Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trường THPT Ngô Quyền

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201231111-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh BRVT
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trường THPT Ngô Quyền
Số hiệu KHLCNT 20201216697
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-09 15:07:00 đến ngày 2020-12-16 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,232,681,859 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công tác cải tạo
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 31,92 m3
2 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,16 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,352 m3
4 Tháo dỡ vách ngăn tiểu Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,82 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 57,68 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 179,76 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 179,76 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 134,16 m2
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 bộ
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 134,56 m2
13 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,428 m3
14 Phá dỡ lớp láng vữa nền vệ sinh trước khi quét chống thấm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 100,92 m2
15 Quét dung dịch chống thấm Sika khu vệ sinh (quét cao lên tường 30cm) Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 122,88 m2
16 Láng nền sàn tạo dốc về phía phểu thu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 134,56 m2
17 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=5cm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 48 lỗ khoan
18 Cấy thép D12 + sikadur 731 vào lỗ khoan Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 48 lỗ khoan
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,928 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,05 tấn
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,186 100m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,972 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,833 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 41,437 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 37,197 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 41,437 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 171,357 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 171,357 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 41,437 m2
30 Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 134,56 m2
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch bóng kính 30x60cm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 247,8 m2
32 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 10x60cm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,8 m2
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite chống trượt 60x60cm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 134,56 m2
34 Thi công vách ngăn Phenolic kháng nước dày 25mm (bao gồm chân đỡ, tay nắm cửa, U đỉnh…tất cả Inox 304) Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 159,096 m2
35 Gia công hệ khung đỡ lavabo Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,101 tấn
36 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,101 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,344 m2
38 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,446 m2
39 Cung cấp cửa đi nhựa uPVC lõi thép kính mờ dày 5mm, tấm pano uPVC Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,72 m2
40 Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh lật, kính trong dày 5mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,48 m2
41 Cung cấp ổ khóa tay nắm cửa đi, bản lề cửa uPVC và phụ kiện cửa Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
42 Cung cấp ổ khóa tay nắm cửa sổ, bản lề cửa uPVC và phụ kiện cửa Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 32 bộ
43 Lắp dựng cửa uPVC nhựa lõi thép Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19,2 m2
44 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 31,92 m3
45 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,16 m2
46 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,352 m3
47 Tháo dỡ vách ngăn tiểu Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,82 m2
48 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 57,68 m2
49 Tháo dỡ gạch ốp tường Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 179,76 m2
50 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 179,76 m2
51 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 134,16 m2
52 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 bộ
53 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 bộ
54 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 bộ
55 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 134,56 m2
56 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,428 m3
57 Phá dỡ lớp láng vữa nền vệ sinh trước khi quét chống thấm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 100,92 m2
58 Quét dung dịch chống thấm Sika khu vệ sinh (quét cao lên tường 30cm) Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 122,88 m2
59 Láng nền sàn tạo dốc về phía phểu thu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 134,56 m2
60 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=5cm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 48 lỗ khoan
61 Cấy thép D12 + sikadur 731 vào lỗ khoan Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 48 lỗ khoan
62 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,928 m3
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,05 tấn
64 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,186 100m2
65 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,972 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,833 m3
67 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 41,437 m2
68 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 37,197 m2
69 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 41,437 m2
70 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 171,357 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 171,357 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 41,437 m2
73 Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 134,56 m2
74 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch bóng kính 30x60cm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 247,8 m2
75 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 10x60cm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,8 m2
76 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite chống trượt 60x60cm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 134,56 m2
77 Thi công vách ngăn Phenolic kháng nước dày 25mm (bao gồm chân đỡ, tay nắm cửa, U đỉnh…tất cả Inox 304) Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 159,096 m2
78 Gia công hệ khung đỡ lavabo Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,101 tấn
79 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,101 tấn
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,344 m2
81 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,446 m2
82 Cung cấp cửa đi nhựa uPVC lõi thép kính mờ dày 5mm, tấm pano uPVC Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,72 m2
83 Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh lật, kính trong dày 5mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,48 m2
84 Cung cấp ổ khóa tay nắm cửa đi, bản lề cửa uPVC và phụ kiện cửa Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
85 Cung cấp ổ khóa tay nắm cửa sổ, bản lề cửa uPVC và phụ kiện cửa Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 32 bộ
86 Lắp dựng cửa uPVC nhựa lõi thép Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19,2 m2
87 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 23,94 m3
88 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,62 m2
89 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,264 m3
90 Tháo dỡ vách ngăn tiểu Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,115 m2
91 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 43,26 m2
92 Tháo dỡ gạch ốp tường Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 134,82 m2
93 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 134,82 m2
94 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 100,62 m2
95 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 bộ
96 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 bộ
97 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 bộ
98 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 100,92 m2
99 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,071 m3
100 Phá dỡ lớp láng vữa nền vệ sinh trước khi quét chống thấm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 67,28 m2
101 Quét dung dịch chống thấm Sika khu vệ sinh (quét cao lên tường 30cm) Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 81,92 m2
102 Láng nền sàn tạo dốc về phía phểu thu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 100,92 m2
103 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=5cm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 36 lỗ khoan
104 Cấy thép D12 + sikadur 731 vào lỗ khoan Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 36 lỗ khoan
105 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,696 m3
106 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,037 tấn
107 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,139 100m2
108 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,229 m3
109 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,625 m3
110 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 31,079 m2
111 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 27,899 m2
112 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 31,079 m2
113 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 128,519 m2
114 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 128,519 m2
115 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 31,079 m2
116 Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 100,92 m2
117 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch bóng kính 30x60cm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 185,85 m2
118 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 10x60cm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,85 m2
119 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite chống trượt 60x60cm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 100,92 m2
120 Thi công vách ngăn Phenolic kháng nước dày 25mm (bao gồm chân đỡ, tay nắm cửa, U đỉnh…tất cả Inox 304) Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 110,943 m2
121 Gia công hệ khung đỡ lavabo Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,074 tấn
122 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,074 tấn
123 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,704 m2
124 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,232 m2
125 Cung cấp cửa đi nhựa uPVC lõi thép kính mờ dày 5mm, tấm pano uPVC Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,04 m2
126 Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh lật, kính trong dày 5mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,36 m2
127 Cung cấp ổ khóa tay nắm cửa đi, bản lề cửa uPVC và phụ kiện cửa Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 bộ
128 Cung cấp ổ khóa tay nắm cửa sổ, bản lề cửa uPVC và phụ kiện cửa Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24 bộ
129 Lắp dựng cửa uPVC nhựa lõi thép Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,4 m2
130 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,58 m3
131 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,672 m2
132 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,008 m3
133 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24,08 m2
134 Tháo dỡ gạch ốp tường Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 73,08 m2
135 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 73,08 m2
136 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 55,08 m2
137 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
138 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 bộ
139 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 44,08 m2
140 Phá dỡ lớp láng vữa nền vệ sinh trước khi quét chống thấm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 44,08 m2
141 Quét dung dịch chống thấm Sika khu vệ sinh (quét cao lên tường 30cm) Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 28,16 m2
142 Láng nền sàn tạo dốc về phía phểu thu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 44,08 m2
143 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=5cm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24 lỗ khoan
144 Cấy thép D12 + sikadur 731 vào lỗ khoan Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24 lỗ khoan
145 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,304 m3
146 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,019 tấn
147 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,061 100m2
148 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,668 m3
149 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 35,28 m2
150 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 90,36 m2
151 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 90,36 m2
152 Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 44,08 m2
153 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch bóng kính 30x60cm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 110,88 m2
154 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 10x60cm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,28 m2
155 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite chống trượt 60x60cm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 44,08 m2
156 Thi công vách ngăn Phenolic kháng nước dày 25mm (bao gồm chân đỡ, tay nắm cửa, U đỉnh…tất cả Inox 304) Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 44,76 m2
157 Gia công hệ khung đỡ lavabo Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,062 tấn
158 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,062 tấn
159 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,512 m2
160 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,412 m2
161 Cung cấp cửa đi nhựa uPVC lõi thép kính mờ dày 5mm, tấm pano uPVC Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,36 m2
162 Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh lật, kính trong dày 5mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,32 m2
163 Cung cấp ổ khóa tay nắm cửa đi, bản lề cửa uPVC và phụ kiện cửa Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
164 Cung cấp ổ khóa tay nắm cửa sổ, bản lề cửa uPVC và phụ kiện cửa Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
165 Lắp dựng cửa uPVC nhựa lõi thép Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,68 m2
166 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,258 m3
167 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,4 m2
168 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,98 m3
169 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15,09 m2
170 Tháo dỡ gạch ốp tường Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 45,36 m2
171 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 45,36 m2
172 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 33,36 m2
173 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
174 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 bộ
175 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 33,64 m2
176 Phá dỡ lớp láng vữa nền vệ sinh trước khi quét chống thấm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 33,64 m2
177 Láng nền sàn tạo dốc về phía phểu thu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 33,64 m2
178 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=5cm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 lỗ khoan
179 Cấy thép D12 + sikadur 731 vào lỗ khoan Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 lỗ khoan
180 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,348 m3
181 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,021 tấn
182 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,07 100m2
183 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,624 m3
184 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,627 m3
185 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 25,9 m2
186 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 59,26 m2
187 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 59,26 m2
188 Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 33,64 m2
189 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch bóng kính 30x60cm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 70,98 m2
190 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 10x60cm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,38 m2
191 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite chống trượt 60x60cm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 33,06 m2
192 Thi công vách ngăn Phenolic kháng nước dày 25mm (bao gồm chân đỡ, tay nắm cửa, U đỉnh…tất cả Inox 304) Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 42,02 m2
193 Gia công hệ khung đỡ lavabo Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,066 tấn
194 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,066 tấn
195 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,824 m2
196 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,207 m2
197 Cung cấp cửa đi nhựa uPVC lõi thép kính mờ dày 5mm, tấm pano uPVC Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,36 m2
198 Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh lật, kính trong dày 5mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,56 m2
199 Cung cấp ổ khóa tay nắm cửa đi, bản lề cửa uPVC và phụ kiện cửa Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
200 Cung cấp ổ khóa tay nắm cửa sổ, bản lề cửa uPVC và phụ kiện cửa Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11 bộ
201 Lắp dựng cửa uPVC nhựa lõi thép Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,92 m2
202 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (khấu hao 3 tháng, Kvl*3) Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,643 100m2
203 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,661 m3
204 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 341,379 m2
205 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 44,7 m2
206 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô (quét cao lên tường 30cm) Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 100,98 m2
207 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 44,7 m2
208 Quét nước xi măng 2 nước Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 100,98 m2
209 Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm 50x100x1,8mm, a=800mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 416,04 m
210 Cung cấp cầu phong thép mạ kẽm 25x50x1,4mm,a=500mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 696,984 m
211 Cung cấp lito thép mạ kẽm 25x25x1,2mm, a=250mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.364,334 m
212 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,197 tấn
213 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,414 100m2
214 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (khấu hao 3 tháng, Kvl*3) Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,351 100m2
215 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 83,348 m3
216 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 321,703 m2
217 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 42,7 m2
218 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô (quét cao lên tường 30cm) Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 96,58 m2
219 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 42,7 m2
220 Quét nước xi măng 2 nước Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 96,58 m2
221 Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm 50x100x1,8mm, a=800mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 392,04 m
222 Cung cấp cầu phong thép mạ kẽm 25x50x1,4mm,a=500mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 671,996 m
223 Cung cấp lito thép mạ kẽm 25x25x1,2mm, a=250mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.285,63 m
224 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,981 tấn
225 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,217 100m2
226 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (khấu hao 3 tháng, Kvl*3) Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16,575 100m2
227 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 31,561 m3
228 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 643,208 m2
229 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 75,63 m2
230 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô (quét cao lên tường 30cm) Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 169,026 m2
231 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 75,63 m2
232 Quét nước xi măng 2 nước Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 169,026 m2
233 Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm 50x100x1,8mm, a=800mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 783,42 m
234 Cung cấp cầu phong thép mạ kẽm 25x50x1,4mm,a=500mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.179,423 m
235 Cung cấp lito thép mạ kẽm 25x25x1,2mm, a=250mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2.569,096 m
236 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,685 tấn
237 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,432 100m2
B Công tác lắp đặt
1 Lắp đặt đèn Led T8 1,2m/18w ánh sáng trắng Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 bộ
2 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 110 m
3 Lắp đặt công tắc 2 nút bậc 10A, hộp + mặt nạ Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
4 Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 80 m
5 Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30 m
6 Lắp đặt lavabo + vòi rửa Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 28 bộ
7 Lắp đặt chậu xí bệt Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 32 bộ
8 Lắp đặt chậu tiểu + bộ nhấn xả Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 bộ
9 Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
10 Lắp đặt gương soi Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
11 Lắp đặt kệ kính Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
12 Lắp đặt hộp đựng Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 32 cái
13 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 32 cái
14 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,82 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,96 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,16 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,05 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,08 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,04 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,3 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,26 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,69 100m
23 Lắp đặt ống si phông PVC đường kính 42mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 50 cái
24 Lắp đặt ống si phông PVC đường kính 60mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
25 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 96 cái
26 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
27 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
28 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 36 cái
29 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
30 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 34 cái
31 Lắp đặt co răng ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 82 cái
32 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 72 cái
33 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
34 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 64 cái
35 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 58 cái
36 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14 cái
37 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
38 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
39 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
40 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
41 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 32 cái
42 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20*25mm, chiều dày 2,3mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 58 cái
43 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32*25mm, chiều dày 4,4mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14 cái
44 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32*50mm, chiều dày 4,4mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
45 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 60mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 48 cái
46 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 90mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
47 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 114mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
48 Lắp đặt Y rút nhựa PVC, đường kính 60*90mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
49 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính 32mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
50 Lắp đặt hai đầu răng, đường kính 20mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 82 cái
51 Lắp đặt hai đầu răng, đường kính 32mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 cái
52 Lắp đặt nối răng ngoài PPR, đường kính 20mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 41 cái
53 Lắp đặt đèn Led T8 1,2m/18w ánh sáng trắng Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 bộ
54 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 110 m
55 Lắp đặt công tắc 2 nút bậc 10A, hộp + mặt nạ Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
56 Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 80 m
57 Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30 m
58 Lắp đặt lavabo + vòi rửa Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 28 bộ
59 Lắp đặt chậu xí bệt Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 32 bộ
60 Lắp đặt chậu tiểu + bộ nhấn xả Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 bộ
61 Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
62 Lắp đặt gương soi Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
63 Lắp đặt kệ kính Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
64 Lắp đặt hộp đựng Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 32 cái
65 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 32 cái
66 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,82 100m
67 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,96 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,16 100m
69 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,05 100m
70 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,08 100m
71 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,04 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,3 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,26 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,69 100m
75 Lắp đặt ống si phông PVC đường kính 42mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 50 cái
76 Lắp đặt ống si phông PVC đường kính 60mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
77 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 96 cái
78 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
79 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
80 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 36 cái
81 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
82 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 34 cái
83 Lắp đặt co răng ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 82 cái
84 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 72 cái
85 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
86 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 64 cái
87 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 58 cái
88 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14 cái
89 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
90 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
91 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
92 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
93 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 32 cái
94 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20*25mm, chiều dày 2,3mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 58 cái
95 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32*25mm, chiều dày 4,4mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14 cái
96 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32*50mm, chiều dày 4,4mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
97 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 60mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 48 cái
98 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 90mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
99 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 114mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
100 Lắp đặt Y rút nhựa PVC, đường kính 60*90mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
101 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính 32mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
102 Lắp đặt hai đầu răng, đường kính 20mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 82 cái
103 Lắp đặt hai đầu răng, đường kính 32mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 cái
104 Lắp đặt nối răng ngoài PPR, đường kính 20mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0 cái
105 Lắp đặt đèn Led T8 1,2m/18w ánh sáng trắng Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 bộ
106 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 110 m
107 Lắp đặt công tắc 2 nút bậc 10A, hộp + mặt nạ Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
108 Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 80 m
109 Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30 m
110 Lắp đặt lavabo + vòi rửa Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 bộ
111 Lắp đặt chậu xí bệt Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22 bộ
112 Lắp đặt chậu tiểu + bộ nhấn xả Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 bộ
113 Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
114 Lắp đặt gương soi Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
115 Lắp đặt kệ kính Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
116 Lắp đặt hộp đựng Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22 cái
117 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22 cái
118 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,62 100m
119 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,72 100m
120 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,12 100m
121 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,05 100m
122 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,08 100m
123 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,04 100m
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,98 100m
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2 100m
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,52 100m
127 Lắp đặt ống si phông PVC đường kính 42mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 50 cái
128 Lắp đặt ống si phông PVC đường kính 60mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
129 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 72 cái
130 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
131 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
132 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 27 cái
133 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
134 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 26 cái
135 Lắp đặt co răng ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 62 cái
136 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 54 cái
137 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
138 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 48 cái
139 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 44 cái
140 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
141 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
142 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
143 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
144 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
145 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24 cái
146 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20*25mm, chiều dày 2,3mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 44 cái
147 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32*25mm, chiều dày 4,4mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
148 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32*50mm, chiều dày 4,4mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
149 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 60mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 36 cái
150 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 90mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
151 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 114mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
152 Lắp đặt Y rút nhựa PVC, đường kính 60*90mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
153 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính 32mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
154 Lắp đặt hai đầu răng, đường kính 20mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 63 cái
155 Lắp đặt hai đầu răng, đường kính 32mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
156 Lắp đặt nối răng ngoài PPR, đường kính 20mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0 cái
157 Lắp đặt đèn Led T8 1,2m/18w ánh sáng trắng Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 bộ
158 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 60 m
159 Lắp đặt công tắc 2 nút bậc 10A, hộp + mặt nạ Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
160 Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 40 m
161 Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 m
162 Lắp đặt lavabo + vòi rửa Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 bộ
163 Lắp đặt chậu xí bệt Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 bộ
164 Lắp đặt chậu tiểu + bộ nhấn xả Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
165 Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
166 Lắp đặt gương soi Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
167 Lắp đặt kệ kính Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
168 Lắp đặt hộp đựng Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
169 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
170 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
171 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,62 100m
172 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,72 100m
173 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,12 100m
174 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,05 100m
175 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,08 100m
176 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,04 100m
177 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,98 100m
178 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2 100m
179 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,52 100m
180 Lắp đặt ống si phông PVC đường kính 42mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 50 cái
181 Lắp đặt ống si phông PVC đường kính 60mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
182 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 72 cái
183 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
184 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
185 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 27 cái
186 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
187 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 26 cái
188 Lắp đặt co răng ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 62 cái
189 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 54 cái
190 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
191 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 48 cái
192 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 44 cái
193 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
194 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
195 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
196 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
197 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
198 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24 cái
199 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20*25mm, chiều dày 2,3mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 44 cái
200 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32*25mm, chiều dày 4,4mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
201 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32*50mm, chiều dày 4,4mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
202 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 60mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 36 cái
203 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 90mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
204 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 114mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
205 Lắp đặt Y rút nhựa PVC, đường kính 60*90mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
206 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính 32mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
207 Lắp đặt hai đầu răng, đường kính 20mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 63 cái
208 Lắp đặt hai đầu răng, đường kính 32mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
209 Lắp đặt nối răng ngoài PPR, đường kính 20mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0 cái
210 Lắp đặt đèn Led T8 1,2m/18w ánh sáng trắng Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 bộ
211 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 45 m
212 Lắp đặt công tắc 2 nút bậc 10A, hộp + mặt nạ Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
213 Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30 m
214 Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15 m
215 Lắp đặt lavabo + vòi rửa Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 bộ
216 Lắp đặt chậu xí bệt Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9 bộ
217 Lắp đặt chậu tiểu + bộ nhấn xả Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 bộ
218 Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
219 Lắp đặt gương soi Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
220 Lắp đặt kệ kính Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
221 Lắp đặt hộp đựng Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9 cái
222 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9 cái
223 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,3 100m
224 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,35 100m
225 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,12 100m
226 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,05 100m
227 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,08 100m
228 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,04 100m
229 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,3 100m
230 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2 100m
231 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,42 100m
232 Lắp đặt ống si phông PVC đường kính 42mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30 cái
233 Lắp đặt ống si phông PVC đường kính 60mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
234 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 25 cái
235 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
236 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
237 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15 cái
238 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
239 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18 cái
240 Lắp đặt co răng ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 28 cái
241 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22 cái
242 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
243 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24 cái
244 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24 cái
245 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
246 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
247 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
248 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
249 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
250 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
251 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20*25mm, chiều dày 2,3mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24 cái
252 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32*25mm, chiều dày 4,4mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
253 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32*50mm, chiều dày 4,4mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
254 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 60mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 cái
255 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 90mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
256 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 114mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
257 Lắp đặt Y rút nhựa PVC, đường kính 60*90mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
258 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính 32mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
259 Lắp đặt hai đầu răng, đường kính 20mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 26 cái
260 Lắp đặt hai đầu răng, đường kính 32mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
261 Lắp đặt nối răng ngoài PPR, đường kính 20mm Xem yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->