Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201227891-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 18:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201212932
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-08 18:32:00 đến ngày 2020-12-18 18:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,915,024,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Đầu mối số 01 - Tuyến bản Xe (Cải tại, nâng cấp)
1 Đào hót đất sụt Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,495 1m3
2 Phá dỡ tầng lọc cũ bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0025 100m3
3 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0025 100m3
4 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,01 100m
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,02 100m
6 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
7 Lắp đặt kép thép tráng kẽm , đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
8 Lắp đặt crepin, đường kính 76mm. L=50cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
9 Lắp đặt côn thép tráng kẽm , đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
10 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
B Hạng mục: Đầu mối số 02 - Tuyến bản Púa (Cải tạo, nâng cấp)
1 Đào hót đất sụt Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,5625 1m3
2 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,375 m3
3 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 rọ
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0568 tấn
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,44 m3
6 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0128 100m2
7 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,02 100m
8 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
9 Lắp đặt kép thép tráng kẽm , đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
10 Lắp đặt crepin, đường kính 76mm. L=100cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
11 Lắp đặt côn thép tráng kẽm , đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
C Hạng mục: Bể sơ lắng tuyến bản xe, (Xây mới)
1 Đào đất móng băng , rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương IV 23,5427 m3
2 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0471 100m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,6 m2
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,44 m3
5 Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,7921 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,8908 m3
7 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,338 m3
8 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,1 m3
9 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0075 100m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 19,2 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 30,225 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương IV 30,225 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 36,225 m2
14 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0789 100m2
15 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,5529 100m2
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0497 100m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15 cấu kiện
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,1162 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,1676 tấn
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0826 tấn
21 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,05 100m
22 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,03 100m
23 Lắp đặt crepin, đường kính 76mm. L=60cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
24 Lắp đặt côn thép tráng kẽm , đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
25 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
26 Lắp đặt kép thép tráng kẽm , đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
27 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm , đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
28 Lắp đặt cút thép tráng kẽm , đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9 cái
29 Lắp đặt cút thép tráng kẽm , đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
30 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 cái
D Hạng mục: Bể lọc+Bể ĐH, (Tuyến bản Xe, (Cải tạo, nâng cấp)
1 Đào hót đất sụt . Vệ sinh bùn đất trong bể Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7,6395 1m3
2 Phá dỡ tầng lọc cũ bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,6 m3
3 Phá dỡ tầng lọc cũ bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,6 m3
4 Phá dỡ tầng lọc cũ bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,575 m3
5 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,006 100m3
6 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,006 100m3
7 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0158 100m3
8 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương IV 36,8 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 66,209 m2
10 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,02 100m
11 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,05 100m
12 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
14 Lắp đặt kép thép tráng kẽm , đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
15 Lắp đặt kép thép tráng kẽm , đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
16 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm , đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
17 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm , đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
18 Lắp đặt cút thép tráng kẽm , đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10 cái
19 Lắp đặt crepin, đường kính 89mm. L=100cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
20 Lắp đặt côn thép tráng kẽm , đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
21 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5 cái
E Hạng mục: Bể lọc + Bể điều hòa tuyến bản Púng, (Cải tạo, nâng cấp)
1 Đào hót đất sụt . Vệ sinh bùn đất trong bể Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,6165 1m3
2 Phá dỡ tầng lọc cũ bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,6 m3
3 Phá dỡ tầng lọc cũ bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,6 m3
4 Phá dỡ tầng lọc cũ bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,025 m3
5 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,006 100m3
6 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,006 100m3
7 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0203 100m3
8 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,422 m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,1536 m3
10 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0664 100m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. , ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0077 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0135 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 cấu kiện
14 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương IV 35 m2
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 97,015 m2
16 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,02 100m
17 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,05 100m
18 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
19 Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
20 Lắp đặt kép thép tráng kẽm , đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
21 Lắp đặt kép thép tráng kẽm , đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
22 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm , đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
23 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm , đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
24 Lắp đặt cút thép tráng kẽm , đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10 cái
25 Lắp đặt crepin, đường kính 89mm. L=100cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
26 Lắp đặt côn thép tráng kẽm , đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
27 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5 cái
F Hạng mục: Sân rửa + Téc chứa nước, (SL: 37 ĐN)
1 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương IV 21,4045 m3
2 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0428 100m3
3 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 35,6791 m3
4 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,3132 100m2
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,48 100m
6 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,259 100m
7 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 37 cái
8 Lắp đặt van phao, đường kính van 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 37 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 37 cái
10 Lắp đặt kép thép tráng kẽm , đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 111 cái
11 Lắp đặt kép thép tráng kẽm , đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 37 cái
12 Lắp đặt cút thép tráng kẽm , đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 185 cái
13 Lắp đặt vòi gạt, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 37 cái
14 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ d=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 37 cái
15 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 37 bể
G Hạng mục: Thay đồng hồ cũ + Phụ kiện, (SLL: 118 ĐN)
1 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,36 100m
2 Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 118 cái
3 Lắp đặt van phao, đường kính van 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 118 cái
4 Lắp đặt kép thép tráng kẽm , đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 118 cái
5 Lắp đặt cút thép tráng kẽm , đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 236 cái
6 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm , đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 354 cái
7 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm , đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 354 cái
8 Lắp đặt vòi gạt, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 236 cái
9 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 118 cái
10 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ d=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 118 cái
H Hạng mục: Cáp treo, (A13 - A16), tuyến bản Púng - Xây mới
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,0063 m3
2 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,012 100m3
3 Lót móng dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,72 m2
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,416 m3
5 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,155 m3
6 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,088 100m2
7 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,034 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0083 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0245 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0247 tấn
11 Dây cáp lụa d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 35 m
12 Tăng đơ d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
13 Kẹp thép D63 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 25 cái
14 Con cóc kẹp cáp Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8 cái
15 Buly d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
I Hạng mục: Hố van phân nhánh, (SL 9HV - xây mới)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,072 m3
2 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0272 100m3
3 Lót móng dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,76 m2
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,576 m3
5 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,08 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,3528 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. , ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0288 100m2
8 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,216 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. , ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0202 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,031 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9 cấu kiện
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,14 100m
13 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,06 100m
14 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,06 100m
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,02 100m
16 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,02 100m
17 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,02 100m
18 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7 cái
19 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 cái
20 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 cái
21 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
22 Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
23 Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
24 Lắp đặt kép thép tráng kẽm , đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7 cái
25 Lắp đặt kép thép tráng kẽm , đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 cái
26 Lắp đặt kép thép tráng kẽm , đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 cái
27 Lắp đặt kép thép tráng kẽm , đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 cái
28 Lắp đặt kép thép tráng kẽm , đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
29 Lắp đặt kép thép tráng kẽm , đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
30 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm , đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7 cái
31 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm , đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 cái
32 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm , đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 cái
33 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm , đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
34 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm , đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
35 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm , đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
36 Lắp đặt tê thép tráng kẽm , đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
37 Lắp đặt tê thép tráng kẽm , đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
38 Lắp đặt tê thép tráng kẽm , đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
39 Lắp đặt tê thép tráng kẽm , đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
40 Lắp đặt tê thép tráng kẽm , đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
41 Lắp đặt tê thép tráng kẽm , đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
J Hạng mục: Tuyến ống + Phụ kiện
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương IV 804,91 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương IV 521,04 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1.258,65 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm. PE100-PN12,5 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 43,4 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm. PE100-PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 13,64 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm. PE100-PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6,0162 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm. PE100-PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 11,1214 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm. PE100-PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,3973 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm. PE100-PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 16,9466 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm. PE100-PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,6137 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm. PE100-PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,667 100m
12 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 20 cái
13 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10 cái
14 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5 cái
15 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10 cái
16 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5 cái
17 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 40 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10 cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15 cái
20 Lắp đặt côn nhựa HDPE , đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 14 cái
21 Lắp đặt côn nhựa HDPE , đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9 cái
22 Lắp đặt côn nhựa HDPE , đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 cái
23 Lắp đặt côn nhựa HDPE , đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 cái
24 Lắp đặt côn nhựa HDPE , đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
25 Lắp đặt côn nhựa HDPE , đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
26 Lắp đặt côn nhựa HDPE , đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
27 Lắp đặt tê nhựa HDPE , đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 85 cái
28 Lắp đặt tê nhựa HDPE , đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 20 cái
29 Lắp đặt tê nhựa HDPE , đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15 cái
30 Lắp đặt tê nhựa HDPE , đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10 cái
31 Lắp đặt tê nhựa HDPE , đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10 cái
32 Lắp đặt tê nhựa HDPE , đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10 cái
33 Lắp đặt tê nhựa HDPE , đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10 cái
34 Lắp đặt tê nhựa HDPE , đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->