Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201211752-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Yên Thủy |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201203173 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 460 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 15:40:00 đến ngày 2020-12-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,290,239,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III: 3%KL đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,21 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III: 97%KL đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV: 3%KL đất cấp IV | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,21 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV: 97%KL đất cấp IV | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 22,93 | m3 |
| 6 | Đào cấp nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,47 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất hữu cơ bằng thủ công, đất cấp II: 3%KL vét hữu cơ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 18,04 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II: 97%KL vét hữu cơ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,83 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II: 70%KL đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,27 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp III tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III: 70%KL đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15,86 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m: 70%KL đất cấp IV | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất cấp III ở mỏ để đắp bằng máy đào 1,25m3: KL đắp x1,13 - KL đất cấp III tận dụng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 23,33 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp III từ mỏ để đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn phạm vi = 1000m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 23,33 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp III từ mỏ để đắp bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi = 5km | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 23,33 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp III từ mỏ để đắp bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 23,33 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95: 3%KL đắp | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,04 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95: 97%KL đắp | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 33,64 | 100m3 |
| 18 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III: 3%KL đào khuôn | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 23,88 | m3 |
| 19 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III: 97%KL đào khuôn | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,72 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 30cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12,03 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,94 | 100m3 |
| 22 | Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại I | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,03 | 100m3 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 49,21 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 49,21 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn (loại C= 12,5) bằng trạm trộn 80 T/h | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,35 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển bê tông nhựa hạt mịn (loại C= 12,5) từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,35 | 100tấn |
| 27 | Vận chuyển bê tông nhựa hạt mịn (loại C= 12,5) từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 50km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,35 | 100tấn |
| 28 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 314,3 | m2 |
| 29 | Biển báo chỉ dẫn phản quang | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào đất móng rãnh, hố ga, bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 95,4 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh, hố ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 30,85 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng rãnh, hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 18,64 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 128,72 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông rãnh, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 678,49 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 136,7 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,51 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 21,19 | tấn |
| 9 | Ván khuôn lót móng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,14 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn rãnh, hố ga | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 53,97 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,15 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.068 | cái |
| C | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,07 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,61 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,22 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,78 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc móng cống, sân cống, chân khay, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 22,3 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12,46 | m3 |
| 7 | Trát tường cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 33,57 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng mố, móng trụ, chân khay, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 88,7 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thân mố, thân trụ, tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 167,25 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,86 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông lòng cống, sân tràn, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100,73 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,18 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,8 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 34,1 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,41 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,93 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, mũ trụ, đường kính <= 10mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,09 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, mũ trụ, đường kính <= 18mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,15 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm bản, đường kính <= 10mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,02 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm bản, đường kính > 10mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,38 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép giằng chống, đường kính <= 10mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,02 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép giằng chống, đường kính <= 18mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,11 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,74 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng,sân tràn, chân khay | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,45 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thân mố, thân trụ, tường cánh | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,12 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn mũ mố, mũ trụ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn dầm bản | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,36 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn giằng chống | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,19 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn ống cống | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,13 | 100m2 |
| 31 | Mối nối ống cống | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | mối nối |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 17 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi