Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt 07 Cabin ATM cho Agribank chi nhánh tỉnh Bình Phước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201229407-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trường An |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt 07 Cabin ATM cho Agribank chi nhánh tỉnh Bình Phước |
| Số hiệu KHLCNT | 20201228778 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Mua sắm tài sản cố định năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-09 09:48:00 đến ngày 2020-12-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 621,674,484 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG 3 Cabin ATM huyện Bù Đăng | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | công |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,644 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,032 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,396 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0966 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2466 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,876 | m3 |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,321 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 73,38 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,75 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,28 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,76 | m2 |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng khung nhôm kính cường lực 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,065 | m2 |
| 15 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lực 10mm, bản lề sàn (phụ kiện kèm theo: tay vịn inox, khóa, bản lề . . ) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2 | m2 |
| 16 | Phụ kiện cho cửa đi bản lề sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 33,87 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 33,87 | m2 |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1701 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1701 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2712 | 100m2 |
| 23 | Bảng hiệu bằng mi ca | Theo hồ sơ thiết kế | 17,64 | m2 |
| 24 | Ốp tấm aluminium | Theo hồ sơ thiết kế | 30,345 | m2 |
| 25 | Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,28 | m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN 3 Cabin ATM huyện Bù Đăng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led dài 0,6m, 20w | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led âm trần D114, 18w | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Tủ điện tổng | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt máy lạnh áp trần 1HP | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | máy |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm 3 cực kép, có cực tiếp đất 250w | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB-B10A 1P-4,5kA + mặt + đế PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x1,5mm2, 450-750V | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x3mm2, 450-750V | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x4mm2, 450-750V | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt quạt hút | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Dimer hẹn giờ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Cọc tiếp địa bằng đồng dài 2,4m + bulon + cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC 3 Cabin ATM huyện Bù Đăng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,081 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| D | HẠNG MỤC XÂY DỰNG CABIN ATM HUYỆN ĐỨC LIỄU | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | công |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,548 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,344 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,132 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0322 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0822 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,292 | m3 |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,107 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,46 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,76 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,92 | m2 |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng khung nhôm kính cường lực 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,355 | m2 |
| 15 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lực 10mm, bản lề sàn (phụ kiện kèm theo: tay vịn inox, khóa, bản lề . . ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | m2 |
| 16 | Phụ kiện cho cửa đi bản lề sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 11,29 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 11,29 | m2 |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0567 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0567 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0904 | 100m2 |
| 23 | Bảng hiệu bằng mi ca | Theo hồ sơ thiết kế | 5,88 | m2 |
| 24 | Ốp tấm aluminium | Theo hồ sơ thiết kế | 10,115 | m2 |
| 25 | Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,76 | m2 |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN CABIN ATM HUYỆN ĐỨC LIỄU | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led dài 0,6m, 20w | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led âm trần D114, 18w | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Tủ điện tổng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt máy lạnh áp trần 1HP | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm 3 cực kép, có cực tiếp đất 250w | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB-B10A 1P-4,5kA + mặt + đế PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x1,5mm2, 450-750V | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x3mm2, 450-750V | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x4mm2, 450-750V | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt quạt hút | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Dimer hẹn giờ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Cọc tiếp địa bằng đồng dài 2,4m + bulon + cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC CABIN ATM HUYỆN ĐỨC LIỄU | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC XÂY DỰNG CABIN ATM HUYỆN PHÚ RIỀNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | công |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,548 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,344 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,132 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0322 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0822 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,292 | m3 |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,107 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,46 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,76 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,92 | m2 |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng khung nhôm kính cường lực 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,355 | m2 |
| 15 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lực 10mm, bản lề sàn (phụ kiện kèm theo: tay vịn inox, khóa, bản lề . . ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | m2 |
| 16 | Phụ kiện cho cửa đi bản lề sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 11,29 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 11,29 | m2 |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0567 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0567 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0904 | 100m2 |
| 23 | Bảng hiệu bằng mi ca | Theo hồ sơ thiết kế | 5,88 | m2 |
| 24 | Ốp tấm aluminium | Theo hồ sơ thiết kế | 10,115 | m2 |
| 25 | Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,76 | m2 |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN CABIN ATM HUYỆN PHÚ RIỀNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led dài 0,6m, 20w | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led âm trần D114, 18w | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Tủ điện tổng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt máy lạnh áp trần 1HP | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm 3 cực kép, có cực tiếp đất 250w | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB-B10A 1P-4,5kA + mặt + đế PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x1,5mm2, 450-750V | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x3mm2, 450-750V | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x4mm2, 450-750V | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt quạt hút | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Dimer hẹn giờ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Cọc tiếp địa bằng đồng dài 2,4m + bulon + cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| I | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC CABIN ATM HUYỆN PHÚ RIỀNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| J | HẠNG MỤC XÂY DỰNG CABIN ATM HUYỆN PHƯỚC LONG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | công |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,548 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,344 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,132 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0322 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0822 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,292 | m3 |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,107 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,46 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,76 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,92 | m2 |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng khung nhôm kính cường lực 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,355 | m2 |
| 15 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lực 10mm, bản lề sàn (phụ kiện kèm theo: tay vịn inox, khóa, bản lề . . ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | m2 |
| 16 | Phụ kiện cho cửa đi bản lề sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 11,29 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 11,29 | m2 |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0567 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0567 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0904 | 100m2 |
| 23 | Bảng hiệu bằng mi ca | Theo hồ sơ thiết kế | 5,88 | m2 |
| 24 | Ốp tấm aluminium | Theo hồ sơ thiết kế | 10,115 | m2 |
| 25 | Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,76 | m2 |
| K | HỆ THỐNG ĐIỆN CABIN ATM HUYỆN PHƯỚC LONG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led dài 0,6m, 20w | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led âm trần D114, 18w | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Tủ điện tổng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt máy lạnh áp trần 1HP | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm 3 cực kép, có cực tiếp đất 250w | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB-B10A 1P-4,5kA + mặt + đế PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x1,5mm2, 450-750V | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x3mm2, 450-750V | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x4mm2, 450-750V | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt quạt hút | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Dimer hẹn giờ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Cọc tiếp địa bằng đồng dài 2,4m + bulon + cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| L | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC CABIN ATM HUYỆN PHƯỚC LONG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| M | HẠNG MỤC XÂY DỰNG CABIN ATM HUYỆN ĐỒNG PHÚ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | công |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,548 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,344 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,132 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0322 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0822 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,292 | m3 |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,107 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,46 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,76 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,92 | m2 |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng khung nhôm kính cường lực 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,355 | m2 |
| 15 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lực 10mm, bản lề sàn (phụ kiện kèm theo: tay vịn inox, khóa, bản lề . . ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | m2 |
| 16 | Phụ kiện cho cửa đi bản lề sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 11,29 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 11,29 | m2 |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0567 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0567 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0904 | 100m2 |
| 23 | Bảng hiệu bằng mi ca | Theo hồ sơ thiết kế | 5,88 | m2 |
| 24 | Ốp tấm aluminium | Theo hồ sơ thiết kế | 10,115 | m2 |
| 25 | Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,76 | m2 |
| N | HỆ THỐNG ĐIỆN CABIN ATM HUYỆN ĐỒNG PHÚ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led dài 0,6m, 20w | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led âm trần D114, 18w | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Tủ điện tổng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt máy lạnh áp trần 1HP | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm 3 cực kép, có cực tiếp đất 250w | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB-B10A 1P-4,5kA + mặt + đế PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x1,5mm2, 450-750V | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x3mm2, 450-750V | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x4mm2, 450-750V | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt quạt hút | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Dimer hẹn giờ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Cọc tiếp địa bằng đồng dài 2,4m + bulon + cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| O | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC CABIN ATM HUYỆN ĐỒNG PHÚ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi