Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị các hạng mục đường giao thông, thoát nước và hạng mục cấp điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201211904-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị các hạng mục đường giao thông, thoát nước và hạng mục cấp điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20201166273 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 16:07:00 đến ngày 2020-12-14 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,544,506,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG, HÈ VỈA | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76,2718 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76,2718 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76,2718 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76,2718 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,263 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2737 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 169,96 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,2964 | 100m3 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,0026 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,0503 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,4523 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,4003 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đắp k90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.067,954 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2436 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2436 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2436 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2436 | 100m3 |
| 18 | Tháo dỡ bó vỉa 18x22 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37 | cấu kiện |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,666 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 21 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 (Lắp đặt lại bó vỉa 18x22cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37 | m |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9244 | 100m3 |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,4148 | 100m2 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6037 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,674 | 100m3 |
| 26 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,3982 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm. Hạt trung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,3982 | 100m2 |
| 28 | Bạt dứa chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27.108,4 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.062,07 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,885 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,096 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,756 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 106,106 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 509,86 | m2 |
| 35 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,0202 | m2 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1741 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,408 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,088 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,2656 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 163,2 | m2 |
| 41 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,705 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,968 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,088 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5739 | tấn |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1696 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,96 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,64 | 100m2 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,672 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 128 | m2 |
| 50 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,7632 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,04 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,64 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3376 | tấn |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0636 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,36 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,872 | m3 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | m2 |
| 59 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,1232 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1266 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,2 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4224 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,92 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2216 | 100m2 |
| 69 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,992 | m2 |
| 70 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 71 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0067 | 100m3 |
| 72 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0182 | 100m3 |
| 73 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 74 | Ống PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,45 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,245 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4378 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,0667 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,328 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,95 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,53 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,9667 | m3 |
| 83 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,438 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6445 | m3 |
| 87 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2112 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 89 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,1867 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,568 | 100m2 |
| 92 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88 | cái |
| 93 | Cột biển báo đường kính 113,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 94 | Biển báo tròn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,717 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,215 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,065 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,14 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,32 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 117,6 | m2 |
| 14 | Nilong lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,6 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,188 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,88 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,308 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D<=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,853 | m2 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,43 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,521 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D<=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,287 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cấu kiện |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,137 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,082 | m2 |
| 45 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 49 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,442 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,442 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,442 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,442 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,654 | 100m3 |
| 54 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,474 | 100m |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,55 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,207 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,77 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,694 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | đoạn ống |
| 61 | Cống D1000-HL93 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 62 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | mối nối |
| 63 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | mối nối |
| 64 | Gioăng cao su D1000mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 66 | Đế cống D1000 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,495 | 100m3 |
| 68 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,495 | 100m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,379 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,147 | 100m2 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,367 | m3 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,76 | m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,018 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,392 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,116 | m3 |
| 76 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D<=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,421 | tấn |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,223 | tấn |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49 | cấu kiện |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,593 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,376 | m3 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,418 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 86 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 87 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,652 | m3 |
| 88 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 90 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,13 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,96 | m2 |
| 96 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,622 | m3 |
| 98 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,853 | m3 |
| 100 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,941 | m2 |
| 101 | Nắp ga thăm bằng Composite tải trọng 400KN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 102 | Lắp dựng nắp ga thăm bằng Composite tải trọng 400KN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,268 | m3 |
| 104 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D<=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 105 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 106 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 109 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN | |||
| D | TRUNG THẾ (ĐG NGÀNH ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt dây AC150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 722 | m |
| 2 | Ghíp nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt xà hãm cột đơn xuyên tâm bắt sứ đứng 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà hãm cột kép dọc xuyên tâm bắt sứ chuỗi 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gông cột kép 14-16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | quả |
| 7 | Lắp đặt sứ chuỗi đơn 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | chuỗi |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cột |
| E | TRẠM BIẾN ÁP (ĐG NGÀNH ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 180kVA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 4 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ đầu tiên) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (từ bộ thứ 2 trở đi) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà X2 xuyên tâm đầu trạm biến áp bắt sứ đứng 2.1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà trung gian phía trên tâm cột 2,4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà trung gian phía dưới tâm cột 2,4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van tâm cột 2,4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2757 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thang trèo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0304 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ghế thao tác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2109 | tấn |
| 15 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | quả |
| 16 | Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 17 | Lắp tủ điện hạ thế tổng 500V-320A-50kA/s | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 18 | Lắp tủ tụ bù cố định hạ thế 415V-2x10kVAR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 19 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | 1 m |
| 20 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | 1 m |
| 21 | Lắp đặt 0.6kV- Cu/XLPE/PVC-4x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 m |
| 22 | Lắp đặt cáp 0.6kV- Cu/PVC-1x35 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 23 | Ép đầu cốt M35 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 25 | Ép đầu cốt M120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Kẹp hotline | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Ghíp nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Dựng cột bê tông 14-11.0, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 29 | Lắp biển trạm biến áp, biển cảnh báo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 30 | Khóa cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| F | HẠ THẾ (ĐG NGÀNH ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.788 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.805 | m |
| 3 | Dựng cột bê tông, cột BTLT 8.5-4.3, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 139 | cột |
| 4 | Lắp đặt kẹp hãm cáp ABC ( hoặc tương đương)<= 4x120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 296 | cái |
| 5 | Lắp đặt tấm ốp cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 296 | cái |
| 6 | Khóa đai, đai thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 592 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ghíp 2 bulong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt gông V300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gông V600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Đai bó cáp D200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69 | bộ |
| 11 | Bulong chữ U - D12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 12 | Kéo rải dây thép lụa D8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 234 | m |
| 13 | Kẹp cáp lụa D8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 14 | Dây thép bọc nhựa buộc cáp nổi D2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| G | TRUNG THẾ (TT10) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1984 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,044 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,8129 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,7889 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0179 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0344 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0548 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1436 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1436 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1436 | 100m3/1km |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4 | 1m3 |
| 13 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6 MKNN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 14 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 40x4mm MKNN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,5 | m |
| 15 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| H | TRẠM BIẾN ÁP (ĐG TT10) | |||
| I | MÓNG TBA 1 CỘT: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0806 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,8148 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0183 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0344 | tấn |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0044 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0762 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0762 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0762 | 100m3/1km |
| J | TIẾP ĐỊA TBA LOẠI RC8: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,4 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 40x4mm MKNN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, MKNN, D=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | m |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| K | HẠ THẾ (ĐG TT10) | |||
| L | MÓNG CỘT HẠ THẾ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0651 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 98,3778 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0651 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0651 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0651 | 100m3/1km |
| M | TIẾP ĐIẠ HẠ THẾ RC1: | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cọc |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,88 | 1m3 |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất MKNN Fi =10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, MKNN, D=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54 | m |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0288 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,27 | 100 m |
| N | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 180kVA - 22/0,4kV sứ thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi