Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201228070-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư phát triển và TM An Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20201203933
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-09 08:32:00 đến ngày 2020-12-16 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,112,011,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Toàn bộ phần xây lắp công trình
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật chương V 246,24 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 3,5878 m3
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật chương V 182,1856 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 36,24 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật chương V 21,1799 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật chương V 53,6081 m3
7 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật chương V 141,5728 m3
8 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật chương V 2,1636 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật chương V 2,1636 100m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật chương V 26,5679 1m3
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật chương V 16,6889 1m3
12 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật chương V 2,4512 100m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật chương V 96,1256 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 16,884 m3
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 1,035 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0772 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,7952 tấn
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 39,4845 m3
19 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 44,928 m3
20 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 60,426 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,9933 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,17 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 1,1904 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 10,9263 m3
25 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 13,9062 m3
26 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 86,0965 m3
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 27,062 m3
28 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 4,6035 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1848 m3
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 1,988 m2
31 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật chương V 1,988 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 1,988 m2
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 43,81 m2
34 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 43,81 m2
35 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 30,444 m2
36 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật chương V 30,444 m2
37 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 2,002 100m2
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,2221 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 2,6768 tấn
40 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 5,665 m3
41 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 5,665 m3
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 3,3775 100m2
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,4156 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 1,374 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 1,3995 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,4219 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 1,3941 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 1,3995 tấn
49 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 13,5762 m3
50 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật chương V 5,4849 100m2
51 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 6,9743 tấn
52 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 59,1945 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 56,8665 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 90,3945 m3
55 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 1,2891 m3
56 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 2,7491 m3
57 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 9,576 m3
58 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 4,2827 m3
59 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 4,2827 m3
60 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,5461 100m2
61 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0585 tấn
62 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,3307 tấn
63 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 2,8767 m3
64 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật chương V 55 cái
65 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật chương V 0,2424 100m2
66 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,2484 tấn
67 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1442 tấn
68 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 2,7615 m3
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 24,24 m2
70 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V 24,24 m2
71 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 24,24 m2
72 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8366 m3
73 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 29,95 m2
74 Sản xuất lắp đặt trụ thang bằng gỗ lim ( Giá Q2/2020) Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
75 Sản xuất lắp đặt tai vịn lan can bằng gỗ nhóm 3 ( TBGiá Q2/2020) Mô tả kỹ thuật chương V 9,918 md
76 Sản xuất lắp đặt lan can cầu thang bằng thép hộp 40x40 sơn chống bong ( Giá Q2/2020) Mô tả kỹ thuật chương V 36,318 m
77 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 3,2917 tấn
78 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 3,2917 tấn
79 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật chương V 3,6256 100m2
80 Tôn úp nóc rộng 0,6m Mô tả kỹ thuật chương V 51,5 m
81 Ke chống bão (4 cái/m2) mái Mô tả kỹ thuật chương V 1.450,24 cái
82 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 1.350,4555 m2
83 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 161,568 m2
84 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 63,536 m2
85 Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 337,75 m2
86 Trát trần, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 548,49 m2
87 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 78,8 m2
88 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M125, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 84,672 m2
89 Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 431,28 m
90 Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 143,54 m
91 Đắp chi tiết đầu cột Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
92 Đắp chi tiết chân cột Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
93 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V 2.461,794 m2
94 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 2.461,794 m2
95 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 487,632 m2
96 Sản xuất lắp đặt cửa đi nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4mm phụ kiện khóa bản lềm gioăng chính hãng kính an toàn 2 lớp 6,38mm ( TBGiá Q2/2020) Mô tả kỹ thuật chương V 28,08 m2
97 Sản xuất lắp đặt cửa sổ nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4mm phụ kiện khóa bản lềm gioăng chính hãng kính an toàn 2 lớp 6,38mm ( TBGiá Q2/2020) Mô tả kỹ thuật chương V 56,16 m2
98 Sản xuất hoa sắt cửa thép đặc vuông 20x20 (TBGiá Q2/2020) Mô tả kỹ thuật chương V 56,16 m2
99 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
100 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật chương V 4 cọc
101 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,6 m
102 Bật sắt D12 neo vào tường Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
103 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 hộp
104 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
105 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
106 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 600 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 350 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 100 m
110 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật chương V 32 cái
111 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật chương V 32 bộ
112 Bóng đèn ốp trần 30x30 Mô tả kỹ thuật chương V 11 cái
113 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
114 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
115 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
116 Ổ nối Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
117 Bảng điện phòng Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->