIÁC | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,12 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,04 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 4 | xây móng bằng gạch BTKN, chiều dày > 33cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,4514 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,2278 | m3 |
| 6 | bê tông xà dầm, giằng hố giác M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4495 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN, chiều dày ≤ 33cm vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,874 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 53,4 | m2 |
| 9 | Quét vôi 3 nước trắng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 53,4 | m2 |
| 10 | Gia công cửa song sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8 | m2 |
| E | NHÀ CHỢ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 86,4 | m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,355 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48,0216 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,8 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,4676 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31,6068 | m3 |
| 7 | Bê tông nền M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 63,2136 | m3 |
| 8 | Xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 44,0849 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0462 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8265 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1653 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9518 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4794 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,2137 | tấn |
| 16 | Gia công giằng mái thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6838 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12 m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,4701 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,2137 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18 m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,4701 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6838 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 244,1316 | m2 |
| 22 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0056 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,66 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,684 | 100m2 |
| 25 | bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,2059 | m3 |
| 26 | bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2 M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,356 | m3 |
| 27 | bê tông xà dầm, giằng M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,524 | m3 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 66 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,862 | 100m2 |
| 30 | Quét vôi 3 nước trắng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 66 | m2 |
| 31 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | cái |
| 32 | Bình sứ lắp kim thu sét | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | bình |
| 33 | Gia công và đóng cọc chống sét | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cọc |
| 34 | Kẹp nối dây chống sét | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Bu lông đai ốc + vòng đệm M10x40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | cái |
| 36 | Chân bật dây chống sét D10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | cái |
| 37 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 57 | m |
| 38 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 34 | m |
| 39 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 68 | m |
| 40 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6005 | 1m2 |
| 41 | Đào đất móng đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 29 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 29 | m3 |
| F | NHÀ BAN QUẢN LÝ | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,2433 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,4144 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,4167 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,9267 | m3 |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0865 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1212 | tấn |
| 7 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0398 | tấn |
| 8 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1779 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0922 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0551 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3939 | 100m2 |
| 12 | bê tông xà dầm, giằng M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0138 | m3 |
| 13 | bê tông sàn mái M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,653 | m3 |
| 14 | bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2833 | m3 |
| 15 | xây móng bằng gạch BTKN, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,5404 | m3 |
| 16 | xây móng bằng gạch BTKN, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,4895 | m3 |
| 17 | xây tường thẳng bằng gạch BTKN, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,0156 | m3 |
| 18 | xây tường thẳng bằng gạch BTKN, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,848 | m3 |
| 19 | xây tường thẳng gạch BTKN, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4682 | m3 |
| 20 | Sản xuất cửa đi nhôm kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,76 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,938 | m2 |
| 22 | Gia công cửa song sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,938 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,698 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,938 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0824 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2459 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,2 | m |
| 28 | Trát tường ngoài vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,2245 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40,98 | m2 |
| 30 | Trát tường trong vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40,98 | m2 |
| 31 | Trát tường trong vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,064 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 39,39 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 63,84 | m |
| 35 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,524 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26,0688 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,61 | m2 |
| 38 | Láng sênô, mái hắt, máng nước vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,2712 | m2 |
| 39 | Láng granitô cầu thang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,0706 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,938 | m2 |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 158,2 | m2 |
| 43 | Quả cầu chắn nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Ống nhựa phi 90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 45 | Cút nhựa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Đai nhựa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| G | KI Ốt | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 49,5292 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,787 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,5027 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,7826 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,9896 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20,515 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,7 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 93,25 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 233,25 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0752 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3172 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4641 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4641 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9 | 100m2 |
| 17 | Làm trần bằng tôn + khung sương | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 65,5452 | m2 |
| 18 | Gia công cửa song sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 42,75 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 42,75 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 121,0992 | 1m2 |
| 21 | Khoá cửa Việt Tiệp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,5545 | m3 |
| 23 | Quét vôi 3 nước trắng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 93,25 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 233,25 | m2 |
| H | TƯỜNG RÀO, CỔNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 34,8612 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,1343 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,9598 | m3 |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,0072 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 63,9122 | m2 |
| 6 | sản xuất mũi gang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 152 | cái |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 127,8244 | 1m2 |
| 8 | Đắp mũ tường, trụ VXM M75# | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,9133 | m |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 577,406 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 137,28 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.407,92 | m |
| 12 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 125,97 | m2 |
| 13 | Quét vôi 3 nước trắng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 714,686 | m2 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, mác 25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4728 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,9991 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,273 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,273 | m2 |
| 21 | Gia công cổng sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4552 | tấn |
| 22 | lưới mác | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,34 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,34 | 1m2 |
| 25 | giong cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | khóa cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | bánh xe cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 30 | Tôn thưng biển dày 3mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 31 | làm chữ mê ca màu vàng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21 | chữ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi