Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201230360-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2020 11:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201209800 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-09 11:50:00 đến ngày 2020-12-19 11:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,177,258,161 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẦU MỐI LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng rộng <= 3m, đất cấp II | 6,3414 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng rộng <= 3m, đất cấp III | 14,7966 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1212 | 100m3 | |
| 4 | Thi công tầng lọc | 0,0147 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng mác 200 | 4,875 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông tường mác 200 | 6,036 | m3 | |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | 0,204 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng dài | 0,108 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn tường | 0,3892 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0106 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0176 | tấn | |
| 12 | Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | 0,06 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt crepin, đường kính 110mm. L = 1m | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối đường kính 110mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mm | 1 | cái | |
| B | MĂT BẰNG KHU NHÀ TRẠM, KHU BỂ HÚT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 6,006 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | 9,009 | 100m3 | |
| 3 | Lót móng | 5,4 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | 97,2 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | 180 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đường kính ống 100mm | 1,26 | 100m | |
| 7 | Thi công tầng lọc | 0,072 | 100m3 | |
| 8 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | 0,27 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, | 0,2614 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, | 0,0705 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, mác 200 | 2,97 | m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 12,117 | 100m3 | |
| 13 | Xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | 2,112 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | 8,2368 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | 183,3012 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 183,3012 | m2 | |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt hàng rào | 0,2457 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 12,48 | m2 | |
| 19 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,424 | m2 | |
| 20 | Ván khuôn móng cột | 0,0912 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0185 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0303 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, mác 200 | 1,08 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | 5,76 | m2 | |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 4,8 | m | |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 4 | m | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,76 | m2 | |
| 28 | Gia công cổng sắt | 0,0729 | tấn | |
| 29 | Lắp đặt kết cấu thép khác | 0,0729 | tấn | |
| 30 | Sơn sắt thép , 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,1918 | m2 | |
| 31 | Bản lề cánh cổng loại to | 4 | bộ | |
| 32 | Khóa cửa cổng Việt Tiệp | 1 | cái | |
| 33 | Bánh xe cổng | 2 | cái | |
| 34 | Đào nền đường đất cấp III | 0,2086 | 100m3 | |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0206 | 100m3 | |
| 36 | Ván khuôn mặt đường | 0,0432 | 100m2 | |
| 37 | Đổ bê tông mặt đường, mác 200 | 4,32 | m3 | |
| 38 | Đổ bê tông nền, mác 200 | 15,29 | m3 | |
| C | BỂ HÚT, W=200M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 1,0264 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | 1,5396 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0867 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng, mác 100 | 4,752 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng, mác 200 | 24,04 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, mác 200 | 27,7 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | 0,72 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | 9,1 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | 0,1024 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | 96 | m2 | |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước, (tường ngoài) | 96 | m2 | |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 261,6 | m2 | |
| 13 | Ván khuôn móng dài | 0,1332 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn tường | 2,76 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | 0,8472 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0051 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | 0,0704 | 100m2 | |
| 18 | Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 2 | cái | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 2,1065 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm | 1,5933 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0171 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | 0,5006 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0089 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0498 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,2409 | tấn | |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | 0,02 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | 0,2 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối , đường kính 100mm | 4 | cái | |
| D | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | 7,545 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0252 | 100m3 | |
| 3 | Lót móng đá mạt công trình | 0,8928 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | 5,952 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông nền, mác 150 | 1,161 | m3 | |
| 6 | Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 0,3645 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0408 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông bệ máy, mác 150 | 0,954 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,0595 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | 0,6547 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0117 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0977 | tấn | |
| 13 | Xây tường thẳng, vữa XM mác 50 | 9,6232 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng, vữa XM mác 50 | 0,2444 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | 0,0298 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | 0,3274 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, | 0,0117 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0977 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,009 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0075 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | 0,099 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | 0,2476 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | 0,2442 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | 2,11 | m3 | |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 36,1536 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 47,352 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 66,3752 | m2 | |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 23,102 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 70,454 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 66,3752 | m2 | |
| 31 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 12x12mm, (Bao gồm sơn tĩnh điện, chưa lắp dựng) | 49,946 | kg | |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 3,36 | m2 | |
| 33 | Sản xuất lắp dựng khuôn cửa kép sơn tĩnh điện, (Đã bao gồm công lắp dựng) | 16 | md | |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cửa đi Panô sắt-kính, d=4,5mm | 6 | m2 | |
| 35 | Khóa cửa đi | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | 0,03 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | 0,2 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 100mm | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối , đường kính 20mm | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối , đường kính 100mm | 3 | cái | |
| 44 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối , đường kính 20mm | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối , đường kính 100mm | 3 | cái | |
| 46 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối , đường kính 20mm | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối , đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 48 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối , đường kính 100mm | 3 | cái | |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt đồng hồ đo chân không | 1 | cái | |
| 51 | Tấm thép căn | 8 | cái | |
| 52 | Bu long M20-200 | 8 | cái | |
| 53 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối , đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối , đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 57 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối , đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối , đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối , đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối , đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối , đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối , đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 63 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe | 1 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe | 1 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | 3 | cái | |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 | 10 | m | |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, 2 ruột <= 2x4mm2 | 20 | m | |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x25mm2 | 15 | m | |
| 75 | Hộp ghen 60x22mm | 15 | m | |
| 76 | Hộp ghen 24x14mm | 15 | m | |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | 1 | hộp | |
| 79 | Đinh vít +nở 4.0*60.0 | 10 | cái | |
| 80 | Đinh vít + nở 2.5*30.0 | 10 | cái | |
| 81 | Giá đón điện thép góc+bu li sứ | 1 | bộ | |
| 82 | Máy bơm EBARA: Model 18 12F5/11 | 2 | bộ | |
| 83 | Khởi động từ 3 Pha 500V-50A | 2 | bộ | |
| E | BỂ CHỨA 10M3 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 6,17 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 14,3968 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1259 | 100m3 | |
| 4 | Lót móng dày 3cm, vữa XM mác 50 | 8,75 | m2 | |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, mác 200 | 1,3125 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, mác 200 | 2,703 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | 0,734 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | 0,1176 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông hố van, hố ga, mác 150 | 0,338 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông nền, mác 150 | 1,144 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | 20,16 | m2 | |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | 20,16 | m2 | |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 23 | m2 | |
| 14 | Ván khuôn móng dài | 0,0676 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn tường | 0,4056 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | 0,0732 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0067 | 100m2 | |
| 18 | Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 3 | cái | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0722 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1071 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | 0,038 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0108 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, | 0,0104 | tấn | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm. PE100-PN10 | 1 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | 0,06 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối , đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối , đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối , đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | 2 | cái | |
| F | SÂN RỬA + TÉC NƯỚC INOX 2000L (105-ĐN) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 83,6745 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2963 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông nền, mác 150 | 101,3775 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng dài | 6,2837 | 100m2 | |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống =15mm | 4,2 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | 0,735 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 15mm | 105 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van phao, đường kính van 15mm | 105 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 105 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối , đường kính 15mm | 525 | cái | |
| 11 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối , đường kính 15mm | 315 | cái | |
| 12 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối , đường kính 20mm | 105 | cái | |
| 13 | Lắp đặt vòi gạt, đường kính 20mm | 105 | cái | |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ d=15mm | 105 | cái | |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 105 | bể | |
| G | THAY THẾ PHỤ KIỆN BỂ CHƯA HỘ GIA ĐÌNHT(146 BỂ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm | 2,92 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | 146 | cái | |
| 3 | Lắp đặt van phao, đường kính van 15mm | 146 | cái | |
| 4 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối , đường kính 15mm | 146 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối , đường kính 15mm | 292 | cái | |
| 6 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối , đường kính 15mm | 438 | cái | |
| 7 | Lắp đặt vòi gạt, đường kính 20mm | 292 | cái | |
| 8 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | 146 | cái | |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ d=15mm | 146 | cái | |
| H | CÁP TREO ỐNG: L=30M | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III | 3,564 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0209 | 100m3 | |
| 3 | Lót móng dày 3cm, vữa XM mác 50 | 0,72 | m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 150 | 1,416 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, mác 200 | 0,195 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,08 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,04 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0093 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0308 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,0247 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm. PE100-PN10 | 0,35 | 100m | |
| 12 | Dây cáp lụa D20 | 41 | m | |
| 13 | Tắng đơ | 2 | cái | |
| 14 | Kẹp thép | 30 | cái | |
| 15 | Con cóc kẹp cáp | 8 | cái | |
| 16 | Bu ly D100 | 2 | cái | |
| I | HỐ VAN ĐIỀU TIẾT: 4HV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III | 4,032 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0121 | 100m3 | |
| 3 | Lót móng dày 3cm, vữa XM mác 50 | 2,56 | m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 150 | 0,256 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông hố van, hố ga, mác 150 | 0,48 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | 0,1372 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0128 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,096 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0078 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,012 | tấn | |
| 11 | Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | 0,045 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | 0,03 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | 0,03 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | 0,015 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 3 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối , đường kính 40mm | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối , đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối , đường kính 67mm | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối , đường kính 76mm | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối , đường kính 40mm | 3 | cái | |
| 25 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối , đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối , đường kính 67mm | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối , đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối , đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối , đường kính 67mm | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối , đường kính 76mm | 1 | cái | |
| J | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG + PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp đất cấp II | 737,6 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp đất cấp III | 501,7 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1.189,79 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 4,5 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông nền, mác 200 | 4,5 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 0,022 | 100m2 | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm. PE100-PN12,5 | 45 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm. PE100-PN12,5 | 28,618 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm. PE100-PN12,5 | 10,719 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm. PE100-PN10 | 8,114 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm. PE100-PN10 | 6,213 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm. PE100-PN10 | 11,714 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm. PE100-PN10 | 1,567 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | 0,13 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | 0,25 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | 15 | cái | |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | 10 | cái | |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | 6 | cái | |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | 6 | cái | |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | 7 | cái | |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | 24 | cái | |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | 7 | cái | |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 25mm | 17 | cái | |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 32mm | 9 | cái | |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 40mm | 5 | cái | |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 50mm | 3 | cái | |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 63mm | 3 | cái | |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 20mm | 150 | cái | |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 25mm | 50 | cái | |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 32mm | 18 | cái | |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 40mm | 14 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 50mm | 9 | cái | |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 63mm | 10 | cái | |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 90mm | 5 | cái | |
| K | THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | 10,719 | 100m | |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | 8,114 | 100m | |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | 11,714 | 100m | |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | 11,714 | 100m | |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | 1,567 | 100m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi