Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201230838-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2020 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chư Prông |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201229297 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-09 15:19:00 đến ngày 2020-12-16 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 590,216,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Sửa chữa Cống BTCT | |||
| 1 | Phát quang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | 1 m2 |
| 2 | Đào đất móng các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,22 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ khối xây cũ (tận dụng chống xói) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất = đầm đất cầm tay 70kg, K=0.95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,85 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 M50 đệm móng, đệm mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,42 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,6 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông đá 2x4 M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,62 | 1 m3 |
| 8 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | 1 rọ |
| 9 | Thả đá hộc chống xói | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,59 | 1 m3 |
| 10 | Thả đá hộc chống xói ( Tận dụng đá ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép móng d<=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | 1 Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép móng d<=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | 1 Tấn |
| 13 | Khoan lỗ d14mm để cắm neo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 1 m |
| 14 | Gia công cốt thép móng d<=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 1 Tấn |
| B | Hạng mục: Sửa chữa nền, mặt đường nhựa | |||
| 1 | Phát quang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 511,95 | 1 m2 |
| 2 | Đào nền đường đất C3 bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 116,88 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường đất C3 bằng máy K>=0.95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 410 | 1 m3 |
| 4 | Đào xúc đất C3 để đắp (bao gồm cả vận chuyển) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,65 | 1 m3 |
| 5 | Đào rãnh đất C3 bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 304,37 | 1 m3 |
| 6 | Vét đất C3 trong rãnh xây cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,52 | 1 m3 |
| 7 | V.c đất thừa đổ xa 1Km(L4) =ô tô tự đổ 12T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,59 | 1 m3 |
| 8 | Đào bỏ MĐN cũ bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,41 | 1 m3 |
| 9 | Đào đá vỉa cũ bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 1 m3 |
| 10 | Đào đất khuôn đường đất C3 bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,83 | 1 m3 |
| 11 | Lu xử lý khuôn từ K=0.90 đạt K>=0.95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,83 | 1 m3 |
| 12 | Đắp ĐĐCL nền đường K=0.95 bằng đầm cóc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,83 | 1 m3 |
| 13 | Đào xúc đất đồi chọn lọc để đắp (bao gồm cả vận chuyển) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | 1 m3 |
| 14 | Lớp đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,13 | 1 m2 |
| 15 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cmTCN 4.5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,13 | 1 m2 |
| 16 | Đào móng trồng đá vỉa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 1 m3 |
| 17 | Trồng đá vỉa 15x20x20 ( tận dụng ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 1 m3 |
| 18 | V.c xà bần đổ xa 1Km(L4) bằng ô tô tự đổ 12T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,41 | 1 m3 |
| 19 | Láng mặt đường nhựa cũ 2 lớp dày 2.5cm TCN 2.7kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 842,1 | 1 m2 |
| C | Hạng mục: Rãnh xây, tấm đan | |||
| 1 | Đào móng đất C3 bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,47 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,34 | 1 m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc VXM M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 227,12 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép tấm đan d<=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 1 tấn |
| 6 | Gia công cốt thép tấm đan d<=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | 1 tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | 1 m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan TL>50Kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | 1 c/kiện |
| 9 | Trát rãnh xây cũ, bề dày 2cm VXM M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,36 | 1 m2 |
| 10 | Tháo dỡ ống cống cũ d40-50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 ống |
| 11 | Bê tông gờ giảm tốc đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông gờ giữ tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | 1 m3 |
| D | Hạng mục: Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên | 74,57 | 1 m3 | |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường | 74,57 | 1 m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi