Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201153861-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201134158 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-09 09:27:00 đến ngày 2020-12-19 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,010,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cầu Bản Thít | |||
| 1 | Bọc tăng cường dầm chủ (dầm biên) | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 2 | dầm |
| 2 | Bọc tăng cường dầm chủ (dầm trong) | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 2 | dầm |
| 3 | Dán vải sợi cacbon dầm chủ - lớp 1 | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 10,81 | m2 |
| 4 | Dán vải sợi cacbon dầm chủ - lớp 2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 10,13 | m2 |
| 5 | Dán vải sợi thủy tinh dầm chủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 32,26 | m2 |
| 6 | Bổ sung dầm bê tông T BTCT DƯL M400 | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 2 | dầm |
| 7 | Bổ sung dầm ngang liên kết dự ứng lực ngoài (đầu dầm) | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ dầm |
| 8 | Bổ sung dầm ngang liên kết dự ứng lực ngoài (giữa nhịp) | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ dầm |
| 9 | Bọc tăng cường dầm ngang | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 18 | khoang |
| 10 | Phá dỡ kết cấu cũ | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 16,65 | m3 |
| 11 | Cày xới mặt đường cũ | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,756 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lan can, gờ chắn | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 10,38 | m3 |
| 13 | Mặt cầu BTCT tự lèn | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 19,11 | m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt cầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 1,274 | 100m2 |
| 15 | Thảm bê tông nhựa mặt cầu C12,5 | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 1,274 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt lan can cầu | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 37,8 | md |
| 17 | Thay thế khe co giãn răng lược | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 14 | md |
| 18 | Kích dầm thay gối cầu | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 4 | dầm |
| 19 | Lắp đặt Gối cầu cao su - gối di động | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt Gối cầu cao su - gối cố định | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thoát nước mạ kẽm mặt cầu D150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt nắp gang chắn rác | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 23 | Mở rộng mố cầu và tường cánh mố | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 2 | mố |
| 24 | Phá dỡ tứ nón đá xây | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 14,14 | m3 |
| 25 | Đào đất móng mố | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 289,17 | m3 |
| 26 | Đắp cát móng mố | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 253,46 | m3 |
| 27 | Thi công các lớp móng, mặt đường BTN sau mố | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 42,24 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ, lắp đặt bản quá độ | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 4 | bản |
| 29 | Bản quá độ BTCT M300 | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 19,64 | m3 |
| 30 | Bê tông đệm bản quá độ dày 10cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 2,82 | m3 |
| 31 | Trồng cắm biển tên cầu | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 32 | Cạp mở rộng kết cấu mặt đường đá dăm láng nhựa 1 lớp | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 61,77 | m2 |
| 33 | Tưới lớp dính bám mặt đường vuốt nối, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 2,3299 | 100m2 |
| 34 | Thảm mặt đường vuốt nối bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày 5 cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 2,3299 | 100m2 |
| 35 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày 4,54 cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,7833 | 100m2 |
| 36 | Đắp lề, taluy | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 26,322 | m3 |
| 37 | Đào đất | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,5854 | 100m3 |
| 38 | Lắp đặt dầm T DƯL | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 2 | dầm |
| 39 | Bãi đúc dầm | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 1 | toàn bộ |
| 40 | Vòng vây cọc ván thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 1 | toàn bộ |
| 41 | Đà giáo thi công | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 1 | toàn bộ |
| 42 | Đảm bảo giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 1 | toàn bộ |
| B | Cầu Nà Tông | |||
| 1 | Bọc tăng cường dầm chủ (dầm biên) | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 2 | dầm |
| 2 | Bọc tăng cường dầm chủ (dầm trong) | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 2 | dầm |
| 3 | Dán vải sợi cacbon dầm chủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 8,83 | m2 |
| 4 | Dán vải sợi thủy tinh dầm chủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 22,02 | m2 |
| 5 | Bổ sung dầm Bê tông T BTCT | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 2 | dầm |
| 6 | Bổ sung dầm ngang liên kết dự ứng lực ngoài (đầu dầm) | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 2 | dầm |
| 7 | Bổ sung dầm ngang liên kết dự ứng lực ngoài (giữa nhịp) | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 1 | dầm |
| 8 | Bọc tăng cường dầm ngang giữa | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 12 | khoang |
| 9 | Bọc tăng cường dầm ngang tại gối | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 6 | khoang |
| 10 | Cày xới mặt đường cũ | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,4857 | 100m2 |
| 11 | Mặt cầu BTCT tự lèn | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 18,46 | m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt cầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,791 | 100m2 |
| 13 | Thảm bê tông nhựa mặt cầu C12,5 | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,791 | 100m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu cũ | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 6,64 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt lan can cầu | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 24 | md |
| 16 | Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu mạ kẽm D150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt nắp gang chắn rác | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 18 | Thay thế khe co giãn răng lược | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 14 | md |
| 19 | Kích dầm thay gối | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 4 | dầm |
| 20 | Lắp đặt Gối cầu cao su - gối di động | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt Gối cầu cao su - gối cố định | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 22 | Mở rộng mố cầu và tường cánh mố | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 2 | mố |
| 23 | Phá dỡ tứ nón đá xây | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 7,5 | m3 |
| 24 | Đào đất hố móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 2,956 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát móng mố | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,8137 | 100m3 |
| 26 | Thi công các lớp kết cấu mặt đường sau mố | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 26,07 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ, lắp đặt bản quá độ | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 4 | bản |
| 28 | Bản quá độ BTCT M300 | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 5,34 | m3 |
| 29 | Bê tông đệm bản quá độ dày 10 cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 1,84 | m3 |
| 30 | Trồng cắm biển tên cầu | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 31 | Cạp mở rộng kết cấu mặt đường đá dăm láng nhựa 1 lớp | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 44,6 | m2 |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường vuốt nối, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 1,2704 | 100m2 |
| 33 | Thảm mặt đường vuốt nối bê tông nhựa C12,5, chiều dày 5 cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 1,2704 | 100m2 |
| 34 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày 5,34 cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,2173 | 100m2 |
| 35 | Đắp lề, taluy | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,4186 | 100m3 |
| 36 | Đào đất | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,2614 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt dầm T BTCT | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 2 | dầm |
| 38 | Bãi đúc dầm | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 1 | toàn bộ |
| 39 | Vòng vây cọc ván thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 1 | toàn bộ |
| 40 | Đà giáo thi công | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 1 | toàn bộ |
| 41 | Đảm bảo giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 1 | toàn bộ |
| C | Cầu Nà Duồng | |||
| 1 | Bọc tăng cường dầm chủ (dầm biên) | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 2 | dầm |
| 2 | Bọc tăng cường dầm chủ (dầm trong) | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 2 | dầm |
| 3 | Dán vải sợi cacbon dầm chủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 20,94 | 1m2 |
| 4 | Dán vải sợi thủy tinh dầm chủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 32,26 | 1m2 |
| 5 | Bổ sung dầm Bê tông T BTCT | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 2 | dầm |
| 6 | Bổ sung dầm ngang liên kết dự ứng lực ngoài (đầu dầm) | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 2 | dầm |
| 7 | Bổ sung dầm ngang liên kết dự ứng lực ngoài (giữa nhịp) | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 2 | dầm |
| 8 | Bọc tăng cường dầm ngang giữa | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 12 | khoang |
| 9 | Bọc tăng cường dầm ngang tại gối | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 6 | khoang |
| 10 | Phá dỡ kết cấu cũ | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 18,53 | m3 |
| 11 | Cày xới mặt đường cũ | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,448 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lan can, gờ chắn | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 6,01 | m3 |
| 13 | Mặt cầu BTCT tự lèn | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 10,76 | m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt cầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,7175 | 100m2 |
| 15 | Thảm bê tông nhựa mặt cầu C12,5, dày 5 cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,7175 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt lan can cầu | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 21,9 | md |
| 17 | Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu mạ kẽm D150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt nắp gang chắn rác | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 19 | Thay thế khe co giãn răng lược | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 14 | md |
| 20 | Kích dầm thay gối cầu | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 4 | dầm |
| 21 | Lắp đặt Gối cầu cao su - gối di động | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt Gối cầu cao su - gối cố định | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 23 | Mở rộng mố cầu và tường cánh mố | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 2 | mố |
| 24 | Phá dỡ tứ nón đá xây | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 14,14 | m3 |
| 25 | Đào đất móng mố | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 4,6819 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát móng mố | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 2,4288 | 100m3 |
| 27 | Đắp đá xô bồ | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,1517 | 100m3 |
| 28 | Thi công các lớp kết cấu mặt đường sau mố | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 95,29 | m2 |
| 29 | Bê tông đệm bản quá độ dày 10 cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 1,45 | m3 |
| 30 | Bản quá độ BTCT M300 | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 19,64 | m3 |
| 31 | Phá dỡ tường đỉnh mố đá xây | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 26,88 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ, lắp đặt bản quá độ | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 4 | bản |
| 33 | Trồng cắm biển tên cầu | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 34 | Cạp mở rộng kết cấu mặt đường đá dăm láng nhựa 1 lớp | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 58,28 | m2 |
| 35 | Tưới lớp dính bám mặt đường vuốt nối, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 1,7803 | 100m2 |
| 36 | Thảm mặt đường vuốt nối bê tông nhựa C12,5, chiều dày 5 cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 1,7803 | 100m2 |
| 37 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày 2.44 cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,8102 | 100m2 |
| 38 | Đào đất | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,3498 | 100m3 |
| 39 | Đắp lề, taluy | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 6,288 | 100m3 |
| 40 | Lắp đặt dầm T BTCT | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 2 | dầm |
| 41 | Bãi đúc dầm | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 1 | toàn bộ |
| 42 | Vòng vây cọc ván thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 1 | toàn bộ |
| 43 | Đà giáo thi công | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 1 | toàn bộ |
| 44 | Đảm bảo giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 1 | toàn bộ |
| D | Cầu Tủm Tó | |||
| 1 | Bọc tăng cường dầm chủ (dầm biên) | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 2 | dầm |
| 2 | Bọc tăng cường dầm chủ (dầm trong) | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 2 | dầm |
| 3 | Dán vải sợi cacbon dầm chủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 8,83 | m2 |
| 4 | Dán vải sợi thủy tinh dầm chủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 22,02 | m2 |
| 5 | Bổ sung dầm Bê tông T BTCT | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 2 | dầm |
| 6 | Bổ sung dầm ngang liên kết dự ứng lực ngoài (đầu dầm) | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 2 | dầm |
| 7 | Bổ sung dầm ngang liên kết dự ứng lực ngoài (giữa nhịp) | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 1 | dầm |
| 8 | Bọc tăng cường dầm ngang giữa | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 12 | khoang |
| 9 | Bọc tăng cường dầm ngang tại gối | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 6 | khoang |
| 10 | Phá dỡ kết cấu cũ | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 12,92 | m3 |
| 11 | Cày xới mặt đường cũ | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,5043 | 100m2 |
| 12 | Mặt cầu BTCT tự lèn | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 18,46 | m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt cầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,791 | 100m2 |
| 14 | Thảm bê tông nhựa mặt cầu C12,5 | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,791 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt lan can cầu | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 24 | md |
| 16 | Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu mạ kẽm D150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt nắp gang chắn rác | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 18 | Thay thế khe co giãn răng lược | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 14 | md |
| 19 | Kích dầm thay gối | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 4 | dầm |
| 20 | Lắp đặt Gối cầu cao su - gối di động | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt Gối cầu cao su - gối cố định | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 22 | Mở rộng mố cầu và tường cánh mố | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 2 | mố |
| 23 | Phá dỡ tứ nón đá xây | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 7,5 | m3 |
| 24 | Đào đất hố móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 2,956 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát móng mố | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,8137 | 100m3 |
| 26 | Thi công các lớp kết cấu mặt đường sau mố | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 26,07 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ, lắp đặt bản quá độ | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 4 | bản |
| 28 | Bản quá độ BTCT M300 | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 5,34 | m3 |
| 29 | Bê tông đệm bản quá độ dày 10 cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 1,84 | m3 |
| 30 | Trồng cắm biển tên cầu | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 31 | Cạp mở rộng kết cấu mặt đường đá dăm láng nhựa 1 lớp | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 30,93 | m2 |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường vuốt nối, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 1,0122 | 100m2 |
| 33 | Thảm mặt đường vuốt nối bê tông nhựa C12,5, chiều dày 5 cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 1,0122 | 100m2 |
| 34 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày 2cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,1631 | 100m2 |
| 35 | Đắp đá xô bồ | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,2859 | 100m3 |
| 36 | Đào đất | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 0,2006 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt dầm T BTCT | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 2 | dầm |
| 38 | Bãi đúc dầm | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 1 | toàn bộ |
| 39 | Vòng vây cọc ván thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 1 | toàn bộ |
| 40 | Đà giáo thi công | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 1 | toàn bộ |
| 41 | Đảm bảo giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi