Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trường THPT Ngô Quyền
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201231111-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh BRVT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trường THPT Ngô Quyền |
| Số hiệu KHLCNT | 20201216697 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-09 15:07:00 đến ngày 2020-12-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,232,681,859 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công tác cải tạo | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,92 | m3 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,16 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,352 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn tiểu | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,82 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 57,68 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 179,76 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 179,76 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 134,16 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 134,56 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,428 | m3 |
| 14 | Phá dỡ lớp láng vữa nền vệ sinh trước khi quét chống thấm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100,92 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm Sika khu vệ sinh (quét cao lên tường 30cm) | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 122,88 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn tạo dốc về phía phểu thu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 134,56 | m2 |
| 17 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=5cm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48 | lỗ khoan |
| 18 | Cấy thép D12 + sikadur 731 vào lỗ khoan | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48 | lỗ khoan |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,928 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,186 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,972 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,833 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41,437 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,197 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41,437 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 171,357 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 171,357 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41,437 | m2 |
| 30 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 134,56 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch bóng kính 30x60cm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 247,8 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 10x60cm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,8 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite chống trượt 60x60cm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 134,56 | m2 |
| 34 | Thi công vách ngăn Phenolic kháng nước dày 25mm (bao gồm chân đỡ, tay nắm cửa, U đỉnh…tất cả Inox 304) | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 159,096 | m2 |
| 35 | Gia công hệ khung đỡ lavabo | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,101 | tấn |
| 36 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,101 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,344 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,446 | m2 |
| 39 | Cung cấp cửa đi nhựa uPVC lõi thép kính mờ dày 5mm, tấm pano uPVC | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,72 | m2 |
| 40 | Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh lật, kính trong dày 5mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,48 | m2 |
| 41 | Cung cấp ổ khóa tay nắm cửa đi, bản lề cửa uPVC và phụ kiện cửa | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 42 | Cung cấp ổ khóa tay nắm cửa sổ, bản lề cửa uPVC và phụ kiện cửa | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | bộ |
| 43 | Lắp dựng cửa uPVC nhựa lõi thép | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,2 | m2 |
| 44 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,92 | m3 |
| 45 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,16 | m2 |
| 46 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,352 | m3 |
| 47 | Tháo dỡ vách ngăn tiểu | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,82 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 57,68 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 179,76 | m2 |
| 50 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 179,76 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 134,16 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 55 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 134,56 | m2 |
| 56 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,428 | m3 |
| 57 | Phá dỡ lớp láng vữa nền vệ sinh trước khi quét chống thấm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100,92 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm Sika khu vệ sinh (quét cao lên tường 30cm) | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 122,88 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn tạo dốc về phía phểu thu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 134,56 | m2 |
| 60 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=5cm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48 | lỗ khoan |
| 61 | Cấy thép D12 + sikadur 731 vào lỗ khoan | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48 | lỗ khoan |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,928 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,186 | 100m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,972 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,833 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41,437 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,197 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41,437 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 171,357 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 171,357 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41,437 | m2 |
| 73 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 134,56 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch bóng kính 30x60cm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 247,8 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 10x60cm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,8 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite chống trượt 60x60cm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 134,56 | m2 |
| 77 | Thi công vách ngăn Phenolic kháng nước dày 25mm (bao gồm chân đỡ, tay nắm cửa, U đỉnh…tất cả Inox 304) | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 159,096 | m2 |
| 78 | Gia công hệ khung đỡ lavabo | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,101 | tấn |
| 79 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,101 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,344 | m2 |
| 81 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,446 | m2 |
| 82 | Cung cấp cửa đi nhựa uPVC lõi thép kính mờ dày 5mm, tấm pano uPVC | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,72 | m2 |
| 83 | Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh lật, kính trong dày 5mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,48 | m2 |
| 84 | Cung cấp ổ khóa tay nắm cửa đi, bản lề cửa uPVC và phụ kiện cửa | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 85 | Cung cấp ổ khóa tay nắm cửa sổ, bản lề cửa uPVC và phụ kiện cửa | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | bộ |
| 86 | Lắp dựng cửa uPVC nhựa lõi thép | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,2 | m2 |
| 87 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,94 | m3 |
| 88 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,62 | m2 |
| 89 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,264 | m3 |
| 90 | Tháo dỡ vách ngăn tiểu | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,115 | m2 |
| 91 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43,26 | m2 |
| 92 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 134,82 | m2 |
| 93 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 134,82 | m2 |
| 94 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100,62 | m2 |
| 95 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 96 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 97 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 98 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100,92 | m2 |
| 99 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,071 | m3 |
| 100 | Phá dỡ lớp láng vữa nền vệ sinh trước khi quét chống thấm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 67,28 | m2 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm Sika khu vệ sinh (quét cao lên tường 30cm) | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 81,92 | m2 |
| 102 | Láng nền sàn tạo dốc về phía phểu thu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100,92 | m2 |
| 103 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=5cm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | lỗ khoan |
| 104 | Cấy thép D12 + sikadur 731 vào lỗ khoan | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | lỗ khoan |
| 105 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,696 | m3 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,037 | tấn |
| 107 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,139 | 100m2 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,229 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,625 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,079 | m2 |
| 111 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,899 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,079 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 128,519 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 128,519 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,079 | m2 |
| 116 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100,92 | m2 |
| 117 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch bóng kính 30x60cm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 185,85 | m2 |
| 118 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 10x60cm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,85 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite chống trượt 60x60cm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100,92 | m2 |
| 120 | Thi công vách ngăn Phenolic kháng nước dày 25mm (bao gồm chân đỡ, tay nắm cửa, U đỉnh…tất cả Inox 304) | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 110,943 | m2 |
| 121 | Gia công hệ khung đỡ lavabo | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,074 | tấn |
| 122 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,074 | tấn |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,704 | m2 |
| 124 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,232 | m2 |
| 125 | Cung cấp cửa đi nhựa uPVC lõi thép kính mờ dày 5mm, tấm pano uPVC | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,04 | m2 |
| 126 | Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh lật, kính trong dày 5mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,36 | m2 |
| 127 | Cung cấp ổ khóa tay nắm cửa đi, bản lề cửa uPVC và phụ kiện cửa | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 128 | Cung cấp ổ khóa tay nắm cửa sổ, bản lề cửa uPVC và phụ kiện cửa | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | bộ |
| 129 | Lắp dựng cửa uPVC nhựa lõi thép | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,4 | m2 |
| 130 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,58 | m3 |
| 131 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,672 | m2 |
| 132 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,008 | m3 |
| 133 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,08 | m2 |
| 134 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 73,08 | m2 |
| 135 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 73,08 | m2 |
| 136 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55,08 | m2 |
| 137 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 138 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 139 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44,08 | m2 |
| 140 | Phá dỡ lớp láng vữa nền vệ sinh trước khi quét chống thấm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44,08 | m2 |
| 141 | Quét dung dịch chống thấm Sika khu vệ sinh (quét cao lên tường 30cm) | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,16 | m2 |
| 142 | Láng nền sàn tạo dốc về phía phểu thu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44,08 | m2 |
| 143 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=5cm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | lỗ khoan |
| 144 | Cấy thép D12 + sikadur 731 vào lỗ khoan | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | lỗ khoan |
| 145 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,304 | m3 |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,019 | tấn |
| 147 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 148 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,668 | m3 |
| 149 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35,28 | m2 |
| 150 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 90,36 | m2 |
| 151 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 90,36 | m2 |
| 152 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44,08 | m2 |
| 153 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch bóng kính 30x60cm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 110,88 | m2 |
| 154 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 10x60cm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,28 | m2 |
| 155 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite chống trượt 60x60cm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44,08 | m2 |
| 156 | Thi công vách ngăn Phenolic kháng nước dày 25mm (bao gồm chân đỡ, tay nắm cửa, U đỉnh…tất cả Inox 304) | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44,76 | m2 |
| 157 | Gia công hệ khung đỡ lavabo | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,062 | tấn |
| 158 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,062 | tấn |
| 159 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,512 | m2 |
| 160 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,412 | m2 |
| 161 | Cung cấp cửa đi nhựa uPVC lõi thép kính mờ dày 5mm, tấm pano uPVC | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,36 | m2 |
| 162 | Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh lật, kính trong dày 5mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,32 | m2 |
| 163 | Cung cấp ổ khóa tay nắm cửa đi, bản lề cửa uPVC và phụ kiện cửa | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 164 | Cung cấp ổ khóa tay nắm cửa sổ, bản lề cửa uPVC và phụ kiện cửa | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 165 | Lắp dựng cửa uPVC nhựa lõi thép | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,68 | m2 |
| 166 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,258 | m3 |
| 167 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,4 | m2 |
| 168 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,98 | m3 |
| 169 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,09 | m2 |
| 170 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45,36 | m2 |
| 171 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45,36 | m2 |
| 172 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,36 | m2 |
| 173 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 174 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 175 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,64 | m2 |
| 176 | Phá dỡ lớp láng vữa nền vệ sinh trước khi quét chống thấm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,64 | m2 |
| 177 | Láng nền sàn tạo dốc về phía phểu thu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,64 | m2 |
| 178 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=5cm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | lỗ khoan |
| 179 | Cấy thép D12 + sikadur 731 vào lỗ khoan | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | lỗ khoan |
| 180 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,348 | m3 |
| 181 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,021 | tấn |
| 182 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 183 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,624 | m3 |
| 184 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,627 | m3 |
| 185 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,9 | m2 |
| 186 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 59,26 | m2 |
| 187 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 59,26 | m2 |
| 188 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,64 | m2 |
| 189 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch bóng kính 30x60cm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 70,98 | m2 |
| 190 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 10x60cm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,38 | m2 |
| 191 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite chống trượt 60x60cm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,06 | m2 |
| 192 | Thi công vách ngăn Phenolic kháng nước dày 25mm (bao gồm chân đỡ, tay nắm cửa, U đỉnh…tất cả Inox 304) | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42,02 | m2 |
| 193 | Gia công hệ khung đỡ lavabo | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,066 | tấn |
| 194 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,066 | tấn |
| 195 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,824 | m2 |
| 196 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,207 | m2 |
| 197 | Cung cấp cửa đi nhựa uPVC lõi thép kính mờ dày 5mm, tấm pano uPVC | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,36 | m2 |
| 198 | Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh lật, kính trong dày 5mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,56 | m2 |
| 199 | Cung cấp ổ khóa tay nắm cửa đi, bản lề cửa uPVC và phụ kiện cửa | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 200 | Cung cấp ổ khóa tay nắm cửa sổ, bản lề cửa uPVC và phụ kiện cửa | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | bộ |
| 201 | Lắp dựng cửa uPVC nhựa lõi thép | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,92 | m2 |
| 202 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (khấu hao 3 tháng, Kvl*3) | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,643 | 100m2 |
| 203 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,661 | m3 |
| 204 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 341,379 | m2 |
| 205 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44,7 | m2 |
| 206 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô (quét cao lên tường 30cm) | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100,98 | m2 |
| 207 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44,7 | m2 |
| 208 | Quét nước xi măng 2 nước | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100,98 | m2 |
| 209 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm 50x100x1,8mm, a=800mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 416,04 | m |
| 210 | Cung cấp cầu phong thép mạ kẽm 25x50x1,4mm,a=500mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 696,984 | m |
| 211 | Cung cấp lito thép mạ kẽm 25x25x1,2mm, a=250mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.364,334 | m |
| 212 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,197 | tấn |
| 213 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,414 | 100m2 |
| 214 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (khấu hao 3 tháng, Kvl*3) | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,351 | 100m2 |
| 215 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 83,348 | m3 |
| 216 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 321,703 | m2 |
| 217 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42,7 | m2 |
| 218 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô (quét cao lên tường 30cm) | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 96,58 | m2 |
| 219 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42,7 | m2 |
| 220 | Quét nước xi măng 2 nước | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 96,58 | m2 |
| 221 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm 50x100x1,8mm, a=800mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 392,04 | m |
| 222 | Cung cấp cầu phong thép mạ kẽm 25x50x1,4mm,a=500mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 671,996 | m |
| 223 | Cung cấp lito thép mạ kẽm 25x25x1,2mm, a=250mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.285,63 | m |
| 224 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,981 | tấn |
| 225 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,217 | 100m2 |
| 226 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (khấu hao 3 tháng, Kvl*3) | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,575 | 100m2 |
| 227 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,561 | m3 |
| 228 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 643,208 | m2 |
| 229 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 75,63 | m2 |
| 230 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô (quét cao lên tường 30cm) | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 169,026 | m2 |
| 231 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 75,63 | m2 |
| 232 | Quét nước xi măng 2 nước | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 169,026 | m2 |
| 233 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm 50x100x1,8mm, a=800mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 783,42 | m |
| 234 | Cung cấp cầu phong thép mạ kẽm 25x50x1,4mm,a=500mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.179,423 | m |
| 235 | Cung cấp lito thép mạ kẽm 25x25x1,2mm, a=250mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.569,096 | m |
| 236 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,685 | tấn |
| 237 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,432 | 100m2 |
| B | Công tác lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led T8 1,2m/18w ánh sáng trắng | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 110 | m |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 nút bậc 10A, hộp + mặt nạ | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt lavabo + vòi rửa | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu + bộ nhấn xả | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,82 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,96 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,3 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,26 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,69 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống si phông PVC đường kính 42mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống si phông PVC đường kính 60mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 96 | cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 29 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34 | cái |
| 31 | Lắp đặt co răng ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 82 | cái |
| 32 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72 | cái |
| 33 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 64 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20*25mm, chiều dày 2,3mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32*25mm, chiều dày 4,4mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32*50mm, chiều dày 4,4mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 60mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 90mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 114mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y rút nhựa PVC, đường kính 60*90mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính 32mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt hai đầu răng, đường kính 20mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 82 | cái |
| 51 | Lắp đặt hai đầu răng, đường kính 32mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt nối răng ngoài PPR, đường kính 20mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn Led T8 1,2m/18w ánh sáng trắng | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 110 | m |
| 55 | Lắp đặt công tắc 2 nút bậc 10A, hộp + mặt nạ | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 80 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt lavabo + vòi rửa | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu + bộ nhấn xả | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 61 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt gương soi | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt kệ kính | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,82 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,96 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,3 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,26 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,69 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống si phông PVC đường kính 42mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống si phông PVC đường kính 60mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 96 | cái |
| 78 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 81 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34 | cái |
| 83 | Lắp đặt co răng ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 82 | cái |
| 84 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72 | cái |
| 85 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 64 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20*25mm, chiều dày 2,3mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32*25mm, chiều dày 4,4mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32*50mm, chiều dày 4,4mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 60mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48 | cái |
| 98 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 90mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 114mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt Y rút nhựa PVC, đường kính 60*90mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính 32mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt hai đầu răng, đường kính 20mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 82 | cái |
| 103 | Lắp đặt hai đầu răng, đường kính 32mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 104 | Lắp đặt nối răng ngoài PPR, đường kính 20mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0 | cái |
| 105 | Lắp đặt đèn Led T8 1,2m/18w ánh sáng trắng | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 110 | m |
| 107 | Lắp đặt công tắc 2 nút bậc 10A, hộp + mặt nạ | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 80 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 110 | Lắp đặt lavabo + vòi rửa | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu tiểu + bộ nhấn xả | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 113 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt gương soi | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt kệ kính | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp đựng | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,62 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,72 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,98 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,52 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống si phông PVC đường kính 42mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống si phông PVC đường kính 60mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72 | cái |
| 130 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27 | cái |
| 133 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26 | cái |
| 135 | Lắp đặt co răng ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 62 | cái |
| 136 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54 | cái |
| 137 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20*25mm, chiều dày 2,3mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32*25mm, chiều dày 4,4mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32*50mm, chiều dày 4,4mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 60mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 150 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 90mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 114mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt Y rút nhựa PVC, đường kính 60*90mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính 32mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt hai đầu răng, đường kính 20mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 63 | cái |
| 155 | Lắp đặt hai đầu răng, đường kính 32mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 156 | Lắp đặt nối răng ngoài PPR, đường kính 20mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0 | cái |
| 157 | Lắp đặt đèn Led T8 1,2m/18w ánh sáng trắng | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 159 | Lắp đặt công tắc 2 nút bậc 10A, hộp + mặt nạ | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | m |
| 161 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 162 | Lắp đặt lavabo + vòi rửa | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 163 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 164 | Lắp đặt chậu tiểu + bộ nhấn xả | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 165 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt gương soi | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt kệ kính | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt hộp đựng | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,62 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,72 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,98 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,52 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống si phông PVC đường kính 42mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống si phông PVC đường kính 60mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72 | cái |
| 183 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27 | cái |
| 186 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26 | cái |
| 188 | Lắp đặt co răng ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 62 | cái |
| 189 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54 | cái |
| 190 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20*25mm, chiều dày 2,3mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32*25mm, chiều dày 4,4mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32*50mm, chiều dày 4,4mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 60mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 203 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 90mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 114mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 205 | Lắp đặt Y rút nhựa PVC, đường kính 60*90mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 206 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính 32mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 207 | Lắp đặt hai đầu răng, đường kính 20mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 63 | cái |
| 208 | Lắp đặt hai đầu răng, đường kính 32mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 209 | Lắp đặt nối răng ngoài PPR, đường kính 20mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0 | cái |
| 210 | Lắp đặt đèn Led T8 1,2m/18w ánh sáng trắng | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45 | m |
| 212 | Lắp đặt công tắc 2 nút bậc 10A, hộp + mặt nạ | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 214 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | m |
| 215 | Lắp đặt lavabo + vòi rửa | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 216 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | bộ |
| 217 | Lắp đặt chậu tiểu + bộ nhấn xả | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 218 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt gương soi | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 220 | Lắp đặt kệ kính | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 221 | Lắp đặt hộp đựng | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 222 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,35 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,42 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống si phông PVC đường kính 42mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 233 | Lắp đặt ống si phông PVC đường kính 60mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 234 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | cái |
| 235 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 236 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 238 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 239 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 240 | Lắp đặt co răng ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 241 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 242 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 243 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 244 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 245 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 246 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 247 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 248 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 249 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 250 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 251 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20*25mm, chiều dày 2,3mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 252 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32*25mm, chiều dày 4,4mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 253 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32*50mm, chiều dày 4,4mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 254 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 60mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 255 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 90mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 256 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 114mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 257 | Lắp đặt Y rút nhựa PVC, đường kính 60*90mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 258 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính 32mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 259 | Lắp đặt hai đầu răng, đường kính 20mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26 | cái |
| 260 | Lắp đặt hai đầu răng, đường kính 32mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 261 | Lắp đặt nối răng ngoài PPR, đường kính 20mm | Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi