Gói thầu: Trưng bày mỹ thuật

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201217654-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành
Tên gói thầu Trưng bày mỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20201175689
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-09 12:58:00 đến ngày 2020-12-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,553,154,473 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần trưng bày - Phòng khánh tiết
1 Thay thế lại toàn bộ hệ thống đai vách, tủ, bục bệ bằng tấm Cemboard 10-12mm, bọc vải bố, khung sắt hộp 40x40, a = 600. Đáp ứng mục II chương V 184,98 m2
2 Thay thế lại toàn bộ hệ thống đai vách, tủ, bục bệ bằng tấm Cemboard 10-12mm, bọc vải bố, khung sắt hộp 40x40, a = 600. Phần tổ hợp trưng bày anh hùng lao động - Bà mẹ việt nam anh hùng KT: 4.2m x 4m x 3 cái. Đáp ứng mục II chương V 50,4 m2
3 Xây gạch bậc tam cấp bệ tượng Đáp ứng mục II chương V 1,56 m3
4 Ốp đá Granite gồm vật tư và nhân công Đáp ứng mục II chương V 2,6 m2
5 Nhóm tượng sản xuất và chiến đấu: 02 nhóm 06 nhân vật cao 2m, bục cao 0.8m (Chi tiết xem khoản 3 mục II chương V). - Phóng nhóm tượng bằng đất sét tỉ lệ 1/1. - Đổ khuôn bằng thạch cao. - Đúc nhóm tượng bằng composite. - Phun kẽm nhóm tượng. Đáp ứng mục II chương V 2 nhóm
6 Sửa chữa, đánh bóng, làm mới tượng Bác Hồ (KT: Tượng Bác Hồ cao 2,6 mét, chất liệu đồng, công đoạn sửa chữa: Mài dũa, đánh bóng và phun 2K). Đáp ứng mục II chương V 1 tượng
7 Sửa chữa, đánh bóng, làm mới Phù điêu lớn 60m2: (KT: 21m x 5,3m chất liệu đồng, công đoạn sửa chữa: Mài dũa, đánh bóng và phun 2K) Đáp ứng mục II chương V 60 m2
8 Mặt trống đồng bằng đồng: Đường kính 1.3m. Chất liệu đồng thau dày 5 ly. Đáp ứng mục II chương V 6 cái
9 Mặt trống đồng bằng đồng: Đường kính 1.7m. Chất liệu đồng thau dày 5 ly Đáp ứng mục II chương V 2 cái
10 Vẽ lại Tranh phông trên nền treo trống đồng: 5.4m x 2.15m x 2 cái (Sơn lót, vẽ hình, bôi màu, vẽ nét biểu cảm) Đáp ứng mục II chương V 23,22 m2
11 Ảnh dương bản (ảnh điện) chỉnh sửa ảnh tư liệu trên máy tính, in ảnh ép dán kỹ thuật vào khung có cắm điện. KT: 1m x 0.8m Đáp ứng mục II chương V 12 cái
12 Ảnh dương bản (ảnh điện) chỉnh sửa ảnh tư liệu trên máy tính, in ảnh ép dán kỹ thuật vào khung có cắm điện. KT: 1m x 1.2m Đáp ứng mục II chương V 6 cái
13 Ảnh dương bản (ảnh điện) chỉnh sửa ảnh tư liệu trên máy tính, in ảnh ép dán kỹ thuật vào khung có cắm điện. KT: 1m x 0.7m Đáp ứng mục II chương V 4 cái
14 Bản đồ Bình Dương KT: 4,5m x 3m Bản đồ điện nhiều lớp dày 12 ly dán vào nhau, có mũi tên hoặc trung tâm tỉnh huyện có điện nhấp nháy, UB tỉnh, tỉnh ủy có đèn ...Xử thể các loại hình mũi tên dùng hệ thống LED, mica trong, có màu xanh hoặc đỏ …. Được kết cấu hàn kẽm hoặc gán vào keo 502 hoặc keo. Đáp ứng mục II chương V 13,5 m2
15 Nhân công họa sĩ chỉ đạo, dàn dựng lắp ráp mỹ thuật Đáp ứng mục II chương V 50 công
16 Vận chuyển sản phẩm từ TPHCM đến Bình Dương: Loại xe tải 1,4 tấn Đáp ứng mục II chương V 3 chuyến
B Phần trưng bày - Trưng bày tầng 1 (Tự nhiên Bình Dương)
1 Thay thế lại toàn bộ hệ thống đai vách, tủ, bục bệ bằng tấm Cemboard 10-12mm bọc vải bố, khung sắt hộp 40x40, a = 600 Đáp ứng mục II chương V 41,85 m2
2 Phần hộp hình rừng động vật. Tháo dỡ lắp đặt lại làm màu và sửa chữa sau khi tháo dỡ. KT: 1.35mx4m+5.2mx1m+2.2mx4m+9.9mx4mx2+1.85mx5m+2.2mx1.02m+2.8mx2.2mx0.5+1.85mx5m+2.2mx1.02m+2.8mx2.2mx0.5 (Chi tiết công việc: Tháo dỡ làm mới đai vách, sơn lót đắp cây, đất, làm lá cành mới tạo rừng, làm lại con thú, làm màu vẽ mặt thú cho sinh động sát ánh sáng tự nhiên) Đáp ứng mục II chương V 127,748 m2
3 Sơn vẽ mỹ thuật hộp hình trưng bày động vật rừng (Sơn lót, vẽ làm giống rừng có cây lá, hoa, cành, thân cây và con thú) Đáp ứng mục II chương V 20,8 m2
4 Bản trích: Tự nhiên Bình Dương KT: 0,7mx0,9m. - Chất liệu sơn mài phủ 2K, làm bano có khung trạm khắc lót đề can nội dung phun sơn chữ phủ 2K. Đáp ứng mục II chương V 0,63 m2
5 Bản trích: Tài nguyên rừng Bình Dương KT: 0,7mx0,9m. - Chất liệu sơn mài phủ 2K, làm bano có khung trạm khắc lót đề can nội dung phun sơn chữ phủ 2K. Đáp ứng mục II chương V 0,63 m2
6 Bản trích: Khoáng sản địa chất KT: 0,7mx0,9m. - Chất liệu sơn mài phủ 2K, làm bano có khung trạm khắc lót đề can nội dung phun sơn chữ phủ 2K. Đáp ứng mục II chương V 0,63 m2
7 Nhân công họa sĩ chỉ đạo, dàn dựng lắp ráp mỹ thuật Đáp ứng mục II chương V 20 công
8 Vận chuyển sản phẩm mỹ thuật từ TPHCM đến Bình Dương Loại xe tải 1,4 tấn. Đáp ứng mục II chương V 2 chuyến
C Phần trưng bày - Trưng bày tầng 1 (Bình Dương thời tiền – sơ sử đế thế kỷ XVI)
1 Thay thế lại toàn bộ hệ thống đai vách, tủ, bục bệ bằng tấm Cemboard 10-12mm bọc vải bố, khung sắt hộp 40x40, a= 600. Đáp ứng mục II chương V 70,68 m2
2 Sơn vẽ mỹ thuật Đáp ứng mục II chương V 19,5 m2
3 Bản trích KT: 0,8m x 1,35m x 2 cái - Chất liệu sơn mài phủ 2K, làm bano có khung trạm khắc lót đề can nội dung phun sơn chữ phủ 2K. Đáp ứng mục II chương V 2,16 m2
4 Tổ hợp hố khai quật Làm manơcanh mô phỏng cảnh khai quật. Tổ hợp gồm 3 manơcanh (2 người đào bới, 1 người ghi thông số kỹ thuật) cao 1,45m, đào hố sâu để tìm hiện vật. Đáp ứng mục II chương V 4,5 m3
5 Manơcanh bằng composite KT bằng người thật thi công gồm 3 bước: Phóng đất sét tỉ lệ 1/1 nặn giống người thật, Đổ khuôn ruột Coposite , mài dũ sơn lót vẽ tả tình cảm Đáp ứng mục II chương V 3 tượng
6 Nhân công họa sĩ chỉ đạo, dàn dựng lắp ráp mỹ thuật Đáp ứng mục II chương V 25 công
7 Vận chuyển sản phẩm mỹ thuật từ TPHCM đến Bình Dương Loại xe tải 1,4 tấn Đáp ứng mục II chương V 2 chuyến
D Phần trưng bày - Trưng bày tầng 1 (Khai phá lập làng và địa lý hành chính qua các thời kỳ)
1 Thay thế lại toàn bộ hệ thống đai vách, tủ, bục bệ bằng tấm Cemboard 10-12mm) bọc vải bố, khung sắt hộp 40x40, a= 600 Đáp ứng mục II chương V 209,99 m2
2 Ảnh dương bản (ảnh điện) chỉnh sửa ảnh tư liệu trên máy tính, in ảnh ép dán kỹ thuật vào khung có cắm điện, KT: 1m x 0.8m. Đáp ứng mục II chương V 4 cái
3 Nhân công họa sĩ chỉ đạo, dàn dựng lắp ráp mỹ thuật Đáp ứng mục II chương V 10 công
4 Vận chuyển sản phẩm mỹ thuật từ TPHCM đến Bình Dương Loại xe tải 1,4 tấn Đáp ứng mục II chương V 2 chuyến
E Phần trưng bày - Trưng bày tầng 1 (Văn hóa cộng đồng các dân tộc)
1 Thay thế lại toàn bộ hệ thống đai vách, tủ, bục bệ bằng tấm Cemboard 10-12mm bọc vải bố, khung sắt hộp 40x40, a= 600 Đáp ứng mục II chương V 106,62 m2
2 Làm lại các tượng mặc các loại trang phục trong tổ hợp “An Nhất Thuyền” KT bằng người thật Phóng đất sét tỉ lệ 1/1 nặn giống người thật, Đổ khuôn ruột Coposite, mài dũ sơn lót vẽ tả tình cảm. Đáp ứng mục II chương V 8 tượng
3 Sửa chữa lại các tượng trong tổ hợp “Xay lúa người việt” KT bằng người thật, sửa chữa làm mới tượng bằng composite. Đáp ứng mục II chương V 2 tượng
4 Làm lại các tượng trong tổ hợp “Tiệm thuốc Bắc người Hoa” KT bằng người thật Phóng đất sét tỉ lệ 1/1 nặn giống người thật, Đổ khuôn ruột Coposite, mài dũ sơn lót vẽ tả tình cảm. Đáp ứng mục II chương V 2 tượng
5 Làm lại các tượng trong tổ hợp “Đan lát giã gạo” KT bằng người thật Phóng đất sét tỉ lệ 1/1 nặn giống người thật, Đổ khuôn ruột Coposite, mài dũ sơn lót vẽ tả tình cảm. Đáp ứng mục II chương V 2 tượng
6 Làm lại các tượng trong tổ hợp “Lễ hội đình, bàn thờ tổ, lò võ tân khánh” KT bằng người thật Phóng đất sét tỉ lệ 1/1 nặn giống người thật, Đổ khuôn ruột Coposite, mài dũa sơn lót vẽ tả tình cảm. Đáp ứng mục II chương V 3 tượng
7 Làm lại các tượng trong tổ hợp “Múa Hẩu” KT bằng người thật Phóng đất sét tỉ lệ 1/1 nặn giống người thật, Đổ khuôn ruột Coposite, mài dũa sơn lót vẽ tả tình cảm. Đáp ứng mục II chương V 8 tượng
8 Làm lại các tượng trong tổ hợp “Lân Rồng” KT bằng người thật Phóng đất sét tỉ lệ 1/1 nặn giống lân thật, Đổ khuôn ruột Coposite, mài dũa sơn lót vẽ tả tình cảm. Đáp ứng mục II chương V 2 lân
F Phần trưng bày - Trưng bày tầng 1 (Phòng lễ hội cổ truyền dân tộc)
1 1- Bàn Thờ lớn chạm khắc hoa văn tinh xảo theo mẫu được duyệt - Chất liệu: Gỗ nhóm 3 không mối mọt KT: 1,2m x 06,m x 1m, sơn PU. Đáp ứng mục II chương V 2 cái
2 2- Bàn thờ nhỏ chạm khắc hoa văn tinh xảo theo mẫu được duyệt - Chất liệu: Gỗ nhóm 3 không mối mọt KT: 0,9m x 0,5m x 0,8m. Đáp ứng mục II chương V 2 cái
3 3- Cửa võng KT: 3.32m x 1.68m x 2 cái - Chất liệu: Gỗ nhóm 3 không mối mọt, độ dày 10 cm chạm khắc hoa văn, sơn màu cửa võng. Đáp ứng mục II chương V 5,09 m2
4 Sơn thếp phủ hoàn kim cửa võng. Đáp ứng mục II chương V 5,09 m2
5 4- Đại tự KT:2.6m x 0.62m x 2 cái Chất liệu: Sơn mài truyền thống phủ vàng lá bạc quỳ Đáp ứng mục II chương V 3,22 m2
6 Sơn thếp phủ hoàn kim đại tự. Đáp ứng mục II chương V 3,22 m2
7 5- Câu đối KT: 2,2m x 0,36m x 2 -Chất liệu: Sơn mài truyền thống phủ vàng lá bạc quỳ Đáp ứng mục II chương V 1,58 m2
8 Sơn thếp phủ hoàn kim câu đối. Đáp ứng mục II chương V 1,58 m2
9 6- Bát Hương đường kính 0,5m - Chất liệu: Đồng dày 5mm. Đáp ứng mục II chương V 1 cái
10 7- Chân nến cao 85cm - Chất liệu: Gỗ nhóm 3 không mối mọt, phun chống mối mọt. Đáp ứng mục II chương V 2 cái
11 8- Bộ ngựa dài 2m rộng 1,6m chạm khắc hoa văn tinh xảo - Chất liệu: Gỗ nhóm 3 không mối mọt, phun chống mối mọt, dày 10cm. Đáp ứng mục II chương V 1 bộ
12 9- Bộ tràng kỷ dài 1,6m cao 0,7m rông 0,6m chạm khắc hoa văn tinh xảo - Chất liệu: Gỗ nhóm 3 không mối mọt, phun chống mối mọt, độ dày từ 5-10cm. Đáp ứng mục II chương V 1 bộ
13 10- Tam quan - Chất liệu: Gỗ nhóm 3 không mối mọt diện tích thu nhỏ bằng 75% (Chi tiết xem khoản 3 mục II chương V). Đáp ứng mục II chương V 1 bộ
14 11- Nhà dân thu nhỏ - Chất liệu: Gỗ nhóm 3 không mối mọt, phun chống mối mọt, KT thu nhỏ bằng 75%. Đáp ứng mục II chương V 1 mh
15 12- Tượng Thần Hoàng bằng đồng Chất liệu: Đúc đồng, KT: bằng 75% tượng thật (Chi tiết xem khoản 3 mục II chương V). Đáp ứng mục II chương V 1 tượng
16 13- Lư đồng cao 40cm Chất liệu: Đồng thau dày 0,5cm. Đáp ứng mục II chương V 1 cái
G Phần trưng bày - Trưng bày tầng 1 (Tranh phông: Chất liệu vẽ sơn dầu mỹ thuật)
1 1- Khai phá lập làng: 3m x3m Đáp ứng mục II chương V 9 m2
2 2- Nghệ thuật múa hẩu KT: 1.8m x 1.8m Đáp ứng mục II chương V 3,24 m2
3 3- Sông nước Bình Dương KT: 4.8m x 3m Đáp ứng mục II chương V 14,4 m2
4 4- Đan lát giả gạo KT: 2.05m x 1.25m Đáp ứng mục II chương V 2,56 m2
5 5- Lò võ Tân Khánh KT: 1.8m x 1.8m Đáp ứng mục II chương V 3,24 m3
6 Bả, sơn vẽ mỹ thuật bục trưng bày: Bục trưng bày xe ngựa, nghệ thuật múa Hẩu, Võ Tân Khánh Bà Trà, nghề thủ công truyền thống: 4 cái. Kích thước bằng người thật. Đáp ứng mục II chương V 5 cái
7 Nhân công họa sĩ chỉ đạo, dàn dựng lắp ráp mỹ thuật Đáp ứng mục II chương V 80 công
8 Vận chuyển sản phẩm mỹ thuật từ TPHCM đến Bình Dương Loại xe tải 1,4 tấn Đáp ứng mục II chương V 3 chuyến
H Phần trưng bày - Trưng bày tầng 2 (Thời kỳ thuộc pháp (giai đoạn 1861 - 1945))
1 Thay thế lại toàn bộ hệ thống đai vách, tủ, bục bệ bằng tấm Cemboard 10-12mm bọc vải bố, khung sắt hộp 40x40, a= 600 Đáp ứng mục II chương V 112 m2
2 Sửa chữa các tượng trong tổ hợp KT bằng người thật , sửa chữa làm mới tượng bằng composite Đáp ứng mục II chương V 3 tượng
3 Thống kê KT: 0,8m x 1m các cuộc cách mạng của nông dân đánh Pháp (Chất liệu sơn mài phủ 2K, làm bano có khung trạm khắc lót đề can nội dung phun sơn chữ phủ 2K) Đáp ứng mục II chương V 0,8 m2
4 Thống kê KT: 1m x 1,3m Phong trào khởi nghĩa của nông dân chống Pháp (Chất liệu sơn mài phủ 2K, làm bano có khung trạm khắc lót đề can nội dung phun sơn chữ phủ 2K) Đáp ứng mục II chương V 1,3 m2
5 Bảng trích KT: 0,6m x 0,8m x 2 cái (Chất liệu sơn mài phủ 2K, làm bano có khung trạm khắc lót đề can nội dung phun sơn chữ phủ 2K) Đáp ứng mục II chương V 0,96 m2
6 Nhân công họa sĩ chỉ đạo, dàn dựng lắp ráp mỹ thuật Đáp ứng mục II chương V 10 công
7 Vận chuyển sản phẩm mỹ thuật từ TPHCM đến Bình Dương Loại xe tải 1,4 tấn Đáp ứng mục II chương V 3 chuyến
I Phần trưng bày - Trưng bày tầng 2 (Thời kỳ kháng pháp (giai đoạn 1945 - 1954))
1 Thay thế lại toàn bộ hệ thống đai vách, tủ, bục bệ bằng tấm Cemboard 10-12mm bọc vải bố, khung sắt hộp 40x40, a= 600 Đáp ứng mục II chương V 122 m2
2 Bản đồ điện: KT: 1m x 1m Chất liệu gỗ dán mika gắn thiết bị điện chạy theo mũi tên Đáp ứng mục II chương V 1 m2
3 Bảng trích KT: 0,7m x 0,9m Chất liệu sơn mài gỗ phủ 2K, làm bano có khung trạm khắc lót đề can nội dung phun sơn chữ phủ 2K) Đáp ứng mục II chương V 0,63 m2
4 Bảng trích KT: 0,8m x 0,8m Chất liệu sơn mài gỗ phủ 2K, làm bano có khung trạm khắc lót đề can nội dung phun sơn chữ phủ 2K) Đáp ứng mục II chương V 0,64 m2
5 Vận chuyển sản phẩm mỹ thuật từ TPHCM đến Bình Dương Loại xe tải 1,4 tấn Đáp ứng mục II chương V 2 chuyến
J Phần trưng bày - Trưng bày tầng 2 (Thời kỳ chống Mỹ (giai đoạn 1954 -1975))
1 Thay thế lại toàn bộ hệ thống đai vách, tủ, bục bệ bằng tấm Cemboard 10-12mm bọc vải bố, khung sắt hộp 40x40, a= 600 Đáp ứng mục II chương V 307 m2
2 Sơn vẽ mỹ thuật: Tổ hợp Công binh xưởng KT: 1.9m x 2.6m x 3m. Mài tường phẳng bả matit sơn lại vẽ hình mỹ thuật tô màu đi nét tả tình cảm Đáp ứng mục II chương V 4,94 m2
3 Bản đồ điện KT: 0,8m x 1m x 3 cái Chất liệu gỗ dán mika gắn thiết bị điện chạy theo mũi tên Đáp ứng mục II chương V 2,4 m2
4 Bản đồ điện: KT: 1m x 1,4m x 3 cái Chất liệu gỗ dán mika gắn thiết bị điện chạy theo mũi tên Đáp ứng mục II chương V 4,2 m2
5 Sơ đồ điện: KT: 1m x 0,8m Chất liệu gỗ dán mika gắn thiết bị điện chạy theo mũi tên Đáp ứng mục II chương V 0,8 m2
6 Thống kê KT: 0,8m x 0,6m (Chất liệu sơn mài phủ 2K, làm bano có khung trạm khắc lót đề can nội dung phun sơn chữ phủ 2K) Đáp ứng mục II chương V 0,48 m2
7 Câu trích 0,4m x 1,2m (Chất liệu sơn mài gỗ phủ 2K, làm bano có khung trạm khắc lót đề can nội dung phun sơn chữ phủ 2K) Đáp ứng mục II chương V 0,48 m2
8 Sửa chữa lại các tượng trong tổ hợp KT bằng người thật, sửa chữa làm mới tượng bằng composite Đáp ứng mục II chương V 9 tượng
9 Nhân công họa sĩ chỉ đạo, dàn dựng lắp ráp mỹ thuật Đáp ứng mục II chương V 50 công
10 Vận chuyển sản phẩm mỹ thuật từ TPHCM đến Bình Dương Loại xe tải 1,4 tấn Đáp ứng mục II chương V 3 chuyến
K Phần trưng bày - Trưng bày tầng 2 (Giai đoạn 1975 - 1986)
1 Thay thế lại toàn bộ hệ thống đai vách, tủ, bục bệ bằng tấm Cemboard 10-12mm bọc vải bố, khung sắt hộp 40x40, a= 600 Đáp ứng mục II chương V 55 m2
2 Sa bàn chiến dịch Hồ Chí Minh Chất liệu: thạch cao đắp lên ván gỗ, mũi tên bằng mica, gỗ, điện Đáp ứng mục II chương V 4,8 m3
3 Làm lại các tranh sơn dầu ở các phòng KT: 0,8m x 1m x 7 cái Chất liệu: Sơn dầu, vẽ lại mỹ thuật. Đáp ứng mục II chương V 5,6 m2
4 Ảnh cán laminate KT: 40cm x 50cm Đáp ứng mục II chương V 450 cái
5 Ảnh cán laminate KT: 50cm x 60cm Đáp ứng mục II chương V 200 cái
6 Etiket allu khắc chữ màu Đáp ứng mục II chương V 800 cái
L Phần trưng bày - Trưng bày tầng 2 (Tháo dỡ hệ thống đai cũ)
1 Tháo dỡ hệ thống đai cũ (tháo dỡ và vận chuyển từ các tầng xuống và thuê xe vận chuyển phế liệu đến nơi quy định). Tạm tính khoảng 1.500m2 đai vách, mô hình, tranh, bản đồ, bản trích,… Đáp ứng mục II chương V 1 gói
M Đình Phú Long - Nền
1 Gia công khung sắt, KT 3,7 *7,3 loại sắt 30x30*1,4 @ 300 Đáp ứng mục II chương V 27,01 m2
2 Bắt tấm cemboard D = 2mm lót đáy, KT 3,7 * 7,3 Đáp ứng mục II chương V 27,01 m2
3 Đổ BTCT ɸ 6 mác 200 Đáp ứng mục II chương V 27,01 m3
4 Lát gạch tàu 200 x 200 Đáp ứng mục II chương V 27,01 m2
N Đình Phú Long - Tường
1 Tường dày 100 khung sắt, tráng kẽm bọc cemboard dày 12mm 2 mặt Đáp ứng mục II chương V 12,69 m2
2 Sơn dầu có trét mastic chống nứt Đáp ứng mục II chương V 56,7 m2
O Đình Phú Long - Cột gia công bằng tấm cemboard khung sắt bên trong. Sắt hộp 40x40 dày 1,4 cm tráng kẽm, Cemboara 18mm
1 Cột CT1 (Cột D150) dài 1,3m Đáp ứng mục II chương V 6 cây
2 Cột CT2 (Cột D150) dài 1,222m Đáp ứng mục II chương V 6 cây
3 Cột CTC1 (Cột D150) dài 1,54 m Đáp ứng mục II chương V 4 cây
4 Cột gỗ CTC3 (Cột D150) dài 2,117m Đáp ứng mục II chương V 8 cây
5 Cột gỗ CTC2 (Cột D150) dài 2,117m Đáp ứng mục II chương V 2 cây
6 Cột gỗ CTC1 (Cột D150) dài 2,7m Đáp ứng mục II chương V 2 cây
P Đình Phú Long - Mái
1 Mái bằng làm bằng khung sắt Cemboard. Sắt 30x30,40x40 tráng kẽm 1,4 ly, Cemboard 4mm Đáp ứng mục II chương V 11,68 m2
Q Đình Phú Long - Khung kèo gỗ
1 Kèo gỗ phía trước Đáp ứng mục II chương V 6 cây
2 Trạm đầu rồng Đáp ứng mục II chương V 5 cái
3 Sơn son thép vàng Đáp ứng mục II chương V 6 cái
4 Gia công đòn tay + rui mái trước Đáp ứng mục II chương V 5,84 m2
5 Gia công kèo gỗ mái hiên Đáp ứng mục II chương V 0,336 m2
6 Gia công đòn tay + rui Đáp ứng mục II chương V 8,76 m2
7 Gia công Đáp ứng mục II chương V 0,0042 m2
8 Gia công đòn tay + rui mái sau Đáp ứng mục II chương V 26,28 m2
9 Đúc giả ngói âm dương bằng composite, sơn Đáp ứng mục II chương V 32,12 m2
R Đình Phú Long - Phần trang trí (Bằng Composite hoặc xi măng đắp nổi), mái ngói trên
1 Phù điêu con hươu nái cao 0.4m Đáp ứng mục II chương V 7,3 md
2 Phù điêu mặt trời giữa con tỳ hươu Đáp ứng mục II chương V 1 cái
3 Phù điêu bình hoa hai đầu con hươu Đáp ứng mục II chương V 2 cái
4 Rồng trên con lươn Đáp ứng mục II chương V 2 con
5 Con hươu 2 đầu hồi Đáp ứng mục II chương V 2 cái
6 Con rồng 2 đầu hồi Đáp ứng mục II chương V 2 con
7 Tượng người 2 đầu hồi Đáp ứng mục II chương V 2 con
8 Con lươn giữa mái Đáp ứng mục II chương V 4 cái
9 Phù điêu đầu cá Đáp ứng mục II chương V 4 cái
10 Tỳ hươu đứng Đáp ứng mục II chương V 4 con
S Đình Phú Long - Phần trang trí (Bằng Composite hoặc xi măng đắp nổi), mái ngói dưới
1 Phù điêu cao 0.3m Đáp ứng mục II chương V 7,3 md
2 Con lươn 2 đầu hồi Đáp ứng mục II chương V 2 con
3 Con rồng 2 đầu hồi Đáp ứng mục II chương V 2 con
4 Phù điêu tranh đắp theo mẫu Đáp ứng mục II chương V 10 cái
5 Trống gỗ Đáp ứng mục II chương V 1 cái
6 Mõ gỗ Đáp ứng mục II chương V 1 cái
7 Lư đồng Đáp ứng mục II chương V 5 cái
8 Hạc nhỏ để bàn thờ Đáp ứng mục II chương V 4 cái
9 Đĩa đồng để hoa giả Đáp ứng mục II chương V 5 cái
10 Khăn thờ Đáp ứng mục II chương V 2 cái
T Đình Phú Long - Cổng đình
1 Gia công cột bằng sắt bọc tấm cemboard Sắt 40x40 dày 1,4 ly, Cemboatra dày 12mm (0.2 x 0.2 x 2.6: 2 cây; 0.3 x 0.2 x 0.6: 2 cây; 0.2 x 0.2 x 0.6: 2 cây) Đáp ứng mục II chương V 6 cây
2 Vách tấm cemboard khung sắt 2 mặt Đáp ứng mục II chương V 4,98 m2
3 Mái ngói đúc bằng composite sơn Đáp ứng mục II chương V 9,6 md
4 Đúc chân lư cột Đáp ứng mục II chương V 4 cái
5 Comsole sắt trang trí Đáp ứng mục II chương V 12 cái
6 Phù điêu câu đối cột Đáp ứng mục II chương V 8 cái
7 Phù điêu câu đối đối đầu cửa Đáp ứng mục II chương V 4 cái
8 Bảng tên đình Đáp ứng mục II chương V 2 cái
9 Phù điêu trang trí cột Đáp ứng mục II chương V 4 cái
10 Phù điêu trang trí tường Đáp ứng mục II chương V 4 cái
11 Phù điêu rồng mái đao Đáp ứng mục II chương V 8 cái
12 Phù điêu rồng mái Đáp ứng mục II chương V 2 cái
13 Phù điêu mặt trước Đáp ứng mục II chương V 1 cái
14 Lan can con tiện composite Đáp ứng mục II chương V 10 con
15 Tay lan can Đáp ứng mục II chương V 3 m
16 Phù điêu cột trước Đáp ứng mục II chương V 6 md
17 Phù điêu cột sau Đáp ứng mục II chương V 6 md
18 Chữ tường composite Đáp ứng mục II chương V 15 md
19 Cửa gỗ (lộng) Đáp ứng mục II chương V 6,57 m2
20 Trang trí bên trong chữ composite Đáp ứng mục II chương V 30 md
21 Đế cột 0.8 x 0.5 Đáp ứng mục II chương V 4 cái
22 Câu đối 0.2 x 2 Đáp ứng mục II chương V 0,4 md
23 Phù điêu đầu cột composite (kiểu Pháp) Đáp ứng mục II chương V 6 cái
24 Lộng gỗ Đáp ứng mục II chương V 12,18 m2
25 Bảng hiệu Đáp ứng mục II chương V 1,35 m2
26 Điếu văn đầu cột Đáp ứng mục II chương V 2 cái
27 Chạm rồng thân cột sơn son thép vàng Đáp ứng mục II chương V 4,8 md
U Đình Phú Long - Đồ nối
1 Bàn thờ Bác Hồ 0.7 x 0.7 x 0.35, Gỗ nhóm 3 Đáp ứng mục II chương V 1 cái
2 Bàn thờ thềm 0.6 x 0.6 x 0.35, Gỗ nhóm 3 Đáp ứng mục II chương V 2 cái
3 Bàn thờ thần 0.5 x 0.5 x 4.6, Gỗ nhóm 3 Đáp ứng mục II chương V 2 cái
4 Hạc đứng mái Composite Đáp ứng mục II chương V 2 cái
5 Tượng Bác Hồ đúc đồng chiều cao 0,8m chiều dày 2-3mm, tổng khối lượng đúc đồng theo phương pháp truyền thống 120kg Đáp ứng mục II chương V 1 tượng
V Nhà Ông Hổ (Thu nhỏ theo mẫu đã có 75% thực) - Nền nhà
1 Gia công khung sino thép lót tấm cemboard, sắt 30x30x1,4. Cemboara dày 2mm Đáp ứng mục II chương V 36,92 m2
2 Đổ BTCT dày 6cm Đáp ứng mục II chương V 2,2152 m3
3 Lát gạch tàu 200 x 200 Đáp ứng mục II chương V 36,92 m2
W Nhà Ông Hổ (Thu nhỏ theo mẫu đã có 75% thực) - Vách
1 Gia công vách bằng khung sắt bọc tấm cemboard 2 mặt, sắt 30x30x1,4, Cemboard dày 2mm Đáp ứng mục II chương V 12,74 m2
X Nhà Ông Hổ (Thu nhỏ theo mẫu đã có 75% thực) - Cột gỗ ɸ 150
1 Loại cao 1.3 Gỗ nhóm 3 Đáp ứng mục II chương V 6 cây
2 Loại cao 1.55 Gỗ nhóm 3 Đáp ứng mục II chương V 6 cây
3 Loại cao 1.9 Gỗ nhóm 3 Đáp ứng mục II chương V 6 cây
4 Loại cao 2.3 Gỗ nhóm 3 Đáp ứng mục II chương V 6 cây
5 Loại cao 2.6 Gỗ nhóm 3 Đáp ứng mục II chương V 6 cây
6 Loại cao 1.8 Gỗ nhóm 3 Đáp ứng mục II chương V 6 cây
7 Kèo gỗ Đáp ứng mục II chương V 24 cây
Y Nhà Ông Hổ (Thu nhỏ theo mẫu đã có 75% thực) - Vách gỗ có chạm
1 Vách gỗ có chạm Gỗ nhóm 3 Đáp ứng mục II chương V 34,011 m2
Z Nhà Ông Hổ (Thu nhỏ theo mẫu đã có 75% thực) - Phần cửa đi
1 Loại 4 cánh Đáp ứng mục II chương V 6,5 m2
2 Loại 2 cánh Đáp ứng mục II chương V 2,08 m2
3 Loại 1 cánh Đáp ứng mục II chương V 0,78 m2
4 Câu đối Đáp ứng mục II chương V 2 cái
5 Bàn thờ Đáp ứng mục II chương V 1 cái
6 Lộng gỗ Đáp ứng mục II chương V 7,38 m2
7 Bàn thờ nhà trên Đáp ứng mục II chương V 1 cái
8 Bộ ván Đáp ứng mục II chương V 2 bộ
9 Bàn hiệu Đáp ứng mục II chương V 1 cái
10 Liễn treo cột Đáp ứng mục II chương V 4 cái
11 Đầu rồng trên mái Đáp ứng mục II chương V 6 cái
12 Mái ngói composite Đáp ứng mục II chương V 42,3 m2
AA Nhà Ông Hổ (Thu nhỏ theo mẫu đã có 75% thực) - Phần điện
1 Phần điện Đáp ứng mục II chương V 1 gói
AB Thiết bị điện công trình bảo tàng - Thiết bị chiếu sáng
1 Dây điện 1.5 Đáp ứng mục II chương V 60 cuộn
2 Dây điện 2.5 Đáp ứng mục II chương V 20 cuộn
3 Dây điện 4.0 Đáp ứng mục II chương V 10 cuộn
4 Dây điện 6.0 Đáp ứng mục II chương V 2 cuộn
5 Dây điện 16.0 Đáp ứng mục II chương V 300 m
6 Dây cáp đồng trục 5c Đáp ứng mục II chương V 1.000 m
7 Dây tín hiệu 2*1.5 Đáp ứng mục II chương V 5.000 m
8 Dây cáp 6e Đáp ứng mục II chương V 300 m
9 Ruột gà phi 20 Đáp ứng mục II chương V 20 cuộn (trắng)
10 Đế âm 50/100 Đáp ứng mục II chương V 40 cái
11 Đế âm 200/200 Đáp ứng mục II chương V 30 cái
12 Ổ cắm đôi Đáp ứng mục II chương V 40 cái
13 Hạt công tắc Đáp ứng mục II chương V 40 cái
14 Mặt 1 lỗ Đáp ứng mục II chương V 10 cái
15 Mặt 2 lỗ Đáp ứng mục II chương V 15 cái
16 Mật 3 lỗ Đáp ứng mục II chương V 20 cái
17 Cảm biến hồng ngoại công suất 1200W góc quét 360 độ, gắn âm trần Đáp ứng mục II chương V 20 Bộ
18 Cảm biến hồng ngoại, gắn tường Đáp ứng mục II chương V 40 Bộ
19 Quạt hút âm trần, vuông 23 Đáp ứng mục II chương V 10 bộ
20 Đèn 1.2 m Đáp ứng mục II chương V 30 bộ
21 Đèn 0.6m Đáp ứng mục II chương V 15 bộ
22 Đèn rọi Đáp ứng mục II chương V 30 bộ
23 Đèn downlight phi 90 Đáp ứng mục II chương V 30 bộ
24 Đèn chiếu sáng khẩn cấp Đáp ứng mục II chương V 25 bộ
25 Nẹp 5p Đáp ứng mục II chương V 30 cây
26 Nẹp 10p Đáp ứng mục II chương V 40 cây
AC Thiết bị điện công trình bảo tàng - Hệ thống điều khiển
1 MCB 16 A Đáp ứng mục II chương V 30 cái
2 MCB 20 A Đáp ứng mục II chương V 25 cái
3 RCCB 25 A(30mA) Đáp ứng mục II chương V 25 cái
4 MCB 3P 25 A Đáp ứng mục II chương V 15 cái
5 Mcb 3P 63 A Đáp ứng mục II chương V 4 cái
6 Role trung gian Đáp ứng mục II chương V 35 cái
7 Contactor 3p 16 A Đáp ứng mục II chương V 40 cái
8 Contactor 3p 25A Đáp ứng mục II chương V 15 cái
9 Đèn báo Đáp ứng mục II chương V 30 cái
10 Cầu chì báo pha Đáp ứng mục II chương V 10 cái
11 Công tắc xoay Đáp ứng mục II chương V 30 cái
12 Timer hẹn giờ tắt mở tự động Đáp ứng mục II chương V 10 cái
13 Vỏ tủ điện 600*1000 Đáp ứng mục II chương V 2 cái
14 Ổn áp 3p 15kva Đáp ứng mục II chương V 2 cái
15 Nhân công lắp đặt cả công trình Đáp ứng mục II chương V 1 gói
AD Thiết bị điện công trình bảo tàng - Thiết bị được nâng cấp (Tầng 1)
1 Quạt hút Đáp ứng mục II chương V 8 cái
2 Âm li Đáp ứng mục II chương V 1 cái
3 Loa Đáp ứng mục II chương V 7 cái
4 Dây điện + nhân công Đáp ứng mục II chương V 600 m
AE Thiết bị điện công trình bảo tàng - Thiết bị được nâng cấp (Tầng 2)
1 Quạt hút Đáp ứng mục II chương V 8 cái
2 Loa Đáp ứng mục II chương V 8 cái
3 Dây điện + nhân công Đáp ứng mục II chương V 700 m
AF Điện tầng 1 - Khu khánh tiết
1 Đèn neon 600 Đáp ứng mục II chương V 36 bộ
2 Đèn rọi Đáp ứng mục II chương V 12 bộ
3 Đèn neon đuôi xoáy 14W Đáp ứng mục II chương V 12 bộ
4 Đèn pha 250W Đáp ứng mục II chương V 2 bộ
5 Công tắc đèn Đáp ứng mục II chương V 8 bộ
6 Ổ cắm điện Đáp ứng mục II chương V 10 bộ
7 Quạt treo tường Đáp ứng mục II chương V 8 bộ
8 CB loại 10A Đáp ứng mục II chương V 12 bộ
9 CB tổng loại 100A Đáp ứng mục II chương V 1 bộ
10 Ổn áp 3p 15kva Đáp ứng mục II chương V 1 bộ
AG Điện tầng 1 - Khu tự nhiên Bình Dương
1 Đèn neon 1200 Đáp ứng mục II chương V 23 bộ
2 Đèn neon 600 Đáp ứng mục II chương V 2 bộ
3 Đèn rọi đơn Đáp ứng mục II chương V 8 bộ
4 Công tắc đèn Đáp ứng mục II chương V 4 bộ
5 Ổ cắm điện Đáp ứng mục II chương V 8 bộ
6 Quạt treo tường Đáp ứng mục II chương V 12 bộ
7 CB loại 10A Đáp ứng mục II chương V 5 bộ
8 CB tổng loại 100A Đáp ứng mục II chương V 1 bộ
9 Ổn áp 3p 15kva Đáp ứng mục II chương V 1 bộ
AH Điện tầng 1 - Bình Dương thời tiền sử đến thế kỷ 16
1 Đèn neon 1200 Đáp ứng mục II chương V 20 bộ
2 Đèn neon 600 Đáp ứng mục II chương V 19 bộ
3 Đèn rọi đơn Đáp ứng mục II chương V 19 bộ
4 Đèn neon đuôi xoáy 14W Đáp ứng mục II chương V 29 bộ
5 Công tắc đèn Đáp ứng mục II chương V 9 bộ
6 Ổ cắm điện Đáp ứng mục II chương V 19 bộ
7 Quạt treo tường Đáp ứng mục II chương V 10 bộ
8 CB loại 10A Đáp ứng mục II chương V 6 bộ
9 CB tổng loại 100A Đáp ứng mục II chương V 1 bộ
10 Ổn áp 3p 15kva Đáp ứng mục II chương V 1 bộ
AI Điện tầng 1 - Khai phá lập làng và địa lý hành chính qua các thời kỳ
1 Đèn neon 1200 Đáp ứng mục II chương V 47 bộ
2 Đèn rọi đơn Đáp ứng mục II chương V 17 bộ
3 Công tắc đèn Đáp ứng mục II chương V 8 bộ
4 Ổ cắm điện Đáp ứng mục II chương V 12 bộ
5 Quạt treo tường Đáp ứng mục II chương V 16 bộ
6 CB loại 10A Đáp ứng mục II chương V 6 bộ
7 CB tổng loại 100A Đáp ứng mục II chương V 1 bộ
8 Ổn áp 3p 15kva Đáp ứng mục II chương V 1 bộ
AJ Điện tầng 1 - Văn hóa cộng đồng các dân tộc
1 Đèn neon 1200 Đáp ứng mục II chương V 20 bộ
2 Đèn neon 600 Đáp ứng mục II chương V 19 bộ
3 Đèn rọi đơn Đáp ứng mục II chương V 19 bộ
4 Đèn neon đuôi xoáy 14W Đáp ứng mục II chương V 29 bộ
5 Công tắc đèn Đáp ứng mục II chương V 9 bộ
6 Ổ cắm điện Đáp ứng mục II chương V 19 bộ
7 Quạt treo tường Đáp ứng mục II chương V 10 bộ
8 CB loại 10A Đáp ứng mục II chương V 6 bộ
9 CB tổng loại 100A Đáp ứng mục II chương V 1 bộ
10 Ổn áp 3p 15kva Đáp ứng mục II chương V 1 bộ
AK Điện tầng 1 - Cả tầng
1 Camera Đáp ứng mục II chương V 6 bộ
2 Quạt hút tổng Đáp ứng mục II chương V 8 bộ
AL Điện tầng 2 - Khu Bình Dương thời Pháp thuộc
1 Đèn neon 1200 Đáp ứng mục II chương V 5 bộ
2 Đèn neon 600 Đáp ứng mục II chương V 2 bộ
3 Đèn rọi Đáp ứng mục II chương V 30 bộ
4 Công tắc đèn Đáp ứng mục II chương V 15 bộ
5 Ổ cắm điện Đáp ứng mục II chương V 5 bộ
6 Quạt treo tường Đáp ứng mục II chương V 7 bộ
7 CB loại 10A Đáp ứng mục II chương V 3 bộ
8 CB tổng loại 100A Đáp ứng mục II chương V 1 bộ
9 Ổn áp 3p 15kva Đáp ứng mục II chương V 1 bộ
AM Điện tầng 2 - Kháng chiến chống Pháp 1945-1954
1 Đèn neon 600 Đáp ứng mục II chương V 12 bộ
2 Đèn rọi đơn Đáp ứng mục II chương V 13 bộ
3 Công tắc đèn Đáp ứng mục II chương V 12 bộ
4 Ổ cắm điện Đáp ứng mục II chương V 9 bộ
5 Quạt treo tường Đáp ứng mục II chương V 7 bộ
6 CB loại 10A Đáp ứng mục II chương V 3 bộ
7 CB tổng loại 100A Đáp ứng mục II chương V 1 bộ
8 Ổn áp 3p 15kva Đáp ứng mục II chương V 1 bộ
AN Điện tầng 2 - Kháng chiến chống Mỹ 1954-1975
1 Đèn neon 1200 Đáp ứng mục II chương V 14 bộ
2 Đèn neon 600 Đáp ứng mục II chương V 16 bộ
3 Đèn rọi đơn Đáp ứng mục II chương V 18 bộ
4 Đèn rọi đặc trưng Đáp ứng mục II chương V 10 bộ
5 Đèn neon đuôi xoáy 14W Đáp ứng mục II chương V 21 bộ
6 Công tắc đèn Đáp ứng mục II chương V 15 bộ
7 Ổ cắm điện Đáp ứng mục II chương V 12 bộ
8 Quạt treo tường Đáp ứng mục II chương V 8 bộ
9 CB loại 10A Đáp ứng mục II chương V 6 bộ
10 CB tổng loại 100A Đáp ứng mục II chương V 1 bộ
11 Ổn áp 3p 15kva Đáp ứng mục II chương V 1 bộ
AO Điện tầng 2 - Xây dựng và bảo vệ Tổ quốc
1 Đèn neon 1200 Đáp ứng mục II chương V 37 bộ
2 Đèn neon 600 Đáp ứng mục II chương V 2 bộ
3 Đèn rọi đơn Đáp ứng mục II chương V 12 bộ
4 Đèn pha 250W Đáp ứng mục II chương V 4 bộ
5 Công tắc đèn Đáp ứng mục II chương V 6 bộ
6 Ổ cắm điện Đáp ứng mục II chương V 12 bộ
7 Quạt treo tường Đáp ứng mục II chương V 14 bộ
8 CB loại 10A Đáp ứng mục II chương V 6 bộ
9 CB tổng loại 100A Đáp ứng mục II chương V 1 bộ
10 Ổn áp 3p 15kva Đáp ứng mục II chương V 1 bộ
AP Điện tầng 2 - Nghề thủ công và cổ truyền
1 Đèn neon 1200 Đáp ứng mục II chương V 30 bộ
2 Đèn neon 600 Đáp ứng mục II chương V 4 bộ
3 Đèn rọi đơn Đáp ứng mục II chương V 18 bộ
4 Công tắc đèn Đáp ứng mục II chương V 15 bộ
5 Ổ cắm điện Đáp ứng mục II chương V 9 bộ
6 Quạt treo tường Đáp ứng mục II chương V 10 bộ
7 CB loại 10A Đáp ứng mục II chương V 6 bộ
8 CB tổng loại 100A Đáp ứng mục II chương V 1 bộ
9 Ổn áp 3p 15kva Đáp ứng mục II chương V 1 bộ
AQ Điện tầng 2 - Khu hội nhập và phát triển
1 Đèn neon 1200 Đáp ứng mục II chương V 16 bộ
2 Đèn rọi đơn Đáp ứng mục II chương V 26 bộ
3 Công tắc đèn Đáp ứng mục II chương V 10 bộ
4 Ổ cắm điện Đáp ứng mục II chương V 14 bộ
5 Quạt treo tường Đáp ứng mục II chương V 12 bộ
6 CB loại 10A Đáp ứng mục II chương V 4 bộ
7 CB tổng loại 100A Đáp ứng mục II chương V 1 bộ
8 Ổn áp 3p 15kVA Đáp ứng mục II chương V 1 bộ
AR Điện tầng 2 - Cả tầng
1 Camera Đáp ứng mục II chương V 8 bộ
2 Quạt hút tổng Đáp ứng mục II chương V 8 bộ
AS Nhân công họa sĩ chỉ đạo, dàn dựng lắp ráp mỹ thuất, chi phí chung phần mỹ thuật
1 Nhân công họa sĩ chỉ đạo, dàn dựng lắp ráp mỹ thuất 1 trọn gói
2 Chi phí chung phần mỹ thuật 1 trọn gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->