Gói thầu: Giói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201228581-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần xây dựng công trình 469 |
| Tên gói thầu | Giói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201129751 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Phường và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-09 10:32:00 đến ngày 2020-12-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,193,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,56 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,1064 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,112 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,112 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,4495 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,2754 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,2899 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,2899 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,2851 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5,4177 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,1935 | 100m3 |
| 12 | Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyển | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 782,8624 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đường loại 5-hs 1.5) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 89,2463 | 10m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp(Đường loại 5-hs 1.5) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 89,2463 | 10m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8km tiếp (Đường loại 2-hs 0.68) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 89,2463 | 10m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 14-1-9=4km (Đường loại 2,hs 0.68) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 89,2463 | 10m3/1km |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4,1189 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4,1189 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4,1189 | 100m2 |
| C | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzol KT 40x40cm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 323,35 | m2 |
| 2 | Lớp vữa XM M50,dày 2cm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 323,35 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 25,868 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6,5 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,819 | 100m2 |
| 6 | Lớp vữa XM M50,dày 2cm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 45,5 | m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,64 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 130 | 1 cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 130 | 1 cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,3 | 10 tấn/1km |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,3 | 10 tấn/1km |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 130 | m |
| 13 | Bê tông đan rãnh, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,625 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 32,5 | m2 |
| 15 | Đá dăm đệm phần đan rãnh | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,6 | m3 |
| 16 | Đá dăm đệm phần khoá vỉa hè | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,365 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 27,3 | m2 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,86 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 40,3 | m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông M150, đá 1x2.Hoàn trả mặt đường cũ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 47,73 | m3 |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 38,5145 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 7,3178 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,5853 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,6515 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,6515 | 100m3 |
| 6 | Đá dăm đệm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 37,788 | m3 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 75,576 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,128 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 120,3576 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 547,08 | m2 |
| 11 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 18,612 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,256 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,8866 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 28,2 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,4365 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,4202 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,128 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 282 | 1cấu kiện |
| 19 | Hố thu chống ngập nước cục bộ và ngăn mùi KT 410x960x1120mm (Công ty CP QL&PTHT đô thị Vinh):\ | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,0394 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 200mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,044 | 100m |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,64 | m3 |
| 23 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 17,108 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cống, thân cống | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,2688 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,6518 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,4862 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4,29 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,0138 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,6851 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,156 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 26 | 1cấu kiện |
| 32 | Thuê bãi đúc (cho toàn bộ cấu kiện đúc sẵn công trình) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1 | tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi