Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201227891-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 18:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201212932 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-08 18:32:00 đến ngày 2020-12-18 18:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,915,024,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Đầu mối số 01 - Tuyến bản Xe (Cải tại, nâng cấp) | |||
| 1 | Đào hót đất sụt | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,495 | 1m3 |
| 2 | Phá dỡ tầng lọc cũ bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0025 | 100m3 |
| 3 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0025 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,01 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,02 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm , đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt crepin, đường kính 76mm. L=50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm , đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| B | Hạng mục: Đầu mối số 02 - Tuyến bản Púa (Cải tạo, nâng cấp) | |||
| 1 | Đào hót đất sụt | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,5625 | 1m3 |
| 2 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,375 | m3 |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | rọ |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0568 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,44 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0128 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,02 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm , đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt crepin, đường kính 76mm. L=100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm , đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| C | Hạng mục: Bể sơ lắng tuyến bản xe, (Xây mới) | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 23,5427 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0471 | 100m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,6 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,44 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,7921 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,8908 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,338 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,1 | m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0075 | 100m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 19,2 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30,225 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30,225 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 36,225 | m2 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0789 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,5529 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0497 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | cấu kiện |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1162 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1676 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0826 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,05 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,03 | 100m |
| 23 | Lắp đặt crepin, đường kính 76mm. L=60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm , đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm , đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm , đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm , đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm , đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| D | Hạng mục: Bể lọc+Bể ĐH, (Tuyến bản Xe, (Cải tạo, nâng cấp) | |||
| 1 | Đào hót đất sụt . Vệ sinh bùn đất trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,6395 | 1m3 |
| 2 | Phá dỡ tầng lọc cũ bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,6 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tầng lọc cũ bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,6 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tầng lọc cũ bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,575 | m3 |
| 5 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,006 | 100m3 |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,006 | 100m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0158 | 100m3 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 36,8 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 66,209 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,02 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,05 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm , đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm , đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm , đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm , đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm , đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt crepin, đường kính 89mm. L=100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm , đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| E | Hạng mục: Bể lọc + Bể điều hòa tuyến bản Púng, (Cải tạo, nâng cấp) | |||
| 1 | Đào hót đất sụt . Vệ sinh bùn đất trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,6165 | 1m3 |
| 2 | Phá dỡ tầng lọc cũ bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,6 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tầng lọc cũ bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,6 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tầng lọc cũ bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,025 | m3 |
| 5 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,006 | 100m3 |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,006 | 100m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0203 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,422 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1536 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0664 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. , ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0077 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0135 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cấu kiện |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 35 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 97,015 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,02 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,05 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm , đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm , đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm , đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm , đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm , đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt crepin, đường kính 89mm. L=100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm , đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| F | Hạng mục: Sân rửa + Téc chứa nước, (SL: 37 ĐN) | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 21,4045 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0428 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 35,6791 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,3132 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,48 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,259 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 37 | cái |
| 8 | Lắp đặt van phao, đường kính van 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 37 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 37 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm , đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 111 | cái |
| 11 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm , đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 37 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm , đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 185 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi gạt, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 37 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 37 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 37 | bể |
| G | Hạng mục: Thay đồng hồ cũ + Phụ kiện, (SLL: 118 ĐN) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 118 | cái |
| 3 | Lắp đặt van phao, đường kính van 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 118 | cái |
| 4 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm , đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 118 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm , đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 236 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm , đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 354 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm , đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 354 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi gạt, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 236 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 118 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 118 | cái |
| H | Hạng mục: Cáp treo, (A13 - A16), tuyến bản Púng - Xây mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,0063 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,012 | 100m3 |
| 3 | Lót móng dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,72 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,416 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,155 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,088 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,034 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0083 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0245 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0247 | tấn |
| 11 | Dây cáp lụa d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 35 | m |
| 12 | Tăng đơ d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 13 | Kẹp thép D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 25 | cái |
| 14 | Con cóc kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | cái |
| 15 | Buly d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| I | Hạng mục: Hố van phân nhánh, (SL 9HV - xây mới) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,072 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0272 | 100m3 |
| 3 | Lót móng dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,76 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,576 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,08 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,3528 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. , ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0288 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,216 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. , ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0202 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,031 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,14 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,06 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,02 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,02 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,02 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm , đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm , đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm , đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm , đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm , đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm , đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm , đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm , đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm , đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm , đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm , đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm , đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm , đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm , đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm , đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm , đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm , đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm , đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| J | Hạng mục: Tuyến ống + Phụ kiện | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 804,91 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 521,04 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.258,65 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm. PE100-PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 43,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm. PE100-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13,64 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm. PE100-PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,0162 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm. PE100-PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11,1214 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm. PE100-PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,3973 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm. PE100-PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16,9466 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm. PE100-PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,6137 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm. PE100-PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,667 | 100m |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 40 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa HDPE , đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa HDPE , đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa HDPE , đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa HDPE , đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa HDPE , đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa HDPE , đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa HDPE , đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa HDPE , đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 85 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa HDPE , đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa HDPE , đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa HDPE , đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa HDPE , đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa HDPE , đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa HDPE , đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa HDPE , đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi